BIEU THUE_6
hối lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.
(c) Hợp kim fero
Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự, các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo khối lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:
- Crôm trên 10%
- Mangan trên 30%
- Phospho trên 3%
- Silic trên 8%
- Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10%.
(d) Thép
Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo khối lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.
(e) Thép không gỉ
Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo khối lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo khối lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.
(f) Thép hợp kim khác
Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:
- Nhôm từ 0,3% trở lên
- Bo từ 0,0008% trở lên
- Crôm từ 0,3% trở lên
- Coban từ 0,3% trở lên
- Đồng từ 0,4% trở lên
- Chì từ 0,4% trở lên
- Mangan từ 1,65% trở lên
- Molybđen từ 0,08% trở lên
- Nikel từ 0,3% trở lên
- Niobi từ 0,06% trở lên
- Silic từ 0,6% trở lên
- Titan từ 0,05% trở lên
- Vonfram từ 0,3% trở lên
- Vanadi từ 0,1% trở lên
- Zircon từ 0,05% trở lên
- Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, phostpho, carbon và nitơ).
(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại
Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hóa học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.
(h) Hạt
Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.
(ij) Bán thành phẩm
Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô; và
Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình thô bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.
Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.
(k) Các sản phẩm được cán phẳng
Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:
- cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc
- đoạn thẳng, nếu chiều dày của nó dưới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.
Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.
Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.
(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều
Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).
(m) Thanh và que khác
Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:
- có khía răng cưa, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);
- được xoắn sau khi cán.
(n) Góc, khuôn và hình
Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.
Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.
(o) Dây
Các sản phẩm được tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.
(p) Thanh và que rỗng
Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.
2. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có khối lượng trội hơn.
3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Gang thỏi hợp kim
Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo khối lượng như sau:
- Crôm trên 0,2%
- Đồng trên 0,3%
- Niken trên 0,3%
- Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, titan, vonfram, vanadi.
(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt
Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo khối lượng như sau:
- Lưu huỳnh từ 0,08% trở lên
- Chì từ 0,1% trở lên
- Selen trên 0,05%
- Telu trên 0,01%
- Bismut trên 0,05%.
(c) Thép silic kỹ thuật điện
Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo khối lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo khối lượng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.
(d) Thép gió
Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo khối lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo khối lượng, có hoặc không có các nguyên tố khác.
(e) Thép silic-mangan
Thép hợp kim có hàm lượng các nguyên tố sau tính theo khối lượng:
- Carbon không quá 0,7%,
- Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và
- Silic từ 0,6% đến 2,3%, nhưng không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.
2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:
Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.
Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo khối lượng.
PHÂN CHƯƠNG I
NGUYÊN LIỆU THÔ, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT
7201 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
72011000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng
72012000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng
72015000 - Gang thỏi hợp kim; gang kính
7202 Hợp kim fero
- Fero - mangan:
72021100 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng
72021900 - - Loại khác
- Fero - silic:
72022100 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng
72022900 - - Loại khác
72023000 - Fero - silic - mangan
- Fero - crôm:
72024100 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng
72024900 - - Loại khác
72025000 - Fero - silic - crôm
72026000 - Fero - niken
72027000 - Fero - molipđen
72028000 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
- Loại khác:
72029100 - - Fero - titan và fero - silic - titan
72029200 - - Fero - vanadi
72029300 - - Fero - niobi
72029900 - - Loại khác
7203 Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
72031000 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
72039000 - Loại khác
7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
72041000 - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
72042100 - - Bằng thép không gỉ
72042900 - - Loại khác
72043000 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
72044100 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
72044900 - - Loại khác
72045000 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại
7205 Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
72051000 - Hạt
- Bột:
72052100 - - Của thép hợp kim
72052900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG II
SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM
7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)
720610 - Dạng thỏi đúc:
72061010 - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng
72061090 - - Loại khác
72069000 - Loại khác
7207 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72071100 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
720712 - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
72071210 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
72071290 - - - Loại khác
72071900 - - Loại khác
720720 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72072010 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- - - Loại khác:
72072021 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
72072029 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
72072091 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- - - Loại khác:
72072092 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
72072099 - - - - Loại khác
7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
72081000 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
72082500 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
72082600 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720827 - - Chiều dày dưới 3mm:
- - - Chiều dày dưới 2mm:
72082711 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72082719 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72082791 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72082799 - - - - Loại khác
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
72083600 - - Chiều dày trên 10 mm
72083700 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72083800 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720839 - - Chiều dày dưới 3mm:
72083910 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72083920 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm
72083930 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72083940 - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
72083990 - - - Loại khác
72084000 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
72085100 - - Chiều dày trên 10 mm
72085200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72085300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720854 - - Chiều dày dưới 3mm:
72085410 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72085490 - - - Loại khác
720890 - Loại khác:
72089010 - - Dạng lượn sóng
72089020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72089090 - - Loại khác
7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72091500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
720916 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
72091610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72091690 - - - Loại khác
720917 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
72091710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72091790 - - - Loại khác
720918 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72091810 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
- - - Loại khác:
72091891 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72091899 - - - - Loại khác
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72092500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
720926 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
72092610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72092690 - - - Loại khác
720927 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
72092710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72092790 - - - Loại khác
720928 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72092810 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72092890 - - - Loại khác
720990 - Loại khác:
72099010 - - Dạng lượn sóng
72099090 - - Loại khác
7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
721011 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
72101110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72101190 - - - Loại khác
721012 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72101210 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72101290 - - - Loại khác
721020 - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
72102010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72102090 - - Loại khác
721030 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72103011 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103012 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72103019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72103091 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103099 - - - Loại khác
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
721041 - - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72104111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72104191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104199 - - - - Loại khác
721049 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72104911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
72104914 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
72104915 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104916 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
72104917 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
72104918 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72104991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104999 - - - - Loại khác
72105000 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
721061 - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72106111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72106119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72106191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106192 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng
72106199 - - - - Loại khác
721069 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72106911 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72106991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106999 - - - - Loại khác
721070 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
72107012 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
72107013 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
72107019 - - - Loại khác
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72107021 - - - Được sơn
72107029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72107091 - - - Được sơn
72107099 - - - Loại khác
721090 - Loại khác:
72109010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72109090 - - Loại khác
7211 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
721113 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111312 - - - - Dạng lượn sóng
72111313 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111314 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111319 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72111392 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111393 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111399 - - - - Loại khác
721114 - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111414 - - - - Dạng lượn sóng
72111415 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)
72111416 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111417 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72111494 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111495 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111499 - - - - Loại khác
721119 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111913 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72111914 - - - - Dạng lượn sóng
72111919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72111991 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72111999 - - - - Loại khác
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
721123 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72112310 - - - Dạng lượn sóng
72112320 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72112330 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72112390 - - - Loại khác
721129 - - Loại khác:
72112910 - - - Dạng lượn sóng
72112920 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72112930 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72112990 - - - Loại khác
721190 - Loại khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72119011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72119012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
72119013 - - - Dạng lượn sóng
72119014 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72119019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72119091 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm
72119099 - - - Loại khác
7212 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721210 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72121011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72121014 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
72121019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72121094 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72121099 - - - Loại khác
721220 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
72122010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72122020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72122090 - - Loại khác
721230 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72123011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72123012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
72123013 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
72123014 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
72123019 - - - Loại khác
72123090 - - Loại khác
721240 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72124011 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72124012 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
72124013 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
72124014 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
72124019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72124091 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72124099 - - - Loại khác
721250 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
72125014 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
72125019 - - - Loại khác
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
72125023 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125024 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
72125029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72125093 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125094 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
72125099 - - - Loại khác
721260 - Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72126011 - - - Dạng đai và dải(SEN)
72126012 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
72126019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72126091 - - - Dạng đai và dải(SEN)
72126099 - - - Loại khác
7213 Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
721310 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
72131010 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm
72131090 - - Loại khác
72132000 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
- Loại khác:
721391 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
72139110 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
72139120 - - - Thép cốt bê tông
72139130 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng
72139190 - - - Loại khác
721399 - - Loại khác:
72139910 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
72139920 - - - Thép cốt bê tông
72139990 - - - Loại khác
7214 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
721410 - Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72141011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72141019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72141021 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72141029 - - - Loại khác
721420 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
72142031 - - - - Thép cốt bê tông
72142039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72142041 - - - - Thép cốt bê tông
72142049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
72142051 - - - - Thép cốt bê tông
72142059 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72142061 - - - - Thép cốt bê tông
72142069 - - - - Loại khác
721430 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
72143010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72143090 - - Loại khác
- Loại khác:
721491 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72149111 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149112 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
72149119 - - - - Loại khác
72149120 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
721499 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
72149911 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72149991 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng
72149992 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149993 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
72149999 - - - - Loại khác
7215 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
721510 - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72151010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72151090 - - Loại khác
721550 - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72155010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn
- - Loại khác:
72155091 - - - Thép cốt bê tông
72155099 - - - Loại khác
721590 - Loại khác:
72159010 - - Thép cốt bê tông
- - Loại khác:
72159091 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72159099 - - - Loại khác
7216 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
72161000 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
721621 - - Hình chữ L:
72162110 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
72162190 - - - Loại khác
72162200 - - Hình chữ T
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721631 - - Hình chữ U:
72163110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72163190 - - - Loại khác
721632 - - Hình chữ I:
72163210 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
72163290 - - - Loại khác
721633 - - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72163311 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
72163319 - - - - Loại khác
72163390 - - - Loại khác
721640 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
72164010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72164090 - - Loại khác
721650 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- - Có chiều cao dưới 80 mm:
72165011 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72165019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72165091 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72165099 - - - Loại khác
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72166100 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
72166900 - - Loại khác
- Loại khác:
721691 - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
72169110 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72169190 - - - Loại khác
72169900 - - Loại khác
7217 Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
721710 - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
72171010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72171022 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
72171029 - - - Loại khác
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
72171032 - - - Dây làm hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt
72171033 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
72171039 - - - Loại khác
721720 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
72172010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72172020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
72172091 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)
72172099 - - - Loại khác
721730 - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72173011 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc
72173019 - - - Loại khác
72173020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
72173033 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
72173034 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
72173035 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc
72173039 - - - Loại khác
721790 - Loại khác:
72179010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72179090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG III
THÉP KHÔNG GỈ
7218 Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ
72181000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
- Loại khác:
72189100 - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
72189900 - - Loại khác
7219 Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
72191100 - - Chiều dày trên 10 mm
72191200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72191300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72191400 - - Chiều dày dưới 3 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
72192100 - - Chiều dày trên 10 mm
72192200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72192300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72192400 - - Chiều dày dưới 3 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72193100 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
72193200 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72193300 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
72193400 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
72193500 - - Chiều dày dưới 0,5 mm
72199000 - Loại khác
7220 Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
722011 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
72201110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72201190 - - - Loại khác
722012 - - Chiều dày dưới 4,75 mm:
72201210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72201290 - - - Loại khác
722020 - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72202010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72202090 - - Loại khác
722090 - Loại khác:
72209010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72209090 - - Loại khác
72210000 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
7222 Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
72221100 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72221900 - - Loại khác
722220 - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72222010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72222090 - - Loại khác
722230 - Các thanh và que khác:
72223010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72223090 - - Loại khác
722240 - Các dạng góc, khuôn và hình:
72224010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72224090 - - Loại khác
7223 Dây thép không gỉ
72230010 - Có mặt cắt ngang trên 13 mm
72230090 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IV
THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH VÀ QUE RỖNG, BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM
7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
72241000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
72249000 - Loại khác
7225 Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
72251100 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
72251900 - - Loại khác
722530 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
72253010 - - Thép gió
72253090 - - Loại khác
722540 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
72254010 - - Thép gió
72254090 - - Loại khác
722550 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72255010 - - Thép gió
72255090 - - Loại khác
- Loại khác:
722591 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
72259110 - - - Thép gió
72259190 - - - Loại khác
722592 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
72259210 - - - Thép gió
72259220 - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê
72259290 - - - Loại khác
722599 - - Loại khác:
72259910 - - - Thép gió
72259990 - - - Loại khác
7226 Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
722611 - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
72261110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72261190 - - - Loại khác
722619 - - Loại khác:
72261910 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72261990 - - - Loại khác
722620 - Bằng thép gió:
72262010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72262090 - - Loại khác
- Loại khác:
722691 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
72269110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72269190 - - - Loại khác
722692 - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72269210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72269290 - - - Loại khác
722699 - - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:
72269911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
72269919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72269991 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
72269999 - - - - Loại khác
7227 Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
72271000 - Bằng thép gió
72272000 - Bằng thép mangan - silic
722790 - Loại khác:
72279010 - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72279090 - - Loại khác
7228 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
722810 - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
72281010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72281090 - - Loại khác
722820 - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
72282011 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72282019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72282091 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72282099 - - - Loại khác
722830 - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
72283010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72283090 - - Loại khác
722840 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
72284010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72284090 - - Loại khác
722850 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72285010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72285090 - - Loại khác
722860 - Các thanh và que khác:
72286010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72286090 - - Loại khác
722870 - Các dạng góc, khuôn và hình:
72287010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72287090 - - Loại khác
722880 - Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
72288011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72288019 - - - Loại khác
72288090 - - Loại khác
7229 Dây thép hợp kim khác
72292000 - Bằng thép mangan - silic
722990 - Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
72299021 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72299029 - - - Loại khác
72299030 - - Loại khác, bằng thép gió
- - Loại khác:
72299091 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72299099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chú giải
1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.
2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.
7301 Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn
73011000 - Cọc cừ
73012000 - Dạng góc, khuôn và hình
7302 Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
73021000 - Ray
73023000 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác
73024000 - Thanh nối ray và tấm đế
730290 - Loại khác:
73029010 - - Tà vẹt (dầm ngang)
73029090 - - Loại khác
7303 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
73030011 - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)
73030019 - - Loại khác
- Loại khác:
73030091 - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm
73030099 - - Loại khác
7304 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
73041100 - - Bằng thép không gỉ
73041900 - - Loại khác
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
730422 - - Ống khoan bằng thép không gỉ:
73042210 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042290 - - - Loại khác
730423 - - Ống khoan khác:
73042310 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042390 - - - Loại khác
730424 - - Loại khác, bằng thép không gỉ:
73042410 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042420 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
73042430 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
730429 - - Loại khác:
73042910 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042920 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
73042930 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
730431 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
73043110 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
73043120 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
73043140 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73043190 - - - Loại khác
730439 - - Loại khác:
73043920 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
73043940 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73043990 - - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
73044100 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
73044900 - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
730451 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
73045110 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
73045120 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73045190 - - - Loại khác
730459 - - Loại khác:
73045910 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73045990 - - - Loại khác
730490 - Loại khác:
73049010 - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73049030 - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73049090 - - Loại khác
7305 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
73051100 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
730512 - - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
73051210 - - - Hàn điện trở (ERW)
73051290 - - - Loại khác
730519 - - Loại khác:
73051910 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
73051990 - - - Loại khác
73052000 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
- Loại khác, được hàn:
730531 - - Hàn theo chiều dọc:
73053110 - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
73053190 - - - Loại khác
730539 - - Loại khác:
73053910 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73053990 - - - Loại khác
73059000 - Loại khác
7306 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
730611 - - Hàn, bằng thép không gỉ:
73061110 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
73061190 - - - Loại khác
730619 - - Loại khác:
73061910 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
73061920 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
73061990 - - - Loại khác
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
73062100 - - Hàn, bằng thép không gỉ
73062900 - - Loại khác
730630 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
73063011 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063019 - - - Loại khác
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
73063021 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063029 - - - Loại khác
73063030 - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
73063041 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
73063091 - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73063092 - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm
73063099 - - - Loại khác
730640 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
73064011 - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
73064019 - - - Loại khác
73064020 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
73064030 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
73064090 - - Loại khác
730650 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
73065011 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73065019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
73065091 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73065099 - - - Loại khác
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
730661 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
73066110 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73066190 - - - Loại khác
730669 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
73066910 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73066990 - - - Loại khác
730690 - Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
73069011 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73069019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
73069091 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
73069094 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
73069095 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
73069096 - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73069097 - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
73069099 - - - Loại khác
7307 Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
730711 - - Bằng gang đúc không dẻo:
73071110 - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
73071190 - - - Loại khác
73071900 - - Loại khác
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
730721 - - Mặt bích:
73072110 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072190 - - - Loại khác
730722 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
73072210 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072290 - - - Loại khác
730723 - - Loại hàn giáp mối:
73072310 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072390 - - - Loại khác
730729 - - Loại khác:
73072910 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072990 - - - Loại khác
- Loại khác:
730791 - - Mặt bích:
73079110 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079190 - - - Loại khác
730792 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
73079210 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079290 - - - Loại khác
730793 - - Loại hàn giáp mối:
73079310 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079390 - - - Loại khác
730799 - - Loại khác:
73079910 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079990 - - - Loại khác
7308 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
730810 - Cầu và nhịp cầu:
73081010 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73081090 - - Loại khác
730820 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
73082011 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73082019 - - - Loại khác
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
73082021 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73082029 - - - Loại khác
730830 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
73083010 - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm
73083090 - - Loại khác
730840 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
73084010 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73084090 - - Loại khác
730890 - Loại khác:
73089020 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73089040 - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)
73089050 - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)
73089060 - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)
- - Loại khác:
73089092 - - - Lan can bảo vệ
73089099 - - - Loại khác
7309 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
73090011 - - Được lót hoặc được cách nhiệt
73090019 - - Loại khác
- Loại khác:
73090091 - - Được lót hoặc được cách nhiệt
73090099 - - Loại khác
7310 Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
731010 - Có dung tích từ 50 lít trở lên:
73101010 - - Được tráng thiếc
- - Loại khác:
73101091 - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô
73101099 - - - Loại khác
- Có dung tích dưới 50 lít:
731021 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
73102111 - - - - Được tráng thiếc
73102119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
73102191 - - - - Được tráng thiếc
73102199 - - - - Loại khác
731029 - - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
73102911 - - - - Được tráng thiếc
73102919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
73102991 - - - - Được tráng thiếc
73102992 - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô
73102999 - - - - Loại khác
7311 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
73110021 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
73110022 - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
73110023 - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110024 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110025 - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110026 - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít
73110027 - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
73110029 - - Loại khác
- Loại khác:
73110091 - - Có dung tích không quá 7,3 lít
73110092 - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
73110094 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
73110099 - - Loại khác
7312 Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
731210 - Dây bện tao, thừng và cáp:
73121010 - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)
73121020 - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm
73121030 - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm
- - Loại khác:
73121091 - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
73121099 - - - Loại khác
73129000 - Loại khác
73130000 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
7314 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
- Tấm đan dệt thoi:
73141200 - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
73141400 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ
731419 - - Loại khác:
73141910 - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ
73141990 - - - Loại khác
73142000 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
73143100 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
73143900 - - Loại khác
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
73144100 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
73144200 - - Được phủ plastic
73144900 - - Loại khác
73145000 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
7315 Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
731511 - - Xích con lăn:
73151110 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- - - Loại khác:
73151191 - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
73151199 - - - - Loại khác
731512 - - Xích khác:
73151210 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151290 - - - Loại khác
731519 - - Các bộ phận:
73151910 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151990 - - - Loại khác
73152000 - Xích trượt
- Xích khác:
73158100 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu
73158200 - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
731589 - - Loại khác:
73158910 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73158990 - - - Loại khác
731590 - Các bộ phận khác:
73159020 - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73159090 - - Loại khác
73160000 Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7317 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng
73170010 - Đinh dây
73170020 - Ghim dập
73170030 - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông
73170090 - Loại khác
7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
73181100 - - Vít đầu vuông
731812 - - Vít khác dùng cho gỗ:
73181210 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181290 - - - Loại khác
73181300 - - Đinh móc và đinh vòng
731814 - - Vít tự hãm:
73181410 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181490 - - - Loại khác
731815 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
73181510 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181590 - - - Loại khác
731816 - - Đai ốc:
73181610 - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181690 - - - Loại khác
731819 - - Loại khác:
73181910 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181990 - - - Loại khác
- Các sản phẩm không có ren:
73182100 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
73182200 - - Vòng đệm khác
731823 - - Đinh tán:
73182310 - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm
73182390 - - - Loại khác
73182400 - - Chốt hãm và chốt định vị
731829 - - Loại khác:
73182910 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73182990 - - - Loại khác
7319 Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
731940 - Ghim băng và các loại ghim khác:
73194010 - - Ghim băng
73194020 - - Các loại ghim khác
731990 - Loại khác:
73199010 - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu
73199090 - - Loại khác
7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
732010 - Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
73201011 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
73201012 - - - Dùng cho xe có động cơ khác
73201019 - - - Loại khác
73201090 - - Loại khác
732020 - Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
73202011 - - - Dùng cho xe có động cơ
73202012 - - - Dùng cho máy làm đất
73202019 - - - Loại khác
73202090 - - Loại khác
732090 - Loại khác:
73209010 - - Dùng cho xe có động cơ
73209090 - - Loại khác
7321 Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
73211100 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
73211200 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
732119 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
73211910 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn
73211990 - - - Loại khác
- Dụng cụ khác:
73218100 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
73218200 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
73218900 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
732190 - Bộ phận:
73219010 - - Của bếp dầu hỏa (SEN)
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):
73219021 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)
73219029 - - - Loại khác
73219090 - - Loại khác
7322 Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
73221100 - - Bằng gang đúc
73221900 - - Loại khác
73229000 - Loại khác
7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
73231000 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
- Loại khác:
732391 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
73239110 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239120 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239190 - - - Loại khác
73239200 - - Bằng gang đúc, đã tráng men
732393 - - Bằng thép không gỉ:
73239310 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239320 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239390 - - - Loại khác
73239400 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
732399 - - Loại khác:
73239910 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239920 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239990 - - - Loại khác
7324 Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
732410 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
73241010 - - Bồn rửa nhà bếp
73241090 - - Loại khác
- Bồn tắm:
732421 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
73242110 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
73242190 - - - Loại khác
732429 - - Loại khác:
73242910 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
73242990 - - - Loại khác
732490 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
73249010 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
- - Loại khác:
73249091 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm
73249093 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
73249099 - - - Loại khác
7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
732510 - Bằng gang đúc không dẻo:
73251020 - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
73251030 - - Máng và chén để thu mủ cao su
73251090 - - Loại khác
- Loại khác:
73259100 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
732599 - - Loại khác:
73259920 - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
73259990 - - - Loại khác
7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
73261100 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
73261900 - - Loại khác
732620 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
73262050 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
73262060 - - Bẫy chuột
73262070 - - Rèm (blinds) và rèm lưới
73262090 - - Loại khác
732690 - Loại khác:
73269010 - - Bánh lái tàu thủy
73269020 - - Máng và chén để thu mủ cao su
73269030 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)
73269060 - - Đèn Bunsen
73269070 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa
- - Loại khác:
73269091 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
73269099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chú giải
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Đồng tinh luyện
Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc
Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:
XEM BẢNG 4
(b) Hợp kim đồng
Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:
(i) hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc
(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.
(c) Các hợp kim đồng chủ
Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hơn 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53.
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:
- hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;
- hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
- hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).
(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)
Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.
(c) Hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).
(d) Hợp kim đồng-niken
Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.
7401 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
74010010 - Sten đồng
74010020 - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7402 Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
74020010 - Đồng xốp (blister copper)
74020090 - Loại khác
7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
74031100 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
74031200 - - Thanh để kéo dây
74031300 - - Que
74031900 - - Loại khác
- Hợp kim đồng:
74032100 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
74032200 - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)
74032900 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
74040000 Phế liệu và mảnh vụn của đồng
74050000 Hợp kim đồng chủ
7406 Bột và vảy đồng
74061000 - Bột không có cấu trúc lớp
74062000 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
7407 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
740710 - Bằng đồng tinh luyện:
74071030 - - Dạng hình
- - Dạng thanh và que:
74071041 - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
74071049 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
74072100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74072900 - - Loại khác
7408 Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
740811 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
74081120 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm
74081130 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm
74081190 - - - Loại khác
740819 - - Loại khác:
74081910 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)
74081990 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
74082100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74082200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)
740829 - - Loại khác:
74082910 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)
74082990 - - - Loại khác
7409 Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
74091100 - - Dạng cuộn
74091900 - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
74092100 - - Dạng cuộn
74092900 - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
74093100 - - Dạng cuộn
74093900 - - Loại khác
74094000 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74099000 - Bằng hợp kim đồng khác
7410 Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
741011 - - Bằng đồng tinh luyện:
74101110 - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)
74101190 - - - Loại khác
74101200 - - Bằng hợp kim đồng
- Đã được bồi:
74102100 - - Bằng đồng tinh luyện
74102200 - - Bằng hợp kim đồng
7411 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
74111000 - Bằng đồng tinh luyện
- Bằng hợp kim đồng:
74112100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74112200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74112900 - - Loại khác
7412 Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
74121000 - Bằng đồng tinh luyện
741220 - Bằng hợp kim đồng:
74122020 - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)
- - Loại khác:
74122091 - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74122099 - - - Loại khác
7413 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
74130011 - - Cáp
74130019 - - Loại khác
- Loại khác:
74130091 - - Cáp
74130099 - - Loại khác
7415 Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
741510 - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
74151010 - - Đinh
74151020 - - Ghim dập
74151090 - - Loại khác
- Loại khác, chưa được ren:
74152100 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)
74152900 - - Loại khác
- Loại khác, đã được ren:
741533 - - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
74153310 - - - Đinh vít
74153320 - - - Bu lông và đai ốc
74153900 - - Loại khác
7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
741810 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
74181010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
74181030 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này
74181090 - - Loại khác
74182000 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng
7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
741920 - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
74192010 - - Xích và các bộ phận của xích
74192020 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74192090 - - Loại khác
741980 - Loại khác:
74198010 - - Xích và các bộ phận của xích
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
74198021 - - - Đai liền cho máy móc
74198029 - - - Loại khác
74198030 - - Lò xo
74198040 - - Hộp đựng thuốc lá điếu
74198050 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
74198060 - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)
74198070 - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)
74198080 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74198090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 75
Niken và các sản phẩm bằng niken
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Niken không hợp kim
Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 5 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
(b) Hợp kim niken
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:
(i) hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc
(iii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
7501 Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
75011000 - Sten niken
75012000 - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
7502 Niken chưa gia công
75021000 - Niken, không hợp kim
75022000 - Hợp kim niken
75030000 Phế liệu và mảnh vụn niken
75040000 Bột và vảy niken
7505 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây
- Thanh, que và hình:
75051100 - - Bằng niken, không hợp kim
75051200 - - Bằng hợp kim niken
- Dây:
75052100 - - Bằng niken, không hợp kim
75052200 - - Bằng hợp kim niken
7506 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
75061000 - Bằng niken, không hợp kim
75062000 - Bằng hợp kim niken
7507 Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)
- Các loại ống và ống dẫn:
75071100 - - Bằng niken, không hợp kim
75071200 - - Bằng hợp kim niken
75072000 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn
7508 Sản phẩm khác bằng niken
75081000 - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken
750890 - Loại khác:
75089030 - - Bu lông và đai ốc
75089050 - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân
75089090 - - Loại khác
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Nhôm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 6
(1) Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
(2) Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.
(b) Hợp kim nhôm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc
(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
7601 Nhôm chưa gia công
76011000 - Nhôm, không hợp kim
76012000 - Hợp kim nhôm
76020000 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
7603 Bột và vảy nhôm
76031000 - Bột không có cấu trúc lớp
760320 - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
76032010 - - Vảy nhôm
76032020 - - Bột có cấu trúc lớp
7604 Nhôm ở dạng thanh, que và hình
760410 - Bằng nhôm, không hợp kim:
76041010 - - Dạng thanh và que
76041090 - - Loại khác
- Bằng hợp kim nhôm:
760421 - - Dạng hình rỗng:
76042110 - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)
76042120 - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)
76042190 - - - Loại khác
760429 - - Loại khác:
76042910 - - - Dạng thanh và que được ép đùn
76042930 - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
76042990 - - - Loại khác
7605 Dây nhôm
- Bằng nhôm, không hợp kim:
76051100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
760519 - - Loại khác:
76051910 - - - Đường kính không quá 0,0508 mm
76051990 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim nhôm:
76052100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
760529 - - Loại khác:
76052910 - - - Có đường kính không quá 0,254 mm
76052990 - - - Loại khác
7606 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
760611 - - Bằng nhôm, không hợp kim:
76061110 - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt
76061190 - - - Loại khác
760612 - - Bằng hợp kim nhôm:
76061220 - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in
- - - Dạng lá:
76061232 - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)
76061233 - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)
76061234 - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18
76061235 - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt
76061239 - - - - Loại khác
76061290 - - - Loại khác
- Loại khác:
76069100 - - Bằng nhôm, không hợp kim
76069200 - - Bằng hợp kim nhôm
7607 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
- Chưa được bồi:
76071100 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
76071900 - - Loại khác
760720 - Đã được bồi:
76072010 - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)
- - Loại khác:
76072091 - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc
76072099 - - - Loại khác
7608 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
76081000 - Bằng nhôm, không hợp kim
76082000 - Bằng hợp kim nhôm
76090000 Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm
7610 Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
761010 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
76101010 - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào
76101090 - - Loại khác
761090 - Loại khác:
76109030 - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)
- - Loại khác:
76109091 - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới
76109099 - - - Loại khác
76110000 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7612 Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
76121000 - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
761290 - Loại khác:
76129010 - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)
76129090 - - Loại khác
76130000 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
761410 - Có lõi thép:
- - Cáp:
76141011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
76141012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
76141019 - - - Loại khác
76141090 - - Loại khác
761490 - Loại khác:
- - Cáp:
76149011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
76149012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
76149019 - - - Loại khác
76149090 - - Loại khác
7615 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
761510 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
76151010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
76151090 - - Loại khác
761520 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
76152020 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
76152090 - - Loại khác
7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
761610 - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
76161010 - - Đinh
76161020 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
76161090 - - Loại khác
- Loại khác:
76169100 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
761699 - - Loại khác:
76169920 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
76169930 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)
76169940 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
- - - Rèm:
76169951 - - - - Rèm chớp lật(SEN)
76169959 - - - - Loại khác
76169960 - - - Máng và chén để hứng mủ cao su
76169970 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
76169980 - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
76169990 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 77
(Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)
Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:
Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 7 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
7801 Chì chưa gia công
78011000 - Chì tinh luyện
- Loại khác:
78019100 - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì
78019900 - - Loại khác
78020000 Phế liệu và mảnh vụn chì
7804 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
780411 - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
78041110 - - - Chiều dày không quá 0,15 mm
78041190 - - - Loại khác
78041900 - - Loại khác
78042000 - Bột và vảy chì
7806 Các sản phẩm khác bằng chì
78060020 - Thanh, que, dạng hình và dây
78060030 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
78060040 - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt
78060090 - Loại khác
Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Kẽm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.
(b) Hợp kim kẽm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.
(c) Bụi kẽm
Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.
7901 Kẽm chưa gia công
- Kẽm, không hợp kim:
79011100 - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng
79011200 - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng
79012000 - Hợp kim kẽm
79020000 Phế liệu và mảnh vụn kẽm
7903 Bột, bụi và vảy kẽm
79031000 - Bụi kẽm
79039000 - Loại khác
79040000 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây
7905 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
79050040 - Chiều dày không quá 0,15 mm
79050090 - Loại khác
7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
79070030 - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
79070040 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- Loại khác:
79070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
79070092 - - Các sản phẩm gia dụng khác
79070093 - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)
79070099 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 80
Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Thiếc, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:
XEM BẢNG 8
(b) Hợp kim thiếc
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo khối lượng; hoặc
(ii) hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.
8001 Thiếc chưa gia công
80011000 - Thiếc, không hợp kim
80012000 - Hợp kim thiếc
80020000 Phế liệu và mảnh vụn thiếc
8003 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây
80030010 - Thanh và que hàn
80030090 - Loại khác
8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
80070020 - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
80070030 - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
80070040 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- Loại khác:
80070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
80070092 - - Các sản phẩm gia dụng khác
80070093 - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)
80070099 - - Loại khác
Chương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8101 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81011000 - Bột
- Loại khác:
81019400 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
81019600 - - Dây
81019700 - - Phế liệu và mảnh vụn
810199 - - Loại khác:
81019910 - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng
81019990 - - - Loại khác
8102 Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81021000 - Bột
- Loại khác:
81029400 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
81029500 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
81029600 - - Dây
81029700 - - Phế liệu và mảnh vụn
81029900 - - Loại khác
8103 Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81032000 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
81033000 - Phế liệu và mảnh vụn
- Loại khác:
81039100 - - Chén nung (crucible)
81039900 - - Loại khác
8104 Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magiê chưa gia công:
81041100 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng
81041900 - - Loại khác
81042000 - Phế liệu và mảnh vụn
81043000 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
81049000 - Loại khác
8105 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
810520 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
81052010 - - Coban chưa gia công
81052090 - - Loại khác
81053000 - Phế liệu và mảnh vụn
81059000 - Loại khác
8106 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
810610 - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
81061010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81061090 - - Loại khác
810690 - Loại khác:
81069010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81069090 - - Loại khác
8108 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81082000 - Titan chưa gia công; bột
81083000 - Phế liệu và mảnh vụn
81089000 - Loại khác
8109 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
81092100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81092900 - - Loại khác
- Phế liệu và mảnh vụn:
81093100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81093900 - - Loại khác
- Loại khác:
81099100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81099900 - - Loại khác
8110 Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81101000 - Antimon chưa gia công; bột
81102000 - Phế liệu và mảnh vụn
81109000 - Loại khác
8111 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81110010 - Phế liệu và mảnh vụn
81110090 - Loại khác
8112 Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
81121200 - - Chưa gia công; bột
81121300 - - Phế liệu và mảnh vụn
81121900 - - Loại khác
- Crôm:
81122100 - - Chưa gia công; bột
81122200 - - Phế liệu và mảnh vụn
81122900 - - Loại khác
- Hafini:
81123100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81123900 - - Loại khác
- Reni:
81124100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81124900 - - Loại khác
- Tali:
81125100 - - Chưa gia công; bột
81125200 - - Phế liệu và mảnh vụn
81125900 - - Loại khác
- Cađimi:
81126100 - - Phế liệu và mảnh vụn
811269 - - Loại khác:
81126910 - - - Chưa gia công; bột
81126990 - - - Loại khác
- Loại khác:
81129200 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81129900 - - Loại khác
81130000 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Chương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chú giải
1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:
(a) Kim loại cơ bản;
(b) Carbua kim loại hoặc gốm kim loại;
(c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc
(d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.
2. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.
Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.
3. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.
8201 Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
82011000 - Mai và xẻng
820130 - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:
82013010 - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất
82013090 - - Loại khác
82014000 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
82015000 - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)
82016000 - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay
82019000 - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
82021000 - Cưa tay
82022000 - Lưỡi cưa vòng
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
82023100 - - Với bộ phận làm việc bằng thép
82023900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
82024000 - Lưỡi cưa xích
- Lưỡi cưa khác:
82029100 - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
820299 - - Loại khác:
82029910 - - - Lưỡi cưa thẳng
82029990 - - - Loại khác
8203 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
82031000 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
82032000 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
82033000 - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự
82034000 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự
8204 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
82041100 - - Không điều chỉnh được
82041200 - - Điều chỉnh được
82042000 - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
8205 Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
82051000 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
82052000 - Búa và búa tạ
82053000 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
82054000 - Tuốc nơ vít
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
82055100 - - Dụng cụ dùng trong gia đình
82055900 - - Loại khác
82056000 - Đèn hàn
82057000 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
82059000 - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này
82060000 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ
8207 Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
82071300 - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
82071900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
82072000 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
82073000 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
82074000 - Dụng cụ để tarô hoặc ren
82075000 - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
82076000 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt
82077000 - Dụng cụ để cán
82078000 - Dụng cụ để tiện
82079000 - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác
8208 Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
82081000 - Để gia công kim loại
82082000 - Để gia công gỗ
82083000 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
82084000 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82089000 - Loại khác
82090000 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại
82100000 Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
8211 Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
82111000 - Bộ sản phẩm tổ hợp
- Loại khác:
82119100 - - Dao ăn có lưỡi cố định
821192 - - Dao khác có lưỡi cố định:
82119250 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
- - - Loại khác:
82119292 - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng
82119299 - - - - Loại khác
821193 - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
82119321 - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản
82119329 - - - - Loại khác
82119330 - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên
82119390 - - - Loại khác
821194 - - Lưỡi dao:
82119410 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82119490 - - - Loại khác
82119500 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản
8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
82121000 - Dao cạo
821220 - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
82122010 - - Lưỡi dao cạo kép
82122090 - - Loại khác
82129000 - Các bộ phận khác
82130000 Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
8214 Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
82141000 - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
82142000 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
82149000 - Loại khác
8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
82151000 - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý
82152000 - Bộ sản phẩm tổ hợp khác
- Loại khác:
82159100 - - Được mạ kim loại quý
82159900 - - Loại khác
Chương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.
2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.
8301 Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
83011000 - Khóa móc
83012000 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
83013000 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
830140 - Khóa loại khác:
83014010 - - Còng, xích tay
83014020 - - Khóa cửa
83014090 - - Loại khác
83015000 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa
83016000 - Các bộ phận
83017000 - Chìa rời
8302 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
83021000 - Bản lề (Hinges)
830220 - Bánh xe đẩy (castor):
83022010 - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
83022090 - - Loại khác
830230 - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
83023010 - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83023090 - - Loại khác
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
830241 - - Phù hợp cho xây dựng:
- - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
83024131 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024139 - - - - Loại khác
83024190 - - - Loại khác
830242 - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
83024220 - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024290 - - - Loại khác
830249 - - Loại khác:
83024910 - - - Loại phù hợp cho yên cương
- - - Loại khác:
83024991 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024999 - - - - Loại khác
83025000 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
83026000 - Cơ cấu đóng cửa tự động
83030000 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03
83040010 - Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
- Loại khác:
83040091 - - Bằng nhôm
83040092 - - Bằng niken
83040099 - - Loại khác
8305 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản
830510 - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
83051010 - - Dùng cho bìa gáy xoắn
83051090 - - Loại khác
830520 - Ghim dập dạng băng:
83052010 - - Loại sử dụng cho văn phòng
83052020 - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
83052090 - - Loại khác
830590 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
83059010 - - Kẹp giấy
83059090 - - Loại khác
8306 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
83061000 - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
83062100 - - Được mạ bằng kim loại quý
830629 - - Loại khác:
83062910 - - - Bằng đồng hoặc chì
83062920 - - - Bằng niken
83062930 - - - Bằng nhôm
83062990 - - - Loại khác
830630 - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
83063010 - - Bằng đồng
- - Loại khác:
83063091 - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường
83063099 - - - Loại khác
8307 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối
83071000 - Bằng sắt hoặc thép
83079000 - Bằng kim loại cơ bản khác
8308 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản
83081000 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen
83082000 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
830890 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
83089010 - - Hạt trang trí
83089020 - - Trang kim
83089090 - - Loại khác
8309 Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
83091000 - Nắp hình vương miện
830990 - Loại khác:
83099010 - - Bao thiếc bịt nút chai
83099020 - - Nắp của hộp (lon) nhôm
83099060 - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc
83099070 - - Nắp hộp khác
- - Loại khác, bằng nhôm:
83099081 - - - Nút chai; nút xoáy
83099089 - - - Loại khác
- - Loại khác:
83099091 - - - Nút chai; nút xoáy
83099092 - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm
83099099 - - - Loại khác
83100000 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05
8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831110 - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
83111010 - - Dạng cuộn
83111090 - - Loại khác
831120 - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
83112021 - - - Dạng cuộn
83112029 - - - Loại khác
83112090 - - Loại khác
831130 - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
83113021 - - - Dạng cuộn
83113029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
83113091 - - - Dạng cuộn
83113099 - - - Loại khác
83119000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN XVI
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chú giải
1. Phần này không bao gồm:
(a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chương 39, hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc thiết bị điện hoặc sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16);
(b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác;
(c) Ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chương 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV);
(d) Thẻ đục lỗ dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ, Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV);
(e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11);
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22);
(g) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(h) Ống khoan (nhóm 73.04);
(ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83;
(l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII;
(m) Các sản phẩm thuộc Chương 90;
(n) Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 91;
(o) Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chương 40, 42, 43, 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09);
(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95; hoặc
(q) Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tương tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự, thuộc nhóm 96.20.
2. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các quy tắc sau:
(a) Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp;
(b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; và bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hàng hóa của nhóm 85.24 được phân loại vào nhóm 85.29;
(c) Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48.
3. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hoặc nhiều chức năng khác nhau hoặc bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.
4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.
5. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85.
6. (A) Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” có nghĩa là các cụm linh kiện điện và điện tử, tấm mạch in, và các sản phẩm điện hoặc điện tử:
(i) đã bị làm cho không sử dụng được cho các mục đích ban đầu của chúng do bị vỡ, cắt hoặc các quá trình khác hoặc không phù hợp về mặt kinh tế để sửa chữa, tân trang hoặc cải tạo để làm cho chúng phù hợp với mục đích ban đầu của chúng; và
(ii) được đóng gói hoặc vận chuyển theo cách không nhằm mục đích bảo vệ các mặt hàng riêng lẻ khỏi bị hư hại trong quá trình vận chuyển, xếp và dỡ hàng hóa.
(B) Các lô hàng hỗn hợp gồm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” và phế liệu và phế thải khác được phân loại vào nhóm 85.49.
(C) Phần này không bao gồm rác thải đô thị, như được định nghĩa trong Chú giải 4 của Chương 38.
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;
(b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);
(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủy tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);
(d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81);
(e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;
(f) Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;
(g) Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc
(h) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).
2. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.
(A) Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:
(i) Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);
(ii) Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);
(iii) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);
(iv) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc
(v) Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.
(B) Nhóm 84.22 không bao gồm:
(i) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc
(ii) Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.
(C) Nhóm 84.24 không bao gồm:
(i) Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc
(ii) Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).
3. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.
4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:
(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công),
(b) bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc
(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).
5. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén.
6. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng:
(i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình;
(ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng;
(iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng; và
(iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chương trình, mà không có sự can thiệp của con người.
(B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số lượng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.
(C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây, khối chức năng được xem như là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
(i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;
(ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và
(iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng được.
Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.
Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) lưu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi trường hợp đều được phân loại như khối chức năng của nhóm 84.71.
(D) Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên:
(i) Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;
(ii) Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng);
(iii) Loa và micro;
(iv) Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;
(v) Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.
(E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.
7. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hơn.
Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.
8. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.
Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.
Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.
9. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.
10. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidification), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm).
Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.
11. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).
(B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.
(C) Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:
(i) sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;
(ii) lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;
(iii) bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.
(D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tương tự theo đúng chương trình gia công.
2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).
3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kỳ (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.
4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.
8401 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
84011000 - Lò phản ứng hạt nhân
84012000 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
84013000 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
84014000 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
8402 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
840211 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
84021110 - - - Hoạt động bằng điện
84021120 - - - Không hoạt động bằng điện
840212 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
84021211 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021219 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84021221 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021229 - - - - Loại khác
840219 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
84021911 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021919 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84021921 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021929 - - - - Loại khác
840220 - Nồi hơi nước quá nhiệt:
84022010 - - Hoạt động bằng điện
84022020 - - Không hoạt động bằng điện
840290 - Bộ phận:
84029010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84029090 - - Loại khác
8403 Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
84031000 - Nồi hơi
840390 - Bộ phận:
84039010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84039090 - - Loại khác
8404 Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840410 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
84041011 - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)
84041019 - - - Loại khác
84041020 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
84042000 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840490 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:
84049011 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049019 - - - Loại khác
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
84049021 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049029 - - - Loại khác
84049090 - - Loại khác
8405 Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84051000 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84059000 - Bộ phận
8406 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
84061000 - Tua bin dùng cho máy thủy
- Tua bin loại khác:
84068100 - - Công suất đầu ra trên 40 MW
840682 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
84068210 - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW
84068290 - - - Loại khác
84069000 - Bộ phận
8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
84071000 - Động cơ phương tiện bay
- Động cơ máy thủy:
840721 - - Động cơ gắn ngoài:
84072110 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072190 - - - Loại khác
840729 - - Loại khác:
84072920 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072990 - - - Loại khác
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
84073100 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
840732 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
84073211 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073212 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073219 - - - - Loại khác
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
84073222 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073229 - - - - Loại khác
840733 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
84073310 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073320 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073390 - - - Loại khác
840734 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
84073440 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073450 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073460 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - - Loại khác:
84073471 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073472 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073473 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
84073491 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073492 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073493 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - - Loại khác:
84073494 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073495 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073499 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
840790 - Động cơ khác:
84079010 - - Công suất không quá 18,65 kW
84079020 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
84079090 - - Loại khác
8408 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
840810 - Động cơ máy thủy:
84081010 - - Công suất không quá 22,38 kW
84081020 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
84081030 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
84081090 - - Loại khác
840820 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
84082010 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- - - Loại khác:
84082021 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082022 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082023 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- - Loại khác:
84082093 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- - - Loại khác:
84082094 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082096 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
840890 - Động cơ khác:
84089010 - - Công suất không quá 18,65 kW
- - Công suất trên 100 kW:
84089051 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089052 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84089091 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089092 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089099 - - - Loại khác
8409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
84091000 - Dùng cho động cơ phương tiện bay
- Loại khác:
840991 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099111 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099112 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099113 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099114 - - - - Ống xi lanh khác
84099115 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099116 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099117 - - - - Piston khác
84099118 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099119 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
84099121 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099122 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099123 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099124 - - - - Ống xi lanh khác
84099126 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099128 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099129 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
84099131 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099132 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099134 - - - - Ống xi lanh
84099135 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099137 - - - - Piston
84099138 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099139 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
84099141 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099142 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099143 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099144 - - - - Ống xi lanh khác
84099145 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099146 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099147 - - - - Piston khác
84099148 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099149 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099151 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099152 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099153 - - - - - Ống xi lanh khác
84099154 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099155 - - - - - Piston khác
84099159 - - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099161 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099162 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099163 - - - - - Ống xi lanh khác
84099164 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099169 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099171 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099172 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099173 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099174 - - - - Ống xi lanh khác
84099176 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099177 - - - - Piston khác
84099178 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099179 - - - - Loại khác
840999 - - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099911 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099912 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099913 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099914 - - - - Ống xi lanh khác
84099915 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099916 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099917 - - - - Piston khác
84099918 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099919 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
84099921 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099922 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099923 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099924 - - - - Ống xi lanh khác
84099925 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099926 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099927 - - - - Piston khác
84099929 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
84099931 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099932 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099934 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099936 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099937 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099938 - - - - Ống xi lanh và piston khác
84099939 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
84099941 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099942 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099943 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099944 - - - - Ống xi lanh khác
84099945 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099946 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099947 - - - - Piston khác
84099948 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099949 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099951 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099952 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099953 - - - - - Ống xi lanh khác
84099954 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099955 - - - - - Piston khác
84099959 - - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099961 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099962 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099963 - - - - - Ống xi lanh khác
84099964 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099965 - - - - - Piston khác
84099969 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099971 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099972 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099973 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099974 - - - - Ống xi lanh khác
84099975 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099976 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099977 - - - - Piston khác
84099978 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099979 - - - - Loại khác
8410 Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
84101100 - - Công suất không quá 1.000 kW
84101200 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
84101300 - - Công suất trên 10.000 kW
84109000 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
8411 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
84111100 - - Có lực đẩy không quá 25 kN
84111200 - - Có lực đẩy trên 25 kN
- Tua bin cánh quạt:
84112100 - - Công suất không quá 1.100 kW
84112200 - - Công suất trên 1.100 kW
- Các loại tua bin khí khác:
84118100 - - Công suất không quá 5.000 kW
84118200 - - Công suất trên 5.000 kW
- Bộ phận:
84119100 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
84119900 - - Loại khác
8412 Động cơ và mô tơ khác
84121000 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
84122100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84122900 - - Loại khác
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
84123100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84123900 - - Loại khác
84128000 - Loại khác
841290 - Bộ phận:
84129010 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10
84129020 - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi
84129090 - - Loại khác
8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
84131100 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
841319 - - Loại khác:
84131910 - - - Hoạt động bằng điện
84131920 - - - Không hoạt động bằng điện
841320 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
84132010 - - Bơm nước
84132020 - - Bơm hút sữa
84132090 - - Loại khác
841330 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
84133030 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84133040 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
- - Loại khác, loại ly tâm:
84133051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84133052 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
84133090 - - Loại khác
84134000 - Bơm bê tông
841350 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84135031 - - - Hoạt động bằng điện
84135032 - - - Không hoạt động bằng điện
84135040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84135090 - - Loại khác
841360 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84136031 - - - Hoạt động bằng điện
84136032 - - - Không hoạt động bằng điện
84136040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84136090 - - Loại khác
841370 - Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
84137011 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
84137019 - - - Loại khác (SEN)
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
84137031 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137039 - - - Loại khác
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84137042 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
84137043 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
84137049 - - - Loại khác
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
84137051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84137091 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137099 - - - Loại khác
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
841381 - - Bơm:
84138113 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
84138114 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
84138115 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84138119 - - - Loại khác
841382 - - Máy đẩy chất lỏng:
84138210 - - - Hoạt động bằng điện
84138220 - - - Không hoạt động bằng điện
- Bộ phận:
841391 - - Của bơm:
84139110 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
84139120 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
84139130 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
84139140 - - - Của bơm ly tâm khác
84139190 - - - Của bơm khác
84139200 - - Của máy đẩy chất lỏng
8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
84141000 - Bơm chân không
841420 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
84142010 - - Bơm xe đạp
84142090 - - Loại khác
841430 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
84143040 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
84143090 - - Loại khác
84144000 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- Quạt:
841451 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
84145110 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
- - - Loại khác:
84145191 - - - - Có lưới bảo vệ
84145199 - - - - Loại khác
841459 - - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
84145910 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
84145920 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145930 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
84145941 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145949 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84145950 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
84145991 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145992 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145999 - - - - - Loại khác
841460 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
84146011 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84146019 - - - Loại khác
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
84146091 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84146099 - - - Loại khác
841470 - Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
84147011 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147019 - - - Loại khác
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
84147021 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147029 - - - Loại khác
841480 - Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
84148011 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84148019 - - - - Loại khác
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
84148021 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84148029 - - - - Loại khác
84148030 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
84148041 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
84148042 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
84148043 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
84148049 - - - Loại khác
84148050 - - Máy bơm không khí
84148090 - - Loại khác
841490 - Bộ phận:
- - Của quạt:
84149021 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
84149022 - - - Của máy thổi kh
(c) Hợp kim fero
Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự, các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo khối lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:
- Crôm trên 10%
- Mangan trên 30%
- Phospho trên 3%
- Silic trên 8%
- Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10%.
(d) Thép
Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo khối lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.
(e) Thép không gỉ
Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo khối lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo khối lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.
(f) Thép hợp kim khác
Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:
- Nhôm từ 0,3% trở lên
- Bo từ 0,0008% trở lên
- Crôm từ 0,3% trở lên
- Coban từ 0,3% trở lên
- Đồng từ 0,4% trở lên
- Chì từ 0,4% trở lên
- Mangan từ 1,65% trở lên
- Molybđen từ 0,08% trở lên
- Nikel từ 0,3% trở lên
- Niobi từ 0,06% trở lên
- Silic từ 0,6% trở lên
- Titan từ 0,05% trở lên
- Vonfram từ 0,3% trở lên
- Vanadi từ 0,1% trở lên
- Zircon từ 0,05% trở lên
- Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, phostpho, carbon và nitơ).
(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại
Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hóa học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.
(h) Hạt
Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.
(ij) Bán thành phẩm
Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô; và
Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình thô bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.
Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.
(k) Các sản phẩm được cán phẳng
Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:
- cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc
- đoạn thẳng, nếu chiều dày của nó dưới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.
Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.
Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.
(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều
Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).
(m) Thanh và que khác
Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:
- có khía răng cưa, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);
- được xoắn sau khi cán.
(n) Góc, khuôn và hình
Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.
Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.
(o) Dây
Các sản phẩm được tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.
(p) Thanh và que rỗng
Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.
2. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có khối lượng trội hơn.
3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Gang thỏi hợp kim
Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo khối lượng như sau:
- Crôm trên 0,2%
- Đồng trên 0,3%
- Niken trên 0,3%
- Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, titan, vonfram, vanadi.
(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt
Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo khối lượng như sau:
- Lưu huỳnh từ 0,08% trở lên
- Chì từ 0,1% trở lên
- Selen trên 0,05%
- Telu trên 0,01%
- Bismut trên 0,05%.
(c) Thép silic kỹ thuật điện
Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo khối lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo khối lượng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.
(d) Thép gió
Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo khối lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo khối lượng, có hoặc không có các nguyên tố khác.
(e) Thép silic-mangan
Thép hợp kim có hàm lượng các nguyên tố sau tính theo khối lượng:
- Carbon không quá 0,7%,
- Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và
- Silic từ 0,6% đến 2,3%, nhưng không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.
2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:
Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.
Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo khối lượng.
PHÂN CHƯƠNG I
NGUYÊN LIỆU THÔ, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT
7201 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
72011000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng
72012000 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng
72015000 - Gang thỏi hợp kim; gang kính
7202 Hợp kim fero
- Fero - mangan:
72021100 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng
72021900 - - Loại khác
- Fero - silic:
72022100 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng
72022900 - - Loại khác
72023000 - Fero - silic - mangan
- Fero - crôm:
72024100 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng
72024900 - - Loại khác
72025000 - Fero - silic - crôm
72026000 - Fero - niken
72027000 - Fero - molipđen
72028000 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
- Loại khác:
72029100 - - Fero - titan và fero - silic - titan
72029200 - - Fero - vanadi
72029300 - - Fero - niobi
72029900 - - Loại khác
7203 Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự
72031000 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
72039000 - Loại khác
7204 Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép
72041000 - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
72042100 - - Bằng thép không gỉ
72042900 - - Loại khác
72043000 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
72044100 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
72044900 - - Loại khác
72045000 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại
7205 Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép
72051000 - Hạt
- Bột:
72052100 - - Của thép hợp kim
72052900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG II
SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM
7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)
720610 - Dạng thỏi đúc:
72061010 - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng
72061090 - - Loại khác
72069000 - Loại khác
7207 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72071100 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
720712 - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
72071210 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
72071290 - - - Loại khác
72071900 - - Loại khác
720720 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72072010 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- - - Loại khác:
72072021 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
72072029 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
72072091 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)
- - - Loại khác:
72072092 - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm
72072099 - - - - Loại khác
7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
72081000 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
72082500 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
72082600 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720827 - - Chiều dày dưới 3mm:
- - - Chiều dày dưới 2mm:
72082711 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72082719 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72082791 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72082799 - - - - Loại khác
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
72083600 - - Chiều dày trên 10 mm
72083700 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72083800 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720839 - - Chiều dày dưới 3mm:
72083910 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72083920 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm
72083930 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72083940 - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
72083990 - - - Loại khác
72084000 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
72085100 - - Chiều dày trên 10 mm
72085200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72085300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
720854 - - Chiều dày dưới 3mm:
72085410 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72085490 - - - Loại khác
720890 - Loại khác:
72089010 - - Dạng lượn sóng
72089020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72089090 - - Loại khác
7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72091500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
720916 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
72091610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72091690 - - - Loại khác
720917 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
72091710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72091790 - - - Loại khác
720918 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72091810 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
- - - Loại khác:
72091891 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72091899 - - - - Loại khác
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72092500 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
720926 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
72092610 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72092690 - - - Loại khác
720927 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
72092710 - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm
72092790 - - - Loại khác
720928 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72092810 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
72092890 - - - Loại khác
720990 - Loại khác:
72099010 - - Dạng lượn sóng
72099090 - - Loại khác
7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
721011 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
72101110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72101190 - - - Loại khác
721012 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
72101210 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72101290 - - - Loại khác
721020 - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
72102010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72102090 - - Loại khác
721030 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72103011 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103012 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72103019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72103091 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72103099 - - - Loại khác
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
721041 - - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72104111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72104191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104199 - - - - Loại khác
721049 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72104911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
72104914 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
72104915 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104916 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
72104917 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
72104918 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72104919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72104991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72104999 - - - - Loại khác
72105000 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
721061 - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72106111 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106112 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
72106119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72106191 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106192 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng
72106199 - - - - Loại khác
721069 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72106911 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72106991 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
72106999 - - - - Loại khác
721070 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
72107012 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
72107013 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
72107019 - - - Loại khác
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72107021 - - - Được sơn
72107029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72107091 - - - Được sơn
72107099 - - - Loại khác
721090 - Loại khác:
72109010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72109090 - - Loại khác
7211 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
721113 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111312 - - - - Dạng lượn sóng
72111313 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111314 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111319 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72111392 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111393 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111399 - - - - Loại khác
721114 - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111414 - - - - Dạng lượn sóng
72111415 - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN)
72111416 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111417 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72111494 - - - - Dạng đai và dải(SEN)
72111495 - - - - Tấm phổ dụng (SEN)
72111499 - - - - Loại khác
721119 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72111913 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72111914 - - - - Dạng lượn sóng
72111919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72111991 - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)
72111999 - - - - Loại khác
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
721123 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72112310 - - - Dạng lượn sóng
72112320 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72112330 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72112390 - - - Loại khác
721129 - - Loại khác:
72112910 - - - Dạng lượn sóng
72112920 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72112930 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72112990 - - - Loại khác
721190 - Loại khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72119011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72119012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
72119013 - - - Dạng lượn sóng
72119014 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
72119019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72119091 - - - Chiều dày không quá 0,17 mm
72119099 - - - Loại khác
7212 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
721210 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72121011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72121014 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
72121019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72121094 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72121099 - - - Loại khác
721220 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
72122010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72122020 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
72122090 - - Loại khác
721230 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72123011 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72123012 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
72123013 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
72123014 - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
72123019 - - - Loại khác
72123090 - - Loại khác
721240 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72124011 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72124012 - - - Dạng đai và dải khác(SEN)
72124013 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
72124014 - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
72124019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72124091 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72124099 - - - Loại khác
721250 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
72125014 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
72125019 - - - Loại khác
- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
72125023 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125024 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
72125029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72125093 - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
72125094 - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
72125099 - - - Loại khác
721260 - Được dát phủ:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72126011 - - - Dạng đai và dải(SEN)
72126012 - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
72126019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72126091 - - - Dạng đai và dải(SEN)
72126099 - - - Loại khác
7213 Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng
721310 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:
72131010 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm
72131090 - - Loại khác
72132000 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
- Loại khác:
721391 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
72139110 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
72139120 - - - Thép cốt bê tông
72139130 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng
72139190 - - - Loại khác
721399 - - Loại khác:
72139910 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)
72139920 - - - Thép cốt bê tông
72139990 - - - Loại khác
7214 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
721410 - Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72141011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72141019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72141021 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72141029 - - - Loại khác
721420 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
72142031 - - - - Thép cốt bê tông
72142039 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72142041 - - - - Thép cốt bê tông
72142049 - - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
72142051 - - - - Thép cốt bê tông
72142059 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72142061 - - - - Thép cốt bê tông
72142069 - - - - Loại khác
721430 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:
72143010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72143090 - - Loại khác
- Loại khác:
721491 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72149111 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149112 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
72149119 - - - - Loại khác
72149120 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
721499 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
72149911 - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72149991 - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng
72149992 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng
72149993 - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng
72149999 - - - - Loại khác
7215 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác
721510 - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72151010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72151090 - - Loại khác
721550 - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72155010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn
- - Loại khác:
72155091 - - - Thép cốt bê tông
72155099 - - - Loại khác
721590 - Loại khác:
72159010 - - Thép cốt bê tông
- - Loại khác:
72159091 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72159099 - - - Loại khác
7216 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
72161000 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
721621 - - Hình chữ L:
72162110 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
72162190 - - - Loại khác
72162200 - - Hình chữ T
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
721631 - - Hình chữ U:
72163110 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72163190 - - - Loại khác
721632 - - Hình chữ I:
72163210 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
72163290 - - - Loại khác
721633 - - Hình chữ H:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72163311 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
72163319 - - - - Loại khác
72163390 - - - Loại khác
721640 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
72164010 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72164090 - - Loại khác
721650 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
- - Có chiều cao dưới 80 mm:
72165011 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72165019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72165091 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72165099 - - - Loại khác
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72166100 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
72166900 - - Loại khác
- Loại khác:
721691 - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
72169110 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
72169190 - - - Loại khác
72169900 - - Loại khác
7217 Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
721710 - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
72171010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:
72171022 - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
72171029 - - - Loại khác
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
72171032 - - - Dây làm hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt
72171033 - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực
72171039 - - - Loại khác
721720 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:
72172010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72172020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:
72172091 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)
72172099 - - - Loại khác
721730 - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
72173011 - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc
72173019 - - - Loại khác
72173020 - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
72173033 - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
72173034 - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
72173035 - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc
72173039 - - - Loại khác
721790 - Loại khác:
72179010 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng
72179090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG III
THÉP KHÔNG GỈ
7218 Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ
72181000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
- Loại khác:
72189100 - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
72189900 - - Loại khác
7219 Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
72191100 - - Chiều dày trên 10 mm
72191200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72191300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72191400 - - Chiều dày dưới 3 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
72192100 - - Chiều dày trên 10 mm
72192200 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
72192300 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72192400 - - Chiều dày dưới 3 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72193100 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
72193200 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
72193300 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm
72193400 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
72193500 - - Chiều dày dưới 0,5 mm
72199000 - Loại khác
7220 Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
722011 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
72201110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72201190 - - - Loại khác
722012 - - Chiều dày dưới 4,75 mm:
72201210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72201290 - - - Loại khác
722020 - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72202010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72202090 - - Loại khác
722090 - Loại khác:
72209010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72209090 - - Loại khác
72210000 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
7222 Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
72221100 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72221900 - - Loại khác
722220 - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72222010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72222090 - - Loại khác
722230 - Các thanh và que khác:
72223010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72223090 - - Loại khác
722240 - Các dạng góc, khuôn và hình:
72224010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72224090 - - Loại khác
7223 Dây thép không gỉ
72230010 - Có mặt cắt ngang trên 13 mm
72230090 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IV
THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH VÀ QUE RỖNG, BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM
7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
72241000 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
72249000 - Loại khác
7225 Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
72251100 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
72251900 - - Loại khác
722530 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
72253010 - - Thép gió
72253090 - - Loại khác
722540 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
72254010 - - Thép gió
72254090 - - Loại khác
722550 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72255010 - - Thép gió
72255090 - - Loại khác
- Loại khác:
722591 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
72259110 - - - Thép gió
72259190 - - - Loại khác
722592 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
72259210 - - - Thép gió
72259220 - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê
72259290 - - - Loại khác
722599 - - Loại khác:
72259910 - - - Thép gió
72259990 - - - Loại khác
7226 Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
722611 - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
72261110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72261190 - - - Loại khác
722619 - - Loại khác:
72261910 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72261990 - - - Loại khác
722620 - Bằng thép gió:
72262010 - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72262090 - - Loại khác
- Loại khác:
722691 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
72269110 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72269190 - - - Loại khác
722692 - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
72269210 - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
72269290 - - - Loại khác
722699 - - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm:
72269911 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
72269919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
72269991 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
72269999 - - - - Loại khác
7227 Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
72271000 - Bằng thép gió
72272000 - Bằng thép mangan - silic
722790 - Loại khác:
72279010 - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72279090 - - Loại khác
7228 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim
722810 - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
72281010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72281090 - - Loại khác
722820 - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
72282011 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72282019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
72282091 - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72282099 - - - Loại khác
722830 - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
72283010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72283090 - - Loại khác
722840 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
72284010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72284090 - - Loại khác
722850 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
72285010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72285090 - - Loại khác
722860 - Các thanh và que khác:
72286010 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72286090 - - Loại khác
722870 - Các dạng góc, khuôn và hình:
72287010 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn
72287090 - - Loại khác
722880 - Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:
72288011 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
72288019 - - - Loại khác
72288090 - - Loại khác
7229 Dây thép hợp kim khác
72292000 - Bằng thép mangan - silic
722990 - Loại khác:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:
72299021 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72299029 - - - Loại khác
72299030 - - Loại khác, bằng thép gió
- - Loại khác:
72299091 - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng
72299099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chú giải
1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.
2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.
7301 Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn
73011000 - Cọc cừ
73012000 - Dạng góc, khuôn và hình
7302 Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
73021000 - Ray
73023000 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác
73024000 - Thanh nối ray và tấm đế
730290 - Loại khác:
73029010 - - Tà vẹt (dầm ngang)
73029090 - - Loại khác
7303 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
73030011 - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)
73030019 - - Loại khác
- Loại khác:
73030091 - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm
73030099 - - Loại khác
7304 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
73041100 - - Bằng thép không gỉ
73041900 - - Loại khác
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
730422 - - Ống khoan bằng thép không gỉ:
73042210 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042290 - - - Loại khác
730423 - - Ống khoan khác:
73042310 - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042390 - - - Loại khác
730424 - - Loại khác, bằng thép không gỉ:
73042410 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042420 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
73042430 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
730429 - - Loại khác:
73042910 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
73042920 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
73042930 - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
730431 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
73043110 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
73043120 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
73043140 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73043190 - - - Loại khác
730439 - - Loại khác:
73043920 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
73043940 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73043990 - - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
73044100 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
73044900 - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
730451 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
73045110 - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
73045120 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73045190 - - - Loại khác
730459 - - Loại khác:
73045910 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73045990 - - - Loại khác
730490 - Loại khác:
73049010 - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73049030 - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73049090 - - Loại khác
7305 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
73051100 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
730512 - - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
73051210 - - - Hàn điện trở (ERW)
73051290 - - - Loại khác
730519 - - Loại khác:
73051910 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
73051990 - - - Loại khác
73052000 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
- Loại khác, được hàn:
730531 - - Hàn theo chiều dọc:
73053110 - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
73053190 - - - Loại khác
730539 - - Loại khác:
73053910 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
73053990 - - - Loại khác
73059000 - Loại khác
7306 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
730611 - - Hàn, bằng thép không gỉ:
73061110 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
73061190 - - - Loại khác
730619 - - Loại khác:
73061910 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
73061920 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
73061990 - - - Loại khác
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
73062100 - - Hàn, bằng thép không gỉ
73062900 - - Loại khác
730630 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
73063011 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063019 - - - Loại khác
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
73063021 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063029 - - - Loại khác
73063030 - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
73063041 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73063049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
73063091 - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
73063092 - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm
73063099 - - - Loại khác
730640 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
73064011 - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
73064019 - - - Loại khác
73064020 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
73064030 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
73064090 - - Loại khác
730650 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
73065011 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73065019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
73065091 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
73065099 - - - Loại khác
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
730661 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
73066110 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73066190 - - - Loại khác
730669 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
73066910 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73066990 - - - Loại khác
730690 - Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
73069011 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73069019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
73069091 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
73069094 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
73069095 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
73069096 - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
73069097 - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
73069099 - - - Loại khác
7307 Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
730711 - - Bằng gang đúc không dẻo:
73071110 - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
73071190 - - - Loại khác
73071900 - - Loại khác
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
730721 - - Mặt bích:
73072110 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072190 - - - Loại khác
730722 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
73072210 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072290 - - - Loại khác
730723 - - Loại hàn giáp mối:
73072310 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072390 - - - Loại khác
730729 - - Loại khác:
73072910 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73072990 - - - Loại khác
- Loại khác:
730791 - - Mặt bích:
73079110 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079190 - - - Loại khác
730792 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
73079210 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079290 - - - Loại khác
730793 - - Loại hàn giáp mối:
73079310 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079390 - - - Loại khác
730799 - - Loại khác:
73079910 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
73079990 - - - Loại khác
7308 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
730810 - Cầu và nhịp cầu:
73081010 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73081090 - - Loại khác
730820 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
73082011 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73082019 - - - Loại khác
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
73082021 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73082029 - - - Loại khác
730830 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
73083010 - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm
73083090 - - Loại khác
730840 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
73084010 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73084090 - - Loại khác
730890 - Loại khác:
73089020 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
73089040 - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)
73089050 - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)
73089060 - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)
- - Loại khác:
73089092 - - - Lan can bảo vệ
73089099 - - - Loại khác
7309 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
73090011 - - Được lót hoặc được cách nhiệt
73090019 - - Loại khác
- Loại khác:
73090091 - - Được lót hoặc được cách nhiệt
73090099 - - Loại khác
7310 Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
731010 - Có dung tích từ 50 lít trở lên:
73101010 - - Được tráng thiếc
- - Loại khác:
73101091 - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô
73101099 - - - Loại khác
- Có dung tích dưới 50 lít:
731021 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
73102111 - - - - Được tráng thiếc
73102119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
73102191 - - - - Được tráng thiếc
73102199 - - - - Loại khác
731029 - - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
73102911 - - - - Được tráng thiếc
73102919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
73102991 - - - - Được tráng thiếc
73102992 - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô
73102999 - - - - Loại khác
7311 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
73110021 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
73110022 - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
73110023 - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110024 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110025 - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
73110026 - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít
73110027 - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
73110029 - - Loại khác
- Loại khác:
73110091 - - Có dung tích không quá 7,3 lít
73110092 - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
73110094 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
73110099 - - Loại khác
7312 Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
731210 - Dây bện tao, thừng và cáp:
73121010 - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)
73121020 - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm
73121030 - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm
- - Loại khác:
73121091 - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
73121099 - - - Loại khác
73129000 - Loại khác
73130000 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép
7314 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
- Tấm đan dệt thoi:
73141200 - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
73141400 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ
731419 - - Loại khác:
73141910 - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ
73141990 - - - Loại khác
73142000 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
73143100 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
73143900 - - Loại khác
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
73144100 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
73144200 - - Được phủ plastic
73144900 - - Loại khác
73145000 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
7315 Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
731511 - - Xích con lăn:
73151110 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- - - Loại khác:
73151191 - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
73151199 - - - - Loại khác
731512 - - Xích khác:
73151210 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151290 - - - Loại khác
731519 - - Các bộ phận:
73151910 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73151990 - - - Loại khác
73152000 - Xích trượt
- Xích khác:
73158100 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu
73158200 - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
731589 - - Loại khác:
73158910 - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73158990 - - - Loại khác
731590 - Các bộ phận khác:
73159020 - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
73159090 - - Loại khác
73160000 Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7317 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng
73170010 - Đinh dây
73170020 - Ghim dập
73170030 - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông
73170090 - Loại khác
7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
73181100 - - Vít đầu vuông
731812 - - Vít khác dùng cho gỗ:
73181210 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181290 - - - Loại khác
73181300 - - Đinh móc và đinh vòng
731814 - - Vít tự hãm:
73181410 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181490 - - - Loại khác
731815 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
73181510 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181590 - - - Loại khác
731816 - - Đai ốc:
73181610 - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181690 - - - Loại khác
731819 - - Loại khác:
73181910 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73181990 - - - Loại khác
- Các sản phẩm không có ren:
73182100 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
73182200 - - Vòng đệm khác
731823 - - Đinh tán:
73182310 - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm
73182390 - - - Loại khác
73182400 - - Chốt hãm và chốt định vị
731829 - - Loại khác:
73182910 - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
73182990 - - - Loại khác
7319 Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
731940 - Ghim băng và các loại ghim khác:
73194010 - - Ghim băng
73194020 - - Các loại ghim khác
731990 - Loại khác:
73199010 - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu
73199090 - - Loại khác
7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
732010 - Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
73201011 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
73201012 - - - Dùng cho xe có động cơ khác
73201019 - - - Loại khác
73201090 - - Loại khác
732020 - Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
73202011 - - - Dùng cho xe có động cơ
73202012 - - - Dùng cho máy làm đất
73202019 - - - Loại khác
73202090 - - Loại khác
732090 - Loại khác:
73209010 - - Dùng cho xe có động cơ
73209090 - - Loại khác
7321 Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
73211100 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
73211200 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
732119 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
73211910 - - - Loại dùng nhiên liệu rắn
73211990 - - - Loại khác
- Dụng cụ khác:
73218100 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
73218200 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
73218900 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
732190 - Bộ phận:
73219010 - - Của bếp dầu hỏa (SEN)
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):
73219021 - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)
73219029 - - - Loại khác
73219090 - - Loại khác
7322 Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
73221100 - - Bằng gang đúc
73221900 - - Loại khác
73229000 - Loại khác
7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
73231000 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
- Loại khác:
732391 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
73239110 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239120 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239190 - - - Loại khác
73239200 - - Bằng gang đúc, đã tráng men
732393 - - Bằng thép không gỉ:
73239310 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239320 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239390 - - - Loại khác
73239400 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
732399 - - Loại khác:
73239910 - - - Đồ dùng nhà bếp
73239920 - - - Gạt tàn thuốc lá
73239990 - - - Loại khác
7324 Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
732410 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
73241010 - - Bồn rửa nhà bếp
73241090 - - Loại khác
- Bồn tắm:
732421 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
73242110 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
73242190 - - - Loại khác
732429 - - Loại khác:
73242910 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
73242990 - - - Loại khác
732490 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
73249010 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
- - Loại khác:
73249091 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm
73249093 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
73249099 - - - Loại khác
7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
732510 - Bằng gang đúc không dẻo:
73251020 - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
73251030 - - Máng và chén để thu mủ cao su
73251090 - - Loại khác
- Loại khác:
73259100 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
732599 - - Loại khác:
73259920 - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
73259990 - - - Loại khác
7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
73261100 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
73261900 - - Loại khác
732620 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
73262050 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
73262060 - - Bẫy chuột
73262070 - - Rèm (blinds) và rèm lưới
73262090 - - Loại khác
732690 - Loại khác:
73269010 - - Bánh lái tàu thủy
73269020 - - Máng và chén để thu mủ cao su
73269030 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)
73269060 - - Đèn Bunsen
73269070 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa
- - Loại khác:
73269091 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
73269099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chú giải
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Đồng tinh luyện
Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc
Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:
XEM BẢNG 4
(b) Hợp kim đồng
Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:
(i) hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc
(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.
(c) Các hợp kim đồng chủ
Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hơn 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53.
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:
- hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;
- hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
- hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).
(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)
Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.
(c) Hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).
(d) Hợp kim đồng-niken
Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.
7401 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
74010010 - Sten đồng
74010020 - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7402 Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
74020010 - Đồng xốp (blister copper)
74020090 - Loại khác
7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
74031100 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
74031200 - - Thanh để kéo dây
74031300 - - Que
74031900 - - Loại khác
- Hợp kim đồng:
74032100 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
74032200 - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)
74032900 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
74040000 Phế liệu và mảnh vụn của đồng
74050000 Hợp kim đồng chủ
7406 Bột và vảy đồng
74061000 - Bột không có cấu trúc lớp
74062000 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
7407 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
740710 - Bằng đồng tinh luyện:
74071030 - - Dạng hình
- - Dạng thanh và que:
74071041 - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
74071049 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
74072100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74072900 - - Loại khác
7408 Dây đồng
- Bằng đồng tinh luyện:
740811 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
74081120 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm
74081130 - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm
74081190 - - - Loại khác
740819 - - Loại khác:
74081910 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)
74081990 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
74082100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74082200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)
740829 - - Loại khác:
74082910 - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)
74082990 - - - Loại khác
7409 Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm
- Bằng đồng tinh luyện:
74091100 - - Dạng cuộn
74091900 - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau):
74092100 - - Dạng cuộn
74092900 - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh):
74093100 - - Dạng cuộn
74093900 - - Loại khác
74094000 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74099000 - Bằng hợp kim đồng khác
7410 Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm
- Chưa được bồi:
741011 - - Bằng đồng tinh luyện:
74101110 - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)
74101190 - - - Loại khác
74101200 - - Bằng hợp kim đồng
- Đã được bồi:
74102100 - - Bằng đồng tinh luyện
74102200 - - Bằng hợp kim đồng
7411 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
74111000 - Bằng đồng tinh luyện
- Bằng hợp kim đồng:
74112100 - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74112200 - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
74112900 - - Loại khác
7412 Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
74121000 - Bằng đồng tinh luyện
741220 - Bằng hợp kim đồng:
74122020 - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN)
- - Loại khác:
74122091 - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
74122099 - - - Loại khác
7413 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện
- Có đường kính không quá 28,28 mm:
74130011 - - Cáp
74130019 - - Loại khác
- Loại khác:
74130091 - - Cáp
74130099 - - Loại khác
7415 Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng
741510 - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
74151010 - - Đinh
74151020 - - Ghim dập
74151090 - - Loại khác
- Loại khác, chưa được ren:
74152100 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)
74152900 - - Loại khác
- Loại khác, đã được ren:
741533 - - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
74153310 - - - Đinh vít
74153320 - - - Bu lông và đai ốc
74153900 - - Loại khác
7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
741810 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
74181010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
74181030 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này
74181090 - - Loại khác
74182000 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng
7419 Các sản phẩm khác bằng đồng
741920 - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
74192010 - - Xích và các bộ phận của xích
74192020 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74192090 - - Loại khác
741980 - Loại khác:
74198010 - - Xích và các bộ phận của xích
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
74198021 - - - Đai liền cho máy móc
74198029 - - - Loại khác
74198030 - - Lò xo
74198040 - - Hộp đựng thuốc lá điếu
74198050 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
74198060 - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)
74198070 - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)
74198080 - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt
74198090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 75
Niken và các sản phẩm bằng niken
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Niken không hợp kim
Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 5 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
(b) Hợp kim niken
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:
(i) hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc
(iii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
7501 Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
75011000 - Sten niken
75012000 - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
7502 Niken chưa gia công
75021000 - Niken, không hợp kim
75022000 - Hợp kim niken
75030000 Phế liệu và mảnh vụn niken
75040000 Bột và vảy niken
7505 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây
- Thanh, que và hình:
75051100 - - Bằng niken, không hợp kim
75051200 - - Bằng hợp kim niken
- Dây:
75052100 - - Bằng niken, không hợp kim
75052200 - - Bằng hợp kim niken
7506 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
75061000 - Bằng niken, không hợp kim
75062000 - Bằng hợp kim niken
7507 Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)
- Các loại ống và ống dẫn:
75071100 - - Bằng niken, không hợp kim
75071200 - - Bằng hợp kim niken
75072000 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn
7508 Sản phẩm khác bằng niken
75081000 - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken
750890 - Loại khác:
75089030 - - Bu lông và đai ốc
75089050 - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân
75089090 - - Loại khác
Chương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Nhôm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 6
(1) Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
(2) Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.
(b) Hợp kim nhôm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc
(ii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
7601 Nhôm chưa gia công
76011000 - Nhôm, không hợp kim
76012000 - Hợp kim nhôm
76020000 Phế liệu và mảnh vụn nhôm
7603 Bột và vảy nhôm
76031000 - Bột không có cấu trúc lớp
760320 - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:
76032010 - - Vảy nhôm
76032020 - - Bột có cấu trúc lớp
7604 Nhôm ở dạng thanh, que và hình
760410 - Bằng nhôm, không hợp kim:
76041010 - - Dạng thanh và que
76041090 - - Loại khác
- Bằng hợp kim nhôm:
760421 - - Dạng hình rỗng:
76042110 - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)
76042120 - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)
76042190 - - - Loại khác
760429 - - Loại khác:
76042910 - - - Dạng thanh và que được ép đùn
76042930 - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn
76042990 - - - Loại khác
7605 Dây nhôm
- Bằng nhôm, không hợp kim:
76051100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
760519 - - Loại khác:
76051910 - - - Đường kính không quá 0,0508 mm
76051990 - - - Loại khác
- Bằng hợp kim nhôm:
76052100 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
760529 - - Loại khác:
76052910 - - - Có đường kính không quá 0,254 mm
76052990 - - - Loại khác
7606 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
760611 - - Bằng nhôm, không hợp kim:
76061110 - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặt
76061190 - - - Loại khác
760612 - - Bằng hợp kim nhôm:
76061220 - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in
- - - Dạng lá:
76061232 - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN)
76061233 - - - - Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn (SEN)
76061234 - - - - Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18
76061235 - - - - Loại khác, đã gia công bề mặt
76061239 - - - - Loại khác
76061290 - - - Loại khác
- Loại khác:
76069100 - - Bằng nhôm, không hợp kim
76069200 - - Bằng hợp kim nhôm
7607 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
- Chưa được bồi:
76071100 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
76071900 - - Loại khác
760720 - Đã được bồi:
76072010 - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(SEN)
- - Loại khác:
76072091 - - - Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạc
76072099 - - - Loại khác
7608 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
76081000 - Bằng nhôm, không hợp kim
76082000 - Bằng hợp kim nhôm
76090000 Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm
7610 Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
761010 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
76101010 - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào
76101090 - - Loại khác
761090 - Loại khác:
76109030 - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)
- - Loại khác:
76109091 - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới
76109099 - - - Loại khác
76110000 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7612 Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
76121000 - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
761290 - Loại khác:
76129010 - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi (SEN)
76129090 - - Loại khác
76130000 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm
7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện
761410 - Có lõi thép:
- - Cáp:
76141011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
76141012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
76141019 - - - Loại khác
76141090 - - Loại khác
761490 - Loại khác:
- - Cáp:
76149011 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
76149012 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm
76149019 - - - Loại khác
76149090 - - Loại khác
7615 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
761510 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
76151010 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
76151090 - - Loại khác
761520 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
76152020 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ
76152090 - - Loại khác
7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
761610 - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
76161010 - - Đinh
76161020 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
76161090 - - Loại khác
- Loại khác:
76169100 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
761699 - - Loại khác:
76169920 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì (SEN)
76169930 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính (SEN)
76169940 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
- - - Rèm:
76169951 - - - - Rèm chớp lật(SEN)
76169959 - - - - Loại khác
76169960 - - - Máng và chén để hứng mủ cao su
76169970 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
76169980 - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
76169990 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 77
(Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)
Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:
Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 7 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
7801 Chì chưa gia công
78011000 - Chì tinh luyện
- Loại khác:
78019100 - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì
78019900 - - Loại khác
78020000 Phế liệu và mảnh vụn chì
7804 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
780411 - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
78041110 - - - Chiều dày không quá 0,15 mm
78041190 - - - Loại khác
78041900 - - Loại khác
78042000 - Bột và vảy chì
7806 Các sản phẩm khác bằng chì
78060020 - Thanh, que, dạng hình và dây
78060030 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
78060040 - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt
78060090 - Loại khác
Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Kẽm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.
(b) Hợp kim kẽm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.
(c) Bụi kẽm
Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.
7901 Kẽm chưa gia công
- Kẽm, không hợp kim:
79011100 - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng
79011200 - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng
79012000 - Hợp kim kẽm
79020000 Phế liệu và mảnh vụn kẽm
7903 Bột, bụi và vảy kẽm
79031000 - Bụi kẽm
79039000 - Loại khác
79040000 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây
7905 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
79050040 - Chiều dày không quá 0,15 mm
79050090 - Loại khác
7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm
79070030 - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
79070040 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- Loại khác:
79070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
79070092 - - Các sản phẩm gia dụng khác
79070093 - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)
79070099 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 80
Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Thiếc, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:
XEM BẢNG 8
(b) Hợp kim thiếc
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo khối lượng; hoặc
(ii) hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.
8001 Thiếc chưa gia công
80011000 - Thiếc, không hợp kim
80012000 - Hợp kim thiếc
80020000 Phế liệu và mảnh vụn thiếc
8003 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây
80030010 - Thanh và que hàn
80030090 - Loại khác
8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
80070020 - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
80070030 - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
80070040 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- Loại khác:
80070091 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
80070092 - - Các sản phẩm gia dụng khác
80070093 - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)
80070099 - - Loại khác
Chương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
8101 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81011000 - Bột
- Loại khác:
81019400 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
81019600 - - Dây
81019700 - - Phế liệu và mảnh vụn
810199 - - Loại khác:
81019910 - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng
81019990 - - - Loại khác
8102 Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81021000 - Bột
- Loại khác:
81029400 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
81029500 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
81029600 - - Dây
81029700 - - Phế liệu và mảnh vụn
81029900 - - Loại khác
8103 Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81032000 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
81033000 - Phế liệu và mảnh vụn
- Loại khác:
81039100 - - Chén nung (crucible)
81039900 - - Loại khác
8104 Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magiê chưa gia công:
81041100 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng
81041900 - - Loại khác
81042000 - Phế liệu và mảnh vụn
81043000 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
81049000 - Loại khác
8105 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
810520 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
81052010 - - Coban chưa gia công
81052090 - - Loại khác
81053000 - Phế liệu và mảnh vụn
81059000 - Loại khác
8106 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
810610 - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
81061010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81061090 - - Loại khác
810690 - Loại khác:
81069010 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81069090 - - Loại khác
8108 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81082000 - Titan chưa gia công; bột
81083000 - Phế liệu và mảnh vụn
81089000 - Loại khác
8109 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
81092100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81092900 - - Loại khác
- Phế liệu và mảnh vụn:
81093100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81093900 - - Loại khác
- Loại khác:
81099100 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
81099900 - - Loại khác
8110 Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81101000 - Antimon chưa gia công; bột
81102000 - Phế liệu và mảnh vụn
81109000 - Loại khác
8111 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
81110010 - Phế liệu và mảnh vụn
81110090 - Loại khác
8112 Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
81121200 - - Chưa gia công; bột
81121300 - - Phế liệu và mảnh vụn
81121900 - - Loại khác
- Crôm:
81122100 - - Chưa gia công; bột
81122200 - - Phế liệu và mảnh vụn
81122900 - - Loại khác
- Hafini:
81123100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81123900 - - Loại khác
- Reni:
81124100 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81124900 - - Loại khác
- Tali:
81125100 - - Chưa gia công; bột
81125200 - - Phế liệu và mảnh vụn
81125900 - - Loại khác
- Cađimi:
81126100 - - Phế liệu và mảnh vụn
811269 - - Loại khác:
81126910 - - - Chưa gia công; bột
81126990 - - - Loại khác
- Loại khác:
81129200 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
81129900 - - Loại khác
81130000 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn
Chương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
Chú giải
1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:
(a) Kim loại cơ bản;
(b) Carbua kim loại hoặc gốm kim loại;
(c) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc
(d) Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.
2. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.
Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.
3. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.
8201 Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
82011000 - Mai và xẻng
820130 - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:
82013010 - - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất
82013090 - - Loại khác
82014000 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
82015000 - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)
82016000 - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay
82019000 - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
8202 Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng)
82021000 - Cưa tay
82022000 - Lưỡi cưa vòng
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
82023100 - - Với bộ phận làm việc bằng thép
82023900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
82024000 - Lưỡi cưa xích
- Lưỡi cưa khác:
82029100 - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
820299 - - Loại khác:
82029910 - - - Lưỡi cưa thẳng
82029990 - - - Loại khác
8203 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự
82031000 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
82032000 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
82033000 - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự
82034000 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự
8204 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
82041100 - - Không điều chỉnh được
82041200 - - Điều chỉnh được
82042000 - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn
8205 Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân
82051000 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
82052000 - Búa và búa tạ
82053000 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
82054000 - Tuốc nơ vít
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
82055100 - - Dụng cụ dùng trong gia đình
82055900 - - Loại khác
82056000 - Đèn hàn
82057000 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
82059000 - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này
82060000 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ
8207 Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
82071300 - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
82071900 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
82072000 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
82073000 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
82074000 - Dụng cụ để tarô hoặc ren
82075000 - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
82076000 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt
82077000 - Dụng cụ để cán
82078000 - Dụng cụ để tiện
82079000 - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác
8208 Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí
82081000 - Để gia công kim loại
82082000 - Để gia công gỗ
82083000 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
82084000 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82089000 - Loại khác
82090000 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại
82100000 Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
8211 Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
82111000 - Bộ sản phẩm tổ hợp
- Loại khác:
82119100 - - Dao ăn có lưỡi cố định
821192 - - Dao khác có lưỡi cố định:
82119250 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
- - - Loại khác:
82119292 - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng
82119299 - - - - Loại khác
821193 - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:
82119321 - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản
82119329 - - - - Loại khác
82119330 - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên
82119390 - - - Loại khác
821194 - - Lưỡi dao:
82119410 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
82119490 - - - Loại khác
82119500 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản
8212 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
82121000 - Dao cạo
821220 - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:
82122010 - - Lưỡi dao cạo kép
82122090 - - Loại khác
82129000 - Các bộ phận khác
82130000 Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng
8214 Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
82141000 - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
82142000 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
82149000 - Loại khác
8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
82151000 - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý
82152000 - Bộ sản phẩm tổ hợp khác
- Loại khác:
82159100 - - Được mạ kim loại quý
82159900 - - Loại khác
Chương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Chú giải
1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.
2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.
8301 Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản
83011000 - Khóa móc
83012000 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
83013000 - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
830140 - Khóa loại khác:
83014010 - - Còng, xích tay
83014020 - - Khóa cửa
83014090 - - Loại khác
83015000 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa
83016000 - Các bộ phận
83017000 - Chìa rời
8302 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
83021000 - Bản lề (Hinges)
830220 - Bánh xe đẩy (castor):
83022010 - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
83022090 - - Loại khác
830230 - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
83023010 - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83023090 - - Loại khác
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
830241 - - Phù hợp cho xây dựng:
- - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
83024131 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024139 - - - - Loại khác
83024190 - - - Loại khác
830242 - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
83024220 - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024290 - - - Loại khác
830249 - - Loại khác:
83024910 - - - Loại phù hợp cho yên cương
- - - Loại khác:
83024991 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
83024999 - - - - Loại khác
83025000 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
83026000 - Cơ cấu đóng cửa tự động
83030000 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản
8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03
83040010 - Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
- Loại khác:
83040091 - - Bằng nhôm
83040092 - - Bằng niken
83040099 - - Loại khác
8305 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản
830510 - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
83051010 - - Dùng cho bìa gáy xoắn
83051090 - - Loại khác
830520 - Ghim dập dạng băng:
83052010 - - Loại sử dụng cho văn phòng
83052020 - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
83052090 - - Loại khác
830590 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
83059010 - - Kẹp giấy
83059090 - - Loại khác
8306 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
83061000 - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
83062100 - - Được mạ bằng kim loại quý
830629 - - Loại khác:
83062910 - - - Bằng đồng hoặc chì
83062920 - - - Bằng niken
83062930 - - - Bằng nhôm
83062990 - - - Loại khác
830630 - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
83063010 - - Bằng đồng
- - Loại khác:
83063091 - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường
83063099 - - - Loại khác
8307 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối
83071000 - Bằng sắt hoặc thép
83079000 - Bằng kim loại cơ bản khác
8308 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản
83081000 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen
83082000 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
830890 - Loại khác, kể cả các bộ phận:
83089010 - - Hạt trang trí
83089020 - - Trang kim
83089090 - - Loại khác
8309 Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản
83091000 - Nắp hình vương miện
830990 - Loại khác:
83099010 - - Bao thiếc bịt nút chai
83099020 - - Nắp của hộp (lon) nhôm
83099060 - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc
83099070 - - Nắp hộp khác
- - Loại khác, bằng nhôm:
83099081 - - - Nút chai; nút xoáy
83099089 - - - Loại khác
- - Loại khác:
83099091 - - - Nút chai; nút xoáy
83099092 - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm
83099099 - - - Loại khác
83100000 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05
8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại
831110 - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
83111010 - - Dạng cuộn
83111090 - - Loại khác
831120 - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
83112021 - - - Dạng cuộn
83112029 - - - Loại khác
83112090 - - Loại khác
831130 - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:
83113021 - - - Dạng cuộn
83113029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
83113091 - - - Dạng cuộn
83113099 - - - Loại khác
83119000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN XVI
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chú giải
1. Phần này không bao gồm:
(a) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chương 39, hoặc bằng cao su lưu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc thiết bị điện hoặc sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16);
(b) Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác;
(c) Ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chương 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV);
(d) Thẻ đục lỗ dùng cho máy Jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ, Chương 39 hoặc 48 hoặc Phần XV);
(e) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11);
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22);
(g) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(h) Ống khoan (nhóm 73.04);
(ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83;
(l) Các sản phẩm thuộc Phần XVII;
(m) Các sản phẩm thuộc Chương 90;
(n) Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 91;
(o) Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chương 40, 42, 43, 45 hoặc Chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09);
(p) Các sản phẩm thuộc Chương 95; hoặc
(q) Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tương tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự, thuộc nhóm 96.20.
2. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chương 84 và Chú giải 1 Chương 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các quy tắc sau:
(a) Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp;
(b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; và bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hàng hóa của nhóm 85.24 được phân loại vào nhóm 85.29;
(c) Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48.
3. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hoặc nhiều chức năng khác nhau hoặc bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.
4. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng được xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chương 84 hoặc Chương 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.
5. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chương 84 hoặc 85.
6. (A) Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” có nghĩa là các cụm linh kiện điện và điện tử, tấm mạch in, và các sản phẩm điện hoặc điện tử:
(i) đã bị làm cho không sử dụng được cho các mục đích ban đầu của chúng do bị vỡ, cắt hoặc các quá trình khác hoặc không phù hợp về mặt kinh tế để sửa chữa, tân trang hoặc cải tạo để làm cho chúng phù hợp với mục đích ban đầu của chúng; và
(ii) được đóng gói hoặc vận chuyển theo cách không nhằm mục đích bảo vệ các mặt hàng riêng lẻ khỏi bị hư hại trong quá trình vận chuyển, xếp và dỡ hàng hóa.
(B) Các lô hàng hỗn hợp gồm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” và phế liệu và phế thải khác được phân loại vào nhóm 85.49.
(C) Phần này không bao gồm rác thải đô thị, như được định nghĩa trong Chú giải 4 của Chương 38.
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;
(b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);
(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủy tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);
(d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81);
(e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;
(f) Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;
(g) Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc
(h) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).
2. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.
(A) Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:
(i) Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);
(ii) Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);
(iii) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);
(iv) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc
(v) Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.
(B) Nhóm 84.22 không bao gồm:
(i) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc
(ii) Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.
(C) Nhóm 84.24 không bao gồm:
(i) Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc
(ii) Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).
3. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.
4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:
(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công),
(b) bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc
(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).
5. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén.
6. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng:
(i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình;
(ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng;
(iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng; và
(iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chương trình, mà không có sự can thiệp của con người.
(B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số lượng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.
(C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây, khối chức năng được xem như là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
(i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;
(ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và
(iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng được.
Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.
Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) lưu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi trường hợp đều được phân loại như khối chức năng của nhóm 84.71.
(D) Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên:
(i) Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;
(ii) Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng);
(iii) Loa và micro;
(iv) Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;
(v) Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.
(E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.
7. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hơn.
Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.
8. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.
Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.
Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.
9. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.
10. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidification), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm).
Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.
11. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).
(B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.
(C) Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:
(i) sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;
(ii) lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;
(iii) bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.
(D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tương tự theo đúng chương trình gia công.
2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).
3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kỳ (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.
4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.
8401 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
84011000 - Lò phản ứng hạt nhân
84012000 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
84013000 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
84014000 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
8402 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
840211 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
84021110 - - - Hoạt động bằng điện
84021120 - - - Không hoạt động bằng điện
840212 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
84021211 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021219 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84021221 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
84021229 - - - - Loại khác
840219 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
84021911 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021919 - - - - Loại khác
- - - Không hoạt động bằng điện:
84021921 - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
84021929 - - - - Loại khác
840220 - Nồi hơi nước quá nhiệt:
84022010 - - Hoạt động bằng điện
84022020 - - Không hoạt động bằng điện
840290 - Bộ phận:
84029010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84029090 - - Loại khác
8403 Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
84031000 - Nồi hơi
840390 - Bộ phận:
84039010 - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84039090 - - Loại khác
8404 Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840410 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
84041011 - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)
84041019 - - - Loại khác
84041020 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
84042000 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
840490 - Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:
84049011 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049019 - - - Loại khác
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
84049021 - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
84049029 - - - Loại khác
84049090 - - Loại khác
8405 Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84051000 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
84059000 - Bộ phận
8406 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
84061000 - Tua bin dùng cho máy thủy
- Tua bin loại khác:
84068100 - - Công suất đầu ra trên 40 MW
840682 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
84068210 - - - Công suất đầu ra không quá 5 MW
84068290 - - - Loại khác
84069000 - Bộ phận
8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
84071000 - Động cơ phương tiện bay
- Động cơ máy thủy:
840721 - - Động cơ gắn ngoài:
84072110 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072190 - - - Loại khác
840729 - - Loại khác:
84072920 - - - Công suất không quá 22,38 kW
84072990 - - - Loại khác
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
84073100 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
840732 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
84073211 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073212 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073219 - - - - Loại khác
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
84073222 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073229 - - - - Loại khác
840733 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
84073310 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
84073320 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
84073390 - - - Loại khác
840734 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
84073440 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073450 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073460 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - - Loại khác:
84073471 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073472 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073473 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- - - Loại khác:
84073491 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
84073492 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
84073493 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- - - - Loại khác:
84073494 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84073495 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
84073499 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
840790 - Động cơ khác:
84079010 - - Công suất không quá 18,65 kW
84079020 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
84079090 - - Loại khác
8408 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
840810 - Động cơ máy thủy:
84081010 - - Công suất không quá 22,38 kW
84081020 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
84081030 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
84081090 - - Loại khác
840820 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
84082010 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- - - Loại khác:
84082021 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082022 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082023 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- - Loại khác:
84082093 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- - - Loại khác:
84082094 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
84082095 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
84082096 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
840890 - Động cơ khác:
84089010 - - Công suất không quá 18,65 kW
- - Công suất trên 100 kW:
84089051 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089052 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84089091 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
84089092 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
84089099 - - - Loại khác
8409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
84091000 - Dùng cho động cơ phương tiện bay
- Loại khác:
840991 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099111 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099112 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099113 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099114 - - - - Ống xi lanh khác
84099115 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099116 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099117 - - - - Piston khác
84099118 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099119 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
84099121 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099122 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099123 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099124 - - - - Ống xi lanh khác
84099126 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099128 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099129 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
84099131 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099132 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099134 - - - - Ống xi lanh
84099135 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099137 - - - - Piston
84099138 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099139 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
84099141 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099142 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099143 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099144 - - - - Ống xi lanh khác
84099145 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099146 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099147 - - - - Piston khác
84099148 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099149 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099151 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099152 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099153 - - - - - Ống xi lanh khác
84099154 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099155 - - - - - Piston khác
84099159 - - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099161 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099162 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099163 - - - - - Ống xi lanh khác
84099164 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099169 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099171 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099172 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099173 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099174 - - - - Ống xi lanh khác
84099176 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099177 - - - - Piston khác
84099178 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099179 - - - - Loại khác
840999 - - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
84099911 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099912 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099913 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099914 - - - - Ống xi lanh khác
84099915 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099916 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099917 - - - - Piston khác
84099918 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099919 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
84099921 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099922 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099923 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099924 - - - - Ống xi lanh khác
84099925 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099926 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099927 - - - - Piston khác
84099929 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
84099931 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099932 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099934 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099936 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099937 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099938 - - - - Ống xi lanh và piston khác
84099939 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
84099941 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099942 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099943 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099944 - - - - Ống xi lanh khác
84099945 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099946 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099947 - - - - Piston khác
84099948 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099949 - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
84099951 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099952 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099953 - - - - - Ống xi lanh khác
84099954 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099955 - - - - - Piston khác
84099959 - - - - - Loại khác
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
84099961 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099962 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099963 - - - - - Ống xi lanh khác
84099964 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099965 - - - - - Piston khác
84099969 - - - - - Loại khác
- - - Dùng cho động cơ khác:
84099971 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
84099972 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
84099973 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099974 - - - - Ống xi lanh khác
84099975 - - - - Quy lát và nắp quy lát
84099976 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
84099977 - - - - Piston khác
84099978 - - - - Bạc piston và chốt piston
84099979 - - - - Loại khác
8410 Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
84101100 - - Công suất không quá 1.000 kW
84101200 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
84101300 - - Công suất trên 10.000 kW
84109000 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
8411 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
84111100 - - Có lực đẩy không quá 25 kN
84111200 - - Có lực đẩy trên 25 kN
- Tua bin cánh quạt:
84112100 - - Công suất không quá 1.100 kW
84112200 - - Công suất trên 1.100 kW
- Các loại tua bin khí khác:
84118100 - - Công suất không quá 5.000 kW
84118200 - - Công suất trên 5.000 kW
- Bộ phận:
84119100 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
84119900 - - Loại khác
8412 Động cơ và mô tơ khác
84121000 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
84122100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84122900 - - Loại khác
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
84123100 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
84123900 - - Loại khác
84128000 - Loại khác
841290 - Bộ phận:
84129010 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10
84129020 - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi
84129090 - - Loại khác
8413 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
84131100 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
841319 - - Loại khác:
84131910 - - - Hoạt động bằng điện
84131920 - - - Không hoạt động bằng điện
841320 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
84132010 - - Bơm nước
84132020 - - Bơm hút sữa
84132090 - - Loại khác
841330 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
84133030 - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
84133040 - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
- - Loại khác, loại ly tâm:
84133051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84133052 - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
84133090 - - Loại khác
84134000 - Bơm bê tông
841350 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84135031 - - - Hoạt động bằng điện
84135032 - - - Không hoạt động bằng điện
84135040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84135090 - - Loại khác
841360 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84136031 - - - Hoạt động bằng điện
84136032 - - - Không hoạt động bằng điện
84136040 - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84136090 - - Loại khác
841370 - Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
84137011 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
84137019 - - - Loại khác (SEN)
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
84137031 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137039 - - - Loại khác
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
84137042 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
84137043 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
84137049 - - - Loại khác
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
84137051 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137059 - - - Loại khác
- - Loại khác:
84137091 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
84137099 - - - Loại khác
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
841381 - - Bơm:
84138113 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
84138114 - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
84138115 - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
84138119 - - - Loại khác
841382 - - Máy đẩy chất lỏng:
84138210 - - - Hoạt động bằng điện
84138220 - - - Không hoạt động bằng điện
- Bộ phận:
841391 - - Của bơm:
84139110 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
84139120 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
84139130 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
84139140 - - - Của bơm ly tâm khác
84139190 - - - Của bơm khác
84139200 - - Của máy đẩy chất lỏng
8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
84141000 - Bơm chân không
841420 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
84142010 - - Bơm xe đạp
84142090 - - Loại khác
841430 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
84143040 - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
84143090 - - Loại khác
84144000 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- Quạt:
841451 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
84145110 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
- - - Loại khác:
84145191 - - - - Có lưới bảo vệ
84145199 - - - - Loại khác
841459 - - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
84145910 - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
84145920 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145930 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
84145941 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145949 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
84145950 - - - - Máy thổi khí (SEN)
- - - - Loại khác:
84145991 - - - - - Có lưới bảo vệ
84145992 - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
84145999 - - - - - Loại khác
841460 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
84146011 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84146019 - - - Loại khác
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
84146091 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84146099 - - - Loại khác
841470 - Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
84147011 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147019 - - - Loại khác
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
84147021 - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
84147029 - - - Loại khác
841480 - Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
84148011 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
84148019 - - - - Loại khác
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
84148021 - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
84148029 - - - - Loại khác
84148030 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
84148041 - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
84148042 - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
84148043 - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
84148049 - - - Loại khác
84148050 - - Máy bơm không khí
84148090 - - Loại khác
841490 - Bộ phận:
- - Của quạt:
84149021 - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
84149022 - - - Của máy thổi kh