PROJECT

HOA CHAT KHONG CAS

HOA CHAT KHONG CAS

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ))

1. Chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

STT

Tên khoa học
(danh pháp IUPAC)

Tên chất

Mã số CAS

Công thức hóa học

23.

Amalgam

Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ

---

---

741.

Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds

Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc

---

---

779.

---

Các hợp chất của Niken dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (niken monoxit, niken dioxit, niken sulphit, triniken, disulphit, diniken trioxit)

---

---

2. Hỗn hợp chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

Hỗn hợp chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện là hỗn hợp chất chứa ít nhất một thành phần trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 5% khối lượng.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
(Kèm theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

I. Chất cần kiểm soát đặc biệt

1.1. Nhóm 1

STT

Tên khoa học (danh pháp IUPAC)

Tên chất

Mã CAS

Công thức hóa học

B

HÓA CHẤT THUỘC CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC.

Hóa chất Bảng 2

2B

Precursors

Các tiền chất

 

 

26.

Chemicals, except for those listed in Schedule 1, containing a phosphorus atom to which is bonded one methyl, ethyl or propyl (normal or iso) group but not further carbon atoms

Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác

 

 

E.g

Ví dụ

 

 

Methylphosphonyl dichloride

Methylphosphonyl dichloride

676-97-1

CH3Cl2OP

Dimethyl methyl phosphonate

Dimethyl methyl phosphonate

756-79-6

C3H9O3P

Exemption:

Fonofos:

Ngoại trừ:

Fonofos:

 

 

O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate

O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate

944-22-9

C10H15OPS2

27.

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidic dihalide

N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidic dihalides

 

 

28.

Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-phosphoramidates

Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidate

 

 

32.

N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethyl-2-chlorides

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethyl-2-chloride

 

 

and corresponding protonated salts

và các muối proton hóa tương ứng

 

 

33.

N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-ols

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethane-2-ol

 

 

và các muối proton hóa tương ứng

and corresponding protonated salts

 

 

Exemptions:

Ngoại trừ:

 

 

N, N-Dimethylaminoethanol

N, N-Dimethylaminoethanol

108-01-0

C4H11NO

and corresponding protonated salts

và các muối proton hóa tương ứng

 

 

N, N-Diethylaminoethanol

N, N-Diethylaminoethanol

100-37-8

C6H15NO

and corresponding protonated salts

và các muối proton hóa tương ứng

 

 

34.

N, N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiols and corresponding protonated salts

Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng

 

 

Hóa chất khác

37.

Arsenic and arsenic compounds

Asen và các hợp chất của asen

---

---

38.

The compounds of chromium (VI)

Các hợp chất của Cr6+

---

---

39.

Mercury and mercury compounds

Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân

---

---

40.

The cyanide compound

Các hợp chất xyanua

---

---

41.

Lead and lead compounds

Chì và các hợp chất của chì

---

---

1.2. Nhóm 2

STT

Tên khoa học theo danh pháp quốc tế IUPAC

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Mã CAS

Công thức hóa học

B

HÓA CHẤT THUỘC CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC.

C

HÓA CHẤT THUỘC CÁC CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ HÓA CHẤT

Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam và Công ước Stockholm (*)

45.

Biphenyl (PCB)

Biphenyl (PCB)

---

---

81.

Polychlorinated

Polychlorinated

---

---

Ghi chú:

(*) Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) thuộc Phụ lục này thực hiện theo các quy định tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

II. Hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt

Hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt là hỗn hợp chất chứa ít nhất một thành phần:

- Thuộc nhóm 1 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 1% khối lượng.

- Hóa chất thuộc công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và hóa chất thuộc các công ước quốc tế về hóa chất thuộc nhóm 2 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 1% khối lượng.

- Các tiền chất công nghiệp thuộc nhóm 2 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 5% khối lượng.

Hỗn hợp chất có chứa thành phần trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện và có chứa thành phần trong Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thì được coi là hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt và thực hiện các quy định đối với hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt.

 

 

LUẬT

ĐẦU TƯ

Phụ lục II

DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
 

STT

Tên hóa chất
theo tiếng Việt

Tên hóa chất
theo tiếng Anh

Mã HS

Mã số CAS

1

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat

O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat

• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate

2931.9080

107-44-8

 

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat

• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat

2931.9080

96-64-0

2

Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat

O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat

Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate

2931.9080

77-81-6

3

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts

2930.90

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat

O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate

2930.9099

50782-69-9

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:

Sulfur mustards:

 

 

 

• 2- Cloroetylchlorometylsulfit

• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide

2930.9099

2625-76-5

 

• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit

• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide

2930.9099

505-60-2

 

• Bis (2-cloroetylthio) metan

• Bis(2- chloroethylthio) methane

2930.9099

63869-13-6

 

• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan

• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane

2930.9099

3563-36-8

 

• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan

• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane

2930.9099

63905-10-2

 

• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan

• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane

2930.9099

142868-93-7

 

• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan

• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane

2930.9099

142868-94-8

 

• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete

• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether

2930.9099

63918-90-1

 

• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete

• O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether

2930.9099

63918-89-8

5

Các hợp chất Lewisit:

Lewisites:

 

 

 

• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin

• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine

2931.9080

541-25-3

 

• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin

• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine

2931.9080

40334-69-8

 

• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin

• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine

2931.9080

40334-70-1

6

Hơi cay Nitơ:

Nitrogen mustards:

 

 

 

• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin

• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine

2921.1999

538-07-8

 

• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin

• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine

2921.1999

51-75-2

 

• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin

• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine

2921.1999

555-77-1

7

Saxitoxin

Saxitoxin

3002.90

35523-89-8

8

Ricin

Ricin

3002.90

9009-86-3

9

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit

Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides

 

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

DF: Metylphosphonyldiflorit

DF: Methylphosphonyldifluoride

2931.9020

676-99-3

10

Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts

2931.00

 

 

Ví dụ:

Example:

 

 

 

QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit

QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite

2931.9080

57856-11-8

11

Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat

Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate

2931.9080

1445-76-7

12

Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat

Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate

2931.9080

7040-57-5

13

Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)

Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)

29041000

27176-87-0

14

Amiăng crocidolit

Asbestos crocidolite

2524.10.00

12001-28-4

15

Amiăng amosit

Asbestos amosite

2524.90.00

12172-73-5

16

Amiăng anthophyllit

Asbestos anthophyllite

2524.90.00

17068-78-9
77536-67-5

17

Amiăng actinolit

Asbestos actinolite

2524.90.00

77536-66-4

18

Amiăng tremolit

Asbestos tremolite

2524.90.00

77536-68-6