PROJECT

BIEU THUE_9

BIEU THUE_9

(gross tonnage) trên 4.000 
   - Loại khác: 
 89020041  - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26  
 89020042  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40  
 89020043  - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 
 89020044  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250  
 89020045  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 
 89020046  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000  
 89020047  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 
 8903  Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô 
   - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): 
 89031100  - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg 
 89031200  - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg 
 89031900  - - Loại khác 
   - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: 
 89032100  - - Có chiều dài không quá 7,5 m 
 89032200  - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m 
 89032300  - - Có chiều dài trên 24 m 
   - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: 
 89033100  - - Có chiều dài không quá 7,5 m 
 89033200  - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m 
 89033300  - - Có chiều dài trên 24 m 
   - Loại khác: 
 89039300  - - Có chiều dài không quá 7,5 m 
 89039900  - - Loại khác 
 8904  Tàu kéo và tàu đẩy 
 89040010  - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26  
   - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: 
 89040032  - - Công suất không quá 1.200 hp 
 89040033  - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp 
 89040034  - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp 
 89040035  - - Công suất trên 4.000 hp 
 8905  Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm 
 89051000  - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)  
 89052000  - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm 
 890590  - Loại khác: 
 89059010  - - Ụ nổi sửa chữa tàu 
 89059090  - - Loại khác 
 8906  Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo 
 89061000  - Tàu chiến 
 890690  - Loại khác: 
 89069010  - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn 
 89069020  - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn 
 89069090  - - Loại khác 
 8907  Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) 
 89071000  - Bè mảng có thể bơm hơi 
 890790  - Loại khác: 
 89079010  - - Các loại phao nổi (buoys) 
 89079090  - - Loại khác 
 89080000  Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ 
   PHẦN XVIII 
   DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 
   Chương 90 
   Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11); 
   (b) Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ bộ phận cơ thể (ví dụ, đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (Phần XI); 
   (c) Hàng hóa chịu lửa của nhóm 69.03; đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hóa chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09; 
   (d) Gương thủy tinh, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ bản hoặc gương bằng kim loại quý, không phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc Chương 71); 
   (e) Hàng hóa thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17; 
   (f) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV) hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); tuy nhiên, các mặt hàng được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y được xếp vào nhóm 90.21;  
   (g) Bơm có gắn các thiết bị đo lường, thuộc nhóm 84.13; máy đếm hoặc máy kiểm tra hoạt động bằng nguyên lý cân, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); các loại máy cắt xén giấy hoặc bìa (nhóm 84.41); bộ phận điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có lắp các dụng cụ quang học để đọc thang đo (ví dụ, đầu chia độ "quang học") nhưng thực tế chúng không phải là dụng cụ quang học (ví dụ, kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81; máy và các thiết bị (kể cả các thiết bị dùng để chiếu hoặc vẽ mạch điện lên vật liệu bán dẫn có độ nhạy) thuộc nhóm 84.86; 
   (h) Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (nhóm 85.19); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); đầu nối sợi quang, bó hoặc cáp sợi quang (nhóm 85.36); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37; đèn pha gắn kín của nhóm 85.39; cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44; 
   (ij) Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05; 
   (k) Các mặt hàng thuộc Chương 95; 
   (l) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự của nhóm 96.20; 
   (m) Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc 
   (n) Suốt chỉ, ống hoặc các loại lõi tương tự (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV). 
   2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau: 
   (a) Các bộ phận và phụ kiện là hàng hóa thuộc nhóm bất kỳ trong Chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;  
   (b) Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó; 
   (c) Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33. 
   3. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chương này. 
   4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chương này hoặc của Phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13. 
   5. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.  
   6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để: 
   - Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của cơ thể; hoặc 
   - Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận cơ thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thương. 
   Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.  
   7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với: 
   (a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, chúng được thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường, thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và 
   (b) Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó. 
 9001  Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học 
 900110  - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: 
 90011010  - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác 
 90011090  - - Loại khác 
 90012000  - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá 
 90013000  - Thấu kính áp tròng 
 90014000  - Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt 
 90015000  - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt 
 900190  - Loại khác: 
 90019010  - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu 
 90019090  - - Loại khác 
 9002  Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học 
   - Vật kính: 
 90021100  - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh 
 90021900  - - Loại khác 
 900220  - Kính lọc ánh sáng: 
 90022010  - - Dùng cho máy chiếu phim 
 90022020  - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác  
 90022090  - - Loại khác 
 900290  - Loại khác: 
 90029020  - - Dùng cho máy chiếu phim 
 90029030  - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác  
 90029090  - - Loại khác 
 9003  Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng 
   - Khung và gọng: 
 90031100  - - Bằng plastic 
 90031900  - - Bằng vật liệu khác 
 90039000  - Các bộ phận 
 9004  Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác 
 90041000  - Kính râm 
 900490  - Loại khác: 
 90049010  - - Kính thuốc 
 90049050  - - Kính bảo hộ 
 90049090  - - Loại khác 
 9005  Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến 
 90051000  - Ống nhòm loại hai mắt 
 900580  - Dụng cụ khác: 
 90058010  - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến 
 90058090  - - Loại khác 
 900590  - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): 
 90059010  - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến 
 90059090  - - Loại khác 
 9006  Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 
 90063000  - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự 
 90064000  - Máy chụp lấy ảnh ngay 
   - Máy ảnh loại khác: 
 900653  - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:  
 90065310  - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))  
 90065390  - - - Loại khác 
 900659  - - Loại khác: 
   - - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm: 
 90065911  - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))  
 90065919  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in:  
 90065921  - - - - Máy vẽ ảnh laser 
 90065929  - - - - Loại khác 
 90065930  - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành 
 90065990  - - - Loại khác 
   - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: 
 90066100  - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") 
 90066900  - - Loại khác 
   - Bộ phận và phụ kiện: 
 900691  - - Sử dụng cho máy ảnh: 
 90069110  - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21  
 90069140  - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 
 90069150  - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 
 90069190  - - - Loại khác 
 900699  - - Loại khác: 
 90069910  - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh 
 90069990  - - - Loại khác 
 9007  Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh 
 90071000  - Máy quay phim 
 900720  - Máy chiếu phim: 
 90072010  - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm 
 90072090  - - Loại khác 
   - Bộ phận và phụ kiện: 
 90079100  - - Dùng cho máy quay phim 
 90079200  - - Dùng cho máy chiếu phim 
 9008  Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) 
 900850  - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:  
 90085010  - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép  
 90085090  - - Loại khác 
 900890  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90089020  - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) 
 90089090  - - Loại khác 
 9010  Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu 
 90101000  - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh 
 901050  - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: 
 90105010  - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in  
 90105020  - - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự động 
 90105090  - - Loại khác 
 901060  - Màn ảnh của máy chiếu: 
 90106010  - - Của loại từ 300 inch trở lên 
 90106090  - - Loại khác 
 901090  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90109020  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00 
 90109030  - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in  
 90109090  - - Loại khác 
 9011  Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu 
 90111000  - Kính hiển vi soi nổi 
 90112000  - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu 
 90118000  - Các loại kính hiển vi khác 
 90119000  - Bộ phận và phụ kiện 
 9012  Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ 
 90121000  - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ 
 90129000  - Bộ phận và phụ kiện 
 9013  Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này 
 901310  - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: 
 90131010  - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng 
 90131020  - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI 
 90132000  - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser 
 901380  - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: 
 90138010  - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp  
 90138090  - - Loại khác 
 901390  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90139010  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 
 90139060  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 
 90139070  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 
 90139090  - - Loại khác 
 9014  La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác 
 90141000  - La bàn xác định phương hướng 
 90142000  - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) 
 901480  - Thiết bị và dụng cụ khác: 
   - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động: 
 90148011  - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm 
 90148019  - - - Loại khác 
 90148090  - - Loại khác 
 901490  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90149010  - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động  
 90149090  - - Loại khác 
 9015  Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa 
 901510  - Máy đo xa: 
 90151010  - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim 
 90151090  - - Loại khác 
 90152000  - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers) 
 90153000  - Dụng cụ đo cân bằng (levels) 
 90154000  - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh 
 901580  - Thiết bị và dụng cụ khác: 
 90158010  - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ  
 90158090  - - Loại khác 
 90159000  - Bộ phận và phụ kiện 
 90160000  Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân 
 9017  Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này 
 901710  - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: 
 90171010  - - Máy vẽ (Plotters) 
 90171090  - - Loại khác 
 901720  - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác: 
 90172010  - - Thước 
 90172040  - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in 
 90172050  - - Máy vẽ khác 
 90172090  - - Loại khác 
 90173000  - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được 
 90178000  - Các dụng cụ khác 
 901790  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90179030  - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in  
 90179040  - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác  
 90179090  - - Loại khác 
 9018  Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực 
   - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): 
 90181100  - - Thiết bị điện tim 
 90181200  - - Thiết bị siêu âm 
 90181300  - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ 
 90181400  - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy 
 90181900  - - Loại khác 
 90182000  - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại 
   - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: 
 901831  - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: 
 90183110  - - - Bơm tiêm dùng một lần 
 90183190  - - - Loại khác 
 90183200  - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương 
 901839  - - Loại khác: 
 90183910  - - - Ống thông 
 90183990  - - - Loại khác 
   - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: 
 90184100  - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác 
 90184900  - - Loại khác 
 90185000  - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác 
 901890  - Thiết bị và dụng cụ khác: 
 90189010  - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) 
 90189020  - - Bộ theo dõi tĩnh mạch  
   - - Dụng cụ và thiết bị điện tử:  
 90189031  - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử 
 90189039  - - - Loại khác 
 90189090  - - Loại khác 
 9019  Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác 
 901910  - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: 
 90191010  - - Hoạt động bằng điện 
 90191090  - - Loại khác 
 901920  - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:  
 90192010  - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN) 
 90192020  - - Máy trợ thở khác 
 90192090  - - Loại khác 
 9020  Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được 
 90200010  - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)  
 90200090  - Loại khác 
 9021  Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể 
 902110  - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: 
 90211010  - - Bằng sắt hoặc thép 
 90211090  - - Loại khác 
   - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: 
 90212100  - - Răng giả 
 902129  - - Loại khác: 
 90212910  - - - Bằng sắt hoặc thép 
 90212920  - - - Bằng titan 
 90212990  - - - Loại khác 
    - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể: 
 90213100  - - Khớp giả 
 90213900  - - Loại khác 
 90214000  - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện 
 90215000  - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện 
 90219000  - Loại khác 
 9022  Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị 
   - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: 
 90221200  - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính 
 90221300  - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa 
 90221400  - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y 
 902219  - - Cho các mục đích khác: 
 90221910  - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in  
 90221990  - - - Loại khác 
   - Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó: 
 90222100  - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 
 90222900  - - Dùng cho các mục đích khác 
 90223000  - Ống phát tia X 
 902290  - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: 
 90229010  - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp  
 90229020  - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X 
 90229090  - - Loại khác 
 90230000  Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác 
 9024  Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic). 
 902410  - Máy và thiết bị thử kim loại: 
 90241010  - - Hoạt động bằng điện 
 90241020  - - Không hoạt động bằng điện 
 902480  - Máy và thiết bị khác: 
 90248010  - - Hoạt động bằng điện 
 90248020  - - Không hoạt động bằng điện 
 90249000  - Bộ phận và phụ kiện 
 9025  Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng 
   - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: 
 90251100  - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp 
 902519  - - Loại khác: 
   - - - Hoạt động bằng điện: 
 90251911  - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ 
 90251919  - - - - Loại khác 
 90251920  - - - Không hoạt động bằng điện 
 90258000  - Dụng cụ khác 
 90259000  - Bộ phận và phụ kiện 
 9026  Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32 
 902610  - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: 
 90261050  - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ 
 90261090  - - Loại khác 
 902620  - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:  
 90262050  - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ 
 90262090  - - Loại khác 
 90268000  - Thiết bị hoặc dụng cụ khác 
 90269000  - Bộ phận và phụ kiện 
 9027  Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu 
 90271000  - Thiết bị phân tích khí hoặc khói 
 90272000  - Máy sắc ký và điện di 
 90273000  - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) 
 90275000  - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại) 
   - Dụng cụ và thiết bị khác:  
 90278100  - - Khối phổ kế 
 902789  - - Loại khác: 
 90278910  - - - Lộ sáng kế 
 90278990  - - - Loại khác 
 90279000  - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện 
 9028  Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên 
 902810  - Thiết bị đo khí: 
 90281010  - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga 
 90281090  - - Loại khác 
 902820  - Thiết bị đo chất lỏng: 
 90282020  - - Công tơ nước 
 90282090  - - Loại khác 
 902830  - Công tơ điện: 
 90283010  - - Máy đếm ki-lô-oát giờ  
 90283090  - - Loại khác 
 902890  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90289010  - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước 
 90289090  - - Loại khác 
 9029  Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm 
 902910  - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: 
 90291020  - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi 
 90291090  - - Loại khác 
 902920  - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: 
 90292010  - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ 
 90292020  - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ 
 90292090  - - Loại khác 
 902990  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90299010  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 
 90299020  - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20 
 9030  Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác 
 90301000  - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa 
 90302000  - Máy hiện sóng và máy ghi dao động 
   - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn): 
 90303100  - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi 
 90303200  - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi 
 903033  - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: 
 90303310  - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp  
 90303320  - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định  
 90303330  - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ 
 90303340  - - - Dụng cụ đo điện trở khác 
 90303390  - - - Loại khác 
 90303900  - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi 
 90304000  - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) 
   - Dụng cụ và thiết bị khác:  
 903082  - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):  
 90308210  - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp 
 90308290  - - - Loại khác 
 903084  - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: 
 90308410  - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 
 90308490  - - - Loại khác 
 903089  - - Loại khác: 
 90308910  - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 
 90308990  - - - Loại khác 
 903090  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90309010  - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 
 90309030  - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp  
 90309040  - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 
 90309090  - - Loại khác 
 9031  Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng 
 90311000  - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí 
 90312000  - Bàn kiểm tra 
   - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: 
 90314100  - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) 
 903149  - - Loại khác: 
 90314910  - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn 
 90314920  - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp  
 90314930  - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 
 90314990  - - - Loại khác 
 903180  - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: 
 90318010  - - Thiết bị kiểm tra cáp 
 90318090  - - Loại khác 
 903190  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90319030  - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn 
 90319040  - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp  
 90319050  - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp 
 90319090  - - Loại khác 
 9032  Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động 
 90321000  - Bộ ổn nhiệt 
 90322000  - Bộ điều chỉnh áp lực 
   - Dụng cụ và thiết bị khác:  
 90328100  - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén 
 903289  - - Loại khác: 
 90328910  - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền  
 90328920  - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp 
   - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: 
 90328931  - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) 
 90328939  - - - - Loại khác 
 90328990  - - - Loại khác 
 903290  - Bộ phận và phụ kiện: 
 90329010  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 
 90329020  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 
 90329090  - - Loại khác 
 90330000  Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 91 
   Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Mặt kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoặc quả lắc đồng hồ (được phân loại theo vật liệu cấu thành); 
   (b) Dây đeo đồng hồ cá nhân (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 71.13 hoặc 71.17); 
   (c) Các bộ phận có công dụng chung đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39) hoặc bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (thường thuộc nhóm 71.15); tuy nhiên, lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân, được phân loại như các bộ phận của các loại đồng hồ đó (nhóm 91.14); 
   (d) Bi của ổ bi (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 73.26 hoặc 84.82); 
   (e) Các mặt hàng thuộc nhóm 84.12 được cấu tạo để làm việc mà không có bộ phận điều tốc; 
   (f) Ổ bi (nhóm 84.82); hoặc 
   (g) Các mặt hàng thuộc Chương 85, chưa lắp ráp với nhau hoặc với các bộ phận cấu thành khác để làm thành máy của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác hoặc làm thành các mặt hàng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng như các bộ phận của máy đồng hồ (Chương 85). 
   2. Nhóm 91.01 chỉ bao gồm loại đồng hồ cá nhân có vỏ làm hoàn toàn bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, hoặc bằng cùng loại vật liệu kết hợp với ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, hoặc với đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.04. Đồng hồ cá nhân với vỏ bằng kim loại khảm kim loại quý xếp vào nhóm 91.02. 
   3. Trong Chương này, khái niệm "máy đồng hồ cá nhân" (bộ phận chuyển động của đồng hồ) được hiểu là các bộ phận được điều chỉnh bằng con lắc và dây tóc, tinh thể thạch anh hoặc bất kỳ một hệ thống nào khác có khả năng xác định khoảng cách thời gian, có kèm theo mặt hiển thị hoặc hệ thống có mặt hiển thị bằng cơ học. Máy đồng hồ cá nhân như vậy có chiều dày không quá 12 mm và chiều rộng, chiều dài hoặc đường kính không quá 50 mm. 
   4. Ngoài các quy định đã nêu trong Chú giải 1, máy đồng hồ và các bộ phận khác sử dụng cho cả hai loại đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân và dùng cho các mặt hàng khác (ví dụ, thiết bị chính xác) được phân loại trong Chương này. 
 9101  Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý 
   - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: 
 91011100  - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học 
 91011900  - - Loại khác 
   - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: 
 91012100  - - Có bộ phận lên giây tự động 
 91012900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 91019100  - - Hoạt động bằng điện 
 91019900  - - Loại khác 
 9102  Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 
   - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: 
 91021100  - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học 
 91021200  - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử 
 91021900  - - Loại khác 
   - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: 
 91022100  - - Có bộ phận lên giây tự động 
 91022900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 91029100  - - Hoạt động bằng điện 
 91029900  - - Loại khác 
 9103  Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 
 91031000  - Hoạt động bằng điện 
 91039000  - Loại khác 
 9104  Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy 
 91040010  - Dùng cho xe cộ 
 91040090  - Loại khác 
 9105  Đồng hồ thời gian khác 
   - Đồng hồ báo thức: 
 91051100  - - Hoạt động bằng điện 
 91051900  - - Loại khác 
   - Đồng hồ treo tường: 
 91052100  - - Hoạt động bằng điện 
 91052900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 910591  - - Hoạt động bằng điện: 
 91059110  - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian  
 91059190  - - - Loại khác 
 910599  - - Loại khác: 
 91059910  - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian  
 91059990  - - - Loại khác 
 9106  Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian) 
 91061000  - Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian 
 910690  - Loại khác: 
 91069010  - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe 
 91069090  - - Loại khác 
 91070000  Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ 
 9108  Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp 
   - Hoạt động bằng điện: 
 91081100  - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học 
 91081200  - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử 
 91081900  - - Loại khác 
 91082000  - Có bộ phận lên giây tự động 
 91089000  - Loại khác 
 9109  Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp 
 91091000  - Hoạt động bằng điện 
 91099000  - Loại khác 
 9110  Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp 
   - Của đồng hồ cá nhân: 
 91101100  - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) 
 91101200  - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp 
 91101900  - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp 
 91109000  - Loại khác 
 9111  Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó 
 91111000  - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý 
 91112000  - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc 
 91118000  - Vỏ đồng hồ loại khác 
 91119000  - Các bộ phận 
 9112  Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng 
 91122000  - Vỏ 
 91129000  - Các bộ phận 
 9113  Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng 
 91131000  - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý 
 91132000  - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc 
 91139000  - Loại khác 
 9114  Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân 
 91143000  - Mặt số 
 91144000  - Mâm và trục 
 91149000  - Loại khác 
   Chương 92 
    Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); 
   (b) Micro, amply, loa phóng thanh, tai nghe, công tắc, dụng cụ quan sát hoạt động máy (máy hoạt nghiệm) hoặc thiết bị phụ trợ khác, máy hoặc thiết bị của Chương 85 hoặc 90, sử dụng phối hợp nhưng không lắp hoặc ghép vào cùng một vỏ như các thiết bị của Chương này; 
   (c) Dụng cụ hoặc nhạc cụ đồ chơi (nhóm 95.03); 
   (d) Chổi để làm sạch nhạc cụ (nhóm 96.03); hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20); hoặc 
   (e) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).  
   2. Cần kéo và que và các dụng cụ tương tự để chơi nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 hoặc 92.06 đi kèm những loại nhạc cụ đó với số lượng kèm theo thông thường và được xác định rõ là sử dụng cùng với nhạc cụ, được phân loại cùng nhóm với nhạc cụ liên quan.  
   Thẻ, đĩa và trục quay thuộc nhóm 92.09 đi kèm với nhạc cụ được xem là một mặt hàng riêng biệt và không phải là bộ phận cấu thành nhạc cụ đó. 
 9201  Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác 
 92011000  - Đàn piano loại đứng 
 92012000  - Đại dương cầm (grand piano) 
 92019000  - Loại khác 
 9202  Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc) 
 92021000  - Loại sử dụng cần kéo  
 92029000  - Loại khác 
 9205  Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố 
 92051000  - Các loại kèn đồng 
 920590  - Loại khác: 
 92059010  - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại 
 92059090  - - Loại khác 
 92060000  Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)) 
 9207  Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion) 
 92071000  - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion 
 92079000  - Loại khác 
 9208  Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh 
 92081000  - Hộp nhạc 
 920890  - Loại khác: 
 92089010  - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh 
 92089090  - - Loại khác 
 9209  Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại 
 92093000  - Dây nhạc cụ 
   - Loại khác: 
 920991  - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: 
 92099110  - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng 
 92099190  - - - Loại khác 
 92099200  - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 
 92099400  - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 
 92099900  - - Loại khác 
   PHẦN XIX 
   VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG 
   Chương 93 
   Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Hàng hóa thuộc Chương 36 (ví dụ, ngòi nổ, kíp nổ, pháo hiệu); 
   (b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); 
   (c) Xe chiến đấu bọc thép (nhóm 87.10); 
   (d) Kính ngắm hoặc thiết bị quang học khác phù hợp để sử dụng với vũ khí, trừ loại đã được lắp với súng cầm tay hoặc loại được thiết kế phù hợp và đi cùng với súng cầm tay (Chương 90); 
   (e) Cung, tên, kiếm bịt đầu hoặc đồ chơi (Chương 95); hoặc 
   (f) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06). 
   2. Trong nhóm 93.06, khái niệm "bộ phận của chúng" không bao gồm thiết bị vô tuyến hoặc ra đa thuộc nhóm 85.26. 
 9301  Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 
 93011000  - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) 
 93012000  - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự 
 93019000  - Loại khác 
 93020000  Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04 
 9303  Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây) 
 93031000  - Súng cầm tay nạp đạn phía nòng 
 930320  - Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles):  
 93032010  - - Súng shotgun săn (SEN) 
 93032090  - - Loại khác 
 930330  - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác: 
 93033010  - - Súng trường săn 
 93033090  - - Loại khác 
 930390  - Loại khác: 
 93039010  - - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mm 
 93039090  - - Loại khác 
 9304  Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07 
 93040010  - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2 
 93040090  - Loại khác 
 9305  Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 
 93051000  - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục 
 93052000  - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 
   - Loại khác: 
 930591  - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: 
 93059110  - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) 
 93059190  - - - Loại khác 
 930599  - - Loại khác: 
   - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: 
 93059911  - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) 
 93059919  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 93059991  - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) 
 93059999  - - - - Loại khác 
 9306  Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) 
   - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi: 
 93062100  - - Đạn cát tút (cartridge) 
 93062900  - - Loại khác 
 930630  - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: 
   - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: 
 93063011  - - - Đạn cỡ .22 
 93063019  - - - Loại khác 
 93063020  - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng 
 93063030  - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun 
   - - Loại khác: 
 93063091  - - - Đạn cỡ 22 
 93063099  - - - Loại khác 
 930690  - Loại khác: 
 93069010  - - Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng 
 93069090  - - Loại khác 
 93070000  Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   PHẦN XX 
   CÁC MẶT HÀNG KHÁC 
   Chương 94 
   Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Đệm, gối hoặc nệm, bằng hơi hoặc nước, thuộc Chương 39, 40 hoặc 63; 
   (b) Gương được thiết kế để đặt trên sàn hoặc nền (ví dụ, gương đứng ngả được (gương quay)) thuộc nhóm 70.09; 
   (c) Các mặt hàng thuộc Chương 71; 
   (d) Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39), hoặc két an toàn thuộc nhóm 83.03; 
   (e) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông thuộc nhóm 84.18; đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng cho máy khâu (nhóm 84.52); 
   (f) Đèn hoặc nguồn sáng và bộ phận của chúng thuộc Chương 85; 
   (g) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị thuộc nhóm 85.18 (nhóm 85.18), thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.21 (nhóm 85.22) hoặc thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.29); 
   (h) Các mặt hàng thuộc nhóm 87.14; 
   (ij) Ghế nha khoa có gắn kèm các dụng cụ chữa răng thuộc nhóm 90.18 hoặc ống nhổ dùng trong nha khoa (nhóm 90.18); 
   (k) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian); 
   (l) Đồ nội thất có tính chất đồ chơi hoặc đèn (luminaires) và bộ đèn đồ chơi (nhóm 95.03), bàn bi-a hoặc đồ nội thất khác được cấu tạo đặc biệt dùng cho các trò chơi (nhóm 95.04), đồ nội thất cho trò ảo thuật hoặc để trang trí (trừ các loại dây đèn) như đèn lồng Trung Quốc (nhóm 95.05); hoặc 
   (m) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20). 
   2. Các mặt hàng (trừ các bộ phận) thuộc các nhóm từ 94.01 đến 94.03 được phân loại trong các nhóm này chỉ khi chúng được thiết kế để đặt trên nền hoặc sàn. 
   Tuy nhiên, các đồ vật sau đây được phân loại vào các nhóm kể trên dù là chúng được thiết kế để treo, gắn vào tường hoặc để đứng trên 1 đồ vật khác: 
   (a) Tủ có ngăn, giá sách, đồ nội thất có ngăn khác (bao gồm kệ đơn với các bộ phận phụ trợ để cố định chúng trên tường) và đồ nội thất một khối; 
    (b) Ghế và giường. 
   3. (A) Bộ phận của hàng hóa trong các nhóm từ 94.01 đến 94.03 không bao gồm các dạng tấm hoặc phiến (đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu nhưng không kết hợp với các bộ phận khác) bằng thủy tinh (kể cả gương), bằng đá hoa (marble) hoặc đá khác hoặc bằng loại vật liệu bất kỳ khác thuộc Chương 68 hoặc 69.  
   (B) Hàng hóa mô tả trong nhóm 94.04, dưới hình thức tách biệt, thì không phân loại như bộ phận của các hàng hóa trong nhóm 94.01, 94.02 hoặc 94.03. 
   4. Theo mục đích của nhóm 94.06, khái niệm "nhà lắp ghép" có nghĩa là nhà đã hoàn chỉnh trong nhà máy hoặc đóng gói như các bộ phận nhà đi kèm với nhau, để lắp ghép tại chỗ, như nhà ở hoặc nhà làm việc, văn phòng, trường học, cửa hàng, lán trại, gara hoặc các loại nhà tương tự.  
   Nhà lắp ghép bao gồm "các khối mô-đun xây dựng" bằng thép, thường được trình bày với kích thước và hình dạng của một công-ten-nơ vận chuyển tiêu chuẩn, nhưng được lắp sẵn một phần hoặc toàn bộ bên trong. Các khối mô-đun xây dựng như vậy thường được thiết kế để lắp ráp lại với nhau tạo thành các nhà vĩnh cửu. 
 9401  Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng 
 94011000  - Ghế dùng cho phương tiện bay 
 940120  - Ghế dùng cho xe có động cơ: 
 94012010  - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 94012090  - - Loại khác 
   - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: 
 94013100  - - Bằng gỗ 
 94013900  - - Loại khác 
   - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: 
 94014100  - - Bằng gỗ 
 94014900  - - Loại khác 
   - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: 
 94015200  - - Bằng tre 
 94015300  - - Bằng song, mây 
 94015900  - - Loại khác 
   - Ghế khác, có khung bằng gỗ: 
 94016100  - - Đã nhồi đệm 
 940169  - - Loại khác: 
 94016910  - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) 
 94016990  - - - Loại khác 
   - Ghế khác, có khung bằng kim loại: 
 94017100  - - Đã nhồi đệm 
 940179  - - Loại khác: 
 94017910  - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) 
 94017990  - - - Loại khác 
 94018000  - Ghế khác 
   - Bộ phận: 
 94019100  - - Bằng gỗ 
 940199  - - Loại khác: 
 94019910  - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 
   - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: 
 94019921  - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 
 94019929  - - - - Loại khác 
 94019930  - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 
   - - - Loại khác: 
 94019991  - - - - Bằng plastic 
 94019999  - - - - Loại khác 
 9402  Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên 
 940210  - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: 
 94021010  - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng 
 94021030  - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng 
 940290  - Loại khác: 
   - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng: 
 94029011  - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) 
 94029012  - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) 
 94029013  - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) 
 94029014  - - - Bàn khám (SEN) 
 94029015  - - - Giường bệnh (SEN) 
 94029019  - - - Loại khác 
 94029090  - - Loại khác 
 9403  Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng 
 94031000  - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng 
 940320  - Đồ nội thất bằng kim loại khác: 
 94032010  - - Tủ hút hơi độc (SEN) 
 94032090  - - Loại khác 
 94033000  - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng 
 94034000  - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp 
 94035000  - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ 
 940360  - Đồ nội thất bằng gỗ khác: 
 94036010  - - Tủ hút hơi độc (SEN) 
 94036090  - - Loại khác 
 940370  - Đồ nội thất bằng plastic: 
 94037010  - - Xe tập đi cho trẻ em 
 94037020  - - Tủ hút hơi độc (SEN) 
 94037090  - - Loại khác 
   - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: 
 94038200  - - Bằng tre 
 94038300  - - Bằng song, mây 
 940389  - - Loại khác: 
 94038910  - - - Tủ hút hơi độc (SEN) 
 94038990  - - - Loại khác 
   - Bộ phận: 
 94039100  - - Bằng gỗ 
 940399  - - Loại khác: 
 94039910  - - - Của phân nhóm 9403.70.10 
 94039990  - - - Loại khác 
 9404  Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc 
 94041000  - Khung đệm 
   - Đệm: 
 940421  - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: 
 94042110  - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc 
 94042120  - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc 
 940429  - - Bằng các loại vật liệu khác: 
 94042910  - - - Đệm lò xo 
 94042920  - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) 
 94042990  - - - Loại khác 
 94043000  - Túi ngủ 
 94044000  - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) 
 94049000  - Loại khác 
 9405  Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
   - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: 
 940511  - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):  
 94051110  - - - Đèn cho phòng mổ 
   - - - Loại khác: 
 94051191  - - - - Đèn rọi 
 94051199  - - - - Loại khác 
 940519  - - Loại khác: 
 94051910  - - - Đèn cho phòng mổ 
   - - - Loại khác: 
 94051991  - - - - Đèn rọi 
 94051992  - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang 
 94051999  - - - - Loại khác 
   - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : 
 940521   - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):  
 94052110  - - - Đèn cho phòng mổ 
 94052190  - - - Loại khác 
 940529  - - Loại khác: 
 94052910  - - - Đèn cho phòng mổ 
 94052990  - - - Loại khác 
   - Dây đèn dùng cho cây Nô-en:  
 94053100  - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) 
 94053900  - - Loại khác 
   - Đèn và bộ đèn điện khác: 
 940541  - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):  
 94054110  - - - Đèn pha 
 94054120  - - - Đèn rọi khác 
 94054130  - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản 
 94054140  - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác 
 94054190  - - - Loại khác 
 940542   - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):  
 94054210  - - - Đèn pha 
 94054220  - - - Đèn rọi khác 
 94054230  - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản 
 94054240  - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 
 94054250  - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn 
 94054260  - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác 
 94054290  - - - Loại khác 
 940549  - - Loại khác: 
 94054910  - - - Đèn pha 
 94054920  - - - Đèn rọi khác 
 94054930  - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản 
 94054940  - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 
 94054950  - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn 
 94054960  - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác 
 94054990  - - - Loại khác 
 940550  - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: 
   - - Loại đốt bằng dầu: 
 94055011  - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo 
 94055019  - - - Loại khác 
 94055040  - - Đèn bão 
 94055050  - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá 
 94055090  - - Loại khác 
   - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: 
 940561  - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):  
 94056110  - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ 
 94056190  - - - Loại khác 
 940569  - - Loại khác: 
 94056910  - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ 
 94056990  - - - Loại khác 
   - Bộ phận: 
 940591  - - Bằng thủy tinh: 
 94059110  - - - Dùng cho đèn phòng mổ 
 94059120  - - - Dùng cho đèn rọi 
 94059140  - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn 
 94059150  - - - Dùng cho đèn pha 
 94059190  - - - Loại khác 
 940592  - - Bằng plastic: 
 94059210  - - - Dùng cho đèn phòng mổ 
 94059220  - - - Dùng cho đèn rọi 
 94059230  - - - Dùng cho đèn pha 
 94059290  - - - Loại khác 
 940599  - - Loại khác: 
 94059910  - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt 
 94059920  - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác 
 94059930  - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 
 94059940  - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi  
 94059950  - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại 
 94059990  - - - Loại khác 
 9406  Nhà lắp ghép 
 940610  - Bằng gỗ: 
 94061010  - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 
 94061090  - - Loại khác 
 940620  - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: 
 94062010  - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 
 94062090  - - Loại khác 
 940690  - Loại khác: 
   - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: 
 94069011  - - - Bằng sắt hoặc bằng thép 
 94069012  - - - Bằng plastic 
 94069019  - - - Loại khác 
 94069020  - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm 
 94069030  - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép 
 94069040  - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo 
 94069090  - - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 95 
   Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Nến (nhóm 34.06); 
   (b) Pháo hoa hoặc các sản phẩm pháo khác thuộc nhóm 36.04; 
   (c) Sợi, monofilament, dây bện hoặc dây cước hoặc các loại dây tương tự dùng cho đánh bắt thủy sản, đã cắt thành từng đoạn nhưng chưa làm thành dây câu, thuộc Chương 39, nhóm 42.06 hoặc Phần XI; 
   (d) Túi thể thao hoặc bao bì khác thuộc nhóm 42.02, 43.03 hoặc 43.04; 
   (e) Quần áo hhóa trang, bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62; quần áo thể thao và các mặt hàng may mặc đặc biệt bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62, có hoặc không gắn với các thành phần bảo vệ như miếng lót hoặc phần lót ở khuỷu tay, đầu gối hoặc phần háng (ví dụ, quần áo dùng cho môn đấu kiếm hoặc áo cho thủ môn bóng đá);  
   (f) Cờ hoặc cờ đuôi nheo bằng vải dệt, hoặc buồm dùng cho thuyền, ván lướt hoặc ván trượt, của Chương 63; 
   (g) Giày dép thể thao (trừ loại đã gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh) thuộc Chương 64, hoặc mũ và các vật đội đầu thể thao thuộc Chương 65; 
   (h) Gậy chống để đi bộ, roi, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng tương tự (nhóm 66.02), hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 66.03); 
   (ij) Mắt thủy tinh chưa lắp dùng cho búp bê hoặc đồ chơi khác, thuộc nhóm 70.18; 
   (k) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); 
   (l) Chuông, cồng chiêng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 83.06; 
   (m) Bơm chất lỏng (nhóm 84.13), thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí (nhóm 84.21), động cơ điện (nhóm 85.01), máy biến điện (nhóm 85.04), đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi (nhóm 85.23), thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26) hoặc thiết bị điều khiển từ xa không dây bằng tia hồng ngoại (nhóm 85.43); 
   (n) Xe thể thao (trừ xe trượt băng, xe trượt tuyết và các loại xe tương tự) thuộc Phần XVII; 
   (o) Xe đạp trẻ em (nhóm 87.12); 
   (p) Phương tiện bay không người lái (nhóm 88.06); 
   (q) Tàu thuyền thể thao như ca nô và xuồng nhỏ (Chương 89), hoặc phương tiện đẩy của chúng (Chương 44 dùng cho các mặt hàng bằng gỗ); 
   (r) Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại kính tương tự, dùng cho thể thao hoặc cho các trò chơi ngoài trời (nhóm 90.04); 
   (s) Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi hoặc còi (nhóm 92.08); 
   (t) Vũ khí hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 93; 
   (u) Dây đèn các loại (nhóm 94.05); 
   (v) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tượng tự (nhóm 96.20); 
   (w) Dây căng vợt, lều bạt hoặc các đồ phục vụ cắm trại khác, hoặc găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay (phân loại theo vật liệu cấu thành); hoặc 
   (x) Bộ đồ ăn, bộ đồ bếp, vật dụng toilet, thảm và tấm trải sàn bằng vải dệt khác, đồ thêu, vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh, khăn nhà bếp và các vật dụng tương tự có chức năng sử dụng thực tế (được phân loại theo vật liệu cấu thành). 
   2. Chương này bao gồm cả các sản phẩm trong đó có ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý chỉ là thành phần thứ yếu. 
   3. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng của Chương này được phân loại cùng với các mặt hàng đó. 
   4. Theo nội dung Chú giải 1 nêu trên, không kể những đề cập khác, nhóm 95.03 được áp dụng cho các sản phẩm của nhóm này đã được kết hợp với một hoặc nhiều chi tiết, không được xem như là một bộ theo điều kiện của quy tắc 3 (b) của Nguyên tắc phân loại chung, và nếu trình bày riêng lẻ, thì sẽ được phân loại vào nhóm khác, với điều kiện là các sản phẩm được đóng thành bộ để bán lẻ và sự kết hợp tạo nên đặc trưng cơ bản của đồ chơi. 
   5. Nhóm 95.03 không bao gồm các mặt hàng mà, theo thiết kế, hình dáng hoặc vật liệu cấu thành, có thể xác định chúng chỉ được sử dụng riêng cho động vật, ví dụ, "đồ chơi cho vật nuôi cảnh trong gia đình" (phân loại vào nhóm thích hợp của chúng). 
    6. Theo nội dung của nhóm 95.08: 
   (a) Khái niệm "trò chơi di chuyển trong công viên giải trí" (amusement park rides) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy để mang, vận chuyển hoặc dẫn một người hoặc nhiều người đi trên hoặc đi qua một tuyến đường cố định hoặc giới hạn, bao gồm cả đường nước, hoặc trong một khu vực xác định cho mục đích chính là vui chơi hoặc giải trí. Các thiết bị trò chơi này có thể được kết hợp trong công viên giải trí, công viên theo chủ đề (theme park), công viên nước hoặc khu hội chợ. Các thiết bị trò chơi di chuyển này không bao gồm các thiết bị loại thường được lắp đặt trong các khu dân cư hoặc sân chơi; 
   (b) Khái niệm “trò chơi công viên nước” (water park amusements) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy có đặc trưng bởi một khu vực nước cụ thể, không bao gồm đường đi (no purposes built path). Thiết bị vui chơi giải trí trong công viên nước chỉ bao gồm các thiết bị được thiết kế đặc biệt cho công viên nước; và 
   (c) Khái niệm “trò chơi hội chợ” (fairground amusements) có nghĩa là các trò chơi may mắn, sức mạnh hoặc kỹ năng, thường có người điều hành hoặc người phục vụ và có thể được lắp đặt trong các tòa nhà kiên cố hoặc quầy nhượng quyền độc lập (independent concession stalls). Các trò chơi hội chợ không bao gồm thiết bị thuộc nhóm 95.04. 
   Nhóm này không bao gồm thiết bị đã được quy định chi tiết hơn ở nơi khác trong Danh mục. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Phân nhóm 9504.50 bao gồm: 
   (a) Thiết bị trò chơi điện tử video mà hình ảnh được tái tạo trên một bộ thu truyền hình, một màn hình hoặc bề mặt bên ngoài khác; hoặc 
   (b) Các máy trò chơi video loại có màn hình video, loại xách tay hoặc không. 
   Phân nhóm này không bao gồm các máy hoặc thiết bị trò chơi điện tử video hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác (phân nhóm 9504.30). 
 9503  Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) 
 95030010  - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê 
   - Búp bê: 
 95030021  - - Búp bê, có hoặc không có trang phục 
   - - Bộ phận và phụ kiện: 
 95030022  - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ 
 95030029  - - - Loại khác 
 95030030  - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng 
 95030040  - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành 
 95030050  - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic 
 95030060  - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người 
 95030070  - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles) 
 95030080  - Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN) 
   - Loại khác: 
 95030091  - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi 
 95030092  - - Dây nhảy 
 95030093  - - Hòn bi 
 95030094  - - Các đồ chơi khác, bằng cao su 
 95030099  - - Loại khác 
 9504  Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác 
 950420  - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a: 
 95042020  - - Bàn bi-a các loại 
 95042030  - - Phấn xoa đầu gậy bi-a 
 95042090  - - Loại khác 
 950430  - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động: 
 95043030  - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng 
 95043040  - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác 
 95043050  - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic 
 95043090  - - Loại khác 
 95044000  - Bộ bài 
 950450  - Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: 
 95045010  - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình 
 95045090  - - Loại khác 
 950490  - Loại khác: 
 95049010  - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling 
   - - Đồ chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng: 
 95049021  - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic 
 95049029  - - - Loại khác 
   - - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm: 
 95049032  - - - Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plastic 
 95049033  - - - Loại bàn khác thiết kế để chơi bạc 
 95049034  - - - Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plastic 
 95049035  - - - Quân bài Mạt chược khác 
 95049036  - - - Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic 
 95049039  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
   - - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi: 
 95049092  - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic 
 95049093  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 95049095  - - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic 
 95049099  - - - - Loại khác 
 9505  Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười 
 95051000  - Đồ dùng trong lễ Nô-en 
 95059000  - Loại khác 
 9506  Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) 
   - Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: 
 95061100  - - Ván trượt tuyết 
 95061200  - - Dây buộc ván trượt 
 95061900  - - Loại khác 
   - Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác: 
 95062100  - - Ván buồm 
 95062900  - - Loại khác 
   - Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: 
 95063100  - - Gậy, bộ gậy chơi gôn 
 95063200  - - Bóng 
 95063900  - - Loại khác 
 950640  - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: 
 95064010  - - Bàn 
 95064090  - - Loại khác 
   - Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới: 
 95065100  - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới 
 95065900  - - Loại khác 
   - Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn: 
 95066100  - - Bóng tennis 
 95066200  - - Bóng có thể bơm hơi 
 95066900  - - Loại khác 
 95067000  - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt 
   - Loại khác: 
 95069100  - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh 
 950699  - - Loại khác: 
 95069910  - - - Cung (kể cả nỏ) và mũi tên 
 95069920  - - - Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chân  
 95069930  - - - Quả cầu lông 
 95069990  - - - Loại khác 
 9507  Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự 
 95071000  - Cần câu 
 95072000  - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước 
 95073000  - Bộ cuộn dây câu 
 95079000  - Loại khác 
 9508  Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; trò chơi di chuyển trong công viên giải trí (amusement park rides) và trò chơi công viên nước (water park amusements); trò chơi hội chợ (fairground amusements), kể cả khu bắn súng giải trí; rạp lưu động 
 95081000  - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động 
   - Trò chơi di chuyển trong công viên giải trí và trò chơi công viên nước:  
 95082100  - - Tàu lượn siêu tốc 
 95082200  - - Đu quay, đánh đu và vòng quay ngựa gỗ 
 95082300  - - Trò chơi xe đụng  
 95082400  - - Thiết bị mô phỏng chuyển động và rạp mô phỏng chuyển động 
 95082500  - - Cầu trượt nước 
 95082600  - - Trò chơi công viên nước 
 95082900  - - Loại khác 
 95083000  - Trò chơi hội chợ 
 95084000  - Rạp lưu động 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
    (\*) Lưới dùng cho các trò chơi như tennis, cầu lông, bóng truyền, bóng đá, bóng rổ, trừ lưới hàng rào, túi lưới đựng bóng đá, bóng tennis và các loại tương tự thuộc nhóm 56.08. 
   Chương 96 
   Các mặt hàng khác 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Bút chì dùng để trang điểm (Chương 33); 
   (b) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, các bộ phận của ô hoặc gậy chống); 
   (c) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17); 
   (d) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); 
   (e) Dao kéo hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 82 có cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc; tuy nhiên, cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc của các mặt hàng này được trình bày riêng lẻ thuộc nhóm 96.01 hoặc 96.02; 
   (f) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, gọng kính đeo (nhóm 90.03), bút vẽ toán học (nhóm 90.17), bàn chải chuyên dùng trong nha khoa hoặc y tế, phẫu thuật hoặc thú y (nhóm 90.18)); 
   (g) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ cá nhân hoặc vỏ đồng hồ thời gian); 
   (h) Nhạc cụ hoặc bộ phận hoặc phụ kiện của chúng (Chương 92); 
   (ij) Các mặt hàng thuộc Chương 93 (vũ khí và bộ phận của chúng);  
   (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn); 
   (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (đồ chơi, trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc 
   (m) Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm hoặc đồ cổ (Chương 97). 
   2. Trong nhóm 96.02 khái niệm "vật liệu chạm khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng chất" có nghĩa là: 
   (a) Hạt cứng, hột, vỏ quả và quả hạch và vật liệu từ thực vật tương tự dùng để chạm khắc (ví dụ, quả dừa ngà và cọ dum); 
   (b) Hổ phách, đá bọt, hổ phách kết tụ và đá bọt kết tụ, hạt huyền và chất khoáng thay thế cho hạt huyền này. 
   3. Trong nhóm 96.03 khái niệm "túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải" chỉ bao gồm những túm và búi chưa được buộc bằng lông động vật, xơ thực vật hoặc vật liệu khác, đã chuẩn bị sẵn để bó mà không phân biệt là để làm chổi hoặc làm bàn chải, hoặc mới chỉ gia công đơn giản hơn như cắt tỉa để tạo dáng ở ngọn, cho đủ điều kiện để bó. 
   4. Các mặt hàng thuộc Chương này, trừ các nhóm từ 96.01 đến 96.06 hoặc 96.15, vẫn được phân loại vào Chương này dù có hoặc không chứa một phần hoặc toàn bộ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). Tuy nhiên, các nhóm từ 96.01 đến 96.06 và 96.15 kể cả các mặt hàng có chứa ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý nhưng những chất liệu này chỉ là thành phần phụ. 
 9601  Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) 
 960110  - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: 
 96011010  - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí 
 96011090  - - Loại khác 
 960190  - Loại khác: 
   - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: 
 96019011  - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí 
 96019012  - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN) 
 96019019  - - - Loại khác 
   - - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: 
 96019021   - - - Đồ trang trí 
 96019029  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 96019091  - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí 
 96019099  - - - Loại khác 
 9602  Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng 
 96020010  - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm 
 96020020  - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí 
 96020090  - Loại khác 
 9603  Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su) 
 960310  - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: 
 96031010  - - Bàn chải 
 96031020  - - Chổi 
   - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ: 
 96032100  - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ 
 96032900  - - Loại khác 
 96033000  - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm 
 96034000  - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ 
 96035000  - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe 
 960390  - Loại khác: 
 96039010  - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải 
 96039020  - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ 
 96039040  - - Bàn chải khác 
 96039090  - - Loại khác 
 9604  Giần và sàng tay 
 96040010  - Bằng kim loại 
 96040090  - Loại khác 
 96050000  Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo 
 9606  Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank) 
 960610  - Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng: 
 96061010  - - Bằng plastic 
 96061090  - - Loại khác 
   - Khuy: 
 96062100  - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt 
 96062200  - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt 
 96062900  - - Loại khác 
 960630  - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: 
 96063010  - - Bằng plastic 
 96063090  - - Loại khác 
 9607  Khóa kéo và các bộ phận của chúng 
   - Khóa kéo: 
 96071100  - - Có răng bằng kim loại cơ bản 
 96071900  - - Loại khác 
 96072000  - Bộ phận 
 9608  Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 
 960810  - Bút bi: 
 96081010  - - Có thân chủ yếu bằng plastic 
 96081090  - - Loại khác 
 96082000  - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu 
 960830  - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: 
 96083020  - - Bút máy 
 96083090  - - Loại khác 
 96084000  - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy 
 96085000  - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên 
 960860  - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: 
 96086010  - - Bằng plastic 
 96086090  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 960891  - - Ngòi bút và bi ngòi: 
 96089110  - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng 
 96089190  - - - Loại khác 
 960899  - - Loại khác: 
 96089910  - - - Bút viết giấy nhân bản 
   - - - Loại khác: 
 96089991  - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic 
 96089999  - - - - Loại khác 
 9609  Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may 
 960910  - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: 
 96091010  - - Bút chì đen 
 96091090  - - Loại khác 
 96092000  - Ruột chì, đen hoặc màu 
 960990  - Loại khác: 
 96099010  - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học 
 96099030  - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 
   - - Loại khác: 
 96099091  - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết 
 96099099  - - - Loại khác 
 9610  Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung 
 96100010  - Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học 
 96100090  - Loại khác 
 96110000  Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó 
 9612  Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp 
 961210  - Ruy băng: 
 96121010  - - Bằng vật liệu dệt 
 96121090  - - Loại khác 
 96122000  - Tấm mực dấu 
 9613  Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc 
 961310  - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: 
 96131010  - - Bằng plastic 
 96131090  - - Loại khác 
 961320  - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: 
 96132010  - - Bằng plastic 
 96132090  - - Loại khác 
 961380  - Bật lửa khác: 
 96138010  - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp 
 96138020  - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic 
 96138030  - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic 
 96138090  - - Loại khác 
 961390  - Bộ phận: 
 96139010  - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng 
 96139090  - - Loại khác 
 9614  Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng 
 96140010  - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc 
 96140090  - Loại khác 
 9615  Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng 
   - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: 
 961511  - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: 
 96151120  - - - Bằng cao su cứng 
 96151130  - - - Bằng plastic 
 96151900  - - Loại khác 
 961590  - Loại khác: 
   - - Ghim cài tóc trang trí: 
 96159011  - - - Bằng nhôm 
 96159012  - - - Bằng sắt hoặc thép 
 96159013  - - - Bằng plastic 
 96159019  - - - Loại khác 
   - - Bộ phận: 
 96159021  - - - Bằng plastic 
 96159022  - - - Bằng sắt hoặc thép 
 96159023  - - - Bằng nhôm 
 96159029  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 96159091  - - - Bằng nhôm 
 96159092  - - - Bằng sắt hoặc thép 
 96159093  - - - Bằng plastic 
 96159099  - - - Loại khác 
 9616  Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm 
 961610  - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: 
 96161010  - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự 
 96161020  - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt 
 96162000  - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm 
 9617  Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh 
 96170010  - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh 
 96170020  - Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh 
 96180000  Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc 
 9619  Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu 
   - Các sản phẩm dùng một lần:  
 96190011  - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt 
 96190012  - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo 
 96190013  - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo 
 96190014  - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo 
 96190019  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 96190092  - - Băng vệ sinh (miếng) 
 96190093  - - Loại khác, dệt kim hoặc móc 
 96190099  - - Loại khác 
 9620  Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự 
 96200010  - Bằng plastic 
 96200020  - Bằng carbon và graphit 
 96200030  - Bằng sắt và thép 
 96200040  - Bằng nhôm 
 96200050  - Bằng gỗ 
 96200090  - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   PHẦN XXI 
   CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ 
   Chương 97 
   Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Tem bưu chính hoặc tem thuế chưa sử dụng, bưu thiếp (đã đóng sẵn tem) hoặc loại tương tự, thuộc nhóm 49.07; 
   (b) Phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự, bằng vải canvas đã sơn vẽ (nhóm 59.07) trừ khi chúng có thể phân loại được vào nhóm 97.06; hoặc 
   (c) Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.03). 
   2. Nhóm 97.01 không áp dụng cho tranh khảm được tái sản xuất hàng loạt, đồ đúc hoặc tác phẩm thủ công thông thường có tính chất thương mại, ngay cả khi các sản phẩm này được thiết kế hoặc tạo ra bởi các nghệ sĩ. 
   3. Theo nội dung của nhóm 97.02, khái niệm “bản khắc, bản in và bản in lytô nguyên bản” có nghĩa là các bản in được in trực tiếp, đen và trắng hoặc in màu, bằng một hoặc một vài bản kẽm do các nghệ nhân thực hiện hoàn toàn bằng tay, không phân biệt quy trình hoặc loại nguyên liệu mà họ sử dụng, nhưng không bao gồm quá trình cơ học hoặc quang cơ. 
   4. Nhóm 97.03 không áp dụng đối với các phiên bản hoặc tác phẩm được sản xuất hàng loạt bằng kỹ năng thông thường phục vụ cho mục đích thương mại, cho dù mặt hàng này được thiết kế hoặc tạo ra bởi các nghệ nhân. 
   5. (A) Theo các Chú giải từ 1 đến 4 nêu trên, các mặt hàng thuộc Chương này phải được phân loại vào Chương này và không được phân loại vào bất kỳ Chương nào khác của Danh mục. 
   (B) Nhóm 97.06 không áp dụng cho những mặt hàng thuộc các nhóm trên đây của Chương này. 
   6. Khung của các bức tranh vẽ, tranh phác họa, tranh bột màu, hình ghép nghệ thuật hoặc phù điêu trang trí tương tự, bản khắc, bản in hoặc bản in lytô được phân loại cùng với các vật phẩm này, với điều kiện là chúng cùng chủng loại và có giá trị tương ứng với các mặt hàng này. Các loại khung mà không cùng chủng loại hoặc không có giá trị tương ứng với các vật phẩm được đề cập trong Chú giải này được phân loại riêng.  
 9701  Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự 
   - Có tuổi trên 100 năm: 
 97012100  - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu 
 97012200  - - Tranh khảm 
 97012900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 97019100  - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu 
 97019200  - - Tranh khảm 
 97019900  - - Loại khác 
 9702  Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô 
 97021000  - Có tuổi trên 100 năm 
 97029000  - Loại khác 
 9703  Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu 
 97031000  - Có tuổi trên 100 năm 
 97039000  - Loại khác 
 97040000  Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07 
 9705  Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền 
 97051000  - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học 
   - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học: 
 97052100  - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng 
 97052200  - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng 
 97052900  - - Loại khác 
   - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền: 
 97053100  - - Có tuổi trên 100 năm 
 97053900  - - Loại khác 
 9706  Đồ cổ có tuổi trên 100 năm 
 97061000  - Có tuổi trên 250 năm 
 97069000  - Loại khác 
   Chương 98 
   QUY ĐỊNH MÃ HÀNG VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG, MẶT HÀNG 
   3. Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 
 9804  Động vật giáp xác, đã được hun khói. 
   - Đông lạnh: 
 98041500  - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) 
 98041600  - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) 
 980417  - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: 
   - - - Tôm sú (Penaeus monodon): 
 98041711  - - - - Đã bỏ đầu 
 98041719  - - - - Loại khác 
   - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): 
 98041721  - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi 
 98041722  - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi 
 98041729  - - - - Loại khác 
 98041730  - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 
 98041790  - - - Loại khác 
 98041900  - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
 98041900  - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 
   - Loại khác: 
 980428  - - Tôm shrimps và tôm prawn: 
   - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: 
 98042811  - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước 
 98042819  - - - - Loại khác 
 98042890  - - - Loại khác 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 98050000  Quả và hạt có dầu để làm giống. 
 9808  Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02, dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su. 
 9808  - Loại khác: 
 98080010  - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác 
 98080090  - - Loại khác 
 9810  Sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe. 
 98100010  - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe 
 98100010  - Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm để sản xuất tanh lốp xe 
 98100090  - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép để sản xuất tanh lốp xe 
 9811  Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng. 
 98110010  - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng 
 98110010  - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng 
 98110010  - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng 
 98110010  - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng 
 98110010  - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng 
 98110090  - Thép hợp kim có chứa nguyên tố Bo và/hoặc Crôm và/hoặc Titan trừ chủng loại thép cán phẳng được cán nóng 
 9812  Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel), dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 có công suất trên 60kW. 
 98120010  - Đã lắp ráp hoàn chỉnh 
 98120010  - Đã lắp ráp hoàn chỉnh 
 98120010  - Đã lắp ráp hoàn chỉnh 
 98120010  - Đã lắp ráp hoàn chỉnh 
 98120090  - Loại khác, dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 
 98160000  Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. 
 98160000  Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá; bộ phận khác dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ. 
 9817  Các mặt hàng máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng khai thác than trong hầm lò và một số vật tư, thiết bị để sản xuất, lắp ráp các máy móc, thiết bị phòng nổ chuyên dùng cho khai thác than trong hầm lò. 
 98172000  - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò 
 981730  - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ đi động, phòng nổ trong hầm lò, loại có công suất danh định trên 16 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: 
 98173010  - - Biến áp thích ứng 
 98173010  - - Biến áp thích ứng 
 98173010  - - Biến áp thích ứng 
 98173010  - - Biến áp thích ứng 
 98173090  - - Loại khác 
 98173090  - - Loại khác 
 98173090  - - Loại khác 
 98173090  - - Loại khác 
 9818  Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe. 
 981811  - Các sản phẩm bằng cao su xốp: 
 98181110  - - Nắp chụp cách điện 
 98181190  - - Loại khác 
 981812  - Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: 
   - - Hình chữ U: 
 98181211  - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng 
 98181219  - - - Loại khác 
   - - Hình chữ I: 
 98181291  - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống 
 98181299  - - - Loại khác 
 981813  - Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép: 
 98181310  - - Vít cho kim loại 
 98181310  - - Vít cho kim loại 
 98181390  - - Chốt hãm và chốt định vị 
 981814  - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: 
 98181410  - - Lò xo lá và các lá lò xo 
 98181490  - - Lò xo cuộn 
 98181500  - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép 
 98181600  - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo 
 98181700  - Cơ cấu đóng cửa tự động 
 981819  - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89: 
 98181910  - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 
 98181920  - - Thân động cơ (cylinder block) 
 98181930  - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 
 98181940  - - Ống xi lanh khác 
 98181950  - - Quy lát và nắp quy lát 
 98181960  - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm 
 98181970  - - Piston khác 
 98181990  - - Loại khác 
 981820  - Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường: 
 98182010  - - Bơm nước bằng tay 
   - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: 
 98182021  - - Loại ly tâm 
 98182021  - - Loại ly tâm 
 98182029  - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay 
   - Bơm ly tâm khác: 
   - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: 
 98182031  - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm 
 98182039  - - - Loại khác 
 98182090  - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 
 981821  - Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: 
 98182110  - - Máy thổi khí 
   - - Loại khác: 
 98182121  - - - Có lưới bảo vệ 
 98182129  - - - Loại khác 
 981822  - Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray: 
   - - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): 
 98182211  - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 
 98182219  - - - Loại khác 
 98182220  - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW 
   - - Bộ phận: 
 98182231  - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút 
 98182239  - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút 
 98182300  - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy 
 981824  - Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát: 
 98182410  - - - Hoạt động bằng điện 
 98182410  - - - Hoạt động bằng điện 
 98182490  - - - Không hoạt động bằng điện 
 98182490  - - - Không hoạt động bằng điện 
 98182500  - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay 
   - Van an toàn hay van xả: 
 98182610  - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm 
 98182690  - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống 
 98182700  - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn 
 98182800  - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác 
 98182900  - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 
 98183000  - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại 
 98183100  - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA 
 98183200  - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 
 98183200  - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 
 98183200  - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 
 98183200  - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V 
 98183300  - Chổi than 
 98190000  Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm. 
 98200000  Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay. 
 9821  Bộ linh kiện CKD và bộ linh kiện không đồng bộ của ô tô. 
 982130  - Của xe có động cơ dùng để chở hàng: 
   - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: 
 98213014  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98213015  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98213015  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
   - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 
 98213025  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98213025  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98213026  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98213026  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98213026  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
   - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 
 98213035  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98213035  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98213036  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98213036  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98213036  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98213036  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
   - - Loại khác: 
 98213094  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98213094  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 9822  Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng-cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên. 
 98221000  - Xe nâng, xe xúc lật 
 98222000  - Máy ép thủy lực 
 98223000  - Máy cắt 
 98224000  - Thiết bị chưng áp 
 98225000  - Máy dỡ gạch 
 98229000  - Bột nhôm (hàm lượng Al>85%) 
 98230000  Xe thiết kế chở tiền. 
 98250000  Chất làm đầy da; Kem hỗ trợ chức năng bảo vệ da, gel làm giảm sẹo. 
 98260000  Vải mành nylon 1680 D/2 và 1890 D/2. 
 9827  Ống chống và ống khai thác bằng thép đúc có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. 
 982710  - Loại bằng thép không gỉ: 
 98271010  - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống 
 98271090  - - - Loại khác 
 98271090  - - - Loại khác 
 982790  - Loại khác: 
 98279010  - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống 
 98279090  - - - Loại khác 
 98279090  - - - Loại khác 
 98280000  Ống chống bằng thép hàn có đầu nối đi kèm, đường kính từ 20 inch đến 36 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. 
 9829  Ống chống và ống khai thác bằng thép hàn có ren, đường kính 2 – 3/8 inch đến 20 inch, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí. 
 98291000  - Hàn, bằng thép không gỉ 
 98292000  - Loại khác 
 98300000  Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm. 
 9832  Xe cần cẩu thủy lực. 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98321000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel) 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98329000  - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện 
 98330000  Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga. 
 9834  Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm. 
 98341100  - Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C 
 983412  - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép: 
 98341210  - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm 
 98341210  - - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm 
 98341290  - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 
 98341290  - - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 
 98341300  - Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS 
 98341400  - Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2 mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS 
 98341500  - Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤ 30mm, công suất ≤ 0.5 W 
 98341600  - Mô tơ, công suất không quá 5 W 
 98341600  - Mô tơ, công suất không quá 5 W 
 98341700  - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA 
 98341700  - Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1 kVA 
 98341800  - Pin lithium dày ≤ 7 mm, dài ≤ 100 mm, rộng ≤ 100 mm 
 98341900  - Màn hiển thị tinh thể có kích thước ≤ 7 inch 
 98342000  - Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC 
 98342100  - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A 
 98342100  - Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5 A 
 98342200  - Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28 V 
 98342300  - Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 A 
 98342400  - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu 
 98342400  - Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu 
 98342500  - Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5 mm 
 98342600  - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên 
 98342600  - Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên 
 98342700  - Cáp dùng cho máy thông tin 
 98342800  - Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 
 98342900  - Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 
 98343000  - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm 
 98343100  - Bàn điều khiển camera 
 98343200  - Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220 V, bọc plastic 
 98343300  - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 
 98343300  - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 
 98343300  - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 
 98343300  - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 
 98343300  - Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten 
 98343400  - Micro 
 98343500  - Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa 
 98343600  - Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác 
 98343700  - Đèn Flash 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343800  - Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98343900  - Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98344000  - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98344000  - Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin 
 98344100  - Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A 
 98350000  Natri hydroxit dạng dung dịch nước có hàm lượng NaOH > 42%. 
 9836  Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. 
   - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: 
   - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: 
 98361010  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 98361090  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98361090  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
   - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): 
 983620  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: 
 98362010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98362010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98362020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98362020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98362030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98362030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98362040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98362040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98362050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98362050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98362090  - - - - Loại khác 
 98362090  - - - - Loại khác 
 983630  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 
 98363010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98363010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98363020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98363020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98363030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98363030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98363040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98363040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98363050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98363050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98363060  - - - - Ô tô tự đổ 
 98363060  - - - - Ô tô tự đổ 
 98363090  - - - - Loại khác 
 98363090  - - - - Loại khác 
   - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 
 983640  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: 
 98364010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98364010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98364020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98364020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98364030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98364030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98364040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98364040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98364050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98364050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98364090  - - - - Loại khác 
 98364090  - - - - Loại khác 
 983650  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 
 98365010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98365010  - - - - Ô tô đông lạnh 
 98365020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98365020  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 98365030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98365030  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 98365040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98365040  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 98365050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98365050  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được 
 98365060  - - - - Ô tô tự đổ 
 98365060  - - - - Ô tô tự đổ 
 98365090  - - - - Loại khác 
 98365090  - - - - Loại khác 
   - - Của loại khác: 
 98369000  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98369000  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 98370000  Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. 
 98370000  Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh. 
 98380000  Dầu diesel sinh học (B5, B10). 
 9839  Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. 
 98391000  - Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm 
 98392000  - Dạng thanh và cuộn, loại khác 
 9840  Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật. 
 98401100  - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm 
 98401100  - Lõi kim loại thép Metal segment (14x24) mm 
 98401200  - Vòng kim loại thép 
 98401300  - Vòng đệm bằng đồng dùng gắn vào sản phẩm cao su (10,13x0,8) mm 
 98401400  - Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38) mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện 
 98401500  - Keo dán adhesive chemlok 205 
 98401600  - Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su 
 98401700  - Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su 
 98401800  -Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30) mm dùng sản xuất sản phẩm cao su 
 98401900  - Axit stearic 
 98402000  - Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su 
 98402100  - Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà 
 98402200  - Cao su lưu hóa dạng tấm 
 98402300  - Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su 
 98402400  - Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su (410x490) mm 
 98402500  - Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su 
 98402600  - Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su 
 98402700  - Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su 
 98402800  - Vòng kim lọai thép (129.8x2.8) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su 
 9841  Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. 
 98411000  - Bằng gỗ 
 98412000  - Bằng sắt hoặc thép 
 98412000  - Bằng sắt hoặc thép 
 98413000  - Bằng plastic hoặc bằng nhôm 
 98414000  - Bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo 
 98415000  - Loại khác 
 98420000  Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám. 
 9844  Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc. 
 984410  - Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09): 
   - - Loại khác: 
 98441090  - - - Loại khác 
 98441090  - - - Loại khác 
 98441090  - - - Loại khác 
 98441090  - - - Loại khác 
 98441090  - - - Loại khác 
 984420  - Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: 
 98442010  - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại 
 98442020  - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp 
   - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: 
 98442031  - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc 
   - - - Loại khác: 
 98442032  - - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp 
   - - - - Loại khác: 
 98442033  - - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn 
 98442039  - - - - - Loại khác 
 98442090  - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác 
 9845  Phụ tùng, linh kiện ô tô nhập khẩu để triển khai Quyết định số 229/QĐ-TTg ngày 4/2/2016 về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô. 
 98452000  - Kính an toàn, kính dán an toàn (dày từ 6 đến 12 mm/kính dán nhiều lớp để tăng độ bền, có thể hạn chế tia UV), loại dùng cho ô tô tải và ô tô chở khách thuộc nhóm 87.02 và 87.04 
 98453000  - Ống xi lanh sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô 
 98454000  - Bạc nhíp dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên 
 98455000  - Bạc phụ tùng dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 
 98456000  - Ống dầu phanh 
 98458000  - Hộp giảm tốc trục vít - bánh vít 
   - Loại khác: 
 98459010  - - Ống dẫn sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô 
 98459020  - - Vành bánh xe 
 98459090  - - Ống xả 
 9846  Set-top-boxes. 
 98460010  - Hoạt động bằng nguồn điện lưới 
 98460090  - Loại khác 
 98470000  Ô ngăn hình mạng làm từ vật liệu Nano-composite Polymeric Alloy (Neoweb). 
 98480000  Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học. 
 98480000  Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học. 
 9849  Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế. 
 984911  - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm): 
 98491110  - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 
 984912  - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng: 
 98491210  - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) 
   - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): 
 98491211  - - - Chiều rộng không quá 450 mm 
 98491211  - - - Chiều rộng không quá 450 mm 
 98491211  - - - Chiều rộng không quá 450 mm 
 98491211  - - - Chiều rộng không quá 450 mm 
 98491219  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 98491290  - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 
   - Lốp đắp lại:  
 98491310  - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) 
   - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: 
 98491311  - - - Chiều rộng không quá 450 mm 
 98491319  - - - Loại khác 
 984914  - Săm các loại, bằng cao su: 
   - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: 
   - - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): 
 98491411  - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm 
 98491419  - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm 
   - - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: 
 98491421  - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm 
 98491429  - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm 
   - - Loại khác: 
   - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: 
 98491431  - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm 
 98491439  - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm 
 984915  - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: 
   - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: 
 98491510  - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04  
   - - - Loại khác: 
   - - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: 
 98491521  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa 
 98491529  - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 984916  - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass): 
   - - Kính an toàn cứng (đã tôi): 
   - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: 
 98491610  - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 
   - - Kính dán an toàn nhiều lớp: 
   - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: 
 98491690  - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 
 984917  - Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu: 
 9849170   - - Gương chiếu hậu dùng cho xe 
   - - Loại khác: 
 9849170   - - - Chưa có khung 
 9849170   - - - Có khung 
 984918  - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: 
   - - Lò xo lá và các lá lò xo: 
 98491810  - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 98491820  - - - Dùng cho xe có động cơ khác 
   - - Lò xo cuộn: 
 98491830  - - - Dùng cho xe có động cơ 
   - - Loại khác: 
 98491890  - - - Dùng cho xe có động cơ 
 984919  - Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản: 
 9849190   - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ 
 984920  - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện: 
   - - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: 
 98492011  - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc 
   - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: 
   - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: 
 98492012  - - - - - Loại khác 
   - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: 
 98492013  - - - - - Loại khác 
   - - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: 
 98492014  - - - - Loại khác 
   - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: 
   - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: 
   - - - - - Loại khác: 
 98492015  - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 98492016  - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 98492017  - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - - Loại khác: 
 98492018  - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 98492019  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 98492020  - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
 984921  - Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): 
   - - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: 
   - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: 
 98492111  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 98492112  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc 
 98492113  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc 
   - - - Loại khác: 
 98492114  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 98492115  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc 
 98492119  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc 
 984922  - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08: 
   - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:  
   - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: 
 98492211  - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 
 98492212  - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu 
 98492213  - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm  
 98492214  - - - - Ống xi lanh khác  
 98492215  - - - - Quy lát và nắp quy lát 
 98492216  - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 
 98492217  - - - - Piston khác 
 98492218  - - - - Bạc piston và chốt piston 
 98492219  - - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
   - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: 
 98492221  - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng 
 98492222  - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu 
 98492223  - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm  
 98492224  - - - - Ống xi lanh khác  
 98492225  - - - - Quy lát và nắp quy lát 
 98492226  - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm 
 98492227  - - - - Piston khác 
 98492228  - - - - Bạc piston và chốt piston 
 98492229  - - - - Loại khác 
 984923  - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng: 
   - - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: 
 98492311  - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 98492319  - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 984924  - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc: 
   - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: 
 98492400  - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô 
 984925  - Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt: 
   - - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: 
 98492511  - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 
 98492519  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
   - - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): 
   - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): 
 98492521  - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 
 98492529  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: 
   - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): 
 98492531  - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 
 98492539  - - - - - Loại khác 
   - - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: 
   - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): 
 98492541  - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW 
 98492549  - - - - - Loại khác 
   - - Bộ phận: 
   - - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: 
 98492590  - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ  
 984926  - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí: 
   - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: 
   - - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: 
   - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: 
 98492611  - - - - - Bộ lọc dầu 
 98492619  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 98492621  - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng 
 98492629  - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu 
   - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: 
   - - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: 
 98492630  - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 
   - - Bộ phận: 
 98492640  - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 
   - - - Loại khác: 
 98492690  - - - - Loại khác 
 98492690  - - - - Loại khác 
 984927  - Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt: 
 98492710  - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 98492790  - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 984928  - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng): 
   - - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: 
   - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: 
   - - - - Loại khác: 
 98492811  - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 98492812  - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc 
 98492813  - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: 
 98492820  - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 
   - - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: 
 98492830  - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 
   - - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: 
 98492840  - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 
 98492850  - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li 
 98492860  - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) 
   - - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: 
 98492891  - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 
 98492899  - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 
 984929  - Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên: 
   - - Bugi đánh lửa: 
 98492910  - - - Sử dụng cho động cơ ô tô 
   - - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: 
   - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: 
 98492921  - - - - Loại chưa được lắp ráp  
 98492929  - - - - Loại khác 
   - - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: 
   - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: 
 98492931  - - - - Loại chưa được lắp ráp 
 98492939  - - - - Loại khác 
   - - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: 
   - - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: 
 98492941  - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 
   - - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: 
 98492942  - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 98492943  - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 
   - - - Loại khác: 
 98492949  - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 
   - - Máy phát điện khác: 
   - - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: 
 98492950  - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 
   - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: 
 98492961  - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 98492969  - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 
   - - - Loại khác: 
 98492971  - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 
 98492979  - - - - Loại khác 
   - - Thiết bị khác: 
 98492980  - - - Sử dụng cho động cơ ô tô 
   - - Bộ phận: 
 98492990  - - - Sử dụng cho động cơ ô tô 
 984930  - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ: 
   - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: 
 98493010  - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp 
   - - Loại khác: 
 98493020  - - - Loại khác 
   - - Thiết bị tín hiệu âm thanh: 
 98493031  - - - Còi, đã lắp ráp 
 98493032  - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp 
   - - - Loại khác: 
 98493033  - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ 
 98493039  - - - - Loại khác 
 98493040  - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết 
   - - Bộ phận: 
 98493050  - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 
 984931  - Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: 
   - - Cầu chì: 
   - - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: 
 98493110  - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ  
   - - - Loại khác: 
 98493190  - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ 
 984932  - Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED): 
   - - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): 
 98493210  - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 
   - - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: 
   - - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: 
 98493220  - - - - Dùng cho xe có động cơ 
   - - - Loại khác: 
 98493230  - - - - Dùng cho xe có động cơ 
   - - Bộ phận: 
 98493290  - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ 
 98493290  - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ 
 984933  - Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối: 
   - - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: 
   - - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: 
   - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: 
 98493310  - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04  
   - - - - Loại khác: 
 98493320  - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04  
   - - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: 
   - - - Đã lắp với đầu nối điện: 
   - - - - Cáp ắc quy: 
   - - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: 
 98493330  - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04  
   - - - - - Loại khác: 
 98493340  - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04  
 984934  - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: 
   - - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: 
 98493411  - - - Loại khác 
   - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): 
 98493412  - - - Dây đai an toàn 
   - - - Loại khác: 
   - - - - Các bộ phận của cửa xe: 
 98493413  - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493414  - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493415  - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 
 98493416  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 
 98493417  - - - - - Loại khác 
 98493418  - - - - Bộ phận của dây đai an toàn 
   - - - - Loại khác: 
   - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 98493419  - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn 
 98493420  - - - - - - Thanh chống nắp ca pô 
 98493421  - - - - - - Loại khác 
 98493421  - - - - - - Loại khác 
   - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: 
 98493422  - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn 
 98493423  - - - - - - Thanh chống nắp ca pô 
 98493424  - - - - - - Loại khác 
 98493424  - - - - - - Loại khác 
 98493429  - - - - - Loại khác 
 98493429  - - - - - Loại khác 
   - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 98493431  - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi  
 98493432  - - - - Loại khác 
 98493433  - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 
 98493439  - - - Loại khác 
   - - Hộp số và bộ phận của chúng: 
   - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: 
 98493441  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493442  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 98493443  - - - - Loại khác 
   - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: 
 98493444  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493445  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 98493446  - - - - Loại khác 
   - - - Bộ phận: 
 98493447  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493449  - - - - Loại khác 
   - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: 
   - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 
 98493451  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493452  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 
 98493453  - - - - Loại khác 
   - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: 
 98493454  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493455  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 
 98493456  - - - - Loại khác 
   - - - Bộ phận: 
   - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 98493457  - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa  
 98493458  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 98493459  - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa  
 98493460  - - - - Loại khác 
   - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: 
   - - - Ốp đầu trục bánh xe: 
 98493471  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
   - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: 
 98493472  - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 
 98493473  - - - - - Loại khác 
 98493474  - - - - Loại khác 
   - - - Bánh xe đã được lắp lốp: 
 98493475  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493476  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) 
 98493477  - - - - Loại khác 
   - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: 
 98493478  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493479  - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn 
 98493480  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04  
 98493481  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 98493482  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 
 98493483  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493489  - - - - Loại khác 
   - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):  
   - - - Hệ thống giảm chấn:  
 98493491  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493492  - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05  
 98493493  - - - - Loại khác 
   - - - Bộ phận: 
 98493494  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493499  - - - - Loại khác 
   - - Bộ phận khác và các phụ kiện: 
   - - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: 
   - - - - Két nước làm mát: 
 98493510  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
   - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:  
 98493521  - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 
 98493522  - - - - - - Loại khác 
 98493529  - - - - - Loại khác 
   - - - - Bộ phận: 
 98493531  - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03  
 98493532  - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) 
 98493533  - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493539  - - - - - Loại khác 
   - - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó: 
 98493541  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
   - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:  
 98493542  - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh  
 98493543  - - - - - Bộ phận  
   - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:  
 98493544  - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh  
 98493545  - - - - - Bộ phận  
 98493549  - - - - Loại khác 
   - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: 
 98493551  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493552  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 98493559  - - - Loại khác 
   - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: 
   - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: 
 98493561  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 98493562  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493569  - - - - Loại khác 
   - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: 
 98493571  - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng 
 98493579  - - - Bộ phận 
   - - Loại khác: 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: 
   - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: 
 98493581  - - - - - Thùng nhiên liệu 
 98493582  - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu  
 98493583  - - - - - Các bộ phận khác  
 98493584  - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) 
 98493585  - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó 
 98493586  - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt  
   - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: 
 98493587  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 
 98493588  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 98493589  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04  
 98493590  - - - - Khung giá đỡ động cơ 
 98493591  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 98493592  - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ 
 98493599  - - - - Loại khác 
 984936  - Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng: 
   - - Loại khác: 
   - - - Hoạt động bằng điện: 
 98493600  - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ 
 984937  - Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32: 
   - - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: 
 98493711  - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện 
 98493719  - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện 
   - - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:  
 98493790  - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện 
 984938  - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm: 
   - - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: 
 98493810  - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ 
 98493810  - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ 
 98493890  - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ 
 98493890  - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ 
 984939  - Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy: 
 98493910  - - Dùng cho xe cộ 
 98493990  - - Loại khác 
 984940  - Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng: 
   - - Ghế dùng cho xe có động cơ: 
 98494011  - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 
 98494019  - - - Loại khác 
   - - Bộ phận: 
 98494021  - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 
 98494022  - - - Loại khác 
 98494022  - - - Loại khác 
 984941  - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: 
 98494110  - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh 
 98494110  - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh 
 98494190  - - Loại khác 
 984942  - Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16: 
 98494210  - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW 
   - - Động cơ một chiều khác: 
 98494221  - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW 
 98494222  - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW 
 98494230  - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW 
 98494240  - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW 
 984943  - Pin và bộ pin: 
 98494310  - - Bằng liti 
 984943  - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: 
 98494321  - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 
 98494321  - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 
 98494329  - - - Loại khác 
 98494390  - - Bộ phận 
 98494400  - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic 
 98494500  - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ 
 98494600  - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ 
 98494600  - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ 
 98500000  Thuốc trị mụn trứng cá. 
 98510000  Trứng cá dùng làm giống. 
 98520000  Bột đậu nành lên men.