BIEU THUE_8
tính
85232952 - - - - - Băng video
85232959 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85232961 - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232962 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
85232963 - - - - - Băng video khác
85232969 - - - - - Loại khác
- - - Đĩa từ:
- - - - Loại chưa ghi:
85232971 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
85232979 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85232981 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232982 - - - - - - Loại khác
85232983 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232985 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85232986 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85232989 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
85232991 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232992 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85232993 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232994 - - - - - - Loại khác
85232995 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232999 - - - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
852341 - - Loại chưa ghi:
85234110 - - - Loại dùng cho máy vi tính
85234190 - - - Loại khác
852349 - - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
85234911 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
85234912 - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
85234913 - - - - - Loại khác
85234914 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85234915 - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85234916 - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85234919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85234991 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85234992 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
85234993 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85234999 - - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
852351 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
- - - Loại chưa ghi:
85235111 - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85235121 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235129 - - - - - Loại khác
85235130 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
- - - - Loại khác:
85235191 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85235192 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85235199 - - - - - Loại khác
85235200 - - "Thẻ thông minh"
852359 - - Loại khác:
85235910 - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
- - - Loại khác, chưa ghi:
85235921 - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235929 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85235930 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85235940 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85235990 - - - - Loại khác
852380 - Loại khác:
85238040 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
- - Loại khác, chưa ghi:
85238051 - - - Loại dùng cho máy vi tính
85238059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85238091 - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85238092 - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85238099 - - - Loại khác
8524 Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng
- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển:
85241100 - - Bằng tinh thể lỏng
85241200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
85241900 - - Loại khác
- Loại khác:
85249100 - - Bằng tinh thể lỏng
85249200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
85249900 - - Loại khác
8525 Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
85255000 - Thiết bị phát
85256000 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
852581 - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
85258110 - - - Camera ghi hình ảnh
85258120 - - - Camera truyền hình
85258190 - - - Loại khác
852582 - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
85258210 - - - Camera ghi hình ảnh
85258220 - - - Camera truyền hình
85258290 - - - Loại khác
852583 - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
85258310 - - - Camera ghi hình ảnh
85258320 - - - Camera truyền hình
85258390 - - - Loại khác
852589 - - Loại khác:
85258910 - - - Camera ghi hình ảnh
85258920 - - - Camera truyền hình
85258930 - - - Webcam
85258990 - - - Loại khác
8526 Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
852610 - Ra đa:
85261010 - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
85261090 - - Loại khác
- Loại khác:
852691 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
85269110 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
85269190 - - - Loại khác
85269200 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
8527 Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
85271200 - - Radio cát sét loại bỏ túi
852713 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85271310 - - - Loại xách tay
85271390 - - - Loại khác
852719 - - Loại khác:
85271920 - - - Loại xách tay
85271990 - - - Loại khác
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
852721 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85272110 - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số
85272190 - - - Loại khác
85272900 - - Loại khác
- Loại khác:
852791 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85279110 - - - Loại xách tay
85279190 - - - Loại khác
852792 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
85279220 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85279290 - - - Loại khác
852799 - - Loại khác:
85279920 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85279990 - - - Loại khác
8528 Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
85284200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
852849 - - Loại khác:
85284910 - - - Loại màu
85284920 - - - Loại đơn sắc
- Màn hình khác:
85285200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
852859 - - Loại khác:
85285910 - - - Loại màu
85285920 - - - Loại đơn sắc
- Máy chiếu:
85286200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
852869 - - Loại khác:
85286910 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên
85286990 - - - Loại khác
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
852871 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:
85287111 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85287119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85287191 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85287199 - - - - Loại khác
852872 - - Loại khác, màu:
85287210 - - - Hoạt động bằng pin
- - - Loại khác:
85287291 - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
85287292 - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác
85287299 - - - - Loại khác
85287300 - - Loại khác, đơn sắc
8529 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
852910 - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
85291021 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
85291029 - - - Loại khác
85291030 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh
85291040 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
85291060 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
- - Loại khác:
85291093 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến
85291094 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình
85291099 - - - Loại khác
852990 - Loại khác:
85299020 - - Dùng cho bộ giải mã
85299040 - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
85299051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
85299052 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:
85299053 - - - - Dùng cho màn hình dẹt
85299054 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
85299055 - - - - Loại khác
85299059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85299091 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
85299094 - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt
85299099 - - - Loại khác
8530 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)
85301000 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện
85308000 - Thiết bị khác
85309000 - Bộ phận
8531 Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30
853110 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
85311010 - - Báo trộm
85311020 - - Báo cháy
85311030 - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
85311090 - - Loại khác
85312000 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
853180 - Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
85318011 - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
85318019 - - - Loại khác
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
85318021 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
85318029 - - - Loại khác
85318090 - - Loại khác
853190 - Bộ phận:
85319010 - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
85319020 - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
85319030 - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác
85319090 - - Loại khác
8532 Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
85321000 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
- Tụ điện cố định khác:
85322100 - - Tụ tantan (tantalum)
85322200 - - Tụ nhôm
85322300 - - Tụ gốm, một lớp
85322400 - - Tụ gốm, nhiều lớp
85322500 - - Tụ giấy hoặc plastic
85322900 - - Loại khác
85323000 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
85329000 - Bộ phận
8533 Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
853310 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:
85331010 - - Điện trở dán
85331090 - - Loại khác
- Điện trở cố định khác:
85332100 - - Có công suất danh định không quá 20 W
85332900 - - Loại khác
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
85333100 - - Có công suất danh định không quá 20 W
85333900 - - Loại khác
85334000 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
85339000 - Bộ phận
8534 Mạch in
85340010 - Một mặt
85340020 - Hai mặt
85340030 - Nhiều lớp
85340090 - Loại khác
8535 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
85351000 - Cầu chì
- Bộ ngắt mạch tự động:
853521 - - Có điện áp dưới 72,5 kV:
85352110 - - - Loại hộp đúc
85352120 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
85352190 - - - Loại khác
853529 - - Loại khác:
85352910 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
85352990 - - - Loại khác
853530 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
85353011 - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV
85353019 - - - Loại khác
85353020 - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
85353090 - - Loại khác
85354000 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện
853590 - Loại khác:
85359010 - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)
85359020 - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện
85359090 - - Loại khác
8536 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
853610 - Cầu chì:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
85361011 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
85361012 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85361013 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
85361019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85361091 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
85361092 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85361093 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
85361099 - - - Loại khác
853620 - Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đúc:
85362011 - - - Dòng điện dưới 16 A
85362012 - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A
85362013 - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A
85362019 - - - Loại khác
85362020 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- - Loại khác:
85362091 - - - Dòng điện dưới 16 A
85362099 - - - Loại khác
853630 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
85363010 - - Bộ chống sét
85363020 - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
85363090 - - Loại khác
- Rơ le:
853641 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
85364110 - - - Rơ le kỹ thuật số
85364120 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85364130 - - - Của loại sử dụng cho quạt điện
85364140 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
- - - Loại khác:
85364191 - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V
85364199 - - - - Loại khác
853649 - - Loại khác:
85364910 - - - Rơ le kỹ thuật số
85364990 - - - Loại khác
853650 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
85365020 - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:
85365032 - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến
85365033 - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A
85365039 - - - Loại khác
85365040 - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
85365051 - - - Dòng điện dưới 16 A
85365059 - - - Loại khác
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
85365061 - - - Dòng điện dưới 16 A
85365069 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85365095 - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)
85365096 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85365099 - - - Loại khác
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
853661 - - Đui đèn:
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:
85366111 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85366191 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366199 - - - - Loại khác
853669 - - Loại khác:
85366910 - - - Phích cắm điện thoại
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
85366923 - - - - Dòng điện không quá 1,5 A
85366924 - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A
85366929 - - - - Loại khác
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
85366932 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366939 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85366992 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366999 - - - - Loại khác
853670 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
85367010 - - Bằng gốm
85367020 - - Bằng đồng
85367090 - - Loại khác
853690 - Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:
85369012 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369019 - - - Loại khác
- - Hộp đấu nối:
85369022 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369029 - - - Loại khác
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:
85369032 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369039 - - - Loại khác
85369040 - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- - Loại khác:
- - - Dòng điện dưới 16 A:
85369093 - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại
85369094 - - - - Loại khác
85369099 - - - Loại khác
8537 Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
853710 - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
85371011 - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
85371012 - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)
85371013 - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)
85371019 - - - Loại khác
85371020 - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
85371030 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85371040 - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A
- - Loại khác:
85371091 - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
85371092 - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
85371099 - - - Loại khác
853720 - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
85372011 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
85372019 - - - Loại khác
- - Bảng điều khiển:
85372021 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
85372029 - - - Loại khác
85372090 - - Loại khác
8538 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
853810 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85381011 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85381012 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85381019 - - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
85381021 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85381022 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85381029 - - - Loại khác
853890 - Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85389011 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19
85389012 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39
85389013 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20
85389019 - - - Loại khác
85389020 - - Điện áp trên 1.000 V
8539 Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
853910 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
85391010 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
85391090 - - Loại khác
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
853921 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
85392120 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392130 - - - Dùng cho xe có động cơ
85392140 - - - Bóng đèn phản xạ khác
85392190 - - - Loại khác
853922 - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
85392220 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- - - Bóng đèn phản xạ khác:
85392231 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
85392232 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
85392233 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
85392239 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85392291 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
85392293 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
85392299 - - - - Loại khác
853929 - - Loại khác:
85392910 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392920 - - - Dùng cho xe có động cơ
85392930 - - - Bóng đèn phản xạ khác
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
85392941 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
85392949 - - - - Loại khác
85392950 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
85392960 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
85392990 - - - Loại khác
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
853931 - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
85393110 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
85393120 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
85393130 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
85393190 - - - Loại khác
85393200 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
853939 - - Loại khác:
85393910 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
85393920 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
85393940 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
85393990 - - - Loại khác
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
85394100 - - Bóng đèn hồ quang
85394900 - - Loại khác
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
85395100 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
853952 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
85395210 - - - Loại đầu đèn ren xoáy
85395290 - - - Loại khác
853990 - Bộ phận:
85399010 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
85399020 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
85399030 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
85399090 - - Loại khác
8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:
85401100 - - Loại màu
85401200 - - Loại đơn sắc
85402000 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác
854040 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
85404010 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25
85404090 - - Loại khác
85406000 - Ống tia ca-tốt khác
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
85407100 - - Magnetrons
85407900 - - Loại khác
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
85408100 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại
85408900 - - Loại khác
- Bộ phận:
85409100 - - Của ống đèn tia ca-tốt
85409900 - - Loại khác
8541 Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp
85411000 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
85412100 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
85412900 - - Loại khác
85413000 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
85414100 - - Đi-ốt phát quang (LED)
85414200 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
85414300 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
85414900 - - Loại khác
- Thiết bị bán dẫn khác:
85415100 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn
85415900 - - Loại khác
85416000 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp
85419000 - Bộ phận
8542 Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
85423100 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
85423200 - - Bộ nhớ
85423300 - - Mạch khuếch đại
85423900 - - Loại khác
85429000 - Bộ phận
8543 Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
85431000 - Máy gia tốc hạt
85432000 - Máy phát tín hiệu
854330 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
85433020 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)
- - Loại khác:
85433091 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in
85433099 - - - Loại khác
85434000 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
854370 - Máy và thiết bị khác:
85437010 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:
85437021 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04
85437029 - - - Loại khác
85437030 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển
85437040 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)
85437050 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)
85437060 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại
85437090 - - Loại khác
854390 - Bộ phận:
85439010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
85439020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
85439030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
85439040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
85439090 - - Loại khác
8544 Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
- Dây đơn dạng cuộn:
854411 - - Bằng đồng:
85441120 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
85441130 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
85441140 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
85441190 - - - Loại khác
85441900 - - Loại khác
854420 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442011 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442019 - - - Loại khác
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442021 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442029 - - - Loại khác
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442031 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442039 - - - Loại khác
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442041 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442049 - - - Loại khác
854430 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85443012 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85443013 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85443014 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85443019 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
85443091 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85443099 - - - Loại khác
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
854442 - - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444211 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444213 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444219 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444221 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444223 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444229 - - - - Loại khác
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85444232 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85444233 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85444234 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85444239 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85444291 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444292 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
85444294 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
85444295 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
85444296 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
85444297 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
85444299 - - - - Loại khác
854449 - - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444911 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444913 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444919 - - - - Loại khác
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444921 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
- - - - Loại khác:
85444922 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
85444923 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
85444924 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444929 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444931 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444932 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
85444933 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
85444939 - - - - Loại khác
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444941 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
85444942 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444949 - - - - Loại khác
854460 - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
85446011 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
85446012 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446019 - - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
85446021 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
85446022 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446029 - - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV:
85446031 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446039 - - - Loại khác
854470 - Cáp sợi quang:
85447010 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85447090 - - Loại khác
8545 Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện
- Điện cực:
85451100 - - Dùng cho lò nung, luyện
85451900 - - Loại khác
85452000 - Chổi than
85459000 - Loại khác
8546 Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
85461000 - Bằng thuỷ tinh
854620 - Bằng gốm, sứ:
85462010 - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch
85462090 - - Loại khác
85469000 - Loại khác
8547 Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện
85471000 - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
85472000 - Phụ kiện cách điện bằng plastic
854790 - Loại khác:
85479010 - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện
85479090 - - Loại khác
85480000 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8549 Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
854911 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
- - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
85491111 - - - - Của loại dùng cho máy bay
85491112 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
85491119 - - - - Loại khác
85491120 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt
85491130 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng
- - - Loại khác:
85491191 - - - - Của loại dùng cho máy bay
85491192 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
85491199 - - - - Loại khác
854912 - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
85491210 - - - Của pin và bộ pin
85491220 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491290 - - - Loại khác
854913 - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
85491310 - - - Của pin và bộ pin
85491320 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491390 - - - Loại khác
854914 - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
85491410 - - - Của pin và bộ pin
85491420 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491490 - - - Loại khác
854919 - - Loại khác:
85491910 - - - Của pin và bộ pin
85491920 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491990 - - - Loại khác
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:
85492100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
85492900 - - Loại khác
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:
85493100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
85493900 - - Loại khác
- Loại khác:
854991 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):
85499110 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
85499190 - - - Loại khác
85499900 - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL (Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chương này.
(*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) được sử dụng như dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện
PHẦN XVII
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chú giải.
1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06.
2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ kiện" không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hóa thuộc Phần này:
(a) Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16);
(b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(c) Các mặt hàng thuộc Chương 82 (dụng cụ các loại);
(d) Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;
(e) Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiện là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hoặc mô tơ;
(f) Máy điện hoặc thiết bị điện (Chương 85);
(g) Các mặt hàng thuộc Chương 90;
(h) Các mặt hàng thuộc Chương 91;
(ij) Vũ khí (Chương 93);
(k) Đèn (luminaires) và bộ đèn và các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05; hoặc
(l) Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03).
3. Khi đề cập đến các Chương từ Chương 86 đến Chương 88 khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ kiện" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm thuộc các Chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hoặc phụ kiện ấy.
4. Theo mục đích của Phần này:
(a) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87;
(b) Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87;
(c) Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 88.
5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất cụ thể như sau:
(a) Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hỏa chạy trên đệm không khí);
(b) Xếp vào Chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước;
(c) Xếp vào Chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng.
Bộ phận và phụ kiện của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây.
Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy trên đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.
Chương 86
Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);
(b) Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc
(c) Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.
2. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho:
(a) Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe(1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe(1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;
(b) Khung, bệ xe(1), giá chuyển hướng và trục bitxen;
(c) Hộp trục(1); cơ cấu hãm(1);
(d) Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phương tiện di chuyển trên đường ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;
(e) Thân toa.
3. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:
(a) Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, khổ giới hạn vận dụng;
(b) Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, và các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.
8601 Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện
86011000 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
86012000 - Loại chạy bằng ắc qui điện
8602 Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy
86021000 - Đầu máy diesel truyền động điện (1)
86029000 - Loại khác
8603 Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04
86031000 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
86039000 - Loại khác
86040000 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray)
86050000 Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)
8606 Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành
86061000 - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự
86063000 - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10
- Loại khác:
86069100 - - Loại có nắp đậy và đóng kín
86069200 - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm
86069900 - - Loại khác
8607 Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:
86071100 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
86071200 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
86071900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
- Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1):
86072100 - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1)
86072900 - - Loại khác
86073000 - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng
- Loại khác:
86079100 - - Của đầu máy
86079900 - - Loại khác
8608 Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên
86080020 - Thiết bị cơ điện
86080090 - Loại khác
8609 Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức
86090010 - Bằng kim loại cơ bản
86090090 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.
Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.
3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:
(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và
(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,
khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8701 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
870110 - Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
87011011 - - - Dùng cho nông nghiệp
87011019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87011091 - - - Dùng cho nông nghiệp
87011099 - - - Loại khác
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
870121 - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
87012110 - - - Dạng CKD (SEN)
87012190 - - - Loại khác
870122 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
87012210 - - - Dạng CKD (SEN)
87012290 - - - Loại khác
870123 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
87012310 - - - Dạng CKD (SEN)
87012390 - - - Loại khác
870124 - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87012410 - - - Dạng CKD (SEN)
87012490 - - - Loại khác
870129 - - Loại khác:
87012910 - - - Dạng CKD (SEN)
87012990 - - - Loại khác
87013000 - Xe kéo bánh xích
- Loại khác, có công suất máy:
870191 - - Không quá 18 kW:
87019110 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019190 - - - Loại khác
870192 - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
87019210 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019290 - - - Loại khác
870193 - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
87019310 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019390 - - - Loại khác
870194 - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
87019410 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019490 - - - Loại khác
870195 - - Trên 130 kW:
87019510 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019590 - - - Loại khác
8702 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
870210 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
87021010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
87021041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021042 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021049 - - - - Loại khác
87021050 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87021060 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87021071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021072 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021079 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87021081 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021082 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021089 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87021091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021099 - - - - Loại khác
870220 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87022010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
87022022 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022023 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87022031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022032 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87022041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
87022050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87022061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022062 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87022071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022072 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022079 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87022091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022099 - - - - Loại khác
870230 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87023010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
87023021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87023031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87023041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
87023050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87023061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87023071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023079 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87023091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023099 - - - - Loại khác
870240 - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87024010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
87024021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87024031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87024041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
87024050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87024061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87024071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024079 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87024091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024099 - - - - Loại khác
870290 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87029010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
87029021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87029031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029032 - - - - Loại khác
87029033 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87029040 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87029051 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029059 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
87029061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87029071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87029079 - - - - Loại khác
87029080 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029090 - - - Loại khác
8703 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870310 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
87031010 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87031090 - - Loại khác
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870321 - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032111 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032112 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032113 - - - - Ô tô cứu thương
87032114 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032115 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032121 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032129 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87032131 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032139 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87032141 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032142 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032143 - - - - Ô tô cứu thương
87032144 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032145 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032151 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032159 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87032191 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032199 - - - - - Loại khác
870322 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032211 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032212 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032213 - - - - Ô tô cứu thương
87032214 - - - - Ô tô tang lễ
87032215 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032216 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032217 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032221 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032229 - - - - - Loại khác
87032230 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87032241 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032242 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032243 - - - - Ô tô cứu thương
87032244 - - - - Ô tô tang lễ
87032245 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032246 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032247 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032251 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032259 - - - - - Loại khác
87032290 - - - - Loại khác
870323 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032311 - - - - Ô tô cứu thương
87032312 - - - - Ô tô tang lễ
87032313 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032314 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87032321 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032322 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032323 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032324 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87032331 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032332 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032333 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032334 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87032335 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032336 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Loại khác:
87032341 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032342 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87032351 - - - - Ô tô cứu thương
87032352 - - - - Ô tô tang lễ
87032353 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032354 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87032355 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032356 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032357 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032358 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87032361 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032362 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032363 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032364 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87032365 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032366 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032367 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032368 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Loại khác:
87032371 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032372 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032373 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032374 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
870324 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032411 - - - - Ô tô cứu thương
87032412 - - - - Ô tô tang lễ
87032413 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032414 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032415 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032421 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032429 - - - - - Loại khác
87032430 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87032441 - - - - Ô tô cứu thương
87032442 - - - - Ô tô tang lễ
87032443 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032444 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87032445 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032449 - - - - - Loại khác
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032451 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032459 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87032461 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032469 - - - - - Loại khác
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870331 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033111 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87033112 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033113 - - - - Ô tô cứu thương
87033114 - - - - Ô tô tang lễ
87033115 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033116 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033117 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87033121 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033129 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87033131 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
87033139 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87033141 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87033142 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033143 - - - - Ô tô cứu thương
87033144 - - - - Ô tô tang lễ
87033145 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033146 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033147 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87033151 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033159 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87033191 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
87033199 - - - - - Loại khác
870332 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033211 - - - - Ô tô cứu thương
87033212 - - - - Ô tô tang lễ
87033213 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033214 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033221 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033222 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033223 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033231 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033232 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033233 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033234 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033235 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033236 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Loại khác:
87033241 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033242 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033243 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87033251 - - - - Ô tô cứu thương
87033252 - - - - Ô tô tang lễ
87033253 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033254 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033261 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033262 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033263 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033271 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033272 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033273 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033274 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033275 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033276 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Loại khác:
87033281 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033282 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033283 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
870333 - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033311 - - - - Ô tô cứu thương
87033312 - - - - Ô tô tang lễ
87033313 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033314 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033321 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033322 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033331 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033332 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033333 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033334 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033340 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87033351 - - - - Ô tô cứu thương
87033352 - - - - Ô tô tang lễ
87033353 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033354 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033361 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033362 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033371 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033372 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033380 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
87033390 - - - - Loại khác
870340 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87034011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87034012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87034013 - - - Ô tô cứu thương
87034014 - - - Ô tô tang lễ
87034015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87034016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87034027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87034031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87034032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87034034 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034036 - - - - Loại khác
- - - Ô tô tang lễ:
87034041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87034051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034055 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87034056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034068 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87034091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034098 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870350 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87035011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87035012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87035013 - - - Ô tô cứu thương
87035014 - - - Ô tô tang lễ
87035015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87035016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87035027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87035031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87035032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87035034 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035036 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô tang lễ:
87035041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87035051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035055 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87035056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87035091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870360 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87036011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87036012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87036013 - - - Ô tô cứu thương
87036014 - - - Ô tô tang lễ
87036015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87036016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87036027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87036031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87036032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87036034 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036036 - - - - Loại khác
- - - Ô tô tang lễ:
87036041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87036051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036055 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87036056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036068 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87036091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036098 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870370 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87037011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87037012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87037013 - - - Ô tô cứu thương
87037014 - - - Ô tô tang lễ
87037015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87037016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87037018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87037022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87037027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87037031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87037032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87037034 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037036 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô tang lễ:
87037041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87037051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037055 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87037056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87037061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87037071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87037091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870380 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87038011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87038012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038013 - - - Ô tô cứu thương
87038014 - - - Ô tô tang lễ
87038015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87038016 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038017 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87038018 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87038091 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87038092 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038093 - - - Ô tô cứu thương
87038094 - - - Ô tô tang lễ
87038095 - - - Ô tô chở phạm nhân
87038096 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038097 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87038098 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038099 - - - Loại khác
870390 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87039011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87039012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039013 - - - Ô tô cứu thương
87039014 - - - Ô tô tang lễ
87039015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87039016 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039017 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87039018 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87039091 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87039092 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039093 - - - Ô tô cứu thương
87039094 - - - Ô tô tang lễ
87039095 - - - Ô tô chở phạm nhân
87039096 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039097 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87039098 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039099 - - - Loại khác
8704 Xe có động cơ dùng để chở hàng
870410 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
87041013 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87041014 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87041015 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87041016 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
87041017 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
87041018 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- - Loại khác:
87041031 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87041032 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87041033 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87041034 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
87041035 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
87041036 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
87041037 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870421 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87042111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042112 - - - - Ô tô pick-up (1)
87042113 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87042119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87042121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87042127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87042129 - - - - Loại khác
870422 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042246 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87042247 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- - - - - Loại khác:
87042251 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87042259 - - - - - - Loại khác
870423 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042311 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042319 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042321 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042322 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042324 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042325 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042329 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042351 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042359 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042361 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042362 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042364 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042365 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042366 - - - - - Ô tô tự đổ
87042369 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042371 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042379 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042381 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042382 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042384 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042385 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042386 - - - - - Ô tô tự đổ
87042389 - - - - - Loại khác
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870431 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87043111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043112 - - - - Ô tô pick-up (1)
87043113 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87043119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87043121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87043127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87043129 - - - - Loại khác
870432 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043244 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043248 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87043249 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043251 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043259 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043261 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043262 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043264 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043265 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043269 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043272 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043279 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043281 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043282 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043284 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043285 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043286 - - - - - Ô tô tự đổ
87043289 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043291 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043292 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043293 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043294 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043295 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043296 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043297 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043298 - - - - - Ô tô tự đổ
87043299 - - - - - Loại khác
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870441 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87044111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87044121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87044127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87044129 - - - - Loại khác
870442 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044246 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87044247 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- - - - - Loại khác:
87044251 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87044259 - - - - - - Loại khác
870443 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044311 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044319 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044321 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044322 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044324 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044325 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044329 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044351 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044359 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044361 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044362 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044364 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044365 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044369 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044371 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044379 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044381 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044386 - - - - - Ô tô tự đổ
87044389 - - - - - Loại khác
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870451 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87045111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87045121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87045127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87045129 - - - - Loại khác
870452 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045244 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045248 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87045249 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045251 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045259 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045261 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045262 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045264 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045265 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045269 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045272 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045279 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045281 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045282 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045284 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045285 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045286 - - - - - Ô tô tự đổ
87045289 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045291 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045292 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045293 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045294 - - - - - Ô tô tự đổ
87045299 - - - - - Loại khác
870460 - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87046011 - - - Ô tô pick-up (1)
87046012 - - - Xe ba bánh (SEN)
87046019 - - - Loại khác
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87046021 - - - Ô tô pick-up (1)
87046022 - - - Xe ba bánh (SEN)
87046029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87046091 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87046092 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87046093 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87046094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
870490 - Loại khác:
87049010 - - Dạng CKD (SEN)
- - Loại khác:
87049091 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87049092 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87049093 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87049094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87049095 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
8705 Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
87051000 - Xe cần cẩu
87052000 - Xe cần trục khoan
87053000 - Xe chữa cháy
87054000 - Xe trộn bê tông
870590 - Loại khác:
87059050 - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại
87059060 - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)
87059090 - - Loại khác
8706 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87060011 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01
87060019 - - Loại khác
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
87060021 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87060022 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87060023 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87060031 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87060032 - - Dùng cho ô tô cứu thương
87060033 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87060034 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
87060039 - - Loại khác
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
87060041 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87060042 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87060050 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
8707 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870710 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87071010 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87071020 - - Dùng cho ô tô cứu thương
87071030 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết
87071090 - - Loại khác
870790 - Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87079011 - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29
87079019 - - - Loại khác
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
87079021 - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87079029 - - - Loại khác
87079030 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
87079040 - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ
87079090 - - Loại khác
8708 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870810 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
87081010 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87081090 - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
87082100 - - Dây đai an toàn
870822 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
87082210 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082220 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082230 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
870829 - - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
87082911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082915 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082916 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082917 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87082918 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87082919 - - - - Loại khác
87082920 - - - Bộ phận của dây đai an toàn
- - - Loại khác:
87082992 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87082993 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082994 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082995 - - - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87082996 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082997 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082998 - - - - - Loại khác
87082999 - - - - Loại khác
870830 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
87083010 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87083021 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
87083029 - - - Loại khác
87083030 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87083090 - - Loại khác
870840 - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
87084011 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084013 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87084014 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084019 - - - Loại khác
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
87084025 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084026 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084027 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87084029 - - - Loại khác
- - Bộ phận:
87084091 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084092 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084099 - - - Loại khác
870850 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
87085011 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87085013 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87085015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87085019 - - - Loại khác
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
87085025 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87085026 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87085027 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87085029 - - - Loại khác
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87085091 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085092 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87085094 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085095 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87085096 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085099 - - - - Loại khác
870870 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
87087015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087016 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87087017 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87087018 - - - - Loại khác
87087019 - - - Loại khác
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
87087021 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087022 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087023 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87087029 - - - Loại khác
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
87087031 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087032 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087033 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87087034 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87087039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87087095 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087096 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87087097 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087099 - - - Loại khác
870880 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
87088015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088016 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088017 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
87088019 - - - Loại khác
- - Bộ phận:
87088091 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088092 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088099 - - - Loại khác
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
870891 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
87089115 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089116 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87089117 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87089118 - - - - - Loại khác
87089119 - - - - Loại khác
- - - Bộ phận:
87089191 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089193 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089194 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
87089195 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089199 - - - - Loại khác
870892 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
87089210 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089220 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
87089251 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089252 - - - - Bộ phận (SEN)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
87089261 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089262 - - - - Bộ phận (SEN)
87089290 - - - Loại khác
870893 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
87089350 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089360 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089370 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87089390 - - - Loại khác
870894 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
87089411 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87089494 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089495 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089499 - - - - Loại khác
870895 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
87089510 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
87089590 - - - Bộ phận
870899 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87089911 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089919 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
87089921 - - - - - Thùng nhiên liệu
87089924 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)
87089925 - - - - - Các bộ phận khác (SEN)
87089930 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
87089940 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó
87089950 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
87089961 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
87089962 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089963 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
87089970 - - - - Khung giá đỡ động cơ
87089980 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87089991 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089999 - - - - Loại khác
8709 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
87091100 - - Loại chạy điện
87091900 - - Loại khác
87099000 - Các bộ phận
87100000 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
871110 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
87111012 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87111014 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
87111015 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
87111019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87111092 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87111094 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
87111095 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
87111099 - - - Loại khác
871120 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
87112011 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
87112012 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112013 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
87112014 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
87112015 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
87112016 - - - - Loại khác
87112019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87112091 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
87112092 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112093 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
87112094 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
87112095 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
87112096 - - - - Loại khác
87112099 - - - Loại khác
871130 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
87113011 - - - Dạng CKD (SEN)
87113019 - - - Loại khác
87113030 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87113090 - - Loại khác
871140 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
87114011 - - - Dạng CKD (SEN)
87114019 - - - Loại khác (SEN)
87114020 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87114090 - - Loại khác
871150 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
87115020 - - Dạng CKD (SEN)
87115090 - - Loại khác
871160 - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87116011 - - - Xe đạp
87116012 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
87116013 - - - Xe mô tô khác
87116019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87116092 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
87116093 - - - Xe mô tô khác
87116094 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
87116095 - - - Xe đạp khác
87116099 - - - Loại khác
871190 - Loại khác:
87119040 - - Thùng xe có́bánh (side-cars)
87119060 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87119090 - - Loại khác
8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
87120010 - Xe đạp đua
87120020 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)
87120030 - Xe đạp khác
87120090 - Loại khác
8713 Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
87131000 - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
87139000 - Loại khác
8714 Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
871410 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
87141010 - - Yên xe
87141020 - - Nan hoa và ốc bắt đầu hoa
87141030 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
87141040 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
87141050 - - Vành bánh xe
87141060 - - Phanh và bộ phận của chúng
87141070 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
87141090 - - Loại khác
871420 - Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
87142011 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
87142012 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
87142019 - - - Loại khác
87142090 - - Loại khác
- Loại khác:
871491 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
87149110 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- - - Loại khác:
87149191 - - - - Bộ phận của càng xe đạp
87149199 - - - - Loại khác
871492 - - Vành bánh xe và hoa:
87149210 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149290 - - - Loại khác
871493 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
87149310 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149390 - - - Loại khác
871494 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
87149410 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149490 - - - Loại khác
871495 - - Yên xe:
87149510 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149590 - - - Loại khác
871496 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
87149610 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149690 - - - Loại khác
871499 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
87149911 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
87149912 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
- - - Loại khác:
87149991 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
87149993 - - - - Ốc bắt đầu hoa
87149994 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
87150000 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
8716 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
87161000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
87162000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
87163100 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
871639 - - Loại khác:
87163940 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
- - - Loại khác:
87163991 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
87163999 - - - - Loại khác
87164000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
871680 - Xe khác:
87168010 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít
87168020 - - Xe cút kít
87168090 - - Loại khác
871690 - Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
87169013 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20
87169019 - - - Loại khác
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
87169021 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169022 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169023 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
87169024 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
- - Dùng cho các loại xe khác:
87169094 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu hoa
87169095 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169096 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…
Chương 88
Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, khái niệm “phương tiện bay không người lái” có nghĩa là bất kỳ phương tiện bay nào, trừ các phương tiện bay thuộc nhóm 88.01, được thiết kế để bay mà không có người lái trên phương tiện bay. Chúng có thể được thiết kế để mang trọng tải hoặc được trang bị camera kỹ thuật số tích hợp vĩnh viễn hoặc các thiết bị khác cho phép chúng thực hiện các chức năng sử dụng thực tế trong suốt chuyến bay.
Tuy nhiên, cụm từ “phương tiện bay không người lái” không bao gồm đồ chơi bay, được thiết kế chỉ cho mục đích giải trí (nhóm 95.03).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 8802.11 đến 8802.40, khái niệm "trọng lượng không tải" nghĩa là trọng lượng của máy móc ở chế độ bay bình thường, không bao gồm trọng lượng của tổ bay và trọng lượng của nhiên liệu và thiết bị trừ các thiết bị được gắn cố định.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 8806.21 đến 8806.24 và 8806.91 đến 8806.94, khái niệm "trọng lượng cất cánh tối đa" có nghĩa là trọng lượng tối đa của phương tiện bay ở chế độ bay bình thường, khi cất cánh, kể cả trọng lượng của trọng tải, thiết bị và nhiên liệu.
88010000 Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ
8802 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
- Trực thăng:
88021100 - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
88021200 - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
880220 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
88022010 - - Máy bay
88022090 - - Loại khác
880230 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg:
88023010 - - Máy bay
88023090 - - Loại khác
880240 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
88024010 - - Máy bay
88024090 - - Loại khác
88026000 - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
8804 Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng
88040010 - Dù xoay và bộ phận của chúng
88040090 - Loại khác
8805 Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên
88051000 - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
88052100 - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng
880529 - - Loại khác:
88052910 - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất
88052990 - - - Loại khác
8806 Phương tiện bay không người lái
88061000 - Được thiết kế để vận chuyển hành khách
- Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa:
88062100 - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g
88062200 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg
88062300 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg
88062400 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg
88062900 - - Loại khác
- Loại khác:
88069100 - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g
88069200 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg
88069300 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg
88069400 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg
88069900 - - Loại khác
8807 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06
88071000 - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng
88072000 - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng
88073000 - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái
88079000 - Loại khác
Chương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
Chú giải
1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.
8901 Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
890110 - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
89011010 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89011020 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89011060 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
89011070 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89011080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
89011090 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000
890120 - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
89012050 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
89012071 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000
89012072 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000
89012073 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000
89012080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
890130 - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
89013050 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
89013070 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
89013080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
890190 - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
89019011 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89019012 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89019014 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500
- - Có động cơ đẩy:
89019031 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89019032 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89019033 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
89019034 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89019035 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
89019036 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
89019037 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
8902 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
89020031 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89020032 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
89020033 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
89020034 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
89020035 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
89020036 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020037 - - Tổng dung tích
85232952 - - - - - Băng video
85232959 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85232961 - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232962 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
85232963 - - - - - Băng video khác
85232969 - - - - - Loại khác
- - - Đĩa từ:
- - - - Loại chưa ghi:
85232971 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
85232979 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85232981 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232982 - - - - - - Loại khác
85232983 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232985 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85232986 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85232989 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
85232991 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232992 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85232993 - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85232994 - - - - - - Loại khác
85232995 - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85232999 - - - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
852341 - - Loại chưa ghi:
85234110 - - - Loại dùng cho máy vi tính
85234190 - - - Loại khác
852349 - - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
85234911 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
85234912 - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
85234913 - - - - - Loại khác
85234914 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85234915 - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85234916 - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85234919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85234991 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85234992 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
85234993 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85234999 - - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
852351 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
- - - Loại chưa ghi:
85235111 - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
85235121 - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235129 - - - - - Loại khác
85235130 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
- - - - Loại khác:
85235191 - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
85235192 - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
85235199 - - - - - Loại khác
85235200 - - "Thẻ thông minh"
852359 - - Loại khác:
85235910 - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
- - - Loại khác, chưa ghi:
85235921 - - - - Loại dùng cho máy vi tính
85235929 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85235930 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85235940 - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85235990 - - - - Loại khác
852380 - Loại khác:
85238040 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
- - Loại khác, chưa ghi:
85238051 - - - Loại dùng cho máy vi tính
85238059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85238091 - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
85238092 - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
85238099 - - - Loại khác
8524 Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng
- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điều khiển:
85241100 - - Bằng tinh thể lỏng
85241200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
85241900 - - Loại khác
- Loại khác:
85249100 - - Bằng tinh thể lỏng
85249200 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)
85249900 - - Loại khác
8525 Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh
85255000 - Thiết bị phát
85256000 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
852581 - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
85258110 - - - Camera ghi hình ảnh
85258120 - - - Camera truyền hình
85258190 - - - Loại khác
852582 - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
85258210 - - - Camera ghi hình ảnh
85258220 - - - Camera truyền hình
85258290 - - - Loại khác
852583 - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
85258310 - - - Camera ghi hình ảnh
85258320 - - - Camera truyền hình
85258390 - - - Loại khác
852589 - - Loại khác:
85258910 - - - Camera ghi hình ảnh
85258920 - - - Camera truyền hình
85258930 - - - Webcam
85258990 - - - Loại khác
8526 Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
852610 - Ra đa:
85261010 - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
85261090 - - Loại khác
- Loại khác:
852691 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
85269110 - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
85269190 - - - Loại khác
85269200 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
8527 Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
85271200 - - Radio cát sét loại bỏ túi
852713 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85271310 - - - Loại xách tay
85271390 - - - Loại khác
852719 - - Loại khác:
85271920 - - - Loại xách tay
85271990 - - - Loại khác
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
852721 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85272110 - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số
85272190 - - - Loại khác
85272900 - - Loại khác
- Loại khác:
852791 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
85279110 - - - Loại xách tay
85279190 - - - Loại khác
852792 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
85279220 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85279290 - - - Loại khác
852799 - - Loại khác:
85279920 - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85279990 - - - Loại khác
8528 Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
85284200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
852849 - - Loại khác:
85284910 - - - Loại màu
85284920 - - - Loại đơn sắc
- Màn hình khác:
85285200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
852859 - - Loại khác:
85285910 - - - Loại màu
85285920 - - - Loại đơn sắc
- Máy chiếu:
85286200 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
852869 - - Loại khác:
85286910 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên
85286990 - - - Loại khác
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
852871 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Set top boxes có chức năng tương tác thông tin:
85287111 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85287119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85287191 - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
85287199 - - - - Loại khác
852872 - - Loại khác, màu:
85287210 - - - Hoạt động bằng pin
- - - Loại khác:
85287291 - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
85287292 - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác
85287299 - - - - Loại khác
85287300 - - Loại khác, đơn sắc
8529 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
852910 - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
85291021 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
85291029 - - - Loại khác
85291030 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh
85291040 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
85291060 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
- - Loại khác:
85291093 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến
85291094 - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình
85291099 - - - Loại khác
852990 - Loại khác:
85299020 - - Dùng cho bộ giải mã
85299040 - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
85299051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
85299052 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:
85299053 - - - - Dùng cho màn hình dẹt
85299054 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
85299055 - - - - Loại khác
85299059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85299091 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
85299094 - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt
85299099 - - - Loại khác
8530 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)
85301000 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện
85308000 - Thiết bị khác
85309000 - Bộ phận
8531 Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30
853110 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
85311010 - - Báo trộm
85311020 - - Báo cháy
85311030 - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
85311090 - - Loại khác
85312000 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
853180 - Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
85318011 - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
85318019 - - - Loại khác
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
85318021 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
85318029 - - - Loại khác
85318090 - - Loại khác
853190 - Bộ phận:
85319010 - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
85319020 - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
85319030 - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác
85319090 - - Loại khác
8532 Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
85321000 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
- Tụ điện cố định khác:
85322100 - - Tụ tantan (tantalum)
85322200 - - Tụ nhôm
85322300 - - Tụ gốm, một lớp
85322400 - - Tụ gốm, nhiều lớp
85322500 - - Tụ giấy hoặc plastic
85322900 - - Loại khác
85323000 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
85329000 - Bộ phận
8533 Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
853310 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:
85331010 - - Điện trở dán
85331090 - - Loại khác
- Điện trở cố định khác:
85332100 - - Có công suất danh định không quá 20 W
85332900 - - Loại khác
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
85333100 - - Có công suất danh định không quá 20 W
85333900 - - Loại khác
85334000 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
85339000 - Bộ phận
8534 Mạch in
85340010 - Một mặt
85340020 - Hai mặt
85340030 - Nhiều lớp
85340090 - Loại khác
8535 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V
85351000 - Cầu chì
- Bộ ngắt mạch tự động:
853521 - - Có điện áp dưới 72,5 kV:
85352110 - - - Loại hộp đúc
85352120 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
85352190 - - - Loại khác
853529 - - Loại khác:
85352910 - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
85352990 - - - Loại khác
853530 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
85353011 - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV
85353019 - - - Loại khác
85353020 - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
85353090 - - Loại khác
85354000 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện
853590 - Loại khác:
85359010 - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)
85359020 - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện
85359090 - - Loại khác
8536 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
853610 - Cầu chì:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
85361011 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
85361012 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85361013 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
85361019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85361091 - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
85361092 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85361093 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
85361099 - - - Loại khác
853620 - Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đúc:
85362011 - - - Dòng điện dưới 16 A
85362012 - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A
85362013 - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A
85362019 - - - Loại khác
85362020 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- - Loại khác:
85362091 - - - Dòng điện dưới 16 A
85362099 - - - Loại khác
853630 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
85363010 - - Bộ chống sét
85363020 - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
85363090 - - Loại khác
- Rơ le:
853641 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
85364110 - - - Rơ le kỹ thuật số
85364120 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85364130 - - - Của loại sử dụng cho quạt điện
85364140 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
- - - Loại khác:
85364191 - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V
85364199 - - - - Loại khác
853649 - - Loại khác:
85364910 - - - Rơ le kỹ thuật số
85364990 - - - Loại khác
853650 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
85365020 - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:
85365032 - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến
85365033 - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A
85365039 - - - Loại khác
85365040 - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
85365051 - - - Dòng điện dưới 16 A
85365059 - - - Loại khác
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
85365061 - - - Dòng điện dưới 16 A
85365069 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85365095 - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)
85365096 - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
85365099 - - - Loại khác
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
853661 - - Đui đèn:
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:
85366111 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85366191 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366199 - - - - Loại khác
853669 - - Loại khác:
85366910 - - - Phích cắm điện thoại
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
85366923 - - - - Dòng điện không quá 1,5 A
85366924 - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A
85366929 - - - - Loại khác
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
85366932 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366939 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85366992 - - - - Dòng điện dưới 16 A
85366999 - - - - Loại khác
853670 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
85367010 - - Bằng gốm
85367020 - - Bằng đồng
85367090 - - Loại khác
853690 - Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:
85369012 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369019 - - - Loại khác
- - Hộp đấu nối:
85369022 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369029 - - - Loại khác
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:
85369032 - - - Dòng điện dưới 16 A
85369039 - - - Loại khác
85369040 - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- - Loại khác:
- - - Dòng điện dưới 16 A:
85369093 - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại
85369094 - - - - Loại khác
85369099 - - - Loại khác
8537 Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
853710 - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
85371011 - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
85371012 - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)
85371013 - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)
85371019 - - - Loại khác
85371020 - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
85371030 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85371040 - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A
- - Loại khác:
85371091 - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
85371092 - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
85371099 - - - Loại khác
853720 - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
85372011 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
85372019 - - - Loại khác
- - Bảng điều khiển:
85372021 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
85372029 - - - Loại khác
85372090 - - Loại khác
8538 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
853810 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85381011 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85381012 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85381019 - - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
85381021 - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
85381022 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
85381029 - - - Loại khác
853890 - Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
85389011 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19
85389012 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39
85389013 - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20
85389019 - - - Loại khác
85389020 - - Điện áp trên 1.000 V
8539 Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
853910 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
85391010 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
85391090 - - Loại khác
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
853921 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
85392120 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392130 - - - Dùng cho xe có động cơ
85392140 - - - Bóng đèn phản xạ khác
85392190 - - - Loại khác
853922 - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
85392220 - - - Dùng cho thiết bị y tế
- - - Bóng đèn phản xạ khác:
85392231 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
85392232 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
85392233 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
85392239 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85392291 - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
85392293 - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
85392299 - - - - Loại khác
853929 - - Loại khác:
85392910 - - - Dùng cho thiết bị y tế
85392920 - - - Dùng cho xe có động cơ
85392930 - - - Bóng đèn phản xạ khác
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
85392941 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
85392949 - - - - Loại khác
85392950 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
85392960 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
85392990 - - - Loại khác
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
853931 - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
85393110 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
85393120 - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
85393130 - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
85393190 - - - Loại khác
85393200 - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
853939 - - Loại khác:
85393910 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
85393920 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
85393940 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
85393990 - - - Loại khác
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:
85394100 - - Bóng đèn hồ quang
85394900 - - Loại khác
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
85395100 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
853952 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
85395210 - - - Loại đầu đèn ren xoáy
85395290 - - - Loại khác
853990 - Bộ phận:
85399010 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
85399020 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
85399030 - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
85399090 - - Loại khác
8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:
85401100 - - Loại màu
85401200 - - Loại đơn sắc
85402000 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác
854040 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
85404010 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25
85404090 - - Loại khác
85406000 - Ống tia ca-tốt khác
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:
85407100 - - Magnetrons
85407900 - - Loại khác
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
85408100 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại
85408900 - - Loại khác
- Bộ phận:
85409100 - - Của ống đèn tia ca-tốt
85409900 - - Loại khác
8541 Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp
85411000 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
85412100 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
85412900 - - Loại khác
85413000 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
85414100 - - Đi-ốt phát quang (LED)
85414200 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
85414300 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
85414900 - - Loại khác
- Thiết bị bán dẫn khác:
85415100 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn
85415900 - - Loại khác
85416000 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp
85419000 - Bộ phận
8542 Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
85423100 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
85423200 - - Bộ nhớ
85423300 - - Mạch khuếch đại
85423900 - - Loại khác
85429000 - Bộ phận
8543 Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
85431000 - Máy gia tốc hạt
85432000 - Máy phát tín hiệu
854330 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
85433020 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)
- - Loại khác:
85433091 - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in
85433099 - - - Loại khác
85434000 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
854370 - Máy và thiết bị khác:
85437010 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:
85437021 - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04
85437029 - - - Loại khác
85437030 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển
85437040 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)
85437050 - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)
85437060 - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoại
85437090 - - Loại khác
854390 - Bộ phận:
85439010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
85439020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
85439030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
85439040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
85439090 - - Loại khác
8544 Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối
- Dây đơn dạng cuộn:
854411 - - Bằng đồng:
85441120 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
85441130 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
85441140 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
85441190 - - - Loại khác
85441900 - - Loại khác
854420 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442011 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442019 - - - Loại khác
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
85442021 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442029 - - - Loại khác
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442031 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442039 - - - Loại khác
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
85442041 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85442049 - - - Loại khác
854430 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85443012 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85443013 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85443014 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85443019 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
85443091 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
85443099 - - - Loại khác
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
854442 - - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444211 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444213 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444219 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444221 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444223 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444229 - - - - Loại khác
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
85444232 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85444233 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85444234 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
85444239 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85444291 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444292 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
85444294 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
85444295 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
85444296 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
85444297 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
85444299 - - - - Loại khác
854449 - - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444911 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444913 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444919 - - - - Loại khác
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
85444921 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
- - - - Loại khác:
85444922 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
85444923 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
85444924 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444929 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444931 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85444932 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
85444933 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
85444939 - - - - Loại khác
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
85444941 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
85444942 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85444949 - - - - Loại khác
854460 - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
85446011 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
85446012 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446019 - - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
85446021 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
85446022 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446029 - - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV:
85446031 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
85446039 - - - Loại khác
854470 - Cáp sợi quang:
85447010 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
85447090 - - Loại khác
8545 Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện
- Điện cực:
85451100 - - Dùng cho lò nung, luyện
85451900 - - Loại khác
85452000 - Chổi than
85459000 - Loại khác
8546 Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
85461000 - Bằng thuỷ tinh
854620 - Bằng gốm, sứ:
85462010 - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch
85462090 - - Loại khác
85469000 - Loại khác
8547 Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện
85471000 - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
85472000 - Phụ kiện cách điện bằng plastic
854790 - Loại khác:
85479010 - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện
85479090 - - Loại khác
85480000 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8549 Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
854911 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
- - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
85491111 - - - - Của loại dùng cho máy bay
85491112 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
85491119 - - - - Loại khác
85491120 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt
85491130 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng
- - - Loại khác:
85491191 - - - - Của loại dùng cho máy bay
85491192 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
85491199 - - - - Loại khác
854912 - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
85491210 - - - Của pin và bộ pin
85491220 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491290 - - - Loại khác
854913 - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
85491310 - - - Của pin và bộ pin
85491320 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491390 - - - Loại khác
854914 - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
85491410 - - - Của pin và bộ pin
85491420 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491490 - - - Loại khác
854919 - - Loại khác:
85491910 - - - Của pin và bộ pin
85491920 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
85491990 - - - Loại khác
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:
85492100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
85492900 - - Loại khác
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:
85493100 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
85493900 - - Loại khác
- Loại khác:
854991 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):
85499110 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
85499190 - - - Loại khác
85499900 - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL (Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chương này.
(*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) được sử dụng như dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện
PHẦN XVII
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chú giải.
1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06.
2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ kiện" không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hóa thuộc Phần này:
(a) Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16);
(b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(c) Các mặt hàng thuộc Chương 82 (dụng cụ các loại);
(d) Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;
(e) Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiện là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hoặc mô tơ;
(f) Máy điện hoặc thiết bị điện (Chương 85);
(g) Các mặt hàng thuộc Chương 90;
(h) Các mặt hàng thuộc Chương 91;
(ij) Vũ khí (Chương 93);
(k) Đèn (luminaires) và bộ đèn và các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05; hoặc
(l) Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03).
3. Khi đề cập đến các Chương từ Chương 86 đến Chương 88 khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ kiện" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm thuộc các Chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hoặc phụ kiện ấy.
4. Theo mục đích của Phần này:
(a) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87;
(b) Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 87;
(c) Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chương 88.
5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất cụ thể như sau:
(a) Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hỏa chạy trên đệm không khí);
(b) Xếp vào Chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước;
(c) Xếp vào Chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng.
Bộ phận và phụ kiện của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây.
Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy trên đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.
Chương 86
Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);
(b) Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc
(c) Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.
2. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho:
(a) Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe(1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe(1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;
(b) Khung, bệ xe(1), giá chuyển hướng và trục bitxen;
(c) Hộp trục(1); cơ cấu hãm(1);
(d) Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phương tiện di chuyển trên đường ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;
(e) Thân toa.
3. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:
(a) Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, khổ giới hạn vận dụng;
(b) Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, và các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.
8601 Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện
86011000 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
86012000 - Loại chạy bằng ắc qui điện
8602 Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy
86021000 - Đầu máy diesel truyền động điện (1)
86029000 - Loại khác
8603 Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04
86031000 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
86039000 - Loại khác
86040000 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm(1) và xe kiểm tra đường ray)
86050000 Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)
8606 Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành
86061000 - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự
86063000 - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10
- Loại khác:
86069100 - - Loại có nắp đậy và đóng kín
86069200 - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm
86069900 - - Loại khác
8607 Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các bộ phận của chúng:
86071100 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
86071200 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
86071900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
- Hãm(1) và các phụ tùng hãm(1):
86072100 - - Hãm gió ép(1) và phụ tùng hãm gió ép(1)
86072900 - - Loại khác
86073000 - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng
- Loại khác:
86079100 - - Của đầu máy
86079900 - - Loại khác
8608 Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên
86080020 - Thiết bị cơ điện
86080090 - Loại khác
8609 Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức
86090010 - Bằng kim loại cơ bản
86090090 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.
Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.
3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:
(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và
(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,
khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8701 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
870110 - Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
87011011 - - - Dùng cho nông nghiệp
87011019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87011091 - - - Dùng cho nông nghiệp
87011099 - - - Loại khác
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
870121 - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
87012110 - - - Dạng CKD (SEN)
87012190 - - - Loại khác
870122 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
87012210 - - - Dạng CKD (SEN)
87012290 - - - Loại khác
870123 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
87012310 - - - Dạng CKD (SEN)
87012390 - - - Loại khác
870124 - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
87012410 - - - Dạng CKD (SEN)
87012490 - - - Loại khác
870129 - - Loại khác:
87012910 - - - Dạng CKD (SEN)
87012990 - - - Loại khác
87013000 - Xe kéo bánh xích
- Loại khác, có công suất máy:
870191 - - Không quá 18 kW:
87019110 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019190 - - - Loại khác
870192 - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
87019210 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019290 - - - Loại khác
870193 - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
87019310 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019390 - - - Loại khác
870194 - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
87019410 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019490 - - - Loại khác
870195 - - Trên 130 kW:
87019510 - - - Máy kéo nông nghiệp
87019590 - - - Loại khác
8702 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
870210 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
87021010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
87021041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021042 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021049 - - - - Loại khác
87021050 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87021060 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87021071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021072 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021079 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87021081 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87021082 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021089 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87021091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87021099 - - - - Loại khác
870220 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87022010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
87022022 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022023 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87022031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022032 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87022041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
87022050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87022061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022062 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87022071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
87022072 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022079 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87022091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87022099 - - - - Loại khác
870230 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87023010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
87023021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87023031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87023041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
87023050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87023061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87023071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023079 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87023091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87023099 - - - - Loại khác
870240 - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87024010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
87024021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87024031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87024041 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
87024050 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87024061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87024071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024079 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87024091 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87024099 - - - - Loại khác
870290 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87029010 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
87029021 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029029 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87029031 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029032 - - - - Loại khác
87029033 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87029040 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
87029051 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029059 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
87029061 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029069 - - - - Loại khác
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
87029071 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87029079 - - - - Loại khác
87029080 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87029090 - - - Loại khác
8703 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
870310 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
87031010 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87031090 - - Loại khác
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870321 - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032111 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032112 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032113 - - - - Ô tô cứu thương
87032114 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032115 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032121 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032129 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87032131 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032139 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87032141 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032142 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032143 - - - - Ô tô cứu thương
87032144 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032145 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032151 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032159 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87032191 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
87032199 - - - - - Loại khác
870322 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032211 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032212 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032213 - - - - Ô tô cứu thương
87032214 - - - - Ô tô tang lễ
87032215 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032216 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032217 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032221 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032229 - - - - - Loại khác
87032230 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87032241 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87032242 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87032243 - - - - Ô tô cứu thương
87032244 - - - - Ô tô tang lễ
87032245 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032246 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032247 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032251 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032259 - - - - - Loại khác
87032290 - - - - Loại khác
870323 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032311 - - - - Ô tô cứu thương
87032312 - - - - Ô tô tang lễ
87032313 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032314 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87032321 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032322 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032323 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032324 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87032331 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032332 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032333 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032334 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87032335 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032336 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Loại khác:
87032341 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032342 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87032351 - - - - Ô tô cứu thương
87032352 - - - - Ô tô tang lễ
87032353 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032354 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87032355 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032356 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032357 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032358 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87032361 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032362 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032363 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032364 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87032365 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032366 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032367 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032368 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - - Loại khác:
87032371 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87032372 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87032373 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87032374 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
870324 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87032411 - - - - Ô tô cứu thương
87032412 - - - - Ô tô tang lễ
87032413 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032414 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87032415 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032421 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032429 - - - - - Loại khác
87032430 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87032441 - - - - Ô tô cứu thương
87032442 - - - - Ô tô tang lễ
87032443 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87032444 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87032445 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032449 - - - - - Loại khác
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87032451 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032459 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87032461 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87032469 - - - - - Loại khác
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870331 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033111 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87033112 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033113 - - - - Ô tô cứu thương
87033114 - - - - Ô tô tang lễ
87033115 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033116 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033117 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87033121 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033129 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87033131 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
87033139 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87033141 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87033142 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87033143 - - - - Ô tô cứu thương
87033144 - - - - Ô tô tang lễ
87033145 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033146 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87033147 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
87033151 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
87033159 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87033191 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
87033199 - - - - - Loại khác
870332 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033211 - - - - Ô tô cứu thương
87033212 - - - - Ô tô tang lễ
87033213 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033214 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033221 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033222 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033223 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033231 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033232 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033233 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033234 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033235 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033236 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Loại khác:
87033241 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033242 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033243 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87033251 - - - - Ô tô cứu thương
87033252 - - - - Ô tô tang lễ
87033253 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033254 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033261 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033262 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033263 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033271 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033272 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033273 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033274 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033275 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033276 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - - Loại khác:
87033281 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87033282 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87033283 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
870333 - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
87033311 - - - - Ô tô cứu thương
87033312 - - - - Ô tô tang lễ
87033313 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033314 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033321 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033322 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033331 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033332 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87033333 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033334 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033340 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87033351 - - - - Ô tô cứu thương
87033352 - - - - Ô tô tang lễ
87033353 - - - - Ô tô chở phạm nhân
87033354 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87033361 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033362 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87033371 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87033372 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
87033380 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
87033390 - - - - Loại khác
870340 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87034011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87034012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87034013 - - - Ô tô cứu thương
87034014 - - - Ô tô tang lễ
87034015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87034016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87034027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87034028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87034031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87034032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87034034 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034036 - - - - Loại khác
- - - Ô tô tang lễ:
87034041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87034051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034055 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87034056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87034057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87034061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034068 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87034071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87034081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87034091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87034092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87034093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87034094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87034095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87034096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87034097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87034098 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870350 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87035011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87035012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87035013 - - - Ô tô cứu thương
87035014 - - - Ô tô tang lễ
87035015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87035016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87035027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87035028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87035031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87035032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87035034 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035036 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô tang lễ:
87035041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87035051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035055 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87035056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87035057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87035061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87035071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87035081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87035091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87035092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87035093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87035094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87035095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87035096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87035097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870360 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87036011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87036012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87036013 - - - Ô tô cứu thương
87036014 - - - Ô tô tang lễ
87036015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87036016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87036027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87036028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87036031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87036032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87036034 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036036 - - - - Loại khác
- - - Ô tô tang lễ:
87036041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87036051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036055 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87036056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87036057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87036061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036068 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87036071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87036081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87036091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87036092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87036093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87036094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87036095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87036096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87036097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
87036098 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
870370 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
87037011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87037012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87037013 - - - Ô tô cứu thương
87037014 - - - Ô tô tang lễ
87037015 - - - Ô tô chở phạm nhân
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87037016 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037017 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87037018 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037019 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037021 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87037022 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037023 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037024 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037025 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037026 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Loại khác:
87037027 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
87037028 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - Loại khác:
87037031 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
87037032 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037033 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- - - Ô tô cứu thương:
87037034 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037035 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037036 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô tang lễ:
87037041 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037042 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037043 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037044 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037045 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037046 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037047 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô chở phạm nhân:
87037051 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037052 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037053 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037054 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037055 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
87037056 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87037057 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037058 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
87037061 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037062 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037063 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037064 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037065 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037066 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037067 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
87037071 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037072 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037073 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037074 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037075 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037076 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037077 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
87037081 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037082 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037083 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037084 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037085 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037086 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037087 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
87037091 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
87037092 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
87037093 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
87037094 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
87037095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
87037096 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
87037097 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
870380 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87038011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87038012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038013 - - - Ô tô cứu thương
87038014 - - - Ô tô tang lễ
87038015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87038016 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038017 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87038018 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87038091 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87038092 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87038093 - - - Ô tô cứu thương
87038094 - - - Ô tô tang lễ
87038095 - - - Ô tô chở phạm nhân
87038096 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87038097 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87038098 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87038099 - - - Loại khác
870390 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
87039011 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87039012 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039013 - - - Ô tô cứu thương
87039014 - - - Ô tô tang lễ
87039015 - - - Ô tô chở phạm nhân
87039016 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039017 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87039018 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87039091 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
87039092 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
87039093 - - - Ô tô cứu thương
87039094 - - - Ô tô tang lễ
87039095 - - - Ô tô chở phạm nhân
87039096 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
87039097 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
87039098 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87039099 - - - Loại khác
8704 Xe có động cơ dùng để chở hàng
870410 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
87041013 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87041014 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87041015 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87041016 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
87041017 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
87041018 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- - Loại khác:
87041031 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87041032 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87041033 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87041034 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
87041035 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
87041036 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
87041037 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870421 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87042111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042112 - - - - Ô tô pick-up (1)
87042113 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87042119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87042121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87042127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87042129 - - - - Loại khác
870422 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042246 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87042247 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- - - - - Loại khác:
87042251 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87042259 - - - - - - Loại khác
870423 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042311 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042319 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042321 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042322 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042324 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042325 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042329 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042351 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042359 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042361 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042362 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87042364 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042365 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042366 - - - - - Ô tô tự đổ
87042369 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042371 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042379 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87042381 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87042382 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87042384 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87042385 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87042386 - - - - - Ô tô tự đổ
87042389 - - - - - Loại khác
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870431 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87043111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043112 - - - - Ô tô pick-up (1)
87043113 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87043119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87043121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87043127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87043129 - - - - Loại khác
870432 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043244 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043248 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87043249 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043251 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043259 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043261 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043262 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043264 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043265 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043269 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043272 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043279 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043281 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043282 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043284 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043285 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043286 - - - - - Ô tô tự đổ
87043289 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043291 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043292 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87043293 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87043294 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87043295 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87043296 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87043297 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87043298 - - - - - Ô tô tự đổ
87043299 - - - - - Loại khác
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870441 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87044111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87044121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87044127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87044129 - - - - Loại khác
870442 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044246 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87044247 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- - - - - Loại khác:
87044251 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87044259 - - - - - - Loại khác
870443 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044311 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044319 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044321 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044322 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044324 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044325 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044329 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044351 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044359 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044361 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044362 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87044363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87044364 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87044365 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87044369 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044371 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044379 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87044381 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87044386 - - - - - Ô tô tự đổ
87044389 - - - - - Loại khác
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870451 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87045111 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87045121 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045122 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045124 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045125 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045126 - - - - Ô tô pick-up (1)
87045127 - - - - Xe ba bánh (SEN)
87045129 - - - - Loại khác
870452 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045211 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045219 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045221 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045222 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045224 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045225 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045229 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045231 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045239 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045241 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045242 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045244 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045245 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045248 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
87045249 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045251 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045259 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045261 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045262 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045264 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045265 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045269 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045272 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045279 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045281 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045282 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
87045283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
87045284 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
87045285 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
87045286 - - - - - Ô tô tự đổ
87045289 - - - - - Loại khác
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045291 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045292 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
87045293 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
87045294 - - - - - Ô tô tự đổ
87045299 - - - - - Loại khác
870460 - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87046011 - - - Ô tô pick-up (1)
87046012 - - - Xe ba bánh (SEN)
87046019 - - - Loại khác
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87046021 - - - Ô tô pick-up (1)
87046022 - - - Xe ba bánh (SEN)
87046029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87046091 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87046092 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87046093 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87046094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
870490 - Loại khác:
87049010 - - Dạng CKD (SEN)
- - Loại khác:
87049091 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
87049092 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
87049093 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
87049094 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
87049095 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
8705 Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
87051000 - Xe cần cẩu
87052000 - Xe cần trục khoan
87053000 - Xe chữa cháy
87054000 - Xe trộn bê tông
870590 - Loại khác:
87059050 - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại
87059060 - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)
87059090 - - Loại khác
8706 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87060011 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01
87060019 - - Loại khác
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
87060021 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87060022 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87060023 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87060031 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87060032 - - Dùng cho ô tô cứu thương
87060033 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
87060034 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
87060039 - - Loại khác
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
87060041 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
87060042 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
87060050 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
8707 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870710 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87071010 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
87071020 - - Dùng cho ô tô cứu thương
87071030 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết
87071090 - - Loại khác
870790 - Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87079011 - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29
87079019 - - - Loại khác
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
87079021 - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
87079029 - - - Loại khác
87079030 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
87079040 - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ
87079090 - - Loại khác
8708 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
870810 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
87081010 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87081090 - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
87082100 - - Dây đai an toàn
870822 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
87082210 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082220 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082230 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
870829 - - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
87082911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87082915 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082916 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87082917 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87082918 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87082919 - - - - Loại khác
87082920 - - - Bộ phận của dây đai an toàn
- - - Loại khác:
87082992 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87082993 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082994 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082995 - - - - - Loại khác
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87082996 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
87082997 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
87082998 - - - - - Loại khác
87082999 - - - - Loại khác
870830 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
87083010 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87083021 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
87083029 - - - Loại khác
87083030 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87083090 - - Loại khác
870840 - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
87084011 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084013 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87084014 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084019 - - - Loại khác
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
87084025 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084026 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084027 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87084029 - - - Loại khác
- - Bộ phận:
87084091 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87084092 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87084099 - - - Loại khác
870850 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
87085011 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87085013 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87085015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87085019 - - - Loại khác
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
87085025 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87085026 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87085027 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87085029 - - - Loại khác
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87085091 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085092 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87085094 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085095 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87085096 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
87085099 - - - - Loại khác
870870 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
87087015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087016 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87087017 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87087018 - - - - Loại khác
87087019 - - - Loại khác
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
87087021 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087022 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087023 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
87087029 - - - Loại khác
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
87087031 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087032 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087033 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
87087034 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
87087039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87087095 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87087096 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
87087097 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87087099 - - - Loại khác
870880 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
87088015 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088016 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088017 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
87088019 - - - Loại khác
- - Bộ phận:
87088091 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87088092 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87088099 - - - Loại khác
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
870891 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
87089115 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089116 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
87089117 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87089118 - - - - - Loại khác
87089119 - - - - Loại khác
- - - Bộ phận:
87089191 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089193 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089194 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
87089195 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089199 - - - - Loại khác
870892 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
87089210 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089220 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
87089251 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089252 - - - - Bộ phận (SEN)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
87089261 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
87089262 - - - - Bộ phận (SEN)
87089290 - - - Loại khác
870893 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
87089350 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089360 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089370 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
87089390 - - - Loại khác
870894 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
87089411 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87089494 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
87089495 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089499 - - - - Loại khác
870895 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
87089510 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
87089590 - - - Bộ phận
870899 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87089911 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089919 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
87089921 - - - - - Thùng nhiên liệu
87089924 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)
87089925 - - - - - Các bộ phận khác (SEN)
87089930 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
87089940 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó
87089950 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
87089961 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
87089962 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
87089963 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
87089970 - - - - Khung giá đỡ động cơ
87089980 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
87089991 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
87089999 - - - - Loại khác
8709 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
87091100 - - Loại chạy điện
87091900 - - Loại khác
87099000 - Các bộ phận
87100000 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
871110 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
87111012 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87111014 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
87111015 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
87111019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87111092 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87111094 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
87111095 - - - Xe mô tô và xe scooter khác
87111099 - - - Loại khác
871120 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
87112011 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
87112012 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112013 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
87112014 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
87112015 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
87112016 - - - - Loại khác
87112019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87112091 - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
87112092 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
87112093 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
87112094 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
87112095 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
87112096 - - - - Loại khác
87112099 - - - Loại khác
871130 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
87113011 - - - Dạng CKD (SEN)
87113019 - - - Loại khác
87113030 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87113090 - - Loại khác
871140 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
87114011 - - - Dạng CKD (SEN)
87114019 - - - Loại khác (SEN)
87114020 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87114090 - - Loại khác
871150 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
87115020 - - Dạng CKD (SEN)
87115090 - - Loại khác
871160 - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87116011 - - - Xe đạp
87116012 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
87116013 - - - Xe mô tô khác
87116019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
87116092 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
87116093 - - - Xe mô tô khác
87116094 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
87116095 - - - Xe đạp khác
87116099 - - - Loại khác
871190 - Loại khác:
87119040 - - Thùng xe có́bánh (side-cars)
87119060 - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
87119090 - - Loại khác
8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
87120010 - Xe đạp đua
87120020 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)
87120030 - Xe đạp khác
87120090 - Loại khác
8713 Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
87131000 - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
87139000 - Loại khác
8714 Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
871410 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
87141010 - - Yên xe
87141020 - - Nan hoa và ốc bắt đầu hoa
87141030 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
87141040 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
87141050 - - Vành bánh xe
87141060 - - Phanh và bộ phận của chúng
87141070 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
87141090 - - Loại khác
871420 - Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
87142011 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
87142012 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
87142019 - - - Loại khác
87142090 - - Loại khác
- Loại khác:
871491 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
87149110 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- - - Loại khác:
87149191 - - - - Bộ phận của càng xe đạp
87149199 - - - - Loại khác
871492 - - Vành bánh xe và hoa:
87149210 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149290 - - - Loại khác
871493 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
87149310 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149390 - - - Loại khác
871494 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
87149410 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149490 - - - Loại khác
871495 - - Yên xe:
87149510 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149590 - - - Loại khác
871496 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
87149610 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
87149690 - - - Loại khác
871499 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
87149911 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
87149912 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
- - - Loại khác:
87149991 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
87149993 - - - - Ốc bắt đầu hoa
87149994 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
87150000 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
8716 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
87161000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
87162000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
87163100 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
871639 - - Loại khác:
87163940 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
- - - Loại khác:
87163991 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
87163999 - - - - Loại khác
87164000 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
871680 - Xe khác:
87168010 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít
87168020 - - Xe cút kít
87168090 - - Loại khác
871690 - Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
87169013 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20
87169019 - - - Loại khác
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
87169021 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169022 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169023 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
87169024 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
- - Dùng cho các loại xe khác:
87169094 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu hoa
87169095 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169096 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
87169099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…
Chương 88
Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, khái niệm “phương tiện bay không người lái” có nghĩa là bất kỳ phương tiện bay nào, trừ các phương tiện bay thuộc nhóm 88.01, được thiết kế để bay mà không có người lái trên phương tiện bay. Chúng có thể được thiết kế để mang trọng tải hoặc được trang bị camera kỹ thuật số tích hợp vĩnh viễn hoặc các thiết bị khác cho phép chúng thực hiện các chức năng sử dụng thực tế trong suốt chuyến bay.
Tuy nhiên, cụm từ “phương tiện bay không người lái” không bao gồm đồ chơi bay, được thiết kế chỉ cho mục đích giải trí (nhóm 95.03).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 8802.11 đến 8802.40, khái niệm "trọng lượng không tải" nghĩa là trọng lượng của máy móc ở chế độ bay bình thường, không bao gồm trọng lượng của tổ bay và trọng lượng của nhiên liệu và thiết bị trừ các thiết bị được gắn cố định.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 8806.21 đến 8806.24 và 8806.91 đến 8806.94, khái niệm "trọng lượng cất cánh tối đa" có nghĩa là trọng lượng tối đa của phương tiện bay ở chế độ bay bình thường, khi cất cánh, kể cả trọng lượng của trọng tải, thiết bị và nhiên liệu.
88010000 Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ
8802 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
- Trực thăng:
88021100 - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
88021200 - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
880220 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
88022010 - - Máy bay
88022090 - - Loại khác
880230 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg:
88023010 - - Máy bay
88023090 - - Loại khác
880240 - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
88024010 - - Máy bay
88024090 - - Loại khác
88026000 - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
8804 Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng
88040010 - Dù xoay và bộ phận của chúng
88040090 - Loại khác
8805 Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên
88051000 - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
88052100 - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng
880529 - - Loại khác:
88052910 - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất
88052990 - - - Loại khác
8806 Phương tiện bay không người lái
88061000 - Được thiết kế để vận chuyển hành khách
- Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa:
88062100 - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g
88062200 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg
88062300 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg
88062400 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg
88062900 - - Loại khác
- Loại khác:
88069100 - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g
88069200 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg
88069300 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg
88069400 - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg
88069900 - - Loại khác
8807 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06
88071000 - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng
88072000 - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng
88073000 - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái
88079000 - Loại khác
Chương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
Chú giải
1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.
8901 Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
890110 - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
89011010 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89011020 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89011060 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
89011070 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89011080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
89011090 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000
890120 - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
89012050 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
89012071 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000
89012072 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000
89012073 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000
89012080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
890130 - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
89013050 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
89013070 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
89013080 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
890190 - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
89019011 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89019012 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89019014 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500
- - Có động cơ đẩy:
89019031 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89019032 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
89019033 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
89019034 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89019035 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
89019036 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
89019037 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
8902 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
89020031 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
89020032 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
89020033 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
89020034 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
89020035 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
89020036 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
89020037 - - Tổng dung tích