PROJECT

BIEU THUE_8

BIEU THUE_8
 tính 
 85232952  - - - - - Băng video 
 85232959  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 85232961  - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85232962  - - - - - Loại dùng cho điện ảnh 
 85232963  - - - - - Băng video khác 
 85232969  - - - - - Loại khác 
   - - - Đĩa từ: 
   - - - - Loại chưa ghi: 
 85232971  - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính 
 85232979  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
   - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: 
 85232981  - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85232982  - - - - - - Loại khác 
 85232983  - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85232985  - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác 
 85232986  - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh 
 85232989  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
   - - - - Loại chưa ghi: 
 85232991  - - - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85232992  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
   - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: 
 85232993  - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85232994  - - - - - - Loại khác 
 85232995  - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85232999  - - - - - Loại khác 
   - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: 
 852341  - - Loại chưa ghi: 
 85234110  - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85234190  - - - Loại khác 
 852349  - - Loại khác: 
   - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: 
 85234911  - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 
   - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: 
 85234912  - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa 
 85234913  - - - - - Loại khác 
 85234914  - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85234915  - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác 
 85234916  - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh 
 85234919  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85234991  - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 
 85234992  - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh 
 85234993  - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85234999  - - - - Loại khác 
   - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: 
 852351  - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: 
   - - - Loại chưa ghi: 
 85235111  - - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85235119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
   - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: 
 85235121  - - - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85235129  - - - - - Loại khác 
 85235130  - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
   - - - - Loại khác: 
 85235191  - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác 
 85235192  - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh 
 85235199  - - - - - Loại khác 
 85235200  - - "Thẻ thông minh" 
 852359  - - Loại khác: 
 85235910  - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) 
   - - - Loại khác, chưa ghi: 
 85235921  - - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85235929  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85235930  - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 
 85235940  - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85235990  - - - - Loại khác 
 852380  - Loại khác: 
 85238040  - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog 
   - - Loại khác, chưa ghi: 
 85238051  - - - Loại dùng cho máy vi tính 
 85238059  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 85238091  - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh 
 85238092  - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) 
 85238099  - - - Loại khác 
 8524  Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng 
   - Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển: 
 85241100  - - Bằng tinh thể lỏng 
 85241200  - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) 
 85241900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 85249100  - - Bằng tinh thể lỏng 
 85249200  - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) 
 85249900  - - Loại khác 
 8525  Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh 
 85255000  - Thiết bị phát 
 85256000  - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu 
   - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: 
 852581  - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:  
 85258110  - - - Camera ghi hình ảnh 
 85258120  - - - Camera truyền hình 
 85258190  - - - Loại khác 
 852582  - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:  
 85258210  - - - Camera ghi hình ảnh 
 85258220  - - - Camera truyền hình 
 85258290  - - - Loại khác 
 852583  - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:  
 85258310  - - - Camera ghi hình ảnh 
 85258320  - - - Camera truyền hình 
 85258390  - - - Loại khác 
 852589  - - Loại khác: 
 85258910  - - - Camera ghi hình ảnh 
 85258920  - - - Camera truyền hình 
 85258930  - - - Webcam 
 85258990  - - - Loại khác 
 8526  Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến 
 852610  - Ra đa: 
 85261010  - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển 
 85261090  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 852691  - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: 
 85269110  - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển 
 85269190  - - - Loại khác 
 85269200  - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến 
 8527  Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối 
   - Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài: 
 85271200  - - Radio cát sét loại bỏ túi 
 852713  - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: 
 85271310  - - - Loại xách tay 
 85271390  - - - Loại khác 
 852719  - - Loại khác: 
 85271920  - - - Loại xách tay 
 85271990  - - - Loại khác 
   - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: 
 852721  - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: 
 85272110  - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số  
 85272190  - - - Loại khác 
 85272900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 852791  - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: 
 85279110  - - - Loại xách tay 
 85279190  - - - Loại khác 
 852792  - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: 
 85279220  - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới 
 85279290  - - - Loại khác 
 852799  - - Loại khác: 
 85279920  - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới 
 85279990  - - - Loại khác 
 8528  Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh 
   - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt: 
 85284200  - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 
 852849  - - Loại khác: 
 85284910  - - - Loại màu 
 85284920  - - - Loại đơn sắc  
   - Màn hình khác: 
 85285200  - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 
 852859  - - Loại khác: 
 85285910  - - - Loại màu 
 85285920  - - - Loại đơn sắc  
   - Máy chiếu: 
 85286200  - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 
 852869  - - Loại khác: 
 85286910  - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên 
 85286990  - - - Loại khác 
   - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: 
 852871  - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh: 
   - - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin: 
 85287111  - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới 
 85287119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85287191  - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới 
 85287199  - - - - Loại khác 
 852872  - - Loại khác, màu: 
 85287210  - - - Hoạt động bằng pin 
   - - - Loại khác: 
 85287291  - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt  
 85287292  - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác 
 85287299  - - - - Loại khác 
 85287300  - - Loại khác, đơn sắc 
 8529  Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 
 852910  - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: 
   - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: 
 85291021  - - - Dùng cho máy thu truyền hình 
 85291029  - - - Loại khác 
 85291030  - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh 
 85291040  - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten 
 85291060  - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) 
   - - Loại khác: 
 85291093  - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến 
 85291094  - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình  
 85291099  - - - Loại khác 
 852990  - Loại khác: 
 85299020  - - Dùng cho bộ giải mã 
 85299040  - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh 
   - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: 
 85299051  - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 
 85299052  - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 
   - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: 
 85299053  - - - - Dùng cho màn hình dẹt 
 85299054  - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình 
 85299055  - - - - Loại khác 
 85299059  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 85299091  - - - Dùng cho máy thu truyền hình 
 85299094  - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt 
 85299099  - - - Loại khác 
 8530  Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08) 
 85301000  - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện 
 85308000  - Thiết bị khác 
 85309000  - Bộ phận 
 8531  Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 
 853110  - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: 
 85311010  - - Báo trộm 
 85311020  - - Báo cháy 
 85311030  - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) 
 85311090  - - Loại khác 
 85312000  - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED) 
 853180  - Thiết bị khác: 
   - - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:  
 85318011  - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa  
 85318019  - - - Loại khác 
   - - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác): 
 85318021  - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không 
 85318029  - - - Loại khác 
 85318090  - - Loại khác 
 853190  - Bộ phận: 
 85319010  - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29  
 85319020  - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa  
 85319030  - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác 
 85319090  - - Loại khác 
 8532  Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước) 
 85321000  - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) 
   - Tụ điện cố định khác: 
 85322100  - - Tụ tantan (tantalum) 
 85322200  - - Tụ nhôm 
 85322300  - - Tụ gốm, một lớp 
 85322400  - - Tụ gốm, nhiều lớp 
 85322500  - - Tụ giấy hoặc plastic 
 85322900  - - Loại khác 
 85323000  - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) 
 85329000  - Bộ phận 
 8533  Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng 
 853310  - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng: 
 85331010  - - Điện trở dán 
 85331090  - - Loại khác 
   - Điện trở cố định khác: 
 85332100  - - Có công suất danh định không quá 20 W 
 85332900  - - Loại khác 
   - Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp: 
 85333100  - - Có công suất danh định không quá 20 W 
 85333900  - - Loại khác 
 85334000  - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp  
 85339000  - Bộ phận  
 8534  Mạch in 
 85340010  - Một mặt 
 85340020  - Hai mặt 
 85340030  - Nhiều lớp 
 85340090  - Loại khác 
 8535  Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V 
 85351000  - Cầu chì 
   - Bộ ngắt mạch tự động: 
 853521  - - Có điện áp dưới 72,5 kV: 
 85352110  - - - Loại hộp đúc 
 85352120  - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB 
 85352190  - - - Loại khác 
 853529  - - Loại khác: 
 85352910  - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB 
 85352990  - - - Loại khác 
 853530  - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: 
   - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV: 
 85353011  - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV 
 85353019  - - - Loại khác 
 85353020  - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên 
 85353090  - - Loại khác 
 85354000  - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện 
 853590  - Loại khác: 
 85359010  - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN) 
 85359020  - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện 
 85359090  - - Loại khác 
 8536  Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang 
 853610  - Cầu chì: 
   - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: 
 85361011  - - - Thích hợp dùng cho quạt điện 
 85361012  - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A 
 85361013  - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) 
 85361019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 85361091  - - - Thích hợp dùng cho quạt điện 
 85361092  - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A 
 85361093  - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) 
 85361099  - - - Loại khác 
 853620  - Bộ ngắt mạch tự động: 
   - - Loại hộp đúc: 
 85362011  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85362012  - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A 
 85362013  - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A 
 85362019  - - - Loại khác 
 85362020  - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 
   - - Loại khác: 
 85362091  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85362099  - - - Loại khác 
 853630  - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: 
 85363010  - - Bộ chống sét 
 85363020  - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện 
 85363090  - - Loại khác 
   - Rơ le: 
 853641  - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: 
 85364110  - - - Rơ le kỹ thuật số 
 85364120  - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến 
 85364130  - - - Của loại sử dụng cho quạt điện 
 85364140  - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A 
   - - - Loại khác: 
 85364191  - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V 
 85364199  - - - - Loại khác 
 853649  - - Loại khác: 
 85364910  - - - Rơ le kỹ thuật số 
 85364990  - - - Loại khác 
 853650  - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: 
 85365020  - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải 
   - - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí: 
 85365032  - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến  
 85365033  - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A 
 85365039  - - - Loại khác 
 85365040  - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens) 
   - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: 
 85365051  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85365059  - - - Loại khác 
   - - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A: 
 85365061  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85365069  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 85365095  - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches) 
 85365096  - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A 
 85365099  - - - Loại khác 
   - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: 
 853661  - - Đui đèn: 
   - - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen: 
 85366111  - - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85366119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85366191  - - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85366199  - - - - Loại khác 
 853669  - - Loại khác: 
 85366910  - - - Phích cắm điện thoại 
   - - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: 
 85366923  - - - - Dòng điện không quá 1,5 A 
 85366924  - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A 
 85366929  - - - - Loại khác 
   - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: 
 85366932  - - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85366939  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85366992  - - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85366999  - - - - Loại khác 
 853670  - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:  
 85367010  - - Bằng gốm  
 85367020  - - Bằng đồng 
 85367090  - - Loại khác 
 853690  - Thiết bị khác: 
   - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer: 
 85369012  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85369019  - - - Loại khác 
   - - Hộp đấu nối: 
 85369022  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85369029  - - - Loại khác 
   - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục: 
 85369032  - - - Dòng điện dưới 16 A 
 85369039  - - - Loại khác 
 85369040  - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11  
   - - Loại khác: 
   - - - Dòng điện dưới 16 A: 
 85369093  - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại  
 85369094  - - - - Loại khác 
 85369099  - - - Loại khác 
 8537  Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17 
 853710  - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: 
   - - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển: 
 85371011  - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán 
 85371012  - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN) 
 85371013  - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN) 
 85371019  - - - Loại khác 
 85371020  - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 
 85371030  - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn 
 85371040  - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A  
   - - Loại khác: 
 85371091  - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện 
 85371092  - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán 
 85371099  - - - Loại khác 
 853720  - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: 
   - - Bảng chuyển mạch: 
 85372011  - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên 
 85372019  - - - Loại khác 
   - - Bảng điều khiển: 
 85372021  - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên 
 85372029  - - - Loại khác 
 85372090  - - Loại khác 
 8538  Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. 
 853810  - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng: 
   - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: 
 85381011  - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn 
 85381012  - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến 
 85381019  - - - Loại khác 
   - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: 
 85381021  - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn 
 85381022  - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến 
 85381029  - - - Loại khác 
 853890  - Loại khác: 
   - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: 
 85389011  - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 
 85389012  - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39 
 85389013  - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20  
 85389019  - - - Loại khác 
 85389020  - - Điện áp trên 1.000 V 
 8539  Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) 
 853910  - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): 
 85391010  - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 
 85391090  - - Loại khác 
   - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: 
 853921  - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: 
 85392120  - - - Dùng cho thiết bị y tế 
 85392130  - - - Dùng cho xe có động cơ 
 85392140  - - - Bóng đèn phản xạ khác 
 85392190  - - - Loại khác 
 853922  - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: 
 85392220  - - - Dùng cho thiết bị y tế 
   - - - Bóng đèn phản xạ khác: 
 85392231  - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W 
 85392232  - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W 
 85392233  - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng 
 85392239  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85392291  - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W 
 85392293  - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng 
 85392299  - - - - Loại khác 
 853929  - - Loại khác: 
 85392910  - - - Dùng cho thiết bị y tế 
 85392920  - - - Dùng cho xe có động cơ 
 85392930  - - - Bóng đèn phản xạ khác 
   - - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V: 
 85392941  - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế 
 85392949  - - - - Loại khác 
 85392950  - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V 
 85392960  - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V 
 85392990  - - - Loại khác 
   - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: 
 853931  - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: 
 85393110  - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc 
 85393120  - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác 
 85393130  - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN) 
 85393190  - - - Loại khác 
 85393200  - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại 
 853939  - - Loại khác: 
 85393910  - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc 
 85393920  - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt 
 85393940  - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác 
 85393990  - - - Loại khác 
   - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang: 
 85394100  - - Bóng đèn hồ quang 
 85394900  - - Loại khác 
   - Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): 
 85395100  - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) 
 853952  - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): 
 85395210  - - - Loại đầu đèn ren xoáy 
 85395290  - - - Loại khác 
 853990  - Bộ phận: 
 85399010  - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc 
 85399020  - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ 
 85399030  - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00 
 85399090  - - Loại khác 
 8540  Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình) 
   - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt: 
 85401100  - - Loại màu 
 85401200  - - Loại đơn sắc  
 85402000  - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác 
 854040  - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: 
 85404010  - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 
 85404090  - - Loại khác 
 85406000  - Ống tia ca-tốt khác  
   - Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới: 
 85407100  - - Magnetrons 
 85407900  - - Loại khác 
   - Đèn điện tử và ống điện tử khác:  
 85408100  - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại 
 85408900  - - Loại khác 
   - Bộ phận: 
 85409100  - - Của ống đèn tia ca-tốt 
 85409900  - - Loại khác 
 8541  Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp 
 85411000  - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED) 
   - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: 
 85412100  - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W 
 85412900  - - Loại khác 
 85413000  - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang 
   - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): 
 85414100  - - Đi-ốt phát quang (LED) 
 85414200  - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng 
 85414300  - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng 
 85414900  - - Loại khác 
   - Thiết bị bán dẫn khác: 
 85415100  - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn 
 85415900  - - Loại khác 
 85416000  - Tinh thể áp điện đã lắp ráp 
 85419000  - Bộ phận 
 8542  Mạch điện tử tích hợp 
   - Mạch điện tử tích hợp: 
 85423100  - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác 
 85423200  - - Bộ nhớ 
 85423300  - - Mạch khuếch đại 
 85423900  - - Loại khác 
 85429000  - Bộ phận 
 8543  Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này 
 85431000  - Máy gia tốc hạt 
 85432000  - Máy phát tín hiệu  
 854330  - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di: 
 85433020  - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1) 
   - - Loại khác: 
 85433091  - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in  
 85433099  - - - Loại khác 
 85434000  - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự  
 854370  - Máy và thiết bị khác: 
 85437010  - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện 
   - - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio: 
 85437021  - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04  
 85437029  - - - Loại khác 
 85437030  - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển 
 85437040  - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1) 
 85437050  - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN) 
 85437060  - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại  
 85437090  - - Loại khác 
 854390  - Bộ phận: 
 85439010  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 
 85439020  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20  
 85439030  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30  
 85439040  - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40 
 85439090  - - Loại khác 
 8544  Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối 
   - Dây đơn dạng cuộn: 
 854411  - - Bằng đồng: 
 85441120  - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) 
 85441130  - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer) 
 85441140  - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel) 
 85441190  - - - Loại khác 
 85441900  - - Loại khác 
 854420  - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: 
   - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: 
 85442011  - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic 
 85442019  - - - Loại khác 
   - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: 
 85442021  - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic 
 85442029  - - - Loại khác 
   - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: 
 85442031  - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic 
 85442039  - - - Loại khác 
   - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: 
 85442041  - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic 
 85442049  - - - Loại khác 
 854430  - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: 
   - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: 
   - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: 
 85443012  - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 
 85443013  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85443014  - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 
 85443019  - - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 85443091  - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic 
 85443099  - - - Loại khác 
   - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: 
 854442  - - Đã lắp với đầu nối điện: 
   - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: 
 85444211  - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 
 85444213  - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85444219  - - - - Loại khác 
   - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: 
 85444221  - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 
 85444223  - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85444229  - - - - Loại khác 
   - - - Cáp ắc qui: 
   - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: 
 85444232  - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 
 85444233  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 85444234  - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 
 85444239  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 85444291  - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85444292  - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác 
 85444294  - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm  
 85444295  - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm  
 85444296  - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác 
 85444297  - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy 
 85444299  - - - - Loại khác 
 854449  - - Loại khác: 
   - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: 
 85444911  - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 
 85444913  - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85444919  - - - - Loại khác 
   - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: 
 85444921  - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô 
   - - - - Loại khác: 
 85444922  - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm  
 85444923  - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác 
 85444924  - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85444929  - - - - - Loại khác 
   - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: 
 85444931  - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 
 85444932  - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic 
 85444933  - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy 
 85444939  - - - - Loại khác 
   - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: 
 85444941  - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic 
 85444942  - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85444949  - - - - Loại khác 
 854460  - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: 
   - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV: 
 85446011  - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm  
 85446012  - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85446019  - - - Loại khác 
   - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV: 
 85446021  - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm  
 85446022  - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85446029  - - - Loại khác 
   - - Dùng cho điện áp trên 66 kV: 
 85446031  - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy 
 85446039  - - - Loại khác 
 854470  - Cáp sợi quang: 
 85447010  - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển 
 85447090  - - Loại khác 
 8545  Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện 
   - Điện cực: 
 85451100  - - Dùng cho lò nung, luyện 
 85451900  - - Loại khác 
 85452000  - Chổi than 
 85459000  - Loại khác 
 8546  Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ 
 85461000  - Bằng thuỷ tinh 
 854620  - Bằng gốm, sứ: 
 85462010  - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch 
 85462090  - - Loại khác 
 85469000  - Loại khác 
 8547  Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện 
 85471000  - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ 
 85472000  - Phụ kiện cách điện bằng plastic 
 854790  - Loại khác: 
 85479010  - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện 
 85479090  - - Loại khác 
 85480000  Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này 
 8549  Phế liệu và phế thải điện và điện tử 
   - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: 
 854911  - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:  
   - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: 
 85491111  - - - - Của loại dùng cho máy bay 
 85491112  - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 
 85491119  - - - - Loại khác 
 85491120  - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt 
 85491130  - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng 
   - - - Loại khác: 
 85491191  - - - - Của loại dùng cho máy bay 
 85491192  - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 
 85491199  - - - - Loại khác 
 854912  - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: 
 85491210  - - - Của pin và bộ pin 
 85491220  - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay 
 85491290  - - - Loại khác 
 854913  - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:  
 85491310  - - - Của pin và bộ pin 
 85491320  - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay 
 85491390  - - - Loại khác 
 854914  - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: 
 85491410  - - - Của pin và bộ pin 
 85491420  - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay 
 85491490  - - - Loại khác 
 854919  - - Loại khác: 
 85491910  - - - Của pin và bộ pin 
 85491920  - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay 
 85491990  - - - Loại khác 
   - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:  
 85492100  - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)  
 85492900  - - Loại khác 
   - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:  
 85493100  - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)  
 85493900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 854991  - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):  
 85499110  - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác 
 85499190  - - - Loại khác 
 85499900  - - Loại khác 
   (1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   (*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL (Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chương này. 
   (*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) được sử dụng như dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện 
   PHẦN XVII 
   XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP 
   Chú giải. 
   1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06. 
   2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ kiện" không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hóa thuộc Phần này: 
   (a) Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16); 
   (b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); 
   (c) Các mặt hàng thuộc Chương 82 (dụng cụ các loại);  
   (d) Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06; 
   (e) Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiện là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hoặc mô tơ; 
   (f) Máy điện hoặc thiết bị điện (Chương 85);  
   (g) Các mặt hàng thuộc Chương 90; 
   (h) Các mặt hàng thuộc Chương 91; 
   (ij) Vũ khí (Chương 93); 
   (k) Đèn (luminaires) và bộ đèn và các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05; hoặc 
   (l) Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03). 
   3. Khi đề cập đến các Chương từ Chương 86 đến Chương 88 khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ kiện" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm thuộc các Chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hoặc phụ kiện ấy. 
   4. Theo mục đích của Phần này: 
   (a) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87; 
   (b) Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87; 
   (c) Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 88. 
   5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất cụ thể như sau: 
   (a) Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hỏa chạy trên đệm không khí); 
   (b) Xếp vào Chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước; 
   (c) Xếp vào Chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng. 
   Bộ phận và phụ kiện của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây. 
   Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy trên đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt. 
   Chương 86 
   Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại 
   Chú giải. 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10); 
   (b) Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc 
   (c) Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30. 
   2. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho: 
   (a) Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe(1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe(1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe; 
   (b) Khung, bệ xe(1), giá chuyển hướng và trục bitxen; 
   (c) Hộp trục(1); cơ cấu hãm(1); 
   (d) Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phương tiện di chuyển trên đường ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe; 
   (e) Thân toa. 
   3. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho: 
   (a) Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, khổ giới hạn vận dụng; 
   (b) Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, và các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bến đỗ, cảng hoặc sân bay. 
 8601  Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện 
 86011000  - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài 
 86012000  - Loại chạy bằng ắc qui điện 
 8602  Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy 
 86021000  - Đầu máy diesel truyền động điện (1) 
 86029000  - Loại khác 
 8603  Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04 
 86031000  - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài 
 86039000  - Loại khác 
 86040000  Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray) 
 86050000  Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04) 
 8606  Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành 
 86061000  - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự 
 86063000  - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10 
   - Loại khác: 
 86069100  - - Loại có nắp đậy và đóng kín 
 86069200  - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm 
 86069900  - - Loại khác 
 8607  Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện 
   - Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng: 
 86071100  - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy 
 86071200  - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác 
 86071900  - - Loại khác, kể cả các bộ phận 
   - Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1): 
 86072100  - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1) 
 86072900  - - Loại khác 
 86073000  - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng 
   - Loại khác: 
 86079100  - - Của đầu máy 
 86079900  - - Loại khác 
 8608  Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên 
 86080020  - Thiết bị cơ điện 
 86080090  - Loại khác 
 8609  Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức 
 86090010  - Bằng kim loại cơ bản 
 86090090  - Loại khác 
        (1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012 
   Chương 87 
   Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray. 
   2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo. 
   Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó. 
   3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06. 
   4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm: 
   (a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và 
   (b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác, 
   khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. 
 8701  Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) 
 870110  - Máy kéo trục đơn:  
   - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: 
 87011011  - - - Dùng cho nông nghiệp 
 87011019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87011091  - - - Dùng cho nông nghiệp 
 87011099  - - - Loại khác 
   - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): 
 870121  - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 
 87012110  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87012190  - - - Loại khác 
 870122  - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: 
 87012210  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87012290  - - - Loại khác 
 870123  - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: 
 87012310  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87012390  - - - Loại khác 
 870124  - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: 
 87012410  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87012490  - - - Loại khác 
 870129  - - Loại khác: 
 87012910  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87012990  - - - Loại khác 
 87013000  - Xe kéo bánh xích 
   - Loại khác, có công suất máy: 
 870191  - - Không quá 18 kW: 
 87019110  - - - Máy kéo nông nghiệp 
 87019190  - - - Loại khác 
 870192  - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: 
 87019210  - - - Máy kéo nông nghiệp 
 87019290  - - - Loại khác 
 870193  - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: 
 87019310  - - - Máy kéo nông nghiệp 
 87019390  - - - Loại khác 
 870194  - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: 
 87019410  - - - Máy kéo nông nghiệp 
 87019490  - - - Loại khác 
 870195  - - Trên 130 kW: 
 87019510  - - - Máy kéo nông nghiệp 
 87019590  - - - Loại khác 
 8702  Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe 
 870210  - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87021010  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): 
 87021041  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87021042  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87021049  - - - - Loại khác 
 87021050  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87021060  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): 
 87021071  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87021072  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87021079  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87021081  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87021082  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87021089  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87021091  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87021099  - - - - Loại khác 
 870220  - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87022010  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: 
 87022022  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87022023  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87022029  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87022031  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87022032  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87022039  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87022041  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87022049  - - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87022050  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): 
 87022061  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87022062  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87022069  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87022071  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn 
 87022072  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87022079  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87022091  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87022099  - - - - Loại khác 
 870230  - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87023010  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: 
 87023021  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87023029  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87023031  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87023039  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87023041  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87023049  - - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87023050  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): 
 87023061  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87023069  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87023071  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87023079  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87023091  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87023099  - - - - Loại khác 
 870240  - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87024010  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: 
 87024021  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87024029  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87024031  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87024039  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87024041  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87024049  - - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87024050  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): 
 87024061  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87024069  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87024071  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87024079  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87024091  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87024099  - - - - Loại khác 
 870290  - Loại khác: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87029010  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: 
 87029021  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87029029  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87029031  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87029032  - - - - Loại khác 
 87029033  - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87029039  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87029040  - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) 
   - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): 
 87029051  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87029059  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: 
 87029061  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87029069  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: 
 87029071  - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn 
 87029079  - - - - Loại khác 
 87029080  - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87029090  - - - Loại khác 
 8703  Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua 
 870310  - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: 
 87031010  - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự  
 87031090  - - Loại khác 
   - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 
 870321  - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87032111  - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87032112  - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87032113  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032114  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87032115  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87032121  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032129  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87032131  - - - - - Xe 3 bánh (SEN) 
 87032139  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87032141  - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87032142  - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87032143  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032144  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87032145  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87032151  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032159  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87032191  - - - - - Xe 3 bánh (SEN) 
 87032199  - - - - - Loại khác 
 870322  - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87032211  - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87032212  - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87032213  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032214  - - - - Ô tô tang lễ 
 87032215  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87032216  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87032217  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87032221  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032229  - - - - - Loại khác 
 87032230  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87032241  - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87032242  - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87032243  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032244  - - - - Ô tô tang lễ 
 87032245  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87032246  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87032247  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87032251  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032259  - - - - - Loại khác 
 87032290  - - - - Loại khác 
 870323  - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87032311  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032312  - - - - Ô tô tang lễ 
 87032313  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87032314  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87032321  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87032322  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87032323  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87032324  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87032331  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87032332  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87032333  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87032334  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87032335  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87032336  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Loại khác: 
 87032341  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87032342  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Loại khác: 
 87032351  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032352  - - - - Ô tô tang lễ 
 87032353  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87032354  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87032355  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87032356  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87032357  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87032358  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87032361  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87032362  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87032363  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87032364  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87032365  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87032366  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87032367  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87032368  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - - Loại khác: 
 87032371  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87032372  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87032373  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87032374  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
 870324  - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87032411  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032412  - - - - Ô tô tang lễ 
 87032413  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87032414  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87032415  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87032421  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032429  - - - - - Loại khác 
 87032430  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87032441  - - - - Ô tô cứu thương 
 87032442  - - - - Ô tô tang lễ 
 87032443  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87032444  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87032445  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032449  - - - - - Loại khác 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87032451  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032459  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87032461  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87032469  - - - - - Loại khác 
   - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 
 870331  - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87033111  - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87033112  - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87033113  - - - - Ô tô cứu thương 
 87033114  - - - - Ô tô tang lễ 
 87033115  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87033116  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87033117  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87033121  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87033129  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87033131  - - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87033139  - - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87033141  - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87033142  - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87033143  - - - - Ô tô cứu thương 
 87033144  - - - - Ô tô tang lễ 
 87033145  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87033146  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87033147  - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): 
 87033151  - - - - - Loại bốn bánh chủ động 
 87033159  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87033191  - - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87033199  - - - - - Loại khác 
 870332  - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87033211  - - - - Ô tô cứu thương 
 87033212  - - - - Ô tô tang lễ 
 87033213  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87033214  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87033221  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033222  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033223  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87033231  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033232  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033233  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87033234  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033235  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033236  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Loại khác: 
 87033241  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033242  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033243  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Loại khác: 
 87033251  - - - - Ô tô cứu thương 
 87033252  - - - - Ô tô tang lễ 
 87033253  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87033254  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87033261  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033262  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033263  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87033271  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033272  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033273  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87033274  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033275  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033276  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - - Loại khác: 
 87033281  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87033282  - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87033283  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
 870333  - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87033311  - - - - Ô tô cứu thương 
 87033312  - - - - Ô tô tang lễ 
 87033313  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87033314  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87033321  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87033322  - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87033331  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87033332  - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87033333  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87033334  - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
 87033340  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87033351  - - - - Ô tô cứu thương 
 87033352  - - - - Ô tô tang lễ 
 87033353  - - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87033354  - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
   - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87033361  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87033362  - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87033371  - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87033372  - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
 87033380  - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động 
 87033390  - - - - Loại khác 
 870340  - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87034011  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87034012  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87034013  - - - Ô tô cứu thương 
 87034014  - - - Ô tô tang lễ 
 87034015  - - - Ô tô chở phạm nhân 
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87034016  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87034017  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87034018  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87034019  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87034021  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87034022  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87034023  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87034024  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87034025  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87034026  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Loại khác: 
 87034027  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87034028  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - Loại khác: 
 87034031  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
   - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
 87034032  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034033  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc 
   - - - Ô tô cứu thương: 
 87034034  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034035  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034036  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô tang lễ: 
 87034041  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034042  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034043  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87034044  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87034045  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87034046  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034047  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô chở phạm nhân: 
 87034051  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034052  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034053  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87034054  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034055  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87034056  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87034057  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87034058  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87034061  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034062  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034063  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87034064  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87034065  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87034066  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034067  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động  
 87034068  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87034071  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034072  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034073  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87034074  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87034075  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87034076  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034077  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87034081  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034082  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034083  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87034084  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87034085  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87034086  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034087  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Loại khác: 
 87034091  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87034092  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87034093  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87034094  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87034095  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87034096  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87034097  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động  
 87034098  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động  
 870350  - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87035011  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87035012  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87035013  - - - Ô tô cứu thương 
 87035014  - - - Ô tô tang lễ 
 87035015  - - - Ô tô chở phạm nhân 
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87035016  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87035017  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87035018  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87035019  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87035021  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87035022  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87035023  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87035024  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87035025  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87035026  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Loại khác: 
 87035027  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87035028  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - Loại khác: 
 87035031  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
   - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
 87035032  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035033  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc 
   - - - Ô tô cứu thương: 
 87035034  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87035035  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc 
 87035036  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - Ô tô tang lễ: 
 87035041  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035042  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87035043  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87035044  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87035045  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87035046  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87035047  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô chở phạm nhân: 
 87035051  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035052  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87035053  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87035054  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc 
 87035055  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87035056  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87035057  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87035058  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87035061  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035062  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87035063  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87035064  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87035065  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87035066  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87035067  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87035071  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035072  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87035073  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87035074  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87035075  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87035076  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87035077  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87035081  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035082  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87035083  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87035084  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87035085  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87035086  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87035087  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Loại khác: 
 87035091  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87035092  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87035093  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87035094  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87035095  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87035096  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87035097  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
 870360  - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87036011  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87036012  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87036013  - - - Ô tô cứu thương 
 87036014  - - - Ô tô tang lễ 
 87036015  - - - Ô tô chở phạm nhân 
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87036016  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87036017  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87036018  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87036019  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87036021  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87036022  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87036023  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87036024  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87036025  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87036026  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Loại khác: 
 87036027  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87036028  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - Loại khác: 
 87036031  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
   - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
 87036032  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036033  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc 
   - - - Ô tô cứu thương: 
 87036034  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036035  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036036  - - - - Loại khác 
   - - - Ô tô tang lễ: 
 87036041  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036042  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036043  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87036044  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87036045  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87036046  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036047  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô chở phạm nhân: 
 87036051  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036052  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036053  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87036054  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036055  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87036056  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87036057  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87036058  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87036061  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036062  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036063  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87036064  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87036065  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87036066  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036067  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động  
 87036068  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87036071  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036072  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036073  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87036074  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87036075  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87036076  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036077  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87036081  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036082  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036083   - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87036084  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87036085  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87036086  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036087  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Loại khác: 
 87036091  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87036092  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87036093  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87036094  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87036095  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87036096  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87036097  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động  
 87036098  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động  
 870370  - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87037011  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87037012  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87037013  - - - Ô tô cứu thương 
 87037014  - - - Ô tô tang lễ 
 87037015  - - - Ô tô chở phạm nhân 
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87037016  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87037017  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87037018  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87037019  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87037021  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87037022  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87037023  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87037024  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87037025  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87037026  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Loại khác: 
 87037027  - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc 
 87037028  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - Loại khác: 
 87037031  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
   - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): 
 87037032  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037033  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc 
   - - - Ô tô cứu thương: 
 87037034  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87037035  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc 
 87037036  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - Ô tô tang lễ: 
 87037041  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037042  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87037043  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87037044  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87037045  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87037046  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87037047  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô chở phạm nhân: 
 87037051  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037052  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87037053  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87037054  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc 
 87037055  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc  
   - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): 
 87037056  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc 
 87037057   - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc  
 87037058  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc  
   - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): 
 87037061  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037062  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87037063  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87037064  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87037065  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87037066  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87037067  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: 
 87037071  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037072  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87037073  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87037074  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87037075  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87037076  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87037077  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: 
 87037081  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037082  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87037083  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87037084  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87037085  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87037086  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87037087  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
   - - - Loại khác: 
 87037091  - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc 
 87037092  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc 
 87037093  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc 
 87037094  - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc 
 87037095  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc  
 87037096  - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc 
 87037097  - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc 
 870380  - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87038011  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87038012  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87038013  - - - Ô tô cứu thương 
 87038014  - - - Ô tô tang lễ 
 87038015  - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87038016  - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87038017  - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
 87038018  - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) 
 87038019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87038091  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87038092  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87038093  - - - Ô tô cứu thương 
 87038094  - - - Ô tô tang lễ 
 87038095  - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87038096  - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87038097  - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
 87038098  - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) 
 87038099  - - - Loại khác 
 870390  - Loại khác: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87039011  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87039012  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87039013  - - - Ô tô cứu thương 
 87039014  - - - Ô tô tang lễ 
 87039015  - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87039016  - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87039017  - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
 87039018  - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) 
 87039019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87039091  - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) 
 87039092  - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) 
 87039093  - - - Ô tô cứu thương 
 87039094  - - - Ô tô tang lễ 
 87039095  - - - Ô tô chở phạm nhân 
 87039096  - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) 
 87039097  - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) 
 87039098  - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) 
 87039099  - - - Loại khác 
 8704  Xe có động cơ dùng để chở hàng 
 870410  - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87041013  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn 
 87041014  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87041015  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 
 87041016  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 87041017  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 87041018  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn 
   - - Loại khác: 
 87041031  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn 
 87041032  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87041033  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 
 87041034  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn 
 87041035  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn 
 87041036  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 87041037  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn 
   - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): 
 870421  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87042111  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042112  - - - - Ô tô pick-up (1) 
 87042113  - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87042119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87042121  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042122  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87042123  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87042124  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87042125  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87042126  - - - - Ô tô pick-up (1) 
 87042127  - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87042129  - - - - Loại khác 
 870422  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87042211  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042219  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87042221  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042222  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87042223  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87042224  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87042225  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87042229  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87042231  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042239  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87042241  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042242  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87042243  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87042245  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87042246  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87042247  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 
   - - - - - Loại khác: 
 87042251  - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87042259  - - - - - - Loại khác 
 870423  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87042311  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042319  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87042321  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042322  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87042323  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87042324  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87042325  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87042329  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87042351  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042359  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87042361  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042362  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87042363  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87042364  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87042365  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87042366  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87042369  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87042371  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042379  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87042381  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87042382  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87042384  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87042385  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87042386  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87042389  - - - - - Loại khác 
   - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: 
 870431  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87043111  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043112  - - - - Ô tô pick-up (1) 
 87043113  - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87043119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87043121  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043122  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87043123  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87043124  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87043125  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87043126  - - - - Ô tô pick-up (1) 
 87043127  - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87043129  - - - - Loại khác 
 870432  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87043211  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043219  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87043221  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043222  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87043223  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87043224  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87043225  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87043229  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87043231  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043239  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87043241  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043242  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87043243  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87043244  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87043245  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87043248  - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87043249  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87043251  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043259  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87043261  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043262  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87043263  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87043264  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87043265  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87043269  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87043272  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043279  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87043281  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043282  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87043283  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87043284  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87043285  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87043286  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87043289  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87043291  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043292  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87043293  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87043294  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87043295  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87043296  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87043297  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87043298  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87043299  - - - - - Loại khác 
   - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: 
 870441  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87044111  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87044121  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044122  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87044123  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87044124  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87044125  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87044126  - - - - Ô tô pick-up (1) 
 87044127  - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87044129  - - - - Loại khác 
 870442  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87044211  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044219  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87044221  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044222  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87044223  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87044224  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87044225  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87044229  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87044231  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044239  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87044241  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044242  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87044243  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87044245  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87044246  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87044247  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 
   - - - - - Loại khác: 
 87044251  - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87044259  - - - - - - Loại khác 
 870443  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87044311  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044319  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87044321  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044322  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87044323  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87044324  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87044325  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87044329  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87044351  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044359  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87044361  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044362  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87044363  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87044364  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87044365  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87044369  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87044371  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044379  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87044381  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87044386  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87044389  - - - - - Loại khác 
   - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: 
 870451  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: 
   - - - Dạng CKD (SEN): 
 87045111  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045119  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87045121  - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045122  - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87045123  - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87045124  - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87045125  - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87045126  - - - - Ô tô pick-up (1) 
 87045127  - - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87045129  - - - - Loại khác 
 870452  - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87045211  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045219  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87045221  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045222  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87045223  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87045224  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87045225  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87045229  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87045231  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045239  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87045241  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045242  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87045243  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87045244  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87045245  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87045248  - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87045249  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87045251  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045259  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87045261  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045262  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87045263  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87045264  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87045265  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87045269  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87045272  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045279  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87045281  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045282  - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải 
 87045283  - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn 
 87045284  - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị 
 87045285  - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) 
 87045286  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87045289  - - - - - Loại khác 
   - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: 
   - - - - Dạng CKD (SEN): 
 87045291  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045292  - - - - - Loại khác 
   - - - - Loại khác: 
 87045293  - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) 
 87045294  - - - - - Ô tô tự đổ 
 87045299  - - - - - Loại khác 
 870460  - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87046011  - - - Ô tô pick-up (1) 
 87046012  - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87046019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: 
 87046021  - - - Ô tô pick-up (1) 
 87046022  - - - Xe ba bánh (SEN) 
 87046029  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87046091  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87046092  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 
 87046093  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 87046094  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn 
 870490  - Loại khác: 
 87049010  - - Dạng CKD (SEN) 
   - - Loại khác: 
 87049091  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn 
 87049092  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn 
 87049093  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn 
 87049094  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn 
 87049095  - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn 
 8705  Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang) 
 87051000  - Xe cần cẩu 
 87052000  - Xe cần trục khoan 
 87053000  - Xe chữa cháy 
 87054000  - Xe trộn bê tông 
 870590  - Loại khác: 
 87059050  - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại 
 87059060  - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) 
 87059090  - - Loại khác 
 8706  Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: 
 87060011  - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 
 87060019  - - Loại khác 
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: 
 87060021  - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)  
 87060022  - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn 
 87060023  - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 87060031  - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự 
 87060032  - - Dùng cho ô tô cứu thương 
 87060033  - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) 
 87060034  - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) 
 87060039  - - Loại khác 
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: 
 87060041  - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn 
 87060042  - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn 
 87060050  - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 
 8707  Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 
 870710  - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 87071010  - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự 
 87071020  - - Dùng cho ô tô cứu thương 
 87071030  - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết 
 87071090  - - Loại khác 
 870790  - Loại khác: 
   - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: 
 87079011  - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 
 87079019  - - - Loại khác 
   - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: 
 87079021  - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)  
 87079029  - - - Loại khác 
 87079030  - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 
 87079040  - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ 
 87079090  - - Loại khác 
 8708  Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 
 870810  - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: 
 87081010  - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87081090  - - Loại khác 
   - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): 
 87082100  - - Dây đai an toàn 
 870822  - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: 
 87082210  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87082220  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87082230  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 
 870829  - - Loại khác: 
   - - - Các bộ phận của cửa xe: 
 87082911  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87082915  - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87082916  - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87082917  - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 
 87082918  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 
 87082919  - - - - Loại khác 
 87082920  - - - Bộ phận của dây đai an toàn 
   - - - Loại khác: 
 87082992  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
   - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 87082993  - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn  
 87082994  - - - - - Thanh chống nắp ca pô 
 87082995  - - - - - Loại khác 
   - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: 
 87082996  - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn  
 87082997  - - - - - Thanh chống nắp ca pô 
 87082998  - - - - - Loại khác 
 87082999  - - - - Loại khác 
 870830  - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: 
 87083010  - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
   - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 87083021  - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi  
 87083029  - - - Loại khác 
 87083030  - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 
 87083090  - - Loại khác 
 870840  - Hộp số và bộ phận của chúng: 
   - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: 
 87084011  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87084013  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 87084014  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87084019  - - - Loại khác 
   - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: 
 87084025  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87084026  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87084027  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 87084029  - - - Loại khác 
   - - Bộ phận: 
 87084091  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87084092  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87084099  - - - Loại khác 
 870850  - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: 
   - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: 
 87085011  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87085013  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 87085015  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87085019  - - - Loại khác 
   - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: 
 87085025  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87085026  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87085027  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 87085029  - - - Loại khác 
   - - Bộ phận: 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: 
 87085091  - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) 
 87085092  - - - - Loại khác 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: 
 87085094  - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) 
 87085095  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87085096  - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) 
 87085099  - - - - Loại khác 
 870870  - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: 
   - - Ốp đầu trục bánh xe: 
 87087015  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87087016  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: 
 87087017  - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 
 87087018  - - - - Loại khác 
 87087019  - - - Loại khác 
   - - Bánh xe đã được lắp lốp: 
 87087021  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87087022  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87087023  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) 
 87087029  - - - Loại khác 
   - - Bánh xe chưa được lắp lốp: 
 87087031  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87087032  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87087033  - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn 
 87087034  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 
 87087039  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87087095  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87087096  - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 
 87087097  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87087099  - - - Loại khác 
 870880  - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):  
   - - Hệ thống giảm chấn:  
 87088015  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87088016  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87088017  - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05  
 87088019  - - - Loại khác 
   - - Bộ phận: 
 87088091  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87088092  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87088099  - - - Loại khác 
   - Các bộ phận và phụ kiện khác: 
 870891  - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: 
   - - - Két nước làm mát: 
 87089115  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87089116  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
   - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: 
 87089117  - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 
 87089118  - - - - - Loại khác 
 87089119  - - - - Loại khác 
   - - - Bộ phận: 
 87089191  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87089193  - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03  
 87089194  - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) 
 87089195  - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87089199  - - - - Loại khác 
 870892  - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: 
 87089210  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87089220  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
   - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:  
 87089251  - - - - Ống xả và bộ giảm thanh  
 87089252  - - - - Bộ phận (SEN) 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:  
 87089261  - - - - Ống xả và bộ giảm thanh  
 87089262  - - - - Bộ phận (SEN) 
 87089290  - - - Loại khác 
 870893  - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: 
 87089350  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87089360  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87089370  - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 
 87089390  - - - Loại khác 
 870894  - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: 
   - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: 
 87089411  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87089419  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87089494  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 
 87089495  - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87089499  - - - - Loại khác 
 870895  - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: 
 87089510  - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng 
 87089590  - - - Bộ phận 
 870899  - - Loại khác: 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: 
 87089911  - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ 
 87089919  - - - - Loại khác 
   - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: 
   - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: 
 87089921  - - - - - Thùng nhiên liệu 
 87089924  - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) 
 87089925  - - - - - Các bộ phận khác (SEN) 
 87089930  - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) 
 87089940  - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó 
 87089950  - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)  
   - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: 
 87089961  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 
 87089962  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 
 87089963  - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 
 87089970  - - - - Khung giá đỡ động cơ 
 87089980  - - - - Loại khác 
   - - - Loại khác: 
 87089991  - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ 
 87089999  - - - - Loại khác 
 8709  Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên 
   - Xe: 
 87091100  - - Loại chạy điện 
 87091900  - - Loại khác 
 87099000  - Các bộ phận 
 87100000  Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này 
 8711  Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) 
 871110  - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87111012  - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ 
 87111014  - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) 
 87111015  - - - Xe mô tô và xe scooter khác 
 87111019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87111092  - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ 
 87111094  - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) 
 87111095  - - - Xe mô tô và xe scooter khác 
 87111099  - - - Loại khác 
 871120  - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87112011  - - - Xe mô tô địa hình (SEN) 
 87112012  - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ 
 87112013  - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) 
   - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: 
 87112014  - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc  
 87112015  - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc  
 87112016  - - - - Loại khác 
 87112019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87112091  - - - Xe mô tô địa hình (SEN) 
 87112092  - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ 
 87112093  - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) 
   - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: 
 87112094  - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc  
 87112095  - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc  
 87112096  - - - - Loại khác 
 87112099  - - - Loại khác 
 871130  - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: 
   - - Xe mô tô địa hình (SEN):  
 87113011  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87113019  - - - Loại khác 
 87113030  - - Loại khác, dạng CKD (SEN) 
 87113090  - - Loại khác 
 871140  - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: 
   - - Xe mô tô địa hình (SEN):  
 87114011  - - - Dạng CKD (SEN) 
 87114019  - - - Loại khác (SEN) 
 87114020  - - Loại khác, dạng CKD (SEN) 
 87114090  - - Loại khác 
 871150  - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: 
 87115020  - - Dạng CKD (SEN) 
 87115090  - - Loại khác 
 871160  - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: 
   - - Dạng CKD (SEN): 
 87116011  - - - Xe đạp 
 87116012  - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) 
 87116013  - - - Xe mô tô khác 
 87116019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 87116092  - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) 
 87116093  - - - Xe mô tô khác 
 87116094  - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h 
 87116095  - - - Xe đạp khác 
 87116099  - - - Loại khác 
 871190  - Loại khác: 
 87119040  - - Thùng xe có́bánh (side-cars) 
 87119060  - - Loại khác, dạng CKD (SEN) 
 87119090  - - Loại khác 
 8712  Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ 
 87120010  - Xe đạp đua 
 87120020  - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) 
 87120030  - Xe đạp khác 
 87120090  - Loại khác 
 8713  Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác 
 87131000  - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí 
 87139000  - Loại khác 
 8714  Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 
 871410  - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): 
 87141010  - - Yên xe 
 87141020  - - Nan hoa và ốc bắt đầu  hoa 
 87141030  - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng 
 87141040  - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng 
 87141050  - - Vành bánh xe 
 87141060  - - Phanh và bộ phận của chúng 
 87141070  - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng 
 87141090  - - Loại khác 
 871420  - Của xe dành cho người tàn tật: 
   - - Bánh xe đẩy (castor): 
 87142011  - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm 
 87142012  - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm 
 87142019  - - - Loại khác 
 87142090  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 871491  - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: 
 87149110  - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) 
   - - - Loại khác: 
 87149191  - - - - Bộ phận của càng xe đạp 
 87149199  - - - - Loại khác 
 871492  - - Vành bánh xe và  hoa: 
 87149210  - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) 
 87149290  - - - Loại khác 
 871493  - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: 
 87149310  - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) 
 87149390  - - - Loại khác 
 871494  - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: 
 87149410  - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) 
 87149490  - - - Loại khác 
 871495  - - Yên xe: 
 87149510  - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) 
 87149590  - - - Loại khác 
 871496  - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: 
 87149610  - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) 
 87149690  - - - Loại khác 
 871499  - - Loại khác: 
   - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: 
 87149911  - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) 
 87149912  - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) 
   - - - Loại khác: 
 87149991  - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) 
 87149993  - - - - Ốc bắt đầu  hoa 
 87149994  - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) 
 87150000  Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng 
 8716  Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng 
 87161000  - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại 
 87162000  - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp 
   - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: 
 87163100  - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc 
 871639  - - Loại khác: 
 87163940  - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp 
   - - - Loại khác: 
 87163991  - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn 
 87163999  - - - - Loại khác 
 87164000  - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác 
 871680  - Xe khác: 
 87168010  - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít 
 87168020  - - Xe cút kít 
 87168090  - - Loại khác 
 871690  - Bộ phận: 
   - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: 
 87169013  - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 
 87169019  - - - Loại khác 
   - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:  
 87169021  - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm 
 87169022  - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm 
 87169023  - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 
 87169024  - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 
   - - Dùng cho các loại xe khác: 
 87169094  - - - Nan hoa và ốc bắt đầu  hoa 
 87169095  - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm 
 87169096  - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm 
 87169099  - - - Loại khác 
   (1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   (*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho… 
   Chương 88 
   Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng 
   Chú giải 
   1. Theo mục đích của Chương này, khái niệm “phương tiện bay không người lái” có nghĩa là bất kỳ phương tiện bay nào, trừ các phương tiện bay thuộc nhóm 88.01, được thiết kế để bay mà không có người lái trên phương tiện bay. Chúng có thể được thiết kế để mang trọng tải hoặc được trang bị camera kỹ thuật số tích hợp vĩnh viễn hoặc các thiết bị khác cho phép chúng thực hiện các chức năng sử dụng thực tế trong suốt chuyến bay. 
   Tuy nhiên, cụm từ “phương tiện bay không người lái” không bao gồm đồ chơi bay, được thiết kế chỉ cho mục đích giải trí (nhóm 95.03). 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 8802.11 đến 8802.40, khái niệm "trọng lượng không tải" nghĩa là trọng lượng của máy móc ở chế độ bay bình thường, không bao gồm trọng lượng của tổ bay và trọng lượng của nhiên liệu và thiết bị trừ các thiết bị được gắn cố định. 
   2. Theo mục đích của các phân nhóm 8806.21 đến 8806.24 và 8806.91 đến 8806.94, khái niệm "trọng lượng cất cánh tối đa" có nghĩa là trọng lượng tối đa của phương tiện bay ở chế độ bay bình thường, khi cất cánh, kể cả trọng lượng của trọng tải, thiết bị và nhiên liệu.  
 88010000  Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ 
 8802  Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ 
   - Trực thăng: 
 88021100  - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg 
 88021200  - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg 
 880220  - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: 
 88022010  - - Máy bay 
 88022090  - - Loại khác 
 880230  - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: 
 88023010  - - Máy bay 
 88023090  - - Loại khác 
 880240  - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: 
 88024010  - - Máy bay 
 88024090  - - Loại khác 
 88026000  - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ 
 8804  Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng 
 88040010  - Dù xoay và bộ phận của chúng 
 88040090  - Loại khác 
 8805  Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên 
 88051000  - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng 
   - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng: 
 88052100  - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng 
 880529  - - Loại khác: 
 88052910  - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất 
 88052990  - - - Loại khác 
 8806  Phương tiện bay không người lái 
 88061000  - Được thiết kế để vận chuyển hành khách 
   - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: 
 88062100  - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g 
 88062200  - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg 
 88062300  - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg 
 88062400  - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg 
 88062900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 88069100  - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g 
 88069200  - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg 
 88069300  - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg 
 88069400  - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg 
 88069900  - - Loại khác 
 8807  Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 
 88071000  - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng 
 88072000  - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng 
 88073000  - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái 
 88079000  - Loại khác 
   Chương 89 
   Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi 
   Chú giải 
   1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.  
 8901  Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa 
 890110  - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: 
 89011010  - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26  
 89011020  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500  
 89011060  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000  
 89011070  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000  
 89011080  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 
 89011090  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 
 890120  - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: 
 89012050  - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 
   - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: 
 89012071  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 
 89012072  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 
 89012073  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 
 89012080  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 
 890130  - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: 
 89013050  - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 
 89013070  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 
 89013080  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 
 890190  - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: 
   - - Không có động cơ đẩy: 
 89019011  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26  
 89019012  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500  
 89019014  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 
   - - Có động cơ đẩy: 
 89019031  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26  
 89019032  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500  
 89019033  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000  
 89019034  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000  
 89019035  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 
 89019036  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 
 89019037  - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 
 8902  Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt 
   - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: 
 89020031  - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26  
 89020032  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40  
 89020033  - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 
 89020034  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250  
 89020035  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 
 89020036  - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000  
 89020037  - - Tổng dung tích