BIEU THUE_7
í
84149029 - - - Loại khác
- - Của nắp chụp hút:
84149031 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
84149032 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
84149041 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84149042 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84149050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
84149060 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
84149070 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
84149080 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
84149090 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841510 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
84151020 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84151030 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84151090 - - Loại khác
841520 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
84152010 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84152090 - - Loại khác
- Loại khác:
841581 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158111 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158112 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158119 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158121 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158129 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158131 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158139 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158195 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158196 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- - - - Loại khác:
84158197 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158198 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84158199 - - - - - Loại khác
841582 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158211 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158219 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158221 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158229 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158231 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158239 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158291 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158299 - - - - Loại khác
841583 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158311 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158319 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158321 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158329 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158331 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158339 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158391 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158399 - - - - Loại khác
841590 - Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
84159013 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159014 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
84159015 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
84159019 - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159024 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159025 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159026 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159029 - - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159034 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159035 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159036 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159039 - - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159044 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159045 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159046 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159049 - - - - Loại khác
8416 Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84161000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng
84162000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp
84163000 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84169000 - Bộ phận
8417 Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
84171000 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
84172000 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy
841780 - Loại khác:
84178010 - - Lò đốt rác thải
84178090 - - Loại khác
84179000 - Bộ phận
8418 Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
841810 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
84181031 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
84181032 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
84181039 - - - Loại khác
84181040 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- - Loại khác:
84181091 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
84181099 - - - Loại khác
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
841821 - - Loại sử dụng máy nén:
84182110 - - - Dung tích không quá 230 lít
84182190 - - - Loại khác
84182900 - - Loại khác
841830 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
84183010 - - Dung tích không quá 200 lít
84183090 - - Loại khác
841840 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
84184010 - - Dung tích không quá 200 lít
84184090 - - Loại khác
841850 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
84185011 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84185091 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185099 - - - Loại khác
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
84186100 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
841869 - - Loại khác:
84186910 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
84186930 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
84186941 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí
84186949 - - - - Loại khác
84186950 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
84186990 - - - Loại khác
- Bộ phận:
84189100 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
841899 - - Loại khác:
84189910 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
84189940 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)
84189990 - - - Loại khác
8419 Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:
841911 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
84191110 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191190 - - - Loại khác
84191200 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời
841919 - - Loại khác:
84191910 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191990 - - - Loại khác
84192000 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- Máy làm khô:
841933 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
84193310 - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa
84193390 - - - Loại khác
841934 - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
84193410 - - - Thiết bị làm bay hơi
84193420 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84193490 - - - Loại khác
841935 - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
84193510 - - - Hoạt động bằng điện
84193520 - - - Không hoạt động bằng điện
841939 - - Loại khác:
84193930 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện
84193990 - - - Loại khác
841940 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
84194010 - - Hoạt động bằng điện
84194020 - - Không hoạt động bằng điện
841950 - Bộ phận trao đổi nhiệt:
84195010 - - Tháp làm mát
84195020 - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)
- - Loại khác:
84195091 - - - Hoạt động bằng điện
84195092 - - - Không hoạt động bằng điện
84196000 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác
- Máy và thiết bị khác:
841981 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
84198110 - - - Hoạt động bằng điện
84198120 - - - Không hoạt động bằng điện
841989 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
84198913 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84198919 - - - - Loại khác
84198920 - - - Không hoạt động bằng điện
841990 - Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
84199012 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84199013 - - - Vỏ của tháp làm mát
84199019 - - - Loại khác
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
84199022 - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình
84199029 - - - Loại khác
8420 Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
842010 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
84201010 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in
84201020 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
84201090 - - Loại khác
- Bộ phận:
842091 - - Trục cán:
84209110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209190 - - - Loại khác
842099 - - Loại khác:
84209910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209990 - - - Loại khác
8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84211100 - - Máy tách kem
84211200 - - Máy làm khô quần áo
842119 - - Loại khác:
84211910 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84211990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
842121 - - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
84212111 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
84212119 - - - - Loại khác
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
84212122 - - - - Hoạt động bằng điện
84212123 - - - - Không hoạt động bằng điện
842122 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
84212230 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
84212290 - - - Loại khác
842123 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84212311 - - - - Bộ lọc dầu
84212319 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
84212321 - - - - Bộ lọc dầu
84212329 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84212391 - - - - Bộ lọc dầu
84212399 - - - - Loại khác
842129 - - Loại khác:
84212910 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84212920 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84212930 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
84212940 - - - Loại khác, bộ lọc xăng
84212950 - - - Loại khác, bộ lọc dầu
84212960 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
84212990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
842131 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
84213110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84213120 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
84213190 - - - Loại khác
84213200 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong
842139 - - Loại khác:
84213920 - - - Máy lọc không khí
84213930 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
84213990 - - - Loại khác
- Bộ phận:
842191 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84219110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
84219120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
84219190 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
842199 - - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
84219921 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
84219929 - - - - Loại khác (SEN)
84219930 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
84219940 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
84219950 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
84219960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
84219970 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
- - - Loại khác:
84219991 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
84219994 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
84219996 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
84219997 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
84219999 - - - - Loại khác
8422 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
84221100 - - Loại sử dụng trong gia đình
84221900 - - Loại khác
84222000 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
84223000 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
84224000 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
842290 - Bộ phận:
84229010 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
84229090 - - Loại khác
8423 Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
842310 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
84231010 - - Hoạt động bằng điện
84231020 - - Không hoạt động bằng điện
842320 - Cân băng tải:
84232010 - - Cân điện tử
84232090 - - Loại khác
842330 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
84233010 - - Cân điện tử
84233090 - - Loại khác
- Cân trọng lượng khác:
842381 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
84238110 - - - Cân điện tử
84238190 - - - Loại khác
842382 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
84238231 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238232 - - - - Cân điện tử khác
84238239 - - - - Loại khác
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
84238241 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238242 - - - - Cân điện tử khác
84238249 - - - - Loại khác
842389 - - Loại khác:
84238910 - - - Cân điện tử
84238990 - - - Loại khác
842390 - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
84239010 - - Quả cân
84239030 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
84239040 - - Bộ phận của các loại cân khác
8424 Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
842410 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
84241010 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
84241090 - - Loại khác
842420 - Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
84242011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84242021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242029 - - - Loại khác
84243000 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
842441 - - Thiết bị phun xách tay:
84244110 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
84244120 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84244190 - - - Loại khác
842449 - - Loại khác:
84244910 - - - Hoạt động bằng điện
84244920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Thiết bị khác:
842482 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
84248210 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
84248220 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248230 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842489 - - Loại khác:
84248910 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
84248920 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
84248940 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng
84248950 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248990 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842490 - Bộ phận:
84249010 - - Của bình dập lửa
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
84249021 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
84249023 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84249024 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
84249029 - - - - Loại khác
84249030 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- - Của thiết bị khác:
84249093 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
84249094 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
84249095 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
84249096 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
84249099 - - - Loại khác
8425 Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
84251100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84251900 - - Loại khác
- Tời ngang; tời dọc:
84253100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84253900 - - Loại khác
- Kích; tời nâng xe:
84254100 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
842542 - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
84254210 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
84254290 - - - Loại khác
842549 - - Loại khác:
84254910 - - - Hoạt động bằng điện
84254920 - - - Không hoạt động bằng điện
8426 Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
84261100 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
84261200 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
842619 - - Loại khác:
84261920 - - - Cầu trục
84261930 - - - Cổng trục
84261990 - - - Loại khác
84262000 - Cần trục tháp
84263000 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
- Máy khác, loại tự hành:
84264100 - - Chạy bánh lốp
84264900 - - Loại khác
- Máy khác:
84269100 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
84269900 - - Loại khác
8427 Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
84271000 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
84272000 - Xe tự hành khác
84279000 - Các loại xe khác
8428 Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
842810 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
84281031 - - - Để chở người
84281039 - - - Loại khác
84281040 - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)
842820 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
84282010 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84282090 - - Loại khác
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
84283100 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
842832 - - Loại khác, dạng gàu:
84283210 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283290 - - - Loại khác
842833 - - Loại khác, dạng băng tải:
84283310 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283390 - - - Loại khác
842839 - - Loại khác:
84283910 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283990 - - - Loại khác
84284000 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
84286000 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
84287000 - Rô bốt công nghiệp
842890 - Máy khác:
84289020 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84289030 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự
84289090 - - Loại khác
8429 Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
84291100 - - Loại bánh xích
84291900 - - Loại khác
84292000 - Máy san đất
84293000 - Máy cạp đất
842940 - Máy đầm và xe lu lăn đường:
84294030 - - Máy đầm
84294040 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng
84294050 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác
84294090 - - Loại khác
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
84295100 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
84295200 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
84295900 - - Loại khác
8430 Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
84301000 - Máy đóng cọc và nhổ cọc
84302000 - Máy xới và dọn tuyết
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
84303100 - - Loại tự hành
84303900 - - Loại khác
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
84304100 - - Loại tự hành
843049 - - Loại khác:
84304910 - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)
84304990 - - - Loại khác
84305000 - Máy khác, loại tự hành
- Máy khác, loại không tự hành:
84306100 - - Máy đầm hoặc máy nén
84306900 - - Loại khác
8431 Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
843110 - Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84311013 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10
84311019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84311022 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
84311029 - - - Loại khác
843120 - Của máy thuộc nhóm 84.27:
84312010 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20
84312090 - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
843131 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
84313110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40
84313120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00
843139 - - Loại khác:
84313910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
84313940 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84313950 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
84313990 - - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
843141 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
84314110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26
84314190 - - - Loại khác
84314200 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314300 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
843149 - - Loại khác:
84314910 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
84314920 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
84314940 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314950 - - - Của xe lu lăn đường
84314960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00
84314990 - - - Loại khác
8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84321000 - Máy cày
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
84322100 - - Bừa đĩa
84322900 - - Loại khác
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
84323100 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
84323900 - - Loại khác
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
84324100 - - Máy rải phân hữu cơ
84324200 - - Máy rắc phân bón
843280 - Máy khác:
84328010 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84328020 - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84328090 - - Loại khác
843290 - Bộ phận:
84329010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
84329020 - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84329090 - - Loại khác
8433 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
84331100 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
843319 - - Loại khác:
84331910 - - - Không dùng động cơ
84331990 - - - Loại khác
84332000 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
84333000 - Máy dọn cỏ khô khác
84334000 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
84335100 - - Máy gặt đập liên hợp
84335200 - - Máy đập khác
84335300 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
843359 - - Loại khác:
84335920 - - - Máy hái bông (cotton)
84335990 - - - Loại khác
843360 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
84336010 - - Hoạt động bằng điện
84336020 - - Không hoạt động bằng điện
843390 - Bộ phận:
84339010 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm
84339020 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90
84339030 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
84339090 - - Loại khác
8434 Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
84341000 - Máy vắt sữa
84342000 - Máy chế biến sữa
84349000 - Bộ phận
8435 Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
843510 - Máy:
84351010 - - Hoạt động bằng điện
84351020 - - Không hoạt động bằng điện
843590 - Bộ phận:
84359010 - - Của máy hoạt động bằng điện
84359020 - - Của máy không hoạt động bằng điện
8436 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843610 - Máy chế biến thức ăn cho động vật:
84361010 - - Hoạt động bằng điện
84361020 - - Không hoạt động bằng điện
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
843621 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
84362110 - - - Hoạt động bằng điện
84362120 - - - Không hoạt động bằng điện
843629 - - Loại khác:
84362910 - - - Hoạt động bằng điện
84362920 - - - Không hoạt động bằng điện
843680 - Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
84368011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84368021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368029 - - - Loại khác
- Bộ phận:
84369100 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843699 - - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
84369911 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369919 - - - - Loại khác
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
84369921 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369929 - - - - Loại khác
8437 Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
843710 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
84371010 - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện
84371020 - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện
84371030 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84371040 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
843780 - Máy khác:
84378010 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
84378020 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện
84378030 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
84378040 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
84378051 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378059 - - - Loại khác
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
84378061 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378069 - - - Loại khác
843790 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84379011 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84379021 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379029 - - - Loại khác
8438 Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
84381000 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự
843820 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
84382010 - - Hoạt động bằng điện
84382020 - - Không hoạt động bằng điện
843830 - Máy sản xuất đường:
84383010 - - Hoạt động bằng điện
84383020 - - Không hoạt động bằng điện
84384000 - Máy sản xuất bia
84385000 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm
84386000 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau
843880 - Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
84388011 - - - Hoạt động bằng điện
84388012 - - - Không hoạt động bằng điện
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
84388021 - - - Hoạt động bằng điện
84388022 - - - Không hoạt động bằng điện
- - Loại khác:
84388091 - - - Hoạt động bằng điện
84388092 - - - Không hoạt động bằng điện
843890 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84389011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
84389012 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84389021 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
84389022 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389029 - - - Loại khác
8439 Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
84391000 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84392000 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa
84393000 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa
- Bộ phận:
84399100 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84399900 - - Loại khác
8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
844010 - Máy:
84401010 - - Hoạt động bằng điện
84401020 - - Không hoạt động bằng điện
84409000 - Bộ phận
8441 Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
844110 - Máy cắt xén các loại:
84411010 - - Hoạt động bằng điện
84411020 - - Không hoạt động bằng điện
84412000 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì
84413000 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn
84414000 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn
844180 - Máy khác:
84418010 - - Hoạt động bằng điện
84418020 - - Không hoạt động bằng điện
84419000 - Bộ phận
8442 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
84423000 - Máy, thiết bị và dụng cụ
84424000 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên
84425000 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8443 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
84431100 - - Máy in offset, in cuộn
84431200 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
84431300 - - Máy in offset khác
84431400 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431500 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431600 - - Máy in flexo(1)
84431700 - - Máy in ống đồng(1) (*)
84431900 - - Loại khác
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
844331 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
84433111 - - - - Loại màu
84433119 - - - - Loại khác
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
84433121 - - - - Loại màu
84433129 - - - - Loại khác
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
84433131 - - - - Loại màu
84433139 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84433191 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
84433199 - - - - Loại khác
844332 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
84433211 - - - - Loại màu
84433219 - - - - Loại khác
- - - Máy in phun:
84433221 - - - - Loại màu
84433229 - - - - Loại khác
- - - Máy in laser:
84433231 - - - - Loại màu
84433239 - - - - Loại khác
84433240 - - - Máy fax
84433250 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84433260 - - - Máy vẽ (Plotters)
84433290 - - - Loại khác
844339 - - Loại khác:
84433910 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
84433920 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
84433930 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
84433940 - - - Máy in phun
84433990 - - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện:
84439100 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
844399 - - Loại khác:
84439910 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84439920 - - - Hộp mực in đã có mực in
84439930 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
84439990 - - - Loại khác
8444 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
84440010 - Hoạt động bằng điện
84440020 - Không hoạt động bằng điện
8445 Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
844511 - - Máy chải thô:
84451110 - - - Hoạt động bằng điện
84451120 - - - Không hoạt động bằng điện
84451200 - - Máy chải kỹ
84451300 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô
844519 - - Loại khác:
84451930 - - - Máy tách hạt bông
84451940 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84451950 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
844520 - Máy kéo sợi:
84452010 - - Hoạt động bằng điện
84452020 - - Không hoạt động bằng điện
844530 - Máy đậu hoặc máy xe sợi:
84453010 - - Hoạt động bằng điện
84453020 - - Không hoạt động bằng điện
844540 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
84454010 - - Hoạt động bằng điện
84454020 - - Không hoạt động bằng điện
844590 - Loại khác:
84459010 - - Hoạt động bằng điện
84459020 - - Không hoạt động bằng điện
8446 Máy dệt
844610 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
84461010 - - Hoạt động bằng điện
84461020 - - Không hoạt động bằng điện
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
84462100 - - Máy dệt khung cửi có động cơ
84462900 - - Loại khác
84463000 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi
8447 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
- Máy dệt kim tròn:
84471100 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm
84471200 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm
844720 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
84472010 - - Hoạt động bằng điện
84472020 - - Không hoạt động bằng điện
844790 - Loại khác:
84479010 - - Hoạt động bằng điện
84479020 - - Không hoạt động bằng điện
8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
844811 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
84481110 - - - Hoạt động bằng điện
84481120 - - - Không hoạt động bằng điện
844819 - - Loại khác:
84481910 - - - Hoạt động bằng điện
84481920 - - - Không hoạt động bằng điện
84482000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
84483100 - - Kim chải
84483200 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
84483300 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
84483900 - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
84484200 - - Lược dệt, go và khung go
844849 - - Loại khác:
- - - Thoi:
84484911 - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84484912 - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84484990 - - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
84485100 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
84485900 - - Loại khác
84490000 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ
8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
845011 - - Máy tự động hoàn toàn:
84501110 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501190 - - - Loại khác
845012 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
84501210 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501290 - - - Loại khác
845019 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
84501911 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84501991 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501999 - - - - Loại khác
84502000 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
845090 - Bộ phận:
84509010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
84509020 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
8451 Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84511000 - Máy giặt khô
- Máy sấy:
84512100 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy
84512900 - - Loại khác
845130 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
84513010 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)
84513090 - - Loại khác
84514000 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
84515000 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84518000 - Máy khác
845190 - Bộ phận:
84519010 - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt
84519090 - - Loại khác
8452 Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
84521000 - Máy khâu dùng cho gia đình
- Máy khâu khác:
84522100 - - Loại tự động
84522900 - - Loại khác
84523000 - Kim máy khâu
845290 - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
84529011 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529012 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84529091 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529092 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529099 - - - Loại khác
8453 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
845310 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
84531010 - - Hoạt động bằng điện
84531020 - - Không hoạt động bằng điện
845320 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
84532010 - - Hoạt động bằng điện
84532020 - - Không hoạt động bằng điện
845380 - Máy khác:
84538010 - - Hoạt động bằng điện
84538020 - - Không hoạt động bằng điện
84539000 - Bộ phận
8454 Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
84541000 - Lò thổi
84542000 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót
84543000 - Máy đúc
84549000 - Bộ phận
8455 Máy cán kim loại và trục cán của nó
84551000 - Máy cán ống
- Máy cán khác:
84552100 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp
84552200 - - Máy cán nguội
84553000 - Trục cán dùng cho máy cán
84559000 - Bộ phận khác
8456 Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
845611 - - Hoạt động bằng tia laser:
84561110 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561190 - - - Loại khác
845612 - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
84561210 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561290 - - - Loại khác
84562000 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
84563000 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện
845640 - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
84564010 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84564020 - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu
84564090 - - Loại khác
84565000 - Máy cắt bằng tia nước
845690 - Loại khác:
84569020 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84569090 - - Loại khác
8457 Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
845710 - Trung tâm gia công:
84571010 - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84571090 - - Loại khác
84572000 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)
84573000 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí
8458 Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
845811 - - Điều khiển số:
84581110 - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84581190 - - - Loại khác
845819 - - Loại khác:
84581910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84581990 - - - Loại khác
- Máy tiện khác:
84589100 - - Điều khiển số
845899 - - Loại khác:
84589910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84589990 - - - Loại khác
8459 Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
84591000 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
- Máy khoan khác:
84592100 - - Điều khiển số
845929 - - Loại khác:
84592910 - - - Hoạt động bằng điện
84592920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy doa-phay khác:
84593100 - - Điều khiển số
845939 - - Loại khác:
84593910 - - - Hoạt động bằng điện
84593920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy doa khác:
84594100 - - Điều khiển số
845949 - - Loại khác:
84594910 - - - Hoạt động bằng điện
84594920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy phay, kiểu công xôn:
84595100 - - Điều khiển số
845959 - - Loại khác:
84595910 - - - Hoạt động bằng điện
84595920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy phay khác:
84596100 - - Điều khiển số
845969 - - Loại khác:
84596910 - - - Hoạt động bằng điện
84596920 - - - Không hoạt động bằng điện
845970 - Máy ren hoặc máy ta rô khác:
84597010 - - Hoạt động bằng điện
84597020 - - Không hoạt động bằng điện
8460 Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
84601200 - - Điều khiển số
84601900 - - Loại khác
- Máy mài khác:
84602200 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số
84602300 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số
84602400 - - Loại khác, điều khiển số
846029 - - Loại khác:
84602910 - - - Hoạt động bằng điện
84602920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):
846031 - - Điều khiển số:
84603110 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84603190 - - - Loại khác
846039 - - Loại khác:
84603910 - - - Hoạt động bằng điện
84603920 - - - Không hoạt động bằng điện
84604000 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà
846090 - Loại khác:
84609010 - - Hoạt động bằng điện
84609020 - - Không hoạt động bằng điện
8461 Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
84612000 - Máy bào ngang hoặc máy xọc
84613000 - Máy chuốt
84614000 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối
84615000 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt
846190 - Loại khác:
84619020 - - Máy bào
84619090 - - Loại khác
8462 Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
84621100 - - Máy rèn khuôn kín
84621900 - - Loại khác
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
846222 - - Máy định hình (Profile forming machines):
84622210 - - - Điều khiển số
84622290 - - - Loại khác
84622300 - - Máy chấn điều khiển số
84622400 - - Máy uốn bảng điều khiển số
84622500 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số
84622600 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác
84622900 - - Loại khác
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
846232 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
84623210 - - - Điều khiển số
84623290 - - - Loại khác
84623300 - - Máy cắt xén điều khiển số
84623900 - - Loại khác
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
84624200 - - Điều khiển số
84624900 - - Loại khác
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
84625100 - - Điều khiển số
84625900 - - Loại khác
- Máy gia công ép nguội kim loại:
846261 - - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
84626111 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84626191 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626199 - - - - Loại khác
846262 - - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
84626211 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626219 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84626291 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626299 - - - - Loại khác
846263 - - Máy ép Servo:
84626310 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626390 - - - Loại khác
846269 - - Loại khác:
84626910 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626990 - - - Loại khác
846290 - Loại khác:
84629010 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84629090 - - Loại khác
8463 Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
846310 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
84631010 - - Hoạt động bằng điện
84631020 - - Không hoạt động bằng điện
846320 - Máy lăn ren:
84632010 - - Hoạt động bằng điện
84632020 - - Không hoạt động bằng điện
846330 - Máy gia công dây:
84633010 - - Hoạt động bằng điện
84633020 - - Không hoạt động bằng điện
846390 - Loại khác:
84639010 - - Hoạt động bằng điện
84639020 - - Không hoạt động bằng điện
8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
846410 - Máy cưa:
84641010 - - Hoạt động bằng điện
84641020 - - Không hoạt động bằng điện
846420 - Máy mài hoặc máy đánh bóng:
84642010 - - Hoạt động bằng điện
84642020 - - Không hoạt động bằng điện
846490 - Loại khác:
84649010 - - Hoạt động bằng điện
84649020 - - Không hoạt động bằng điện
8465 Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
84651000 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
84652000 - Trung tâm gia công
- Loại khác:
846591 - - Máy cưa:
84659110 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659190 - - - Loại khác
846592 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
84659210 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659290 - - - Loại khác
846593 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
84659310 - - - Hoạt động bằng điện
84659320 - - - Không hoạt động bằng điện
84659400 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp
846595 - - Máy khoan hoặc đục mộng:
84659510 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84659590 - - - Loại khác
84659600 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách
846599 - - Loại khác:
84659910 - - - Máy tiện
84659950 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84659960 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84659990 - - - Loại khác
8466 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
846610 - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
84661010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84661090 - - Loại khác
846620 - Bộ phận kẹp sản phẩm:
84662010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84662090 - - Loại khác
84663000 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
- Loại khác:
84669100 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
84669200 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
846693 - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
84669330 - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71
84669340 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00
84669390 - - - Loại khác
84669400 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
8467 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Hoạt động bằng khí nén:
84671100 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
84671900 - - Loại khác
- Có động cơ điện gắn liền:
84672100 - - Khoan các loại
84672200 - - Cưa
84672900 - - Loại khác
- Dụng cụ khác:
84678100 - - Cưa xích
84678900 - - Loại khác
- Bộ phận:
846791 - - Của cưa xích:
84679110 - - - Của loại cơ điện
84679190 - - - Loại khác
84679200 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
846799 - - Loại khác:
84679910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00
84679990 - - - Loại khác
8468 Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
84681000 - Ống xì cầm tay
846820 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
84682010 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)
84682090 - - Loại khác
84688000 - Máy và thiết bị khác
846890 - Bộ phận:
84689020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
84689090 - - Loại khác
8470 Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
84701000 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
- Máy tính điện tử khác:
84702100 - - Có gắn bộ phận in
84702900 - - Loại khác
84703000 - Máy tính khác
84705000 - Máy tính tiền
847090 - Loại khác:
84709010 - - Máy đóng dấu bưu phí
84709090 - - Loại khác
8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
847130 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
84713020 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
84713090 - - Loại khác
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
847141 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
84714110 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714190 - - - Loại khác
847149 - - Loại khác, ở dạng hệ thống:
84714910 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714990 - - - Loại khác
847150 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
84715010 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
84715090 - - Loại khác
847160 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
84716030 - - Bàn phím máy tính
84716040 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
84716090 - - Loại khác
847170 - Bộ lưu trữ:
84717020 - - Ổ đĩa cứng
84717030 - - Ổ băng
84717040 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
84717090 - - Loại khác
847180 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
84718010 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
84718070 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
84718090 - - Loại khác
847190 - Loại khác:
84719010 - - Máy đọc mã vạch
84719030 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
84719040 - - Máy đọc ký tự quang học khác
84719090 - - Loại khác
8472 Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
84721000 - Máy nhân bản
84723000 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính
847290 - Loại khác:
84729010 - - Máy thanh toán tiền tự động
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:
84729041 - - - Tự động
84729049 - - - Loại khác
84729050 - - Máy xử lý văn bản
84729060 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84729090 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
8473 Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
84732100 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
84732900 - - Loại khác
847330 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
84733010 - - Tấm mạch in đã lắp ráp
84733090 - - Loại khác
84734000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72
847350 - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
84735010 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
84735090 - - Loại khác
8474 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
847410 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
84741010 - - Hoạt động bằng điện
84741020 - - Không hoạt động bằng điện
847420 - Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
84742011 - - - Dùng cho đá
84742019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84742021 - - - Dùng cho đá
84742029 - - - Loại khác
- Máy trộn hoặc nhào:
847431 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
84743110 - - - Hoạt động bằng điện
84743120 - - - Không hoạt động bằng điện
847432 - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
84743211 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743219 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84743221 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743229 - - - - Loại khác
847439 - - Loại khác:
84743910 - - - Hoạt động bằng điện
84743920 - - - Không hoạt động bằng điện
847480 - Máy khác:
84748010 - - Hoạt động bằng điện
84748020 - - Không hoạt động bằng điện
84749000 - Bộ phận
8475 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
84751000 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:
84752100 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
84752900 - - Loại khác
847590 - Bộ phận:
84759030 - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00
84759090 - - Loại khác
8476 Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
84762100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
84762900 - - Loại khác
- Máy khác:
84768100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
847689 - - Loại khác:
84768910 - - - Máy đổi tiền
84768990 - - - Loại khác
847690 - Bộ phận:
84769010 - - Của máy đổi tiền
84769090 - - Loại khác
8477 Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847710 - Máy đúc phun:
84771010 - - Để đúc cao su
- - Để đúc plastic:
84771031 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
84771039 - - - Loại khác
847720 - Máy đùn:
84772010 - - Để đùn cao su
84772020 - - Để đùn plastic
84773000 - Máy đúc thổi
847740 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
84774010 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su
84774020 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
84775100 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác
847759 - - Loại khác:
84775910 - - - Dùng cho cao su
84775920 - - - Dùng cho plastic
847780 - Máy khác:
84778010 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
84778020 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
84778031 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84778039 - - - Loại khác
84778040 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
847790 - Bộ phận:
84779010 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
84779020 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
84779032 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84779039 - - - Loại khác
84779040 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
8478 Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847810 - Máy:
84781010 - - Hoạt động bằng điện
84781020 - - Không hoạt động bằng điện
84789000 - Bộ phận
8479 Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
847910 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
84791010 - - Hoạt động bằng điện
84791020 - - Không hoạt động bằng điện
847920 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
84792010 - - Hoạt động bằng điện
84792020 - - Không hoạt động bằng điện
84793000 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie
847940 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
84794010 - - Hoạt động bằng điện
84794020 - - Không hoạt động bằng điện
84795000 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
84796000 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi
- Cầu vận chuyển hành khách:
84797100 - - Loại sử dụng ở sân bay
84797900 - - Loại khác
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
847981 - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
84798110 - - - Hoạt động bằng điện
84798120 - - - Không hoạt động bằng điện
847982 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
84798210 - - - Hoạt động bằng điện
84798220 - - - Không hoạt động bằng điện
84798300 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh
847989 - - Loại khác:
84798910 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp
84798950 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
84798961 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
84798969 - - - - Loại khác
84798970 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
847990 - Bộ phận:
84799010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10
84799050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50
84799090 - - Loại khác
8480 Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
84801000 - Hộp khuôn đúc kim loại
84802000 - Đế khuôn
848030 - Mẫu làm khuôn:
84803010 - - Bằng đồng
84803090 - - Loại khác
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
84804100 - - Loại phun hoặc nén
84804900 - - Loại khác
84805000 - Khuôn đúc thủy tinh
84806000 - Khuôn đúc khoáng vật
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
848071 - - Loại phun hoặc nén:
84807110 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807190 - - - Loại khác
848079 - - Loại khác:
84807910 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807990 - - - Loại khác
8481 Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
848110 - Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
84811011 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84811019 - - - Loại khác
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
84811021 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
84811022 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
- - Loại khác:
84811091 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84811099 - - - Loại khác
848120 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
84812011 - - - Bằng sắt hoặc thép
84812019 - - - Loại khác
84812020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84812090 - - Loại khác
848130 - Van kiểm tra (van một chiều):
84813010 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
84813020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84813040 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84813090 - - Loại khác
848140 - Van an toàn hoặc van xả:
84814010 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84814030 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84814090 - - Loại khác
848180 - Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
84818011 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818012 - - - Bằng vật liệu khác
- - Van dùng cho lốp không săm:
84818013 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818014 - - - Bằng vật liệu khác
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
84818021 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
84818022 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
84818030 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
84818041 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818049 - - - Loại khác
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
84818051 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818059 - - - Loại khác
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
84818061 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818062 - - - - Loại khác
84818063 - - - Loại khác
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
84818064 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
84818065 - - - Loại khác (SEN)
- - Van nối có núm:
84818066 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818067 - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Van bi:
84818071 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818072 - - - - Loại khác
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
84818073 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818074 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
84818077 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm
- - - Van nhiều cửa:
84818078 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818079 - - - - Loại khác
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
84818081 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818082 - - - - Loại khác
84818083 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm
84818084 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm
84818093 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- - - Van plastic khác:
84818094 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
84818095 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
84818096 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
84818097 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
- - - Loại khác:
84818098 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84818099 - - - - Loại khác
848190 - Bộ phận:
84819010 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
84819021 - - - Thân, dùng cho vòi nước
84819022 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
84819023 - - - Thân, loại khác
84819029 - - - Loại khác
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
84819031 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819039 - - - Loại khác
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
84819041 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819049 - - - Loại khác
84819090 - - Loại khác
8482 Ổ bi hoặc ổ đũa
84821000 - Ổ bi
84822000 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
84823000 - Ổ đũa cầu
84824000 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp
84825000 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp
84828000 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
- Bộ phận:
84829100 - - Bi, kim và đũa
84829900 - - Loại khác
8483 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848310 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
84831010 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
84831024 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - Loại khác:
84831025 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84831026 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
84831027 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
84831031 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84831039 - - - Loại khác
84831090 - - Loại khác
848320 - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
84832020 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84832030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84832090 - - Loại khác
848330 - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
84833030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84833090 - - Loại khác
848340 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
84834020 - - Dùng cho tàu thuyền
84834030 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84834040 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87
84834090 - - Loại khác
84835000 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
84836000 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848390 - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
84839011 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839013 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839014 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839015 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84839091 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839093 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839094 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839095 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839099 - - - Loại khác
8484 Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
84841000 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại
84842000 - Bộ làm kín kiểu cơ khí
84849000 - Loại khác
8485 Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
84851000 - Bằng lắng đọng kim loại
84852000 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su
848530 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
84853010 - - Bằng lắng đọng thủy tinh
84853090 - - Loại khác
84858000 - Loại khác
848590 - Bộ phận:
84859010 - - Của phân nhóm 8485.20.00
84859090 - - Loại khác
8486 Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
848610 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84861010 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84861020 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861030 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84861040 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
84861050 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861060 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
84861090 - - Loại khác
848620 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
84862011 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
84862012 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84862013 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
84862019 - - - Loại khác
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
84862021 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
84862029 - - - Loại khác
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
84862031 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862032 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
84862033 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862039 - - - Loại khác
- - Thiết bị in ly tô:
84862041 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
84862042 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
84862049 - - - Loại khác
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
84862051 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
84862059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84862091 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
84862092 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
84862093 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862094 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862095 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
84862099 - - - Loại khác
848630 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
84863010 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt
84863020 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
84863030 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt
84863090 - - Loại khác
848640 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
84864010 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84864020 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84864030 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
84864040 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864050 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864060 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864070 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc
84864090 - - Loại khác
848690 - Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84869011 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84869012 - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
84869013 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
84869014 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869015 - - - - Loại khác
84869016 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84869017 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
84869019 - - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
84869021 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
84869022 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84869023 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
84869024 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869025 - - - - Loại khác
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
84869026 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869027 - - - - Loại khác
84869028 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
84869029 - - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
84869031 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
84869032 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869033 - - - - Loại khác
84869034 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
84869035 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt
84869036 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
84869039 - - - Loại khác
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
84869041 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84869042 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
84869043 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84869044 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869045 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869046 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp
84869049 - - - Loại khác
8487 Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
84871000 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
84879000 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN5699-2-21, TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2016 và TCVN 11917-1:2017;
(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 13/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;
(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;
(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;
(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc
(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.
2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.
Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.
3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc quy điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.
4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:
(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;
(b) Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg.
Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).
5. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.
6. Theo mục đích của nhóm 85.23:
(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;
(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.
7. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.
Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hơn bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.
8. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).
Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.
Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một quy trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.
9. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.
10. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).
11. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm “nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:
(a) “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) được bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.
(b) “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.
12. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:
(a) (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện trường hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.
Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử được lắp ráp, có hoặc không được trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.
Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hoạt động nào.
Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn được kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết được gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng.
Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:
(1) “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là được chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, được sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.
(2) “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất…
(3) “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí.
(4) “Cơ cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
(5) “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
(6) “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.
(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;
(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:
(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);
(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;
(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.
(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).
Theo mục đích của định nghĩa này:
1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.
2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).
3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...
(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.
Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:
- tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây;
- độ phân giải thời gian từ 50 o giây trở xuống;
- tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây.
2. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao. Các camera này được thiết kế để chịu được tổng lượng bức xạ ít nhất là 50 × 103Gy (silic) (5 × 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.
3. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89).
4. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.
5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.
8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
850110 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
- - - Động cơ bước:
85011021 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011022 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W
85011029 - - - - Loại khác
85011030 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- - - Loại khác:
85011041 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011049 - - - - Loại khác
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
- - - Động cơ bước:
85011051 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011059 - - - - Loại khác
85011060 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- - - Loại khác:
85011091 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011099 - - - - Loại khác
850120 - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
85012012 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85012019 - - - Loại khác
- - Công suất trên 1 kW:
85012021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85012029 - - - Loại khác
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:
850131 - - Công suất không quá 750 W:
85013130 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85013160 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
85013170 - - - Động cơ khác
85013180 - - - Máy phát điện
850132 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:
85013221 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85013224 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
85013225 - - - - Động cơ khác
85013226 - - - - Máy phát điện
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
85013231 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
85013232 - - - - Động cơ khác
85013233 - - - - Máy phát điện
850133 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
85013310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85013390 - - - Loại khác
85013400 - - Công suất trên 375 kW
850140 - Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- - Công suất không quá 1 kW:
85014011 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85014019 - - - Loại khác
- - Công suất trên 1 kW:
85014021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85014029 - - - Loại khác
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
850151 - - Công suất không quá 750 W:
85015111 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015119 - - - Loại khác
850152 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
85015211 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015212 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015219 - - - - Loại khác
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
85015221 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015222 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015229 - - - - Loại khác
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
85015231 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
85015232 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015239 - - - - Loại khác
850153 - - Công suất trên 75 kW:
85015310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015390 - - - Loại khác
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:
850161 - - Công suất không quá 75 kVA:
85016110 - - - Công suất không quá 12,5 kVA
85016120 - - - Công suất trên 12,5 kVA
850162 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85016210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
85016220 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
85016300 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
85016400 - - Công suất trên 750 kVA
- Máy phát quang điện một chiều:
85017100 - - Công suất không quá 50 W
850172 - - Công suất trên 50 W:
85017210 - - - Công suất không quá 750 W
85017220 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
85017230 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
85017240 - - - Công suất trên 75 kW
850180 - Máy phát quang điện xoay chiều:
85018010 - - Công suất không quá 75 kVA
85018020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA
85018030 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
85018040 - - Công suất trên 750 kVA
8502 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
85021100 - - Công suất không quá 75 kVA
850212 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85021210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA
85021220 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA
850213 - - Công suất trên 375 kVA:
85021320 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85021390 - - - Loại khác
850220 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
85022010 - - Công suất không quá 75 kVA
85022020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
85022030 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- - Công suất trên 10.000 kVA:
85022042 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85022049 - - - Loại khác
- Tổ máy phát điện khác:
850231 - - Chạy bằng sức gió:
85023110 - - - Công suất không quá 10.000 kVA
85023120 - - - Công suất trên 10.000 kVA
850239 - - Loại khác:
85023910 - - - Công suất không quá 10 kVA
85023920 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
85023932 - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85023939 - - - - Loại khác
85024000 - Máy biến đổi điện quay
8503 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02
85030020 - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên
85030090 - Loại khác
8504 Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
85041000 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
850421 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:
85042111 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042119 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
85042192 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042193 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
85042199 - - - - Loại khác
850422 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
85042211 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)
85042219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
85042292 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042293 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
85042299 - - - - Loại khác
850423 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
85042310 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
85042321 - - - - Không quá 20.000 kVA
85042322 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA
85042329 - - - - Loại khác
- Máy biến điện khác:
850431 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến áp đo lường:
85043111 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên
85043112 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
85043113 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
85043119 - - - - Loại khác
- - - Máy biến dòng đo lường:
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
85043121 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
85043122 - - - - - Loại khác
85043123 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
85043124 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
85043129 - - - - Loại khác
85043130 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
85043140 - - - Máy biến điện trung tần
- - - Loại khác:
85043191 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
85043192 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)
85043193 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)
85043199 - - - - Loại khác
850432 - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
85043211 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043219 - - - - Loại khác
85043220 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
85043230 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
85043241 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043249 - - - - Loại khác
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
85043251 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043259 - - - - Loại khác
850433 - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043311 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043319 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
85043391 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043399 - - - - Loại khác
850434 - - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043411 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043412 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
85043413 - - - - - Loại khác (SEN)
- - - - Loại khác:
85043414 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043415 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
85043419 - - - - - Loại khác
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043422 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043423 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
85043424 - - - - - Loại khác (SEN)
- - - - Loại khác:
85043425 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043426 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
85043429 - - - - - Loại khác
850440 - Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
85044011 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
85044019 - - - Loại khác
85044020 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA
85044030 - - Bộ chỉnh lưu khác
85044040 - - Bộ nghịch lưu
85044090 - - Loại khác
850450 - Cuộn cảm khác:
85045010 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
85045020 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
- - Loại khác:
85045093 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
85045094 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
85045095 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA
850490 - Bộ phận:
85049010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
85049020 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
85049031 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
85049039 - - - Loại khác
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
85049041 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
85049049 - - - Loại khác
85049090 - - Loại khác
8505 Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
85051100 - - Bằng kim loại
85051900 - - Loại khác
85052000 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
850590 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
85059010 - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18
85059020 - - Đầu nâng điện từ
85059090 - - Loại khác
8506 Pin và bộ pin
850610 - Bằng dioxit mangan:
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:
85061011 - - - Bằng kẽm-cacbon
85061012 - - - Bằng kiềm
85061019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85061091 - - - Bằng kẽm-cacbon
85061099 - - - Loại khác
85063000 - Bằng oxit thủy ngân
85064000 - Bằng oxit bạc
85065000 - Bằng liti
850660 - Bằng kẽm-khí:
85066010 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
85066090 - - Loại khác
850680 - Pin và bộ pin khác:
85068030 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
85068090 - - Loại khác
85069000 - Bộ phận
8507 Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
850710 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
85071010 - - Dùng cho máy bay
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
85071092 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85071095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85071096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- - - Loại khác:
85071097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85071098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85071099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
850720 - Ắc qui axit - chì khác:
85072010 - - Dùng cho máy bay
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
85072094 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85072095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85072096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- - - Loại khác:
85072097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85072098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85072099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
850730 - Bằng niken-cađimi:
85073010 - - Dùng cho máy bay
85073090 - - Loại khác
850750 - Bằng niken - hydrua kim loại:
85075010 - - Dùng cho máy bay
85075020 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
85075090 - - Loại khác
850760 - Bằng ion liti:
- - Bộ pin (battery pack):
85076031 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
85076032 - - - Dùng cho máy bay
85076033 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
85076039 - - - Loại khác
85076090 - - Loại khác
850780 - Ắc qui khác:
- - Dùng cho máy bay:
85078011 - - - Bằng sắt-niken
85078019 - - - Loại khác
85078020 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- - Loại khác:
85078091 - - - Bằng sắt-niken
85078099 - - - Loại khác
850790 - Bộ phận:
- - Các bản cực:
85079011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
85079012 - - - Dùng cho máy bay
85079019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85079091 - - - Dùng cho máy bay
85079092 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
85079093 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
85079099 - - - Loại khác
8508 Máy hút bụi
- Có động cơ điện gắn liền:
85081100 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
850819 - - Loại khác:
85081910 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
85081990 - - - Loại khác
85086000 - Máy hút bụi khác
850870 - Bộ phận:
85087010 - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
85087090 - - Loại khác
8509 Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
85094000 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau
850980 - Thiết bị khác:
85098010 - - Máy đánh bóng sàn nhà
85098020 - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp
85098090 - - Loại khác
850990 - Bộ phận:
85099010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
85099090 - - Loại khác
8510 Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
85101000 - Máy cạo
85102000 - Tông đơ
85103000 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc
85109000 - Bộ phận
8511 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
851110 - Bugi đánh lửa:
85111010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85111020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85111090 - - Loại khác
851120 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
85112010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
85112021 - - - Loại chưa được lắp ráp
85112029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85112091 - - - Loại chưa được lắp ráp
85112099 - - - Loại khác
851130 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
85113030 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
85113041 - - - Loại chưa được lắp ráp
85113049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85113091 - - - Loại chưa được lắp ráp
85113099 - - - Loại khác
851140 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
85114010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
85114021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85114029 - - - Loại khác
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
85114031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
85114032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
85114033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- - Loại khác:
85114091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85114099 - - - Loại khác
851150 - Máy phát điện khác:
85115010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
85115021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85115029 - - - Loại khác
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
85115031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
85115032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
85115033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- - Loại khác:
85115091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85115099 - - - Loại khác
851180 - Thiết bị khác:
85118010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85118020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85118090 - - Loại khác
851190 - Bộ phận:
85119010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85119020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85119090 - - Loại khác
8512 Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
85121000 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
851220 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
85122020 - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp
- - Loại khác:
85122091 - - - Dùng cho xe máy
85122099 - - - Loại khác
851230 - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
85123010 - - Còi, đã lắp ráp
85123020 - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
- - Loại khác:
85123091 - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe
85123099 - - - Loại khác
85124000 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
851290 - Bộ phận:
85129010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
85129020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
8513 Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
851310 - Đèn:
85131030 - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
85131090 - - Loại khác
851390 - Bộ phận:
85139010 - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá
85139030 - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
85139090 - - Loại khác
8514 Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:
85141100 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh
85141900 - - Loại khác
851420 - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
85142020 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
85142090 - - Loại khác
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
851431 - - Lò tia điện tử (tia electron):
85143110 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143190 - - - Loại khác
851432 - - Lò hồ quang plasma và chân không:
85143210 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143290 - - - Loại khác
851439 - - Loại khác:
85143910 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143990 - - - Loại khác
85144000 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
851490 - Bộ phận:
85149020 - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
85149090 - - Loại khác
8515 Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
85151100 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn
851519 - - Loại khác:
- - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
85151911 - - - - Máy hàn sóng
85151919 - - - - Loại khác
85151990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
85152100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
85152900 - - Loại khác
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
85153100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
851539 - - Loại khác:
85153910 - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế
85153990 - - - Loại khác
851580 - Máy và thiết bị khác:
85158010 - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết
85158090 - - Loại khác
851590 - Bộ phận:
85159010 - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế
- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
85159021 - - - Của máy hàn sóng
85159029 - - - Loại khác
85159090 - - Loại khác
8516 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
851610 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
85161011 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)
85161019 - - - Loại khác
85161030 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
85162100 - - Loại bức xạ giữ nhiệt
85162900 - - Loại khác
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
85163100 - - Máy sấy khô tóc
85163200 - - Dụng cụ làm tóc khác
85163300 - - Máy sấy làm khô tay
851640 - Bàn là điện:
85164010 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
85164090 - - Loại khác
85165000 - Lò vi sóng
851660 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
85166010 - - Nồi nấu cơm
85166090 - - Loại khác
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
85167100 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
85167200 - - Lò nướng bánh (toasters)
851679 - - Loại khác:
85167910 - - - Ấm đun nước
85167990 - - - Loại khác
851680 - Điện trở đốt nóng bằng điện:
85168010 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
85168030 - - Dùng cho thiết bị gia dụng
85168090 - - Loại khác
851690 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
85169021 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng
85169029 - - - Loại khác
85169030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10
85169040 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
85169090 - - Loại khác
8517 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
85171100 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
85171300 - - Điện thoại thông minh
85171400 - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
85171800 - - Loại khác
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
85176100 - - Thiết bị trạm gốc
851762 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
85176210 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176230 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
85176241 - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
85176242 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
85176243 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
85176249 - - - - Loại khác
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
85176251 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
85176252 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176253 - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176259 - - - - Loại khác
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
85176261 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176269 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85176291 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
85176292 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176299 - - - - Loại khác
85176900 - - Loại khác
- Bộ phận:
85177100 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
851779 - - Loại khác:
85177910 - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
- - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
85177921 - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
85177929 - - - - Loại khác
- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
85177931 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
85177932 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85177939 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85177991 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
85177992 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85177999 - - - - Loại khác
8518 Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
851810 - Micro và giá đỡ micro:
- - Micro:
85181011 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
85181019 - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro
85181090 - - Loại khác
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
851821 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
85182110 - - - Loa thùng
85182190 - - - Loại khác
851822 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
85182210 - - - Loa thùng
85182290 - - - Loại khác
851829 - - Loại khác:
85182920 - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông
85182990 - - - Loại khác
851830 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
85183010 - - Tai nghe có khung chụp qua đầu
85183020 - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
85183040 - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến
- - Bộ micro/loa kết hợp khác:
85183051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00
85183059 - - - Loại khác
85183090 - - Loại khác
851840 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
85184020 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
85184030 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
85184040 - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất
85184090 - - Loại khác
851850 - Bộ tăng âm điện:
85185010 - - Có dải công suất từ 240 W trở lên
85185020 - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V
85185090 - - Loại khác
851890 - Bộ phận:
85189010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp
85189020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40
85189030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22
85189040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
85189090 - - Loại khác
8519 Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
851920 - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
85192010 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa
85192090 - - Loại khác
85193000 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
- Thiết bị khác:
851981 - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
85198110 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
85198120 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
85198130 - - - Đầu đĩa compact
- - - Máy sao âm:
85198141 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198149 - - - - Loại khác
85198150 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
85198161 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198162 - - - - Máy trả lời điện thoại
85198169 - - - - Loại khác
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
85198171 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)
85198179 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85198191 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198199 - - - - Loại khác
851989 - - Loại khác:
85198910 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
85198920 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa
85198930 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198940 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác
85198990 - - - Loại khác
8521 Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
852110 - Loại dùng băng từ:
85211010 - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85211090 - - Loại khác
852190 - Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
85219011 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85219019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85219091 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85219099 - - - Loại khác
8522 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
85221000 - Cụm đầu đọc - ghi
852290 - Loại khác:
85229020 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
85229030 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
85229040 - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact
85229050 - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ
- - Loại khác:
85229091 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
85229092 - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
85229093 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
85229099 - - - Loại khác
8523 Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
852321 - - Thẻ có dải từ:
85232110 - - - Chưa ghi
85232190 - - - Loại khác
852329 - - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
85232911 - - - - - Băng máy tính
85232919 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85232921 - - - - - Băng video
85232929 - - - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
85232931 - - - - - Băng máy tính
85232933 - - - - - Băng video
85232939 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85232941 - - - - - Băng máy tính
85232942 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
85232943 - - - - - Băng video khác
85232949 - - - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
85232951 - - - - - Băng máy
84149029 - - - Loại khác
- - Của nắp chụp hút:
84149031 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
84149032 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
84149041 - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84149042 - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84149050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
84149060 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
84149070 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
84149080 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
84149090 - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841510 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
84151020 - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84151030 - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84151090 - - Loại khác
841520 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
84152010 - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84152090 - - Loại khác
- Loại khác:
841581 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158111 - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158112 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158119 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158121 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158129 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158131 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158139 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158195 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158196 - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- - - - Loại khác:
84158197 - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
84158198 - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
84158199 - - - - - Loại khác
841582 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158211 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158219 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158221 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158229 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158231 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158239 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158291 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158299 - - - - Loại khác
841583 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
84158311 - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
84158319 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
84158321 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158329 - - - - Loại khác
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
84158331 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158339 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84158391 - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
84158399 - - - - Loại khác
841590 - Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
84159013 - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159014 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
84159015 - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
84159019 - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159024 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159025 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159026 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159029 - - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159034 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159035 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159036 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159039 - - - - Loại khác
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
84159044 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159045 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84159046 - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
84159049 - - - - Loại khác
8416 Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84161000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng
84162000 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp
84163000 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
84169000 - Bộ phận
8417 Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
84171000 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
84172000 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy
841780 - Loại khác:
84178010 - - Lò đốt rác thải
84178090 - - Loại khác
84179000 - Bộ phận
8418 Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
841810 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
84181031 - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
84181032 - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
84181039 - - - Loại khác
84181040 - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- - Loại khác:
84181091 - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
84181099 - - - Loại khác
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
841821 - - Loại sử dụng máy nén:
84182110 - - - Dung tích không quá 230 lít
84182190 - - - Loại khác
84182900 - - Loại khác
841830 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
84183010 - - Dung tích không quá 200 lít
84183090 - - Loại khác
841840 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
84184010 - - Dung tích không quá 200 lít
84184090 - - Loại khác
841850 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
84185011 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84185091 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84185099 - - - Loại khác
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
84186100 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
841869 - - Loại khác:
84186910 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
84186930 - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
84186941 - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí
84186949 - - - - Loại khác
84186950 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
84186990 - - - Loại khác
- Bộ phận:
84189100 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
841899 - - Loại khác:
84189910 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
84189940 - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)
84189990 - - - Loại khác
8419 Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:
841911 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
84191110 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191190 - - - Loại khác
84191200 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời
841919 - - Loại khác:
84191910 - - - Loại sử dụng trong gia đình
84191990 - - - Loại khác
84192000 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- Máy làm khô:
841933 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
84193310 - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa
84193390 - - - Loại khác
841934 - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
84193410 - - - Thiết bị làm bay hơi
84193420 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84193490 - - - Loại khác
841935 - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
84193510 - - - Hoạt động bằng điện
84193520 - - - Không hoạt động bằng điện
841939 - - Loại khác:
84193930 - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện
84193990 - - - Loại khác
841940 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
84194010 - - Hoạt động bằng điện
84194020 - - Không hoạt động bằng điện
841950 - Bộ phận trao đổi nhiệt:
84195010 - - Tháp làm mát
84195020 - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)
- - Loại khác:
84195091 - - - Hoạt động bằng điện
84195092 - - - Không hoạt động bằng điện
84196000 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác
- Máy và thiết bị khác:
841981 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
84198110 - - - Hoạt động bằng điện
84198120 - - - Không hoạt động bằng điện
841989 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
84198913 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84198919 - - - - Loại khác
84198920 - - - Không hoạt động bằng điện
841990 - Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
84199012 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84199013 - - - Vỏ của tháp làm mát
84199019 - - - Loại khác
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
84199022 - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình
84199029 - - - Loại khác
8420 Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
842010 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
84201010 - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in
84201020 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
84201090 - - Loại khác
- Bộ phận:
842091 - - Trục cán:
84209110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209190 - - - Loại khác
842099 - - Loại khác:
84209910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
84209990 - - - Loại khác
8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84211100 - - Máy tách kem
84211200 - - Máy làm khô quần áo
842119 - - Loại khác:
84211910 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84211990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
842121 - - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
84212111 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
84212119 - - - - Loại khác
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
84212122 - - - - Hoạt động bằng điện
84212123 - - - - Không hoạt động bằng điện
842122 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
84212230 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
84212290 - - - Loại khác
842123 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84212311 - - - - Bộ lọc dầu
84212319 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
84212321 - - - - Bộ lọc dầu
84212329 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84212391 - - - - Bộ lọc dầu
84212399 - - - - Loại khác
842129 - - Loại khác:
84212910 - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
84212920 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
84212930 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
84212940 - - - Loại khác, bộ lọc xăng
84212950 - - - Loại khác, bộ lọc dầu
84212960 - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
84212990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
842131 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
84213110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84213120 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
84213190 - - - Loại khác
84213200 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong
842139 - - Loại khác:
84213920 - - - Máy lọc không khí
84213930 - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
84213990 - - - Loại khác
- Bộ phận:
842191 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
84219110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
84219120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
84219190 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
842199 - - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
84219921 - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
84219929 - - - - Loại khác (SEN)
84219930 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
84219940 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
84219950 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
84219960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
84219970 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
- - - Loại khác:
84219991 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
84219994 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
84219996 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
84219997 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
84219999 - - - - Loại khác
8422 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
84221100 - - Loại sử dụng trong gia đình
84221900 - - Loại khác
84222000 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
84223000 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
84224000 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
842290 - Bộ phận:
84229010 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
84229090 - - Loại khác
8423 Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
842310 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
84231010 - - Hoạt động bằng điện
84231020 - - Không hoạt động bằng điện
842320 - Cân băng tải:
84232010 - - Cân điện tử
84232090 - - Loại khác
842330 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
84233010 - - Cân điện tử
84233090 - - Loại khác
- Cân trọng lượng khác:
842381 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
84238110 - - - Cân điện tử
84238190 - - - Loại khác
842382 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
84238231 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238232 - - - - Cân điện tử khác
84238239 - - - - Loại khác
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
84238241 - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
84238242 - - - - Cân điện tử khác
84238249 - - - - Loại khác
842389 - - Loại khác:
84238910 - - - Cân điện tử
84238990 - - - Loại khác
842390 - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
84239010 - - Quả cân
84239030 - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
84239040 - - Bộ phận của các loại cân khác
8424 Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
842410 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
84241010 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
84241090 - - Loại khác
842420 - Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
84242011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84242021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84242029 - - - Loại khác
84243000 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
842441 - - Thiết bị phun xách tay:
84244110 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
84244120 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
84244190 - - - Loại khác
842449 - - Loại khác:
84244910 - - - Hoạt động bằng điện
84244920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Thiết bị khác:
842482 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
84248210 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
84248220 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248230 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842489 - - Loại khác:
84248910 - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
84248920 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
84248940 - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng
84248950 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84248990 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
842490 - Bộ phận:
84249010 - - Của bình dập lửa
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
84249021 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
84249023 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84249024 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
84249029 - - - - Loại khác
84249030 - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- - Của thiết bị khác:
84249093 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
84249094 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
84249095 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
84249096 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
84249099 - - - Loại khác
8425 Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
84251100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84251900 - - Loại khác
- Tời ngang; tời dọc:
84253100 - - Loại chạy bằng động cơ điện
84253900 - - Loại khác
- Kích; tời nâng xe:
84254100 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
842542 - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
84254210 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
84254290 - - - Loại khác
842549 - - Loại khác:
84254910 - - - Hoạt động bằng điện
84254920 - - - Không hoạt động bằng điện
8426 Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
84261100 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
84261200 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
842619 - - Loại khác:
84261920 - - - Cầu trục
84261930 - - - Cổng trục
84261990 - - - Loại khác
84262000 - Cần trục tháp
84263000 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
- Máy khác, loại tự hành:
84264100 - - Chạy bánh lốp
84264900 - - Loại khác
- Máy khác:
84269100 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
84269900 - - Loại khác
8427 Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
84271000 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
84272000 - Xe tự hành khác
84279000 - Các loại xe khác
8428 Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
842810 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
84281031 - - - Để chở người
84281039 - - - Loại khác
84281040 - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)
842820 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
84282010 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84282090 - - Loại khác
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
84283100 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
842832 - - Loại khác, dạng gàu:
84283210 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283290 - - - Loại khác
842833 - - Loại khác, dạng băng tải:
84283310 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283390 - - - Loại khác
842839 - - Loại khác:
84283910 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
84283990 - - - Loại khác
84284000 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
84286000 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
84287000 - Rô bốt công nghiệp
842890 - Máy khác:
84289020 - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84289030 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự
84289090 - - Loại khác
8429 Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
84291100 - - Loại bánh xích
84291900 - - Loại khác
84292000 - Máy san đất
84293000 - Máy cạp đất
842940 - Máy đầm và xe lu lăn đường:
84294030 - - Máy đầm
84294040 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng
84294050 - - Các loại xe lu rung lăn đường khác
84294090 - - Loại khác
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
84295100 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
84295200 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
84295900 - - Loại khác
8430 Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
84301000 - Máy đóng cọc và nhổ cọc
84302000 - Máy xới và dọn tuyết
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
84303100 - - Loại tự hành
84303900 - - Loại khác
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
84304100 - - Loại tự hành
843049 - - Loại khác:
84304910 - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)
84304990 - - - Loại khác
84305000 - Máy khác, loại tự hành
- Máy khác, loại không tự hành:
84306100 - - Máy đầm hoặc máy nén
84306900 - - Loại khác
8431 Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
843110 - Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84311013 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10
84311019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84311022 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
84311029 - - - Loại khác
843120 - Của máy thuộc nhóm 84.27:
84312010 - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20
84312090 - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
843131 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
84313110 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40
84313120 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00
843139 - - Loại khác:
84313910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
84313940 - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
84313950 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
84313990 - - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
843141 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
84314110 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26
84314190 - - - Loại khác
84314200 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314300 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
843149 - - Loại khác:
84314910 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
84314920 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
84314940 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
84314950 - - - Của xe lu lăn đường
84314960 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00
84314990 - - - Loại khác
8432 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84321000 - Máy cày
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
84322100 - - Bừa đĩa
84322900 - - Loại khác
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
84323100 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
84323900 - - Loại khác
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
84324100 - - Máy rải phân hữu cơ
84324200 - - Máy rắc phân bón
843280 - Máy khác:
84328010 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84328020 - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84328090 - - Loại khác
843290 - Bộ phận:
84329010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
84329020 - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84329090 - - Loại khác
8433 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
84331100 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
843319 - - Loại khác:
84331910 - - - Không dùng động cơ
84331990 - - - Loại khác
84332000 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
84333000 - Máy dọn cỏ khô khác
84334000 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
84335100 - - Máy gặt đập liên hợp
84335200 - - Máy đập khác
84335300 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
843359 - - Loại khác:
84335920 - - - Máy hái bông (cotton)
84335990 - - - Loại khác
843360 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
84336010 - - Hoạt động bằng điện
84336020 - - Không hoạt động bằng điện
843390 - Bộ phận:
84339010 - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm
84339020 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90
84339030 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
84339090 - - Loại khác
8434 Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
84341000 - Máy vắt sữa
84342000 - Máy chế biến sữa
84349000 - Bộ phận
8435 Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
843510 - Máy:
84351010 - - Hoạt động bằng điện
84351020 - - Không hoạt động bằng điện
843590 - Bộ phận:
84359010 - - Của máy hoạt động bằng điện
84359020 - - Của máy không hoạt động bằng điện
8436 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843610 - Máy chế biến thức ăn cho động vật:
84361010 - - Hoạt động bằng điện
84361020 - - Không hoạt động bằng điện
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
843621 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
84362110 - - - Hoạt động bằng điện
84362120 - - - Không hoạt động bằng điện
843629 - - Loại khác:
84362910 - - - Hoạt động bằng điện
84362920 - - - Không hoạt động bằng điện
843680 - Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
84368011 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84368021 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84368029 - - - Loại khác
- Bộ phận:
84369100 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
843699 - - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
84369911 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369919 - - - - Loại khác
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
84369921 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84369929 - - - - Loại khác
8437 Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
843710 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
84371010 - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện
84371020 - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện
84371030 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84371040 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
843780 - Máy khác:
84378010 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
84378020 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện
84378030 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
84378040 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
84378051 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378059 - - - Loại khác
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
84378061 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
84378069 - - - Loại khác
843790 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84379011 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84379021 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
84379029 - - - Loại khác
8438 Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
84381000 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự
843820 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
84382010 - - Hoạt động bằng điện
84382020 - - Không hoạt động bằng điện
843830 - Máy sản xuất đường:
84383010 - - Hoạt động bằng điện
84383020 - - Không hoạt động bằng điện
84384000 - Máy sản xuất bia
84385000 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm
84386000 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau
843880 - Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
84388011 - - - Hoạt động bằng điện
84388012 - - - Không hoạt động bằng điện
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
84388021 - - - Hoạt động bằng điện
84388022 - - - Không hoạt động bằng điện
- - Loại khác:
84388091 - - - Hoạt động bằng điện
84388092 - - - Không hoạt động bằng điện
843890 - Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
84389011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
84389012 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389019 - - - Loại khác
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
84389021 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
84389022 - - - Của máy xát vỏ cà phê
84389029 - - - Loại khác
8439 Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
84391000 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84392000 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa
84393000 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa
- Bộ phận:
84399100 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
84399900 - - Loại khác
8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
844010 - Máy:
84401010 - - Hoạt động bằng điện
84401020 - - Không hoạt động bằng điện
84409000 - Bộ phận
8441 Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
844110 - Máy cắt xén các loại:
84411010 - - Hoạt động bằng điện
84411020 - - Không hoạt động bằng điện
84412000 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì
84413000 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn
84414000 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn
844180 - Máy khác:
84418010 - - Hoạt động bằng điện
84418020 - - Không hoạt động bằng điện
84419000 - Bộ phận
8442 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
84423000 - Máy, thiết bị và dụng cụ
84424000 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên
84425000 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8443 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
84431100 - - Máy in offset, in cuộn
84431200 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
84431300 - - Máy in offset khác
84431400 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431500 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
84431600 - - Máy in flexo(1)
84431700 - - Máy in ống đồng(1) (*)
84431900 - - Loại khác
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
844331 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
84433111 - - - - Loại màu
84433119 - - - - Loại khác
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
84433121 - - - - Loại màu
84433129 - - - - Loại khác
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
84433131 - - - - Loại màu
84433139 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84433191 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
84433199 - - - - Loại khác
844332 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
84433211 - - - - Loại màu
84433219 - - - - Loại khác
- - - Máy in phun:
84433221 - - - - Loại màu
84433229 - - - - Loại khác
- - - Máy in laser:
84433231 - - - - Loại màu
84433239 - - - - Loại khác
84433240 - - - Máy fax
84433250 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84433260 - - - Máy vẽ (Plotters)
84433290 - - - Loại khác
844339 - - Loại khác:
84433910 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
84433920 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
84433930 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
84433940 - - - Máy in phun
84433990 - - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện:
84439100 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
844399 - - Loại khác:
84439910 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84439920 - - - Hộp mực in đã có mực in
84439930 - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
84439990 - - - Loại khác
8444 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
84440010 - Hoạt động bằng điện
84440020 - Không hoạt động bằng điện
8445 Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
844511 - - Máy chải thô:
84451110 - - - Hoạt động bằng điện
84451120 - - - Không hoạt động bằng điện
84451200 - - Máy chải kỹ
84451300 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô
844519 - - Loại khác:
84451930 - - - Máy tách hạt bông
84451940 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84451950 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
844520 - Máy kéo sợi:
84452010 - - Hoạt động bằng điện
84452020 - - Không hoạt động bằng điện
844530 - Máy đậu hoặc máy xe sợi:
84453010 - - Hoạt động bằng điện
84453020 - - Không hoạt động bằng điện
844540 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
84454010 - - Hoạt động bằng điện
84454020 - - Không hoạt động bằng điện
844590 - Loại khác:
84459010 - - Hoạt động bằng điện
84459020 - - Không hoạt động bằng điện
8446 Máy dệt
844610 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
84461010 - - Hoạt động bằng điện
84461020 - - Không hoạt động bằng điện
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
84462100 - - Máy dệt khung cửi có động cơ
84462900 - - Loại khác
84463000 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi
8447 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
- Máy dệt kim tròn:
84471100 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm
84471200 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm
844720 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
84472010 - - Hoạt động bằng điện
84472020 - - Không hoạt động bằng điện
844790 - Loại khác:
84479010 - - Hoạt động bằng điện
84479020 - - Không hoạt động bằng điện
8448 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
844811 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
84481110 - - - Hoạt động bằng điện
84481120 - - - Không hoạt động bằng điện
844819 - - Loại khác:
84481910 - - - Hoạt động bằng điện
84481920 - - - Không hoạt động bằng điện
84482000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
84483100 - - Kim chải
84483200 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
84483300 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
84483900 - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
84484200 - - Lược dệt, go và khung go
844849 - - Loại khác:
- - - Thoi:
84484911 - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
84484912 - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
84484990 - - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
84485100 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
84485900 - - Loại khác
84490000 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ
8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
845011 - - Máy tự động hoàn toàn:
84501110 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501190 - - - Loại khác
845012 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
84501210 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501290 - - - Loại khác
845019 - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
84501911 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84501991 - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
84501999 - - - - Loại khác
84502000 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
845090 - Bộ phận:
84509010 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
84509020 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
8451 Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84511000 - Máy giặt khô
- Máy sấy:
84512100 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy
84512900 - - Loại khác
845130 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
84513010 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)
84513090 - - Loại khác
84514000 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
84515000 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
84518000 - Máy khác
845190 - Bộ phận:
84519010 - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt
84519090 - - Loại khác
8452 Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
84521000 - Máy khâu dùng cho gia đình
- Máy khâu khác:
84522100 - - Loại tự động
84522900 - - Loại khác
84523000 - Kim máy khâu
845290 - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
84529011 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529012 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84529091 - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
84529092 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
84529099 - - - Loại khác
8453 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
845310 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
84531010 - - Hoạt động bằng điện
84531020 - - Không hoạt động bằng điện
845320 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
84532010 - - Hoạt động bằng điện
84532020 - - Không hoạt động bằng điện
845380 - Máy khác:
84538010 - - Hoạt động bằng điện
84538020 - - Không hoạt động bằng điện
84539000 - Bộ phận
8454 Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
84541000 - Lò thổi
84542000 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót
84543000 - Máy đúc
84549000 - Bộ phận
8455 Máy cán kim loại và trục cán của nó
84551000 - Máy cán ống
- Máy cán khác:
84552100 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp
84552200 - - Máy cán nguội
84553000 - Trục cán dùng cho máy cán
84559000 - Bộ phận khác
8456 Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
845611 - - Hoạt động bằng tia laser:
84561110 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561190 - - - Loại khác
845612 - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
84561210 - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động
84561290 - - - Loại khác
84562000 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
84563000 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện
845640 - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
84564010 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84564020 - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu
84564090 - - Loại khác
84565000 - Máy cắt bằng tia nước
845690 - Loại khác:
84569020 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in
84569090 - - Loại khác
8457 Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
845710 - Trung tâm gia công:
84571010 - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84571090 - - Loại khác
84572000 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)
84573000 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí
8458 Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
845811 - - Điều khiển số:
84581110 - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
84581190 - - - Loại khác
845819 - - Loại khác:
84581910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84581990 - - - Loại khác
- Máy tiện khác:
84589100 - - Điều khiển số
845899 - - Loại khác:
84589910 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
84589990 - - - Loại khác
8459 Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
84591000 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
- Máy khoan khác:
84592100 - - Điều khiển số
845929 - - Loại khác:
84592910 - - - Hoạt động bằng điện
84592920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy doa-phay khác:
84593100 - - Điều khiển số
845939 - - Loại khác:
84593910 - - - Hoạt động bằng điện
84593920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy doa khác:
84594100 - - Điều khiển số
845949 - - Loại khác:
84594910 - - - Hoạt động bằng điện
84594920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy phay, kiểu công xôn:
84595100 - - Điều khiển số
845959 - - Loại khác:
84595910 - - - Hoạt động bằng điện
84595920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy phay khác:
84596100 - - Điều khiển số
845969 - - Loại khác:
84596910 - - - Hoạt động bằng điện
84596920 - - - Không hoạt động bằng điện
845970 - Máy ren hoặc máy ta rô khác:
84597010 - - Hoạt động bằng điện
84597020 - - Không hoạt động bằng điện
8460 Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
84601200 - - Điều khiển số
84601900 - - Loại khác
- Máy mài khác:
84602200 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số
84602300 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số
84602400 - - Loại khác, điều khiển số
846029 - - Loại khác:
84602910 - - - Hoạt động bằng điện
84602920 - - - Không hoạt động bằng điện
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):
846031 - - Điều khiển số:
84603110 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84603190 - - - Loại khác
846039 - - Loại khác:
84603910 - - - Hoạt động bằng điện
84603920 - - - Không hoạt động bằng điện
84604000 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà
846090 - Loại khác:
84609010 - - Hoạt động bằng điện
84609020 - - Không hoạt động bằng điện
8461 Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
84612000 - Máy bào ngang hoặc máy xọc
84613000 - Máy chuốt
84614000 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối
84615000 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt
846190 - Loại khác:
84619020 - - Máy bào
84619090 - - Loại khác
8462 Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
84621100 - - Máy rèn khuôn kín
84621900 - - Loại khác
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
846222 - - Máy định hình (Profile forming machines):
84622210 - - - Điều khiển số
84622290 - - - Loại khác
84622300 - - Máy chấn điều khiển số
84622400 - - Máy uốn bảng điều khiển số
84622500 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số
84622600 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác
84622900 - - Loại khác
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
846232 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
84623210 - - - Điều khiển số
84623290 - - - Loại khác
84623300 - - Máy cắt xén điều khiển số
84623900 - - Loại khác
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
84624200 - - Điều khiển số
84624900 - - Loại khác
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
84625100 - - Điều khiển số
84625900 - - Loại khác
- Máy gia công ép nguội kim loại:
846261 - - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
84626111 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84626191 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626199 - - - - Loại khác
846262 - - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
84626211 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626219 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84626291 - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626299 - - - - Loại khác
846263 - - Máy ép Servo:
84626310 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626390 - - - Loại khác
846269 - - Loại khác:
84626910 - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84626990 - - - Loại khác
846290 - Loại khác:
84629010 - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
84629090 - - Loại khác
8463 Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
846310 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
84631010 - - Hoạt động bằng điện
84631020 - - Không hoạt động bằng điện
846320 - Máy lăn ren:
84632010 - - Hoạt động bằng điện
84632020 - - Không hoạt động bằng điện
846330 - Máy gia công dây:
84633010 - - Hoạt động bằng điện
84633020 - - Không hoạt động bằng điện
846390 - Loại khác:
84639010 - - Hoạt động bằng điện
84639020 - - Không hoạt động bằng điện
8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
846410 - Máy cưa:
84641010 - - Hoạt động bằng điện
84641020 - - Không hoạt động bằng điện
846420 - Máy mài hoặc máy đánh bóng:
84642010 - - Hoạt động bằng điện
84642020 - - Không hoạt động bằng điện
846490 - Loại khác:
84649010 - - Hoạt động bằng điện
84649020 - - Không hoạt động bằng điện
8465 Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
84651000 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
84652000 - Trung tâm gia công
- Loại khác:
846591 - - Máy cưa:
84659110 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659190 - - - Loại khác
846592 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
84659210 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in
84659290 - - - Loại khác
846593 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
84659310 - - - Hoạt động bằng điện
84659320 - - - Không hoạt động bằng điện
84659400 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp
846595 - - Máy khoan hoặc đục mộng:
84659510 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
84659590 - - - Loại khác
84659600 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách
846599 - - Loại khác:
84659910 - - - Máy tiện
84659950 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84659960 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84659990 - - - Loại khác
8466 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
846610 - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
84661010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84661090 - - Loại khác
846620 - Bộ phận kẹp sản phẩm:
84662010 - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
84662090 - - Loại khác
84663000 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
- Loại khác:
84669100 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
84669200 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
846693 - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
84669330 - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71
84669340 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00
84669390 - - - Loại khác
84669400 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
8467 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Hoạt động bằng khí nén:
84671100 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
84671900 - - Loại khác
- Có động cơ điện gắn liền:
84672100 - - Khoan các loại
84672200 - - Cưa
84672900 - - Loại khác
- Dụng cụ khác:
84678100 - - Cưa xích
84678900 - - Loại khác
- Bộ phận:
846791 - - Của cưa xích:
84679110 - - - Của loại cơ điện
84679190 - - - Loại khác
84679200 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
846799 - - Loại khác:
84679910 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00
84679990 - - - Loại khác
8468 Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
84681000 - Ống xì cầm tay
846820 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
84682010 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)
84682090 - - Loại khác
84688000 - Máy và thiết bị khác
846890 - Bộ phận:
84689020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
84689090 - - Loại khác
8470 Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
84701000 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
- Máy tính điện tử khác:
84702100 - - Có gắn bộ phận in
84702900 - - Loại khác
84703000 - Máy tính khác
84705000 - Máy tính tiền
847090 - Loại khác:
84709010 - - Máy đóng dấu bưu phí
84709090 - - Loại khác
8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
847130 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
84713020 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
84713090 - - Loại khác
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
847141 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
84714110 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714190 - - - Loại khác
847149 - - Loại khác, ở dạng hệ thống:
84714910 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
84714990 - - - Loại khác
847150 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
84715010 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
84715090 - - Loại khác
847160 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
84716030 - - Bàn phím máy tính
84716040 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
84716090 - - Loại khác
847170 - Bộ lưu trữ:
84717020 - - Ổ đĩa cứng
84717030 - - Ổ băng
84717040 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
84717090 - - Loại khác
847180 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
84718010 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
84718070 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
84718090 - - Loại khác
847190 - Loại khác:
84719010 - - Máy đọc mã vạch
84719030 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
84719040 - - Máy đọc ký tự quang học khác
84719090 - - Loại khác
8472 Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
84721000 - Máy nhân bản
84723000 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính
847290 - Loại khác:
84729010 - - Máy thanh toán tiền tự động
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:
84729041 - - - Tự động
84729049 - - - Loại khác
84729050 - - Máy xử lý văn bản
84729060 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
84729090 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
8473 Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
84732100 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
84732900 - - Loại khác
847330 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
84733010 - - Tấm mạch in đã lắp ráp
84733090 - - Loại khác
84734000 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72
847350 - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
84735010 - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
84735090 - - Loại khác
8474 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
847410 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
84741010 - - Hoạt động bằng điện
84741020 - - Không hoạt động bằng điện
847420 - Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
84742011 - - - Dùng cho đá
84742019 - - - Loại khác
- - Không hoạt động bằng điện:
84742021 - - - Dùng cho đá
84742029 - - - Loại khác
- Máy trộn hoặc nhào:
847431 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
84743110 - - - Hoạt động bằng điện
84743120 - - - Không hoạt động bằng điện
847432 - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
84743211 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743219 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84743221 - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
84743229 - - - - Loại khác
847439 - - Loại khác:
84743910 - - - Hoạt động bằng điện
84743920 - - - Không hoạt động bằng điện
847480 - Máy khác:
84748010 - - Hoạt động bằng điện
84748020 - - Không hoạt động bằng điện
84749000 - Bộ phận
8475 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
84751000 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:
84752100 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
84752900 - - Loại khác
847590 - Bộ phận:
84759030 - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00
84759090 - - Loại khác
8476 Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
84762100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
84762900 - - Loại khác
- Máy khác:
84768100 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh
847689 - - Loại khác:
84768910 - - - Máy đổi tiền
84768990 - - - Loại khác
847690 - Bộ phận:
84769010 - - Của máy đổi tiền
84769090 - - Loại khác
8477 Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847710 - Máy đúc phun:
84771010 - - Để đúc cao su
- - Để đúc plastic:
84771031 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
84771039 - - - Loại khác
847720 - Máy đùn:
84772010 - - Để đùn cao su
84772020 - - Để đùn plastic
84773000 - Máy đúc thổi
847740 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
84774010 - - Để đúc hoặc tạo hình cao su
84774020 - - Để đúc hoặc tạo hình plastic
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
84775100 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác
847759 - - Loại khác:
84775910 - - - Dùng cho cao su
84775920 - - - Dùng cho plastic
847780 - Máy khác:
84778010 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
84778020 - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
84778031 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84778039 - - - Loại khác
84778040 - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
847790 - Bộ phận:
84779010 - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
84779020 - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
84779032 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
84779039 - - - Loại khác
84779040 - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
8478 Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847810 - Máy:
84781010 - - Hoạt động bằng điện
84781020 - - Không hoạt động bằng điện
84789000 - Bộ phận
8479 Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
847910 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
84791010 - - Hoạt động bằng điện
84791020 - - Không hoạt động bằng điện
847920 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
84792010 - - Hoạt động bằng điện
84792020 - - Không hoạt động bằng điện
84793000 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie
847940 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
84794010 - - Hoạt động bằng điện
84794020 - - Không hoạt động bằng điện
84795000 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
84796000 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi
- Cầu vận chuyển hành khách:
84797100 - - Loại sử dụng ở sân bay
84797900 - - Loại khác
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
847981 - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
84798110 - - - Hoạt động bằng điện
84798120 - - - Không hoạt động bằng điện
847982 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
84798210 - - - Hoạt động bằng điện
84798220 - - - Không hoạt động bằng điện
84798300 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh
847989 - - Loại khác:
84798910 - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp
84798950 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
84798961 - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
84798969 - - - - Loại khác
84798970 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
847990 - Bộ phận:
84799010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10
84799050 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50
84799090 - - Loại khác
8480 Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
84801000 - Hộp khuôn đúc kim loại
84802000 - Đế khuôn
848030 - Mẫu làm khuôn:
84803010 - - Bằng đồng
84803090 - - Loại khác
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
84804100 - - Loại phun hoặc nén
84804900 - - Loại khác
84805000 - Khuôn đúc thủy tinh
84806000 - Khuôn đúc khoáng vật
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
848071 - - Loại phun hoặc nén:
84807110 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807190 - - - Loại khác
848079 - - Loại khác:
84807910 - - - Khuôn làm đế giày, dép
84807990 - - - Loại khác
8481 Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
848110 - Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
84811011 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84811019 - - - Loại khác
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
84811021 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
84811022 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
- - Loại khác:
84811091 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84811099 - - - Loại khác
848120 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
84812011 - - - Bằng sắt hoặc thép
84812019 - - - Loại khác
84812020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84812090 - - Loại khác
848130 - Van kiểm tra (van một chiều):
84813010 - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
84813020 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84813040 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84813090 - - Loại khác
848140 - Van an toàn hoặc van xả:
84814010 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84814030 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84814090 - - Loại khác
848180 - Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
84818011 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818012 - - - Bằng vật liệu khác
- - Van dùng cho lốp không săm:
84818013 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84818014 - - - Bằng vật liệu khác
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
84818021 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
84818022 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
84818030 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
84818041 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818049 - - - Loại khác
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
84818051 - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
84818059 - - - Loại khác
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
84818061 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818062 - - - - Loại khác
84818063 - - - Loại khác
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
84818064 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
84818065 - - - Loại khác (SEN)
- - Van nối có núm:
84818066 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818067 - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Van bi:
84818071 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818072 - - - - Loại khác
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
84818073 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
84818074 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
84818077 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm
- - - Van nhiều cửa:
84818078 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818079 - - - - Loại khác
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
84818081 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
84818082 - - - - Loại khác
84818083 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm
84818084 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm
84818093 - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- - - Van plastic khác:
84818094 - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
84818095 - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
84818096 - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
84818097 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
- - - Loại khác:
84818098 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
84818099 - - - - Loại khác
848190 - Bộ phận:
84819010 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
84819021 - - - Thân, dùng cho vòi nước
84819022 - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
84819023 - - - Thân, loại khác
84819029 - - - Loại khác
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
84819031 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819039 - - - Loại khác
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
84819041 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
84819049 - - - Loại khác
84819090 - - Loại khác
8482 Ổ bi hoặc ổ đũa
84821000 - Ổ bi
84822000 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
84823000 - Ổ đũa cầu
84824000 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp
84825000 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp
84828000 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
- Bộ phận:
84829100 - - Bi, kim và đũa
84829900 - - Loại khác
8483 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848310 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
84831010 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
84831024 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - Loại khác:
84831025 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84831026 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
84831027 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
84831031 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84831039 - - - Loại khác
84831090 - - Loại khác
848320 - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
84832020 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84832030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84832090 - - Loại khác
848330 - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
84833030 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
84833090 - - Loại khác
848340 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
84834020 - - Dùng cho tàu thuyền
84834030 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84834040 - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87
84834090 - - Loại khác
84835000 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
84836000 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
848390 - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
84839011 - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839013 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839014 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839015 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84839091 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
84839093 - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
84839094 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
84839095 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
84839099 - - - Loại khác
8484 Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
84841000 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại
84842000 - Bộ làm kín kiểu cơ khí
84849000 - Loại khác
8485 Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
84851000 - Bằng lắng đọng kim loại
84852000 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su
848530 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
84853010 - - Bằng lắng đọng thủy tinh
84853090 - - Loại khác
84858000 - Loại khác
848590 - Bộ phận:
84859010 - - Của phân nhóm 8485.20.00
84859090 - - Loại khác
8486 Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
848610 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84861010 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84861020 - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861030 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84861040 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
84861050 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
84861060 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
84861090 - - Loại khác
848620 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
84862011 - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
84862012 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84862013 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
84862019 - - - Loại khác
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
84862021 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
84862029 - - - Loại khác
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
84862031 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862032 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
84862033 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
84862039 - - - Loại khác
- - Thiết bị in ly tô:
84862041 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
84862042 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
84862049 - - - Loại khác
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
84862051 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
84862059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84862091 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
84862092 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
84862093 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862094 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
84862095 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
84862099 - - - Loại khác
848630 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
84863010 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt
84863020 - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
84863030 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt
84863090 - - Loại khác
848640 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
84864010 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84864020 - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84864030 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
84864040 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864050 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864060 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84864070 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc
84864090 - - Loại khác
848690 - Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
84869011 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
84869012 - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
84869013 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
84869014 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869015 - - - - Loại khác
84869016 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84869017 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
84869019 - - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
84869021 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
84869022 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
84869023 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
84869024 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869025 - - - - Loại khác
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
84869026 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869027 - - - - Loại khác
84869028 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
84869029 - - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
84869031 - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
84869032 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
84869033 - - - - Loại khác
84869034 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
84869035 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt
84869036 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
84869039 - - - Loại khác
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
84869041 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
84869042 - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
84869043 - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
84869044 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869045 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
84869046 - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp
84869049 - - - Loại khác
8487 Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
84871000 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
84879000 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN5699-2-21, TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2016 và TCVN 11917-1:2017;
(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 13/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).
Chương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;
(b) Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;
(c) Máy và thiết bị của nhóm 84.86;
(d) Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc
(e) Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.
2. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.
Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thủy ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.
3. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc quy điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.
4. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:
(a) Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;
(b) Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg.
Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).
5. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.
6. Theo mục đích của nhóm 85.23:
(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xóa dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ flash (flash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử flash (flash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ flash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;
(b) Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.
7. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.
Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hơn bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.
8. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đơn lẻ hoặc được liên kết theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).
Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đơn lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.
Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một quy trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.
9. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách cơ học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.
10. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).
11. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm “nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:
(a) “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) được bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.
(b) “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử như phần tử điện, cơ, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn được thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc cơ và điện.
12. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:
(a) (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện trường hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.
Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử được lắp ráp, có hoặc không được trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.
Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tượng vật lý hoặc hoạt động nào.
Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn được kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết được gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng.
Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:
(1) “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là được chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, được sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.
(2) “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất…
(3) “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí.
(4) “Cơ cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
(5) “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
(6) “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.
(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;
(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:
(i) Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) được tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);
(ii) Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), được tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), được tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này được kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;
(iii) Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhưng không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.
(iv) Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).
Theo mục đích của định nghĩa này:
1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.
2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated circuit die).
3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc cơ khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phương hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...
(b) “Cơ cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
(c) “Bộ cộng hưởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
(d) “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc cơ khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động cơ với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.
Để phân loại những mặt hàng được định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 được ưu tiên xem xét trước hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:
- tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây;
- độ phân giải thời gian từ 50 o giây trở xuống;
- tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây.
2. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ được thiết kế hoặc được che chắn để có thể hoạt động trong môi trường bức xạ cao. Các camera này được thiết kế để chịu được tổng lượng bức xạ ít nhất là 50 × 103Gy (silic) (5 × 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.
3. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể được khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy được. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thường thuộc phân nhóm 8525.89).
4. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.
5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng được nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng nạp lại.
8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)
850110 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
- - - Động cơ bước:
85011021 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011022 - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W
85011029 - - - - Loại khác
85011030 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- - - Loại khác:
85011041 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011049 - - - - Loại khác
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
- - - Động cơ bước:
85011051 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011059 - - - - Loại khác
85011060 - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- - - Loại khác:
85011091 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85011099 - - - - Loại khác
850120 - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
85012012 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85012019 - - - Loại khác
- - Công suất trên 1 kW:
85012021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85012029 - - - Loại khác
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:
850131 - - Công suất không quá 750 W:
85013130 - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85013160 - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
85013170 - - - Động cơ khác
85013180 - - - Máy phát điện
850132 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:
85013221 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85013224 - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
85013225 - - - - Động cơ khác
85013226 - - - - Máy phát điện
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
85013231 - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
85013232 - - - - Động cơ khác
85013233 - - - - Máy phát điện
850133 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
85013310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85013390 - - - Loại khác
85013400 - - Công suất trên 375 kW
850140 - Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- - Công suất không quá 1 kW:
85014011 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85014019 - - - Loại khác
- - Công suất trên 1 kW:
85014021 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85014029 - - - Loại khác
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
850151 - - Công suất không quá 750 W:
85015111 - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015119 - - - Loại khác
850152 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
85015211 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015212 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015219 - - - - Loại khác
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
85015221 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
85015222 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015229 - - - - Loại khác
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:
85015231 - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
85015232 - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015239 - - - - Loại khác
850153 - - Công suất trên 75 kW:
85015310 - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
85015390 - - - Loại khác
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:
850161 - - Công suất không quá 75 kVA:
85016110 - - - Công suất không quá 12,5 kVA
85016120 - - - Công suất trên 12,5 kVA
850162 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85016210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
85016220 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
85016300 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
85016400 - - Công suất trên 750 kVA
- Máy phát quang điện một chiều:
85017100 - - Công suất không quá 50 W
850172 - - Công suất trên 50 W:
85017210 - - - Công suất không quá 750 W
85017220 - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
85017230 - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
85017240 - - - Công suất trên 75 kW
850180 - Máy phát quang điện xoay chiều:
85018010 - - Công suất không quá 75 kVA
85018020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA
85018030 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
85018040 - - Công suất trên 750 kVA
8502 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
85021100 - - Công suất không quá 75 kVA
850212 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
85021210 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA
85021220 - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA
850213 - - Công suất trên 375 kVA:
85021320 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85021390 - - - Loại khác
850220 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
85022010 - - Công suất không quá 75 kVA
85022020 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
85022030 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- - Công suất trên 10.000 kVA:
85022042 - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85022049 - - - Loại khác
- Tổ máy phát điện khác:
850231 - - Chạy bằng sức gió:
85023110 - - - Công suất không quá 10.000 kVA
85023120 - - - Công suất trên 10.000 kVA
850239 - - Loại khác:
85023910 - - - Công suất không quá 10 kVA
85023920 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
85023932 - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
85023939 - - - - Loại khác
85024000 - Máy biến đổi điện quay
8503 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02
85030020 - Bộ phận của máy phát điện (kể cả tổ máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lên
85030090 - Loại khác
8504 Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
85041000 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
850421 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:
85042111 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042119 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
85042192 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042193 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
85042199 - - - - Loại khác
850422 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
85042211 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)
85042219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
85042292 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
85042293 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
85042299 - - - - Loại khác
850423 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
85042310 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
85042321 - - - - Không quá 20.000 kVA
85042322 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA
85042329 - - - - Loại khác
- Máy biến điện khác:
850431 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến áp đo lường:
85043111 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên
85043112 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
85043113 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
85043119 - - - - Loại khác
- - - Máy biến dòng đo lường:
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
85043121 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
85043122 - - - - - Loại khác
85043123 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
85043124 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
85043129 - - - - Loại khác
85043130 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
85043140 - - - Máy biến điện trung tần
- - - Loại khác:
85043191 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
85043192 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)
85043193 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)
85043199 - - - - Loại khác
850432 - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
85043211 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043219 - - - - Loại khác
85043220 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
85043230 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
85043241 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043249 - - - - Loại khác
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
85043251 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043259 - - - - Loại khác
850433 - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043311 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043319 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
85043391 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043399 - - - - Loại khác
850434 - - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043411 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043412 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
85043413 - - - - - Loại khác (SEN)
- - - - Loại khác:
85043414 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043415 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
85043419 - - - - - Loại khác
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
85043422 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043423 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
85043424 - - - - - Loại khác (SEN)
- - - - Loại khác:
85043425 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
85043426 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
85043429 - - - - - Loại khác
850440 - Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
85044011 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
85044019 - - - Loại khác
85044020 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA
85044030 - - Bộ chỉnh lưu khác
85044040 - - Bộ nghịch lưu
85044090 - - Loại khác
850450 - Cuộn cảm khác:
85045010 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
85045020 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
- - Loại khác:
85045093 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
85045094 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
85045095 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA
850490 - Bộ phận:
85049010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
85049020 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
85049031 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
85049039 - - - Loại khác
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
85049041 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
85049049 - - - Loại khác
85049090 - - Loại khác
8505 Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
85051100 - - Bằng kim loại
85051900 - - Loại khác
85052000 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
850590 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
85059010 - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18
85059020 - - Đầu nâng điện từ
85059090 - - Loại khác
8506 Pin và bộ pin
850610 - Bằng dioxit mangan:
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:
85061011 - - - Bằng kẽm-cacbon
85061012 - - - Bằng kiềm
85061019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85061091 - - - Bằng kẽm-cacbon
85061099 - - - Loại khác
85063000 - Bằng oxit thủy ngân
85064000 - Bằng oxit bạc
85065000 - Bằng liti
850660 - Bằng kẽm-khí:
85066010 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
85066090 - - Loại khác
850680 - Pin và bộ pin khác:
85068030 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
85068090 - - Loại khác
85069000 - Bộ phận
8507 Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
850710 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
85071010 - - Dùng cho máy bay
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
85071092 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85071095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85071096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- - - Loại khác:
85071097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85071098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85071099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
850720 - Ắc qui axit - chì khác:
85072010 - - Dùng cho máy bay
- - Loại khác:
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:
85072094 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85072095 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85072096 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- - - Loại khác:
85072097 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
85072098 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
85072099 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
850730 - Bằng niken-cađimi:
85073010 - - Dùng cho máy bay
85073090 - - Loại khác
850750 - Bằng niken - hydrua kim loại:
85075010 - - Dùng cho máy bay
85075020 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
85075090 - - Loại khác
850760 - Bằng ion liti:
- - Bộ pin (battery pack):
85076031 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
85076032 - - - Dùng cho máy bay
85076033 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
85076039 - - - Loại khác
85076090 - - Loại khác
850780 - Ắc qui khác:
- - Dùng cho máy bay:
85078011 - - - Bằng sắt-niken
85078019 - - - Loại khác
85078020 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- - Loại khác:
85078091 - - - Bằng sắt-niken
85078099 - - - Loại khác
850790 - Bộ phận:
- - Các bản cực:
85079011 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
85079012 - - - Dùng cho máy bay
85079019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85079091 - - - Dùng cho máy bay
85079092 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
85079093 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
85079099 - - - Loại khác
8508 Máy hút bụi
- Có động cơ điện gắn liền:
85081100 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
850819 - - Loại khác:
85081910 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
85081990 - - - Loại khác
85086000 - Máy hút bụi khác
850870 - Bộ phận:
85087010 - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
85087090 - - Loại khác
8509 Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
85094000 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau
850980 - Thiết bị khác:
85098010 - - Máy đánh bóng sàn nhà
85098020 - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp
85098090 - - Loại khác
850990 - Bộ phận:
85099010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
85099090 - - Loại khác
8510 Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
85101000 - Máy cạo
85102000 - Tông đơ
85103000 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc
85109000 - Bộ phận
8511 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên
851110 - Bugi đánh lửa:
85111010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85111020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85111090 - - Loại khác
851120 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
85112010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
85112021 - - - Loại chưa được lắp ráp
85112029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85112091 - - - Loại chưa được lắp ráp
85112099 - - - Loại khác
851130 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
85113030 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
85113041 - - - Loại chưa được lắp ráp
85113049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85113091 - - - Loại chưa được lắp ráp
85113099 - - - Loại khác
851140 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
85114010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
85114021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85114029 - - - Loại khác
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
85114031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
85114032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
85114033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- - Loại khác:
85114091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85114099 - - - Loại khác
851150 - Máy phát điện khác:
85115010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
85115021 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85115029 - - - Loại khác
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
85115031 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
85115032 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
85115033 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- - Loại khác:
85115091 - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
85115099 - - - Loại khác
851180 - Thiết bị khác:
85118010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85118020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85118090 - - Loại khác
851190 - Bộ phận:
85119010 - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
85119020 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
85119090 - - Loại khác
8512 Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
85121000 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
851220 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
85122020 - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp
- - Loại khác:
85122091 - - - Dùng cho xe máy
85122099 - - - Loại khác
851230 - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
85123010 - - Còi, đã lắp ráp
85123020 - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
- - Loại khác:
85123091 - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe
85123099 - - - Loại khác
85124000 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
851290 - Bộ phận:
85129010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
85129020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
8513 Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12
851310 - Đèn:
85131030 - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
85131090 - - Loại khác
851390 - Bộ phận:
85139010 - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá
85139030 - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
85139090 - - Loại khác
8514 Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:
85141100 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh
85141900 - - Loại khác
851420 - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
85142020 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
85142090 - - Loại khác
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
851431 - - Lò tia điện tử (tia electron):
85143110 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143190 - - - Loại khác
851432 - - Lò hồ quang plasma và chân không:
85143210 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143290 - - - Loại khác
851439 - - Loại khác:
85143910 - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
85143990 - - - Loại khác
85144000 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
851490 - Bộ phận:
85149020 - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
85149090 - - Loại khác
8515 Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
85151100 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn
851519 - - Loại khác:
- - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
85151911 - - - - Máy hàn sóng
85151919 - - - - Loại khác
85151990 - - - Loại khác
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
85152100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
85152900 - - Loại khác
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
85153100 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
851539 - - Loại khác:
85153910 - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế
85153990 - - - Loại khác
851580 - Máy và thiết bị khác:
85158010 - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết
85158090 - - Loại khác
851590 - Bộ phận:
85159010 - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế
- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:
85159021 - - - Của máy hàn sóng
85159029 - - - Loại khác
85159090 - - Loại khác
8516 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
851610 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:
85161011 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)
85161019 - - - Loại khác
85161030 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
85162100 - - Loại bức xạ giữ nhiệt
85162900 - - Loại khác
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
85163100 - - Máy sấy khô tóc
85163200 - - Dụng cụ làm tóc khác
85163300 - - Máy sấy làm khô tay
851640 - Bàn là điện:
85164010 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
85164090 - - Loại khác
85165000 - Lò vi sóng
851660 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
85166010 - - Nồi nấu cơm
85166090 - - Loại khác
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
85167100 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
85167200 - - Lò nướng bánh (toasters)
851679 - - Loại khác:
85167910 - - - Ấm đun nước
85167990 - - - Loại khác
851680 - Điện trở đốt nóng bằng điện:
85168010 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
85168030 - - Dùng cho thiết bị gia dụng
85168090 - - Loại khác
851690 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
85169021 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng
85169029 - - - Loại khác
85169030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10
85169040 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
85169090 - - Loại khác
8517 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
85171100 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
85171300 - - Điện thoại thông minh
85171400 - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
85171800 - - Loại khác
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
85176100 - - Thiết bị trạm gốc
851762 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
85176210 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176230 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
85176241 - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
85176242 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
85176243 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
85176249 - - - - Loại khác
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
85176251 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
85176252 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
85176253 - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176259 - - - - Loại khác
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
85176261 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176269 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85176291 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
85176292 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85176299 - - - - Loại khác
85176900 - - Loại khác
- Bộ phận:
85177100 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
851779 - - Loại khác:
85177910 - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
- - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
85177921 - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
85177929 - - - - Loại khác
- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
85177931 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
85177932 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85177939 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85177991 - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
85177992 - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
85177999 - - - - Loại khác
8518 Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
851810 - Micro và giá đỡ micro:
- - Micro:
85181011 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
85181019 - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro
85181090 - - Loại khác
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
851821 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
85182110 - - - Loa thùng
85182190 - - - Loại khác
851822 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
85182210 - - - Loa thùng
85182290 - - - Loại khác
851829 - - Loại khác:
85182920 - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông
85182990 - - - Loại khác
851830 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
85183010 - - Tai nghe có khung chụp qua đầu
85183020 - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
85183040 - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến
- - Bộ micro/loa kết hợp khác:
85183051 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00
85183059 - - - Loại khác
85183090 - - Loại khác
851840 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
85184020 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
85184030 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
85184040 - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất
85184090 - - Loại khác
851850 - Bộ tăng âm điện:
85185010 - - Có dải công suất từ 240 W trở lên
85185020 - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V
85185090 - - Loại khác
851890 - Bộ phận:
85189010 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp
85189020 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40
85189030 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22
85189040 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
85189090 - - Loại khác
8519 Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
851920 - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
85192010 - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa
85192090 - - Loại khác
85193000 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
- Thiết bị khác:
851981 - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
85198110 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
85198120 - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
85198130 - - - Đầu đĩa compact
- - - Máy sao âm:
85198141 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198149 - - - - Loại khác
85198150 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
85198161 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198162 - - - - Máy trả lời điện thoại
85198169 - - - - Loại khác
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
85198171 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)
85198179 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
85198191 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198199 - - - - Loại khác
851989 - - Loại khác:
85198910 - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
85198920 - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa
85198930 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
85198940 - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác
85198990 - - - Loại khác
8521 Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
852110 - Loại dùng băng từ:
85211010 - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85211090 - - Loại khác
852190 - Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
85219011 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85219019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
85219091 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
85219099 - - - Loại khác
8522 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
85221000 - Cụm đầu đọc - ghi
852290 - Loại khác:
85229020 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
85229030 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
85229040 - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact
85229050 - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ
- - Loại khác:
85229091 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
85229092 - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
85229093 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
85229099 - - - Loại khác
8523 Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
852321 - - Thẻ có dải từ:
85232110 - - - Chưa ghi
85232190 - - - Loại khác
852329 - - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
85232911 - - - - - Băng máy tính
85232919 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85232921 - - - - - Băng video
85232929 - - - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
85232931 - - - - - Băng máy tính
85232933 - - - - - Băng video
85232939 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
85232941 - - - - - Băng máy tính
85232942 - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
85232943 - - - - - Băng video khác
85232949 - - - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
85232951 - - - - - Băng máy