BIEU THUE_3
ẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
30067000 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
- Loại khác:
30069100 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
300692 - - Phế thải dược phẩm:
30069210 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
30069290 - - - Loại khác
30069300 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
(*): Dạng uống là dạng sử dụng qua đường miệng (ví dụ, nuốt, nhai, ngậm, đặt dưới lưỡi…)
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 31
Phân bón
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Máu động vật thuộc nhóm 05.11;
(b) Các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a), 3(a), 4(a) hoặc 5 dưới đây); hoặc
(c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90.01).
2. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Natri nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(ii) Amoni nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(iii) Muối kép, tinh khiết hoặc không tinh khiết, của amoni sulphat và amoni nitrat;
(iv) Amoni sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nitrat;
(vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magiê nitrat;
(vii) Canxi xyanamit, tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc được xử lý với dầu;
(viii) Urê, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
(c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón.
(d) Phân bón dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a) (ii) hoặc (viii) kể trên, hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này, ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.
3. Nhóm 31.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Xỉ bazơ;
(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25.10, đã nung hoặc xử lý thêm bằng nhiệt để loại bỏ tạp chất;
(iii) Supephosphat (đơn, kép hoặc ba);
(iv) Canxi hydro orthophosphat có hàm lượng flo từ 0,2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng flo.
(c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng flo, được trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ khác không phải là phân bón.
4. Nhóm 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây, với điều kiện là chúng không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ, carnallite, kainite và sylvite);
(ii) Kali clorua, tinh khiết hoặc không tinh khiết, trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên;
(iii) Kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(iv) Magiê kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
5. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat), tinh khiết hoặc không tinh khiết, và hỗn hợp của 2 loại đó, được xếp vào nhóm 31.05.
6. Theo mục đích của nhóm 31.05, khái niệm "phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ, phospho hoặc kali.
3101 Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
31010010 - Nguồn gốc chỉ từ thực vật
- Loại khác:
31010092 - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học
31010099 - - Loại khác
3102 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
31021000 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
31022100 - - Amoni sulphat
31022900 - - Loại khác
31023000 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
31024000 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón
31025000 - Natri nitrat
31026000 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
31028000 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
31029000 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
3103 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
- Supephosphat:
310311 - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
31031110 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
31031190 - - - Loại khác
310319 - - Loại khác:
31031910 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
31031990 - - - Loại khác
310390 - Loại khác:
31039010 - - Phân phosphat đã nung (SEN)
31039090 - - Loại khác
3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
31042000 - Kali clorua
31043000 - Kali sulphat
31049000 - Loại khác
3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
310510 - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
31051010 - - Supephosphat và phân phosphat đã nung
31051020 - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
31051090 - - Loại khác
31052000 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
31053000 - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
31054000 - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
31055100 - - Chứa nitrat và phosphat
31055900 - - Loại khác
31056000 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
31059000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 32
Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta h và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, (trừ loại thuộc nhóm 32.03 hoặc 32.04, các sản phẩm vô cơ của loại được sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.06), thủy tinh thu được từ thạch anh nấu chảy hoặc silica nấu chảy khác ở các dạng đã nêu trong nhóm 32.07, và kể cả thuốc nhuộm và các loại chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 32.12);
(b) Tanat hoặc các dẫn xuất ta h khác của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39, 29.41 hoặc 35.01 đến 35.04; hoặc
(c) Matit của asphalt hoặc matit có chứa bi-tum khác (nhóm 27.15).
2. Nhóm 32.04 kể cả các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các thuốc nhuộm azo.
3. Các nhóm 32.03, 32.04, 32.05 và 32.06 cũng áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.06, các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chương 28, vảy kim loại và bột kim loại), loại sử dụng để tạo màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. Tuy nhiên các nhóm này không áp dụng cho các thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, loại dùng để sản xuất sơn, kể cả men tráng (nhóm 32.12), hoặc cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15.
4. Nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ collodions) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch.
5. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất phụ trợ (extenders) trong các loại sơn dầu, mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.
6. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in, ví dụ, bìa sách hoặc dải băng mũ, và làm bằng:
(a) Bột kim loại (kể cả bột của các kim loại quý) hoặc thuốc màu, đông kết bằng keo, gelatin hoặc chất kết dính khác; hoặc
(b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc thuốc màu, kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ.
3201 Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta h và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
32011000 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
32012000 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
32019000 - Loại khác
3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
32021000 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
32029000 - Loại khác
3203 Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật
32030010 - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32030090 - Loại khác
3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
320411 - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
32041110 - - - Dạng thô (SEN)
32041190 - - - Loại khác
320412 - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
32041210 - - - Thuốc nhuộm axit
32041290 - - - Loại khác
32041300 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
32041400 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
32041500 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
32041600 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
320417 - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
32041710 - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột
32041790 - - - Loại khác
32041800 - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng
32041900 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
32042000 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang
32049000 - Loại khác
32050000 Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này
3206 Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
320611 - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
32061110 - - - Thuốc màu
32061190 - - - Loại khác
320619 - - Loại khác:
32061910 - - - Thuốc màu
32061990 - - - Loại khác
320620 - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
32062010 - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom
32062090 - - Loại khác
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
320641 - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
32064110 - - - Các chế phẩm
32064190 - - - Loại khác
320642 - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
32064210 - - - Các chế phẩm
32064290 - - - Loại khác
320649 - - Loại khác:
- - - Các chế phẩm:
32064911 - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)
32064919 - - - - Loại khác
32064990 - - - Loại khác
320650 - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
32065010 - - Các chế phẩm
32065090 - - Loại khác
3207 Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
32071000 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự
320720 - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
32072010 - - Frit men (phối liệu men) (SEN)
32072090 - - Loại khác
32073000 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
32074000 - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
3208 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này
320810 - Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
32081011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32081019 - - - Loại khác
32081020 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32081090 - - Loại khác
320820 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
32082040 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32082070 - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)
32082090 - - Loại khác
320890 - Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
32089011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089019 - - - Loại khác
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
32089021 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089029 - - - Loại khác
32089030 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32089090 - - Loại khác
3209 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
320910 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
32091010 - - Vecni (kể cả dầu bóng)
32091040 - - Sơn cho da thuộc (SEN)
32091050 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32091090 - - Loại khác
32099000 - Loại khác
3210 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
32100010 - Vecni (kể cả dầu bóng)
32100020 - Màu keo
32100030 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
- Loại khác:
32100091 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32100099 - - Loại khác
32110000 Chất làm khô đã điều chế
3212 Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
32121000 - Lá phôi dập
321290 - Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
32129011 - - - Bột nhão nhôm
32129013 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu
32129014 - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc
32129019 - - - Loại khác
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
32129021 - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32129022 - - - Thuốc nhuộm khác
32129029 - - - Loại khác
3213 Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự
32131000 - Bộ màu vẽ
32139000 - Loại khác
3214 Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự
32141000 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
32149000 - Loại khác
3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
- Mực in:
321511 - - Màu đen:
32151110 - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)
32151120 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151190 - - - Loại khác
321519 - - Loại khác:
32151910 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151990 - - - Loại khác
321590 - Loại khác:
32159010 - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than
32159060 - - Mực vẽ hoặc mực viết
32159070 - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)
32159090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;
(b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc
(c) Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.
2. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.
3. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hóa đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.
4. Khái niệm “nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thơm; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.
3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
33011200 - - Của cam
33011300 - - Của chanh
33011900 - - Loại khác
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
33012400 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
33012500 - - Của cây bạc hà khác
330129 - - Loại khác:
33012920 - - - Của cây đàn hương
33012930 - - - Của cây sả (citronella) (SEN)
33012940 - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)
33012950 - - - Của cây đinh hương (clove)
33012960 - - - Của cây hoắc hương (parchouli)
33012970 - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)
33012990 - - - Loại khác
33013000 - Chất tựa nhựa
330190 - Loại khác:
33019010 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
33019020 - - Nhựa dầu đã chiết
33019090 - - Loại khác
3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
330210 - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
33021010 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
33021020 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
33021030 - - Loại khác, không chứa cồn
33021090 - - Loại khác
33029000 - Loại khác
33030000 Nước hoa và nước thơm
3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
33041000 - Chế phẩm trang điểm môi
33042000 - Chế phẩm trang điểm mắt
33043000 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
- Loại khác:
33049100 - - Phấn, đã hoặc chưa nén
330499 - - Loại khác:
33049920 - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá
33049930 - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác
33049990 - - - Loại khác
3305 Chế phẩm dùng cho tóc
330510 - Dầu gội đầu:
33051010 - - Có tính chất chống nấm
33051090 - - Loại khác
33052000 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
33053000 - Keo xịt tóc (hair lacquers)
33059000 - Loại khác
3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
330610 - Sản phẩm đánh răng:
33061010 - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN)
33061090 - - Loại khác
33062000 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)
33069000 - Loại khác
3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
33071000 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
33072000 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
33073000 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
330741 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
33074110 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
33074190 - - - Loại khác
330749 - - Loại khác:
33074910 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng
33074990 - - - Loại khác
330790 - Loại khác:
33079010 - - Chế phẩm vệ sinh động vật
33079030 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
33079040 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông
33079050 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)
33079090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 34
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được từ chất béo hoặc dầu của động vật, thực vật hoặc vi sinh vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15.17);
(b) Các hợp chất đã xác định về mặt hóa học riêng biệt; hoặc
(c) Dầu gội đầu, sản phẩm đánh răng, kem cạo và bọt cạo, hoặc các chế phẩm dùng để tắm, chứa xà phòng hoặc chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác (nhóm 33.05, 33.06 hoặc 33.07).
2. Theo mục đích của nhóm 34.01, khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hòa tan trong nước. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất khử trùng, bột mài mòn, chất độn hoặc dược phẩm). Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34.01 nếu ở dạng thanh, bánh hoặc được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự".
3. Theo mục đích của nhóm 34.02, "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi trộn với nước với nồng độ 0,5% ở nhiệt độ 20oC, để trong một giờ ở nhiệt độ như trên:
(a) Cho một chất lỏng trong suốt hoặc trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hòa tan; và
(b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4,5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn.
4. Trong nhóm 34.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27.
5. Trong nhóm 34.04, căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây, khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho:
(a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hóa học, có hoặc không hòa tan trong nước;
(b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau;
(c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hoặc nhiều loại sáp và chứa chất béo, nhựa, khoáng chất hoặc nguyên liệu khác.
Nhóm này không áp dụng với:
(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.16, 34.02 hoặc 38.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp;
(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.21;
(c) Sáp khoáng chất hoặc sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27.12, đã hoặc chưa trộn lẫn hoặc mới chỉ pha màu; hoặc
(d) Sáp pha trộn, phân tán hoặc hòa tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.05, 38.09...).
3401 Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
340111 - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
34011140 - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn
34011150 - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
34011161 - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ
34011169 - - - - Loại khác
34011170 - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011190 - - - Loại khác
340119 - - Loại khác:
34011910 - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011920 - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011990 - - - Loại khác
340120 - Xà phòng ở dạng khác:
34012020 - - Phôi xà phòng
- - Loại khác:
34012091 - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế
34012099 - - - Loại khác
34013000 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
3402 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
340231 - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:
34023110 - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)
34023190 - - - Loại khác
340239 - - Loại khác:
34023910 - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)
34023990 - - - Loại khác
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
34024100 - - Dạng cation
340242 - - Dạng không phân ly (non - ionic):
34024210 - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene
34024290 - - - Loại khác
340249 - - Loại khác:
34024910 - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy
34024990 - - - Loại khác
340250 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- - Dạng lỏng:
34025011 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
34025012 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34025019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
34025091 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
34025092 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34025099 - - - Loại khác
340290 - Loại khác:
- - Dạng lỏng:
34029011 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
34029012 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029013 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029014 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
34029019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
34029091 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
34029092 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029093 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029094 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
34029099 - - - Loại khác
3403 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
340311 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
34031111 - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
34031119 - - - - Loại khác
34031190 - - - Loại khác
340319 - - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
34031911 - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
34031912 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
34031919 - - - - Loại khác
34031990 - - - Loại khác
- Loại khác:
340391 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
34039111 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
34039119 - - - - Loại khác
34039190 - - - Loại khác
340399 - - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
34039911 - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
34039912 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
34039919 - - - - Loại khác
34039990 - - - Loại khác
3404 Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến
34042000 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
340490 - Loại khác:
34049010 - - Của than non đã biến đổi hóa học
34049090 - - Loại khác
3405 Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
34051000 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
34052000 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ
34053000 - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại
34054000 - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
340590 - Loại khác:
34059010 - - Chất đánh bóng kim loại
34059090 - - Loại khác
34060000 Nến, nến cây và các loại tương tự
3407 Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
34070010 - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em
34070020 - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
34070030 - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 35
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Men (nhóm 21.02);
(b) Các phần phân đoạn của máu (trừ albumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh), thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
(c) Các chế phẩm chứa enzym dùng trong quá trình tiền thuộc da (nhóm 32.02);
(d) Các chế phẩm có chứa enzym dùng để ngâm hoặc giặt, rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34;
(e) Các loại protein đã làm cứng (nhóm 39.13); hoặc
(f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49).
2. Theo mục đích của nhóm 35.05, khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử, tính theo hàm lượng chất khô dextroza, không quá 10%.
Các sản phẩm như vậy có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.02.
3501 Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein
35011000 - Casein
350190 - Loại khác:
35019010 - - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác
35019020 - - Keo casein
3502 Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
- Albumin trứng:
35021100 - - Đã làm khô
35021900 - - Loại khác
35022000 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
35029000 - Loại khác
3503 Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
35030041 - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)
35030049 - - Loại khác
35030050 - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass)
- Các loại keo khác có nguồn gốc động vật:
35030061 - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá
35030069 - - Loại khác
35040000 Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa
3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
350510 - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
35051010 - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang
35051090 - - Loại khác
35052000 - Keo
3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
35061000 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg
- Loại khác:
350691 - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
35069110 - - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
35069190 - - - Loại khác
35069900 - - Loại khác
3507 Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
35071000 - Rennet và dạng cô đặc của nó
35079000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 36
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.
2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:
(a) Metaldehyt, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;
(b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và
(c) Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự.
36010000 Bột nổ đẩy
36020000 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
3603 Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện
36031000 - Dây cháy chậm
36032000 - Dây nổ
36033000 - Nụ xòe
36034000 - Kíp nổ
36035000 - Bộ phận đánh lửa
36036000 - Kíp nổ điện
3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
36041000 - Pháo hoa
360490 - Loại khác:
36049020 - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
36049040 - - Pháo hiệu (SEN)
36049050 - - Pháo thăng thiên (SEN)
36049090 - - Loại khác
36050000 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04
3606 Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này
36061000 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3
360690 - Loại khác:
36069010 - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự
36069020 - - Đá lửa dùng cho bật lửa
36069030 - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng
36069090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.
2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thể nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng, kể cả bề mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.
3701 Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
37011000 - Dùng cho chụp X quang
37012000 - Phim in ngay
37013000 - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm
- Loại khác:
370191 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
37019110 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
37019190 - - - Loại khác
370199 - - Loại khác:
37019910 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
37019990 - - - Loại khác
3702 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
37021000 - Dùng cho chụp X quang
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
37023100 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu)
37023200 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
37023900 - - Loại khác
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
37024100 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
370242 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
37024210 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37024290 - - - Loại khác
37024300 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m
37024400 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
370252 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
37025220 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025290 - - - Loại khác
37025300 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu
370254 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
37025440 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37025490 - - - Loại khác
370255 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
37025520 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025550 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37025590 - - - Loại khác
370256 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
37025620 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025690 - - - Loại khác
- Loại khác:
370296 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
37029610 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029690 - - - Loại khác
370297 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
37029710 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029790 - - - Loại khác
370298 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
37029810 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029830 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
37029890 - - - Loại khác
3703 Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
370310 - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
37031010 - - Chiều rộng không quá 1.000 mm
37031090 - - Loại khác
37032000 - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)
37039000 - Loại khác
3704 Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
37040010 - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang
37040090 - Loại khác
3705 Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
37050010 - Dùng cho chụp X quang
37050020 - Vi phim (microfilm)
37050030 - Dùng để tái tạo bản in offset
37050090 - Loại khác
3706 Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
370610 - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
37061010 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)
37061030 - - Phim tài liệu khác
37061040 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
37061090 - - Loại khác
370690 - Loại khác:
37069010 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)
37069030 - - Phim tài liệu khác
37069040 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
37069090 - - Loại khác
3707 Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
37071000 - Dạng nhũ tương nhạy
370790 - Loại khác:
37079010 - - Vật liệu phát sáng
37079090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những trường hợp sau:
(1) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01);
(2) Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38.08;
(3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.13);
(4) Các mẫu chuẩn được chứng nhận (1) nêu tại Chú giải 2 dưới đây;
(5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây;
(b) Hỗn hợp hóa chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác, dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (thường thuộc nhóm 21.06);
(c) Các sản phẩm của nhóm 24.04;
(d) Xỉ, tro và cặn (kể cả bùn cặn, trừ bùn cặn của nước thải), chứa kim loại, arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thỏa mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20);
(e) Dược phẩm (nhóm 30.03 hoặc 30.04); hoặc
(f) Chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hóa học của kim loại cơ bản (nhóm 26.20), chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12) hoặc chất xúc tác gồm các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở dạng, ví dụ, dạng bột mịn hoặc dạng lưới dệt (Phần XIV hoặc XV).
2.(A) Theo mục đích của nhóm 38.22, thuật ngữ “mẫu chuẩn được chứng nhận” (1) có nghĩa là các mẫu chuẩn (1) được cấp một giấy chứng nhận công bố các giá trị của các tính chất được chứng nhận, các phương pháp để xác định những giá trị đó, độ tin cậy của mỗi giá trị phù hợp cho mục đích phân tích, kiểm định hoặc quy chiếu.
(B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29, để phân loại các mẫu chuẩn được chứng nhận (1), nhóm 38.22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.
3. Nhóm 38.24 kể cả những hàng hóa được nêu dưới đây, những hàng hóa này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục:
(a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2,5 g, bằng oxit magiê hoặc các muối halogen của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ;
(b) Dầu rượu tạp; dầu dippel;
(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
(d) Chất sửa giấy nến (stencil correctors), các chất lỏng dùng để xóa và băng để xóa khác (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 96.12), được đóng gói để bán lẻ; và
(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).
4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng,… rác thải thu được do quét vỉa hè và đường phố, cũng như rác thải thu được do phá hủy và xây dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thủy tinh, kim loại, thức ăn, đồ nội thất bị hỏng và các vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không bao gồm:
(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thủy tinh hoặc kim loại, phế liệu và phế thải điện và điện tử (kể cả pin đã qua sử dụng), được đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
(b) Phế thải công nghiệp;
(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30; hoặc
(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và kể cả phế thải trước khi xử lý, các chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định khi thích hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán, điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (ví dụ, băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);
(b) Dung môi hữu cơ thải;
(c) Chất thải từ dung dịch tẩy sạch kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông; và
(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
7. Theo mục đích nhóm 38.26, thuật ngữ "diesel sinh học" nghĩa là các este mono-alkyl của các axit béo loại được sử dụng làm nhiên liệu, có nguồn gốc từ chất béo và dầu động vật hoặc thực vật hoặc vi sinh vật, đã hoặc chưa qua sử dụng.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 3808.52 và 3808.59 chỉ bao gồm những hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa một hoặc nhiều các chất sau đây: alachlor (ISO); adicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos-methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); carbofuran (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl) ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) hoặc muối của nó; dinoseb (ISO), các muối hoặc các este của nó; endosulfan (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); các hợp chất của thủy ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), các muối hoặc các este của nó; perfluorooctane sulphonic axit và các muối của nó; perfluorooctane sulphonamides; perfluorooctane sulphonyl fluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic axit), các muối của nó hoặc các este của nó; các hợp chất tributyltin; trichlorfon (ISO).
2. Phân nhóm 3808.61 đến 3808.69 chỉ bao gồm hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifendthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), cyfluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO).
3. Các phân nhóm từ 3824.81 đến 3824.89 chỉ bao gồm các hỗn hợp và các chế phẩm chứa một hoặc nhiều chất sau: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3-dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (clofenotane (INN); 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulfan (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene (ISO); axit perfluorooctane sulphonic, các muối của nó; các perfluorooctane sulphonamide; perfluorooctane sulphonyl fluoride; các ete tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl; các paraffin đã clo hóa mạch ngắn.
Các paraffin đã clo hóa mạch ngắn là các hỗn hợp của các hợp chất, với mức độ clo hóa hơn 48% tính theo trọng lượng, với công thức phân tử sau: CxH(2x-y+2)Cly, trong đó x = 10 - 13 và y = 1 - 13.
4. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng chomục đích thu hồi dung môi.
3801 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
38011000 - Graphit nhân tạo
38012000 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
38013000 - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung
38019000 - Loại khác
3802 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
380210 - Carbon hoạt tính:
38021010 - - Từ than gáo dừa (SEN)
38021090 - - Loại khác
380290 - Loại khác:
38029010 - - Bauxit hoạt tính
38029020 - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
38029090 - - Loại khác
38030000 Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế
3804 Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03
38040010 - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc
38040020 - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa
38040090 - Loại khác
3805 Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu
38051000 - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate
38059000 - Loại khác
3806 Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại
38061000 - Colophan và axit nhựa cây
38062000 - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
380630 - Gôm este:
38063010 - - Dạng khối
38063090 - - Loại khác
380690 - Loại khác:
38069010 - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
38069090 - - Loại khác
38070000 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật
3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
380852 - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
38085210 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
38085220 - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt
38085290 - - - Loại khác
380859 - - Loại khác:
- - - Thuốc trừ côn trùng:
38085911 - - - - Dạng bình xịt
38085919 - - - - Loại khác
- - - Thuốc trừ nấm:
38085921 - - - - Dạng bình xịt
38085929 - - - - Loại khác
- - - Thuốc diệt cỏ:
38085931 - - - - Dạng bình xịt
38085939 - - - - Loại khác
38085940 - - - Thuốc chống nảy mầm
38085950 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
38085960 - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)
- - - Loại khác:
38085991 - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
38085999 - - - - Loại khác
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
380861 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
38086110 - - - Hương vòng chống muỗi
38086120 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38086130 - - - Dạng bình xịt
38086140 - - - Loại khác, dạng lỏng
38086150 - - - Loại khác, có chức năng khử mùi
38086190 - - - Loại khác
380862 - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
38086210 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38086220 - - - Hương vòng chống muỗi
38086230 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38086240 - - - Dạng bình xịt
38086250 - - - Loại khác, dạng lỏng
38086290 - - - Loại khác
380869 - - Loại khác:
38086910 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38086990 - - - Loại khác
- Loại khác:
380891 - - Thuốc trừ côn trùng:
38089110 - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)
38089120 - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38089130 - - - Dạng bình xịt
38089140 - - - Hương vòng chống muỗi
38089150 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- - - Loại khác:
38089191 - - - - Có chức năng khử mùi (SEN)
38089199 - - - - Loại khác
380892 - - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
38089211 - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
38089219 - - - - Loại khác
38089290 - - - Loại khác
380893 - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
38089311 - - - - Dạng bình xịt
38089319 - - - - Loại khác
38089320 - - - Thuốc chống nảy mầm
38089330 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
380894 - - Thuốc khử trùng:
38089410 - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
38089420 - - - Loại khác, dạng bình xịt
38089490 - - - Loại khác
380899 - - Loại khác:
38089910 - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
38089990 - - - Loại khác
3809 Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
38091000 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
380991 - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
38099110 - - - Tác nhân làm mềm (softening agents)
38099190 - - - Loại khác
38099200 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
38099300 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
3810 Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn
38101000 - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
38109000 - Loại khác
3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
- Chế phẩm chống kích nổ:
38111100 - - Từ hợp chất chì
38111900 - - Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
381121 - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
38112110 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
38112190 - - - Loại khác
38112900 - - Loại khác
381190 - Loại khác:
38119010 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
38119090 - - Loại khác
3812 Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
38121000 - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế
38122000 - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:
38123100 - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)
38123900 - - Loại khác
38130000 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp
38140000 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
3815 Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất xúc tác có nền:
38151100 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
38151200 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính
38151900 - - Loại khác
38159000 - Loại khác
3816 Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
38160010 - Xi măng chịu lửa
38160020 - Hỗn hợp dolomite ramming
38160090 - Loại khác
38170000 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02
38180000 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
38190000 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
38200000 Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế
3821 Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật
38210010 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật
38210090 - Loại khác
3822 Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
38221100 - - Cho bệnh sốt rét
38221200 - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes
38221300 - - Để thử nhóm máu
38221900 - - Loại khác
382290 - Loại khác:
38229010 - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN)
38229090 - - Loại khác
3823 Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
38231100 - - Axit stearic
38231200 - - Axit oleic
38231300 - - Axit béo dầu tall
382319 - - Loại khác:
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc:
38231911 - - - - Dầu axit dừa (SEN)
38231919 - - - - Loại khác (SEN)
38231920 - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)
38231930 - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)
38231990 - - - Loại khác
382370 - Cồn béo công nghiệp:
38237010 - - Dạng sáp
38237090 - - Loại khác
3824 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
38241000 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
38243000 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
38244000 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
38245000 - Vữa và bê tông không chịu lửa
38246000 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
38248100 - - Chứa oxirane (ethylene oxide)
38248200 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
38248300 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
38248400 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
38248500 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
38248600 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
38248700 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
38248800 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
38248900 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
- Loại khác:
38249100 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphi-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis\[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphi-5-yl)methyl] methylphosphonate
38249200 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic
382499 - - Loại khác:
38249910 - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
38249930 - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)
38249940 - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
38249950 - - - Dầu acetone (SEN)
38249960 - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
38249970 - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
- - - Loại khác:
38249991 - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
38249999 - - - - Loại khác
3825 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
38251000 - Rác thải đô thị
38252000 - Bùn cặn của nước thải
382530 - Rác thải bệnh viện:
38253010 - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
38253090 - - Loại khác
- Dung môi hữu cơ thải:
38254100 - - Đã halogen hóa
38254900 - - Loại khác
38255000 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
38256100 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ
38256900 - - Loại khác
38259000 - Loại khác
3826 Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:
38260010 - - Este metyl từ dừa (CME) (SEN)
- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):
38260021 - - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)
38260022 - - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN)
38260029 - - - Loại khác (SEN)
38260030 - - Loại khác
38260090 - Loại khác
3827 Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):
382711 - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
38271110 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)
38271190 - - - Loại khác
38271200 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
38271300 - - Chứa carbon tetrachloride
38271400 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
38272000 - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
38273100 - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
38273200 - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75
382739 - - Loại khác:
38273910 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)
38273990 - - - Loại khác
38274000 - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
38275100 - - Chứa trifluoromethane (HFC-23)
38275900 - - Loại khác
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
382761 - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
38276110 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)
38276120 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)
38276190 - - - Loại khác
38276200 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)
382763 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):
38276310 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)
38276390 - - - Loại khác
38276400 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)
38276500 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)
38276800 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
38276900 - - Loại khác
38279000 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 8890:2017
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN VII
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chú giải
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và được nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thỏa mãn:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được trình bày cùng nhau; và
(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần là phụ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49.
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chú giải
1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;
(c) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);
(d) Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);
(e) Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;
(f) Các chất hoặc các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;
(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);
(ij) Các chất lỏng thủy lực đã được điều chế từ các polyglycol, silicon hoặc polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);
(k) Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);
(l) Cao su tổng hợp, như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;
(m) Yên cương hoặc bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 46;
(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);
(r) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị cơ khí hoặc điện);
(t) Phụ tùng phương tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);
(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);
(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);
(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);
(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khóa kéo, lược, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tương tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tương tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tương tự).
3. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hóa học, thuộc các loại sau:
(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phương pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300oC, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);
(b) Các loại nhựa, chưa được polyme hóa ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);
(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trong mạch;
(d) Các silicon (nhóm 39.10);
(e) Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.
Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tương đương được xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hóa học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:
(a) Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương và huyền phù) và dạng hòa tan;
(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-flat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.
9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được sơn giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.
10. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:
(a) Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự, có dung tích trên 300 lít;
(b) Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;
(c) Ống máng và các phụ kiện của chúng;
(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f) Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;
(g) Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;
(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và
(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm
1. Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:
(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.
(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó, với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.
(3) Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.
(4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.
(b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:
(1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.
(2) Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.
Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.
2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.
PHÂN CHƯƠNG I
DẠNG NGUYÊN SINH
3901 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
390110 - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
39011012 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
39011092 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011099 - - - Loại khác
39012000 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
39013000 - Các copolyme etylen-vinyl axetat
39014000 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94
390190 - Loại khác:
39019040 - - Dạng phân tán(SEN)
39019090 - - Loại khác
3902 Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
390210 - Polypropylen:
39021030 - - Dạng phân tán(SEN)
39021040 - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
39021090 - - Loại khác
39022000 - Polyisobutylen
390230 - Các copolyme propylen:
39023030 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39023090 - - Loại khác
390290 - Loại khác:
39029010 - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)
39029090 - - Loại khác
3903 Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
390311 - - Loại giãn nở được:
39031110 - - - Dạng hạt(SEN)
39031190 - - - Loại khác
390319 - - Loại khác:
39031910 - - - Dạng phân tán(SEN)
39031920 - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
39031990 - - - Loại khác
390320 - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
39032040 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39032050 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39032090 - - Loại khác
390330 - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
39033040 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39033050 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39033060 - - Dạng hạt(SEN)
39033090 - - Loại khác
390390 - Loại khác:
39039030 - - Dạng phân tán(SEN)
- - Loại khác:
39039091 - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)
39039099 - - - Loại khác
3904 Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
390410 - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
39041010 - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù
- - Loại khác:
39041091 - - - Dạng hạt(SEN)
39041092 - - - Dạng bột
39041099 - - - Loại khác
- Poly (vinyl clorua) khác:
390421 - - Chưa hóa dẻo:
39042110 - - - Dạng hạt(SEN)
39042120 - - - Dạng bột
39042190 - - - Loại khác
390422 - - Đã hóa dẻo:
39042210 - - - Dạng phân tán(SEN)
39042220 - - - Dạng hạt(SEN)
39042230 - - - Dạng bột
39042290 - - - Loại khác
390430 - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
39043010 - - Dạng hạt(SEN)
39043020 - - Dạng bột
39043090 - - Loại khác
390440 - Các copolyme vinyl clorua khác:
39044010 - - Dạng hạt(SEN)
39044020 - - Dạng bột
39044090 - - Loại khác
390450 - Các polyme vinyliden clorua:
39045040 - - Dạng phân tán(SEN)
39045050 - - Dạng hạt(SEN)
39045060 - - Dạng bột
39045090 - - Loại khác
- Các floro-polyme:
390461 - - Polytetrafloroetylen:
39046110 - - - Dạng hạt(SEN)
39046120 - - - Dạng bột
39046190 - - - Loại khác
390469 - - Loại khác:
39046930 - - - Dạng phân tán(SEN)
39046940 - - - Dạng hạt(SEN)
39046950 - - - Dạng bột
39046990 - - - Loại khác
390490 - Loại khác:
39049030 - - Dạng phân tán(SEN)
39049040 - - Dạng hạt(SEN)
39049050 - - Dạng bột
39049090 - - Loại khác
3905 Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
39051200 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
390519 - - Loại khác:
39051910 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39051990 - - - Loại khác
- Các copolyme vinyl axetat:
39052100 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39052900 - - Loại khác
390530 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
39053010 - - Dạng phân tán(SEN)
39053090 - - Loại khác
- Loại khác:
390591 - - Các copolyme:
39059110 - - - Dạng phân tán(SEN)
39059190 - - - Loại khác
390599 - - Loại khác:
39059910 - - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39059920 - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39059990 - - - Loại khác
3906 Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
390610 - Poly (metyl metacrylat):
39061010 - - Dạng phân tán(SEN)
39061090 - - Loại khác
390690 - Loại khác:
39069020 - - Dạng phân tán(SEN)
- - Loại khác:
39069092 - - - Natri polyacrylat
39069099 - - - Loại khác
3907 Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
39071000 - Các polyaxetal
- Các polyete khác:
39072100 - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate
390729 - - Loại khác:
39072910 - - - Polytetrametylen ete glycol
39072990 - - - Loại khác
390730 - Nhựa epoxit:
39073020 - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
39073030 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39073090 - - Loại khác
39074000 - Các polycarbonat
390750 - Nhựa alkyd:
39075010 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39075090 - - Loại khác
- Poly (etylen terephthalat):
39076100 - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
390769 - - Loại khác:
39076910 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39076990 - - - Loại khác
39077000 - Poly(lactic axit)
- Các polyeste khác:
390791 - - Chưa no:
39079120 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39079130 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39079190 - - - Loại khác
390799 - - Loại khác:
39079940 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
39079950 - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)
39079960 - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)
39079990 - - - Loại khác
3908 Các polyamide dạng nguyên sinh
390810 - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
39081010 - - Polyamide-6
39081090 - - Loại khác
39089000 - Loại khác
3909 Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
390910 - Nhựa ure; nhựa thioure:
39091010 - - Hợp chất dùng để đúc
39091090 - - Loại khác
390920 - Nhựa melamin:
39092010 - - Hợp chất dùng để đúc
39092090 - - Loại khác
- Nhựa amino khác:
390931 - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
39093110 - - - Loại dùng để đúc
39093190 - - - Loại khác
390939 - - Loại khác:
39093910 - - - Hợp chất dùng để đúc
- - - Loại khác:
39093991 - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)
39093999 - - - - Loại khác
390940 - Nhựa phenolic:
39094010 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
39094090 - - Loại khác
39095000 - Các polyurethan
3910 Các silicon dạng nguyên sinh
39100020 - Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)
39100090 - Loại khác
3911 Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
39111000 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen
39112000 - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)
39119000 - Loại khác
3912 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
39121100 - - Chưa hóa dẻo
39121200 - - Đã hóa dẻo
391220 - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
39122011 - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)
39122012 - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn
39122019 - - - Loại khác
39122020 - - Đã hóa dẻo
- Các ete xenlulo:
39123100 - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó
39123900 - - Loại khác
391290 - Loại khác:
39129020 - - Dạng hạt(SEN)
39129090 - - Loại khác
3913 Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
39131000 - Axit alginic, các muối và este của nó
391390 - Loại khác:
39139010 - - Các protein đã làm cứng
39139020 - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39139030 - - Các polyme từ tinh bột
39139090 - - Loại khác
39140000 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh
PHÂN CHƯƠNG II
PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM
3915 Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
391510 - Từ các polyme từ etylen:
39151010 - - Dạng xốp, không cứng
39151090 - - Loại khác
391520 - Từ các polyme từ styren:
39152010 - - Dạng xốp, không cứng
39152090 - - Loại khác
391530 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
39153010 - - Dạng xốp, không cứng
39153090 - - Loại khác
391590 - Từ plastic khác:
39159010 - - Từ poly(etylene terephthalate)
39159020 - - Từ polypropylene
39159030 - - Từ polycarbonate
39159040 - - Từ các polyvinyl Acetal
39159050 - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39159090 - - Loại khác
3916 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
391610 - Từ các polyme từ etylen:
39161010 - - Sợi monofilament
39161020 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
391620 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
39162010 - - Sợi monofilament
39162020 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
391690 - Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
39169011 - - - Từ polypropylen
39169012 - - - Từ polystyren
39169019 - - - Loại khác
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39169021 - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
39169022 - - - Từ các polyamide
39169029 - - - Loại khác
39169030 - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39169040 - - Từ các protein đã được làm cứng
39169050 - - Từ sợi lưu hóa
39169060 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - Loại khác:
39169091 - - - Sợi monofilament
39169092 - - - Dạng thanh, que và các dạng hình
3917 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
391710 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
39171010 - - Từ protein đã được làm cứng
39171090 - - Loại khác
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
39172100 - - Bằng các polyme từ etylen
39172200 - - Bằng các polyme từ propylen
39172300 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
391729 - - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39172911 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
39172919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
39172921 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác
39172922 - - - - Từ nhựa phenolic
39172923 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39172924 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa
39172925 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
39172929 - - - - Loại khác
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
391731 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39173111 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)
39173112 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173119 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
39173121 - - - - Từ các polyme trùng hợp
39173123 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173124 - - - - Từ sợi lưu hóa
39173125 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173129 - - - - Loại khác
391732 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
39173210 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
39173220 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39173291 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173292 - - - - - Loại khác (SEN)
- - - - Loại khác:
39173293 - - - - - Từ các polyme trùng hợp
39173294 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173295 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173299 - - - - - Loại khác
391733 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
39173310 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
39173390 - - - Loại khác
391739 - - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39173911 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
39173912 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
39173991 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
39173992 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173993 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
39173994 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173999 - - - - Loại khác
39174000 - Các phụ kiện
3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
391810 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
39181011 - - - Dạng tấm rời để ghép
39181019 - - - Loại khác
39181090 - - Loại khác
391890 - Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
39189011 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
39189013 - - - Loại khác, bằng polyetylen
39189014 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39189015 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39189016 - - - Từ sợi lưu hóa
39189019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
39189091 - - - Từ polyetylen
39189092 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39189093 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39189094 - - - Từ sợi lưu hóa
39189099 - - - Loại khác
3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
391910 - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
39191010 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39191020 - - Từ polyetylen
- - Loại khác:
39191091 - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39191092 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39191099 - - - Loại khác
391990 - Loại khác:
39199010 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39199020 - - Từ protein đã được làm cứng
- - Loại khác:
39199091 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39199092 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39199099 - - - Loại khác
3920 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
392010 - Từ các polyme từ etylen:
- - Dạng tấm và phiến (SEN):
39201011 - - - Loại cứng (SEN)
39201019 - - - Loại khác
39201090 - - Loại khác
392020 - Từ các polyme từ propylen:
39202010 - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
- - Loại khác:
39202091 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39202099 - - - Loại khác
392030 - Từ các polyme từ styren:
39203020 - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
- - Loại khác:
39203091 - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)
39203092 - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)
39203099 - - - Loại khác
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
392043 - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
39204310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39204390 - - - Loại khác
39204900 - - Loại khác
- Từ các polyme acrylic:
392051 - - Từ poly(metyl metacrylat):
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
39205111 - - - - Loại cứng(SEN)
39205119 - - - - Loại khác
39205190 - - - Loại khác
392059 - - Loại khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
39205911 - - - - Loại cứng(SEN)
39205919 - - - - Loại khác
39205990 - - - Loại khác
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
392061 - - Từ các polycarbonat:
39206110 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206190 - - - Loại khác
392062 - - Từ poly(etylen terephtalat):
39206210 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- - - Loại khác:
39206291 - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)
39206299 - - - - Loại khác
392063 - - Từ các polyeste chưa no:
39206310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206390 - - - Loại khác
392069 - - Từ các polyeste khác:
39206910 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206990 - - - Loại khác
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
392071 - - Từ xenlulo tái sinh:
39207110 - - - Màng xenlophan
- - - Loại khác:
39207191 - - - - Dạng phiến (sheets) đã in
39207199 - - - - Loại khác
39207300 - - Từ xenlulo axetat
392079 - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
39207910 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39207920 - - - Từ sợi lưu hóa
- - - Loại khác:
39207991 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39207999 - - - - Loại khác
- Từ plastic khác:
392091 - - Từ poly(vinyl butyral):
39209110 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m
- - - Loại khác:
39209191 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209199 - - - - Loại khác
392092 - - Từ các polyamide:
39209210 - - - Từ polyamide-6
- - - Loại khác:
39209291 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209299 - - - - Loại khác
392093 - - Từ nhựa amino:
39209310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209390 - - - Loại khác
392094 - - Từ nhựa phenolic:
39209410 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
- - - Loại khác:
39209491 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209499 - - - - Loại khác
392099 - - Từ plastic khác:
39209910 - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - - Từ các polyme trùng hợp:
39209921 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209929 - - - - Loại khác
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39209931 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209939 - - - - Loại khác
39209990 - - - Loại khác
3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
392111 - - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
39211121 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211129 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211191 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211192 - - - - Dạng màng (SEN)
39211199 - - - - Loại khác
39211200 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
392113 - - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
39211311 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211319 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211391 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211392 - - - - Dạng màng (SEN)
39211399 - - - - Loại khác
392114 - - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
39211421 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211429 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211491 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211492 - - - - Dạng màng (SEN)
39211499 - - - - Loại khác
392119 - - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
39211911 - - - - Từ polypropylen
39211912 - - - - Từ polyetylen
39211919 - - - - Loại khác
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39211931 - - - - Từ các polycarbonat
39211939 - - - - Loại khác
39211940 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
39211950 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - - Dạng màng và lá (SEN):
39211961 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39211962 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211969 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211993 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39211994 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211999 - - - - Loại khác
392190 - Loại khác:
39219010 - - Từ sợi lưu hóa
39219020 - - Từ các protein đã được làm cứng
39219030 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39219041 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39219042 - - - Dạng màng (SEN)
39219043 - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
39219049 - - - Loại khác
39219050 - - Từ xenlulo tái sinh
39219060 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
39219070 - - Từ các polyme trùng hợp
39219090 - - Loại khác
3922 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
392210 - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
- - Bồn tắm:
39221011 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
39221019 - - - Loại khác
39221090 - - Loại khác
39222000 - Bệ và nắp xí bệt
392290 - Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
39229011 - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN)
39229012 - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN)
39229019 - - - Loại khác
39229090 - - Loại khác
3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
392310 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
39231010 - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang
39231020 - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)
39231090 - - Loại khác
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
392321 - - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
39232111 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
39232119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39232191 - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)
39232199 - - - - Loại khác
392329 - - Từ plastic khác:
39232910 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
39232990 - - - Loại khác
392330 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
39233020 - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)
39233090 - - Loại khác
392340 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
39234010 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)
39234090 - - Loại khác
39235000 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
392390 - Loại khác:
39239010 - - Tuýp để đựng kem đánh răng
39239090 - - Loại khác
3924 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
392410 - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
39241010 - - Từ melamin
- - Loại khác:
39241091 - - - Bình cho trẻ em ăn
39241099 - - - Loại khác
392490 - Loại khác:
39249010 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)
39249020 - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)
39249030 - - Bộ câu sữa
39249090 - - Loại khác
3925 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
39251000 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
39252000 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
39253000 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
39259000 - Loại khác
3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
39261000 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
392620 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
39262010 - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)
39262020 - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)
39262030 - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
39262060 - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
39262090 - - Loại khác
39263000 - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
39264000 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
392690 - Loại khác:
39269010 - - Phao cho lưới đánh cá
39269020 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
39269032 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng
39269039 - - - Loại khác
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
39269041 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
39269042 - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)
39269044 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
39269049 - - - Loại khác
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
39269053 - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải
39269055 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)
39269059 - - - Loại khác
39269060 - - Dụng cụ cho gia cầm ăn
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
39269081 - - - Khuôn (phom) giày
39269082 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)
39269089 - - - Loại khác
- - Loại khác:
39269091 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)
39269092 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
39269093 - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)
39269099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
(b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;
(d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;
(e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc
(f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).
3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:
(a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);
(b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự.
4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:
(a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non-thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hóa, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hóa dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận;
(b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và
(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hóa, kéo giãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên.
5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với:
(i) các chất lưu hóa, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hóa mủ cao su);
(ii) thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;
(iii) các chất hóa dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B);
(B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau:
(i) các chất nhũ hóa hoặc chất chống dính;
(ii) lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hóa;
(iii) một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hóa, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hóa, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.
6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.
7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hóa, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.
8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.
9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm”, “tờ” và “dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.
Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.
4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400110 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
40011011 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011019 - - - Loại khác
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
40011021 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011029 - - - Loại khác
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
400121 - - Tờ cao su xông khói:
40012110 - - - RSS hạng 1 (SEN)
40012120 - - - RSS hạng 2 (SEN)
40012130 - - - RSS hạng 3 (SEN)
40012140 - - - RSS hạng 4 (SEN)
40012150 - - - RSS hạng 5 (SEN)
40012190 - - - Loại khác
400122 - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
40012210 - - - TSNR 10 (SEN)
40012220 - - - TSNR 20 (SEN)
40012230 - - - TSNR L (SEN)
40012240 - - - TSNR CV (SEN)
40012250 - - - TSNR GP (SEN)
40012260 - - - TSNR 5 (SEN)
40012290 - - - Loại khác
400129 - - Loại khác:
40012910 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
40012920 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN)
40012930 - - - Crếp làm đế giày (SEN)
40012950 - - - Crếp loại khác
40012960 - - - Cao su chế biến cao cấp
40012970 - - - Váng cao su
40012980 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
40012994 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
40012996 - - - - Loại khác
40012999 - - - Loại khác
400130 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
40013020 - - Dạng nguyên sinh
40013090 - - Loại khác
4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
40021100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400219 - - Loại khác:
40021910 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40021990 - - - Loại khác
400220 - Cao su butadien (BR):
40022010 - - Dạng nguyên sinh
40022090 - - Loại khác
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
400231 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
40023110 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023190 - - - Loại khác
400239 - - Loại khác:
40023910 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023990 - - - Loại khác
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
40024100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400249 - - Loại khác:
40024910 - - - Dạng nguyên sinh
40024990 - - - Loại khác
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
40025100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400259 - - Loại khác:
40025910 - - - Dạng nguyên sinh
40025990 - - - Loại khác
400260 - Cao su isopren (IR):
40026010 - - Dạng nguyên sinh
40026090 - - Loại khác
400270 - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
40027010 - - Dạng nguyên sinh
40027090 - - Loại khác
400280 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
40028010 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
40028090 - - Loại khác
- Loại khác:
40029100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400299 - - Loại khác:
40029930 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
40029940 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40029990 - - - Loại khác
40030000 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
40040000 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng
4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400510 - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
40051010 - - Của nhựa tự nhiên
40051090 - - Loại khác
40052000 - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
- Loại khác:
400591 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40059110 - - - Của nhựa tự nhiên
40059190 - - - Loại khác
400599 - - Loại khác:
40059910 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40059920 - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica
40059990 - - - Loại khác
4006 Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
40061000 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
400690 - Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
40069011 - - - Các sản phẩm
40069019 - - - Loại khác
40069090 - - Loại khác
40070000 Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
4008 Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
400811 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40081110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40081120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40081190 - - - Loại khác
40081900 - - Loại khác
- Từ cao su không xốp:
400821 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40082110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40082120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40082130 - - - Băng chắn nước (SEN)
40082140 - - - Tờ cao su dùng làm đế giày
40082190 - - - Loại khác
40082900 - - Loại khác
4009 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
40091100 - - Không kèm phụ kiện ghép nối
400912 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40091210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40091290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
400921 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40092110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092190 - - - Loại khác
400922 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40092210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
400931 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40093110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- - - Loại khác:
40093191 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40093199 - - - - Loại khác
400932 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40093210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40093290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
400941 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40094110 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094190 - - - Loại khác
400942 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40094210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40094220 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094290 - - - Loại khác
4010 Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng tải hoặc đai tải:
40101100 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại
40101200 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
40101900 - - Loại khác
- Băng truyền hoặc đai truyền:
40103100 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103200 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103300 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103400 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103500 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
40103600 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
40103900 - - Loại khác
4011 Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
40111000 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
401120 - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
40112011 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
40112012 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
40112013 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
40112019 - - - Loại khác
40112090 - - Loại khác
40113000 - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40114000 - Loại dùng cho xe môtô
40115000 - Loại dùng cho xe đạp
40117000 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
401180 - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
40118011 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác
40118019 - - - Loại khác
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
40118031 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40118039 - - - Loại khác
40118040 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
401190 - Loại khác:
40119010 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
40119020 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40119090 - - Loại khác
4012 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
40121100 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
401212 - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40121210 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40121290 - - - Loại khác
40121300 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
401219 - - Loại khác:
40121920 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
40121930 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
40121941 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40121949 - - - - Loại khác
40121990 - - - Loại khác
401220 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
40122010 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40122021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40122029 - - - Loại khác
40122030 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40122040 - - Loại dùng cho xe môtô
40122050 - - Loại dùng cho xe đạp
40122060 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40122071 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40122079 - - - Loại khác
40122080 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- - Loại khác:
40122091 - - - Lốp trơn (SEN)
40122099 - - - Loại khác
401290 - Loại khác:
- - Lốp đặc:
40129014 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
40129017 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
40129019 - - - Loại khác
- - Lốp nửa đặc:
40129021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40129022 - - - Có chiều rộng trên 450 mm
- - Hoa lốp đắp lại:
40129071 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
40129072 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
40129080 - - Lót vành
40129090 - - Loại khác
4013 Săm các loại, bằng cao su
401310 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
40131011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40131021 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131029 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40132000 - Loại dùng cho xe đạp
401390 - Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
40139011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139020 - - Loại dùng cho xe môtô
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40139031 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139039 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139040 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- - Loại khác:
40139091 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139099 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
4014 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
40141000 - Bao tránh thai
401490 - Loại khác:
40149010 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự
40149040 - - Nút đậy dùng cho dược phẩm
40149050 - - Bao ngón tay
40149090 - - Loại khác
4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
401512 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
40151210 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151290 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
401519 - - Loại khác:
40151910 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151990 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
401590 - Loại khác:
40159010 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ
40159020 - - Bộ đồ của thợ lặn
40159090 - - Loại khác
4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401610 - Từ cao su xốp:
40161010 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
40161020 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40161090 - - Loại khác
- Loại khác:
401691 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
40169110 - - - Tấm, đệm (mat)
40169120 - - - Dạng tấm rời để ghép
40169190 - - - Loại khác
401692 - - Tẩy:
40169210 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
40169290 - - - Loại khác
401693 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
40169310 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
40169320 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40169390 - - - Loại khác
40169400 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
40169500 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
401699 - - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
40169911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
40169912 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
40169913 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
40169915 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
40169916 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
40169917 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
40169918 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
40169919 - - - - Loại khác
40169920 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
40169930 - - - Dải cao su
40169940 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
40169951 - - - - Trục lăn cao su
40169952 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
40169953 - - - - Nắp chụp cách điện
40169954 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
40169959 - - - - Loại khác
40169960 - - - Lót đường ray (rail pad)
40169970 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
- - - Loại khác:
40169991 - - - - Khăn trải bàn
40169999 - - - - Loại khác
4017 Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
40170010 - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40170020 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác
40170090 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và TCVN 7271:2003
(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN VIII
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41
Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Da vụn hoặc phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);
(b) Da chim hoặc các phần da chim, còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc nhóm 67.01; hoặc
(c) Da sống, còn lông, đã thuộc hoặc chuội (Chương 43); tuy nhiên, những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41, cụ thể, các loại da sống còn lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu), động vật họ ngựa, cừu hoặc cừu non (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, Caracul, cừu Ba Tư hoặc loại tương tự, cừu Ấn Độ, cừu Trung Quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây Tạng) hoặc thuộc loài dê hoặc dê non (trừ dê và dê non Yemen, Mông Cổ hoặc Tây Tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, lạc đà (kể cả lạc đà một bướu), tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.
2. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc (kể cả chuẩn bị thuộc da) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).
(B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đến 41.06, thuật ngữ “da mộc” kể cả da sống đã được thuộc lại, tạo màu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô.
3. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.15.
4101 Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
41012000 - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
41015000 - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
410190 - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
41019010 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
41019090 - - Loại khác
4102 Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
41021000 - Loại còn lông
- Loại không còn lông:
41022100 - - Đã được axit hóa
41022900 - - Loại khác
4103 Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này
41032000 - Của loài bò sát
41033000 - Của lợn
41039000 - Loại khác
4104 Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
410411 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):
41041110 - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật
41041190 - - - Loại khác
41041900 - - Loại khác
- Ở dạng khô (mộc):
41044100 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
41044900 - - Loại khác
4105 Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
41051000 - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41053000 - Ở dạng khô (mộc)
4106 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Của dê hoặc dê non:
41062100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41062200 - - Ở dạng khô (mộc)
- Của lợn:
41063100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41063200 - - Ở dạng khô (mộc)
41064000 - Của loài bò sát
- Loại khác:
41069100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41069200 - - Ở dạng khô (mộc)
4107 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
- Da nguyên con:
41071100 - - Da cật, chưa xẻ
41071200 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
41071900 - - Loại khác
- Loại khác, kể cả nửa con:
41079100 - - Da cật, chưa xẻ
41079200 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
41079900 - - Loại khác
41120000 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
4113 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
41131000 - Của dê hoặc dê non
41132000 - Của lợn
41133000 - Của loài bò sát
41139000 - Loại khác
4114 Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
41141000 - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
41142000 - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
4115 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da
41151000 - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
41152000 - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da
Chương 42
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chú giải
1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);
(b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);
(c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);
(d) Các mặt hàng thuộc Chương 64;
(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;
(f) Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;
(g) Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
(h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);
(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.
3. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:
(a) Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);
(b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).
(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.
4. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kể những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).
42010000 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
420211 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
42021110 - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm
42021190 - - - Loại khác
420212 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
42021211 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)
42021219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
42021291 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
42021299 - - - - Loại khác
420219 - - Loại khác:
42021920 - - - Mặt ngoài bằng bìa
42021990 - - - Loại khác
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
42022100 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
420222 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
42022210 - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic
42022220 - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt
42022900 - - Loại khác
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
42023100 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
42023200 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
42023900 - - Loại khác
- Loại khác:
420291 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
42029111 - - - - Túi đựng đồ Bo
30067000 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
- Loại khác:
30069100 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
300692 - - Phế thải dược phẩm:
30069210 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
30069290 - - - Loại khác
30069300 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng
(*): Dạng uống là dạng sử dụng qua đường miệng (ví dụ, nuốt, nhai, ngậm, đặt dưới lưỡi…)
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 31
Phân bón
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Máu động vật thuộc nhóm 05.11;
(b) Các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a), 3(a), 4(a) hoặc 5 dưới đây); hoặc
(c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90.01).
2. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Natri nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(ii) Amoni nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(iii) Muối kép, tinh khiết hoặc không tinh khiết, của amoni sulphat và amoni nitrat;
(iv) Amoni sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nitrat;
(vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magiê nitrat;
(vii) Canxi xyanamit, tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc được xử lý với dầu;
(viii) Urê, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
(c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón.
(d) Phân bón dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a) (ii) hoặc (viii) kể trên, hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này, ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.
3. Nhóm 31.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Xỉ bazơ;
(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25.10, đã nung hoặc xử lý thêm bằng nhiệt để loại bỏ tạp chất;
(iii) Supephosphat (đơn, kép hoặc ba);
(iv) Canxi hydro orthophosphat có hàm lượng flo từ 0,2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng flo.
(c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng flo, được trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ khác không phải là phân bón.
4. Nhóm 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây, với điều kiện là chúng không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ, carnallite, kainite và sylvite);
(ii) Kali clorua, tinh khiết hoặc không tinh khiết, trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên;
(iii) Kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(iv) Magiê kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
5. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat), tinh khiết hoặc không tinh khiết, và hỗn hợp của 2 loại đó, được xếp vào nhóm 31.05.
6. Theo mục đích của nhóm 31.05, khái niệm "phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ, phospho hoặc kali.
3101 Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
31010010 - Nguồn gốc chỉ từ thực vật
- Loại khác:
31010092 - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học
31010099 - - Loại khác
3102 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
31021000 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
31022100 - - Amoni sulphat
31022900 - - Loại khác
31023000 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
31024000 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón
31025000 - Natri nitrat
31026000 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
31028000 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
31029000 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
3103 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
- Supephosphat:
310311 - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
31031110 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
31031190 - - - Loại khác
310319 - - Loại khác:
31031910 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
31031990 - - - Loại khác
310390 - Loại khác:
31039010 - - Phân phosphat đã nung (SEN)
31039090 - - Loại khác
3104 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
31042000 - Kali clorua
31043000 - Kali sulphat
31049000 - Loại khác
3105 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
310510 - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
31051010 - - Supephosphat và phân phosphat đã nung
31051020 - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
31051090 - - Loại khác
31052000 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
31053000 - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
31054000 - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
31055100 - - Chứa nitrat và phosphat
31055900 - - Loại khác
31056000 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
31059000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 32
Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta h và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, (trừ loại thuộc nhóm 32.03 hoặc 32.04, các sản phẩm vô cơ của loại được sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.06), thủy tinh thu được từ thạch anh nấu chảy hoặc silica nấu chảy khác ở các dạng đã nêu trong nhóm 32.07, và kể cả thuốc nhuộm và các loại chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 32.12);
(b) Tanat hoặc các dẫn xuất ta h khác của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39, 29.41 hoặc 35.01 đến 35.04; hoặc
(c) Matit của asphalt hoặc matit có chứa bi-tum khác (nhóm 27.15).
2. Nhóm 32.04 kể cả các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các thuốc nhuộm azo.
3. Các nhóm 32.03, 32.04, 32.05 và 32.06 cũng áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.06, các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chương 28, vảy kim loại và bột kim loại), loại sử dụng để tạo màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. Tuy nhiên các nhóm này không áp dụng cho các thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, loại dùng để sản xuất sơn, kể cả men tráng (nhóm 32.12), hoặc cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15.
4. Nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ collodions) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch.
5. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất phụ trợ (extenders) trong các loại sơn dầu, mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.
6. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in, ví dụ, bìa sách hoặc dải băng mũ, và làm bằng:
(a) Bột kim loại (kể cả bột của các kim loại quý) hoặc thuốc màu, đông kết bằng keo, gelatin hoặc chất kết dính khác; hoặc
(b) Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc thuốc màu, kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ.
3201 Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta h và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
32011000 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
32012000 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
32019000 - Loại khác
3202 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da
32021000 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
32029000 - Loại khác
3203 Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật
32030010 - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32030090 - Loại khác
3204 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
320411 - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
32041110 - - - Dạng thô (SEN)
32041190 - - - Loại khác
320412 - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
32041210 - - - Thuốc nhuộm axit
32041290 - - - Loại khác
32041300 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
32041400 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
32041500 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
32041600 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
320417 - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
32041710 - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột
32041790 - - - Loại khác
32041800 - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng
32041900 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
32042000 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang
32049000 - Loại khác
32050000 Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này
3206 Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
320611 - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
32061110 - - - Thuốc màu
32061190 - - - Loại khác
320619 - - Loại khác:
32061910 - - - Thuốc màu
32061990 - - - Loại khác
320620 - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
32062010 - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom
32062090 - - Loại khác
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
320641 - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
32064110 - - - Các chế phẩm
32064190 - - - Loại khác
320642 - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
32064210 - - - Các chế phẩm
32064290 - - - Loại khác
320649 - - Loại khác:
- - - Các chế phẩm:
32064911 - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)
32064919 - - - - Loại khác
32064990 - - - Loại khác
320650 - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
32065010 - - Các chế phẩm
32065090 - - Loại khác
3207 Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
32071000 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự
320720 - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
32072010 - - Frit men (phối liệu men) (SEN)
32072090 - - Loại khác
32073000 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
32074000 - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
3208 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này
320810 - Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
32081011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32081019 - - - Loại khác
32081020 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32081090 - - Loại khác
320820 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
32082040 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32082070 - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)
32082090 - - Loại khác
320890 - Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
32089011 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089019 - - - Loại khác
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
32089021 - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
32089029 - - - Loại khác
32089030 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32089090 - - Loại khác
3209 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
320910 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
32091010 - - Vecni (kể cả dầu bóng)
32091040 - - Sơn cho da thuộc (SEN)
32091050 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32091090 - - Loại khác
32099000 - Loại khác
3210 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
32100010 - Vecni (kể cả dầu bóng)
32100020 - Màu keo
32100030 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
- Loại khác:
32100091 - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
32100099 - - Loại khác
32110000 Chất làm khô đã điều chế
3212 Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ
32121000 - Lá phôi dập
321290 - Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
32129011 - - - Bột nhão nhôm
32129013 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu
32129014 - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc
32129019 - - - Loại khác
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
32129021 - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
32129022 - - - Thuốc nhuộm khác
32129029 - - - Loại khác
3213 Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự
32131000 - Bộ màu vẽ
32139000 - Loại khác
3214 Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự
32141000 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
32149000 - Loại khác
3215 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn
- Mực in:
321511 - - Màu đen:
32151110 - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)
32151120 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151190 - - - Loại khác
321519 - - Loại khác:
32151910 - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)
32151990 - - - Loại khác
321590 - Loại khác:
32159010 - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than
32159060 - - Mực vẽ hoặc mực viết
32159070 - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)
32159090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;
(b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc
(c) Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.
2. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.
3. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hóa đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.
4. Khái niệm “nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thơm; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.
3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
33011200 - - Của cam
33011300 - - Của chanh
33011900 - - Loại khác
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
33012400 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
33012500 - - Của cây bạc hà khác
330129 - - Loại khác:
33012920 - - - Của cây đàn hương
33012930 - - - Của cây sả (citronella) (SEN)
33012940 - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)
33012950 - - - Của cây đinh hương (clove)
33012960 - - - Của cây hoắc hương (parchouli)
33012970 - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)
33012990 - - - Loại khác
33013000 - Chất tựa nhựa
330190 - Loại khác:
33019010 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
33019020 - - Nhựa dầu đã chiết
33019090 - - Loại khác
3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
330210 - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
33021010 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
33021020 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
33021030 - - Loại khác, không chứa cồn
33021090 - - Loại khác
33029000 - Loại khác
33030000 Nước hoa và nước thơm
3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
33041000 - Chế phẩm trang điểm môi
33042000 - Chế phẩm trang điểm mắt
33043000 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
- Loại khác:
33049100 - - Phấn, đã hoặc chưa nén
330499 - - Loại khác:
33049920 - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá
33049930 - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác
33049990 - - - Loại khác
3305 Chế phẩm dùng cho tóc
330510 - Dầu gội đầu:
33051010 - - Có tính chất chống nấm
33051090 - - Loại khác
33052000 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
33053000 - Keo xịt tóc (hair lacquers)
33059000 - Loại khác
3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
330610 - Sản phẩm đánh răng:
33061010 - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN)
33061090 - - Loại khác
33062000 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)
33069000 - Loại khác
3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
33071000 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
33072000 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
33073000 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
330741 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
33074110 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
33074190 - - - Loại khác
330749 - - Loại khác:
33074910 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng
33074990 - - - Loại khác
330790 - Loại khác:
33079010 - - Chế phẩm vệ sinh động vật
33079030 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
33079040 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông
33079050 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)
33079090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 34
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được từ chất béo hoặc dầu của động vật, thực vật hoặc vi sinh vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15.17);
(b) Các hợp chất đã xác định về mặt hóa học riêng biệt; hoặc
(c) Dầu gội đầu, sản phẩm đánh răng, kem cạo và bọt cạo, hoặc các chế phẩm dùng để tắm, chứa xà phòng hoặc chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác (nhóm 33.05, 33.06 hoặc 33.07).
2. Theo mục đích của nhóm 34.01, khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hòa tan trong nước. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất khử trùng, bột mài mòn, chất độn hoặc dược phẩm). Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34.01 nếu ở dạng thanh, bánh hoặc được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự".
3. Theo mục đích của nhóm 34.02, "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi trộn với nước với nồng độ 0,5% ở nhiệt độ 20oC, để trong một giờ ở nhiệt độ như trên:
(a) Cho một chất lỏng trong suốt hoặc trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hòa tan; và
(b) Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4,5 x 10-2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn.
4. Trong nhóm 34.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27.
5. Trong nhóm 34.04, căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây, khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho:
(a) Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hóa học, có hoặc không hòa tan trong nước;
(b) Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau;
(c) Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hoặc nhiều loại sáp và chứa chất béo, nhựa, khoáng chất hoặc nguyên liệu khác.
Nhóm này không áp dụng với:
(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.16, 34.02 hoặc 38.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp;
(b) Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.21;
(c) Sáp khoáng chất hoặc sản phẩm tương tự thuộc nhóm 27.12, đã hoặc chưa trộn lẫn hoặc mới chỉ pha màu; hoặc
(d) Sáp pha trộn, phân tán hoặc hòa tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.05, 38.09...).
3401 Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
340111 - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
34011140 - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn
34011150 - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
34011161 - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ
34011169 - - - - Loại khác
34011170 - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011190 - - - Loại khác
340119 - - Loại khác:
34011910 - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011920 - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
34011990 - - - Loại khác
340120 - Xà phòng ở dạng khác:
34012020 - - Phôi xà phòng
- - Loại khác:
34012091 - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế
34012099 - - - Loại khác
34013000 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
3402 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
340231 - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:
34023110 - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)
34023190 - - - Loại khác
340239 - - Loại khác:
34023910 - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)
34023990 - - - Loại khác
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
34024100 - - Dạng cation
340242 - - Dạng không phân ly (non - ionic):
34024210 - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene
34024290 - - - Loại khác
340249 - - Loại khác:
34024910 - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy
34024990 - - - Loại khác
340250 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- - Dạng lỏng:
34025011 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
34025012 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34025019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
34025091 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
34025092 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34025099 - - - Loại khác
340290 - Loại khác:
- - Dạng lỏng:
34029011 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
34029012 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029013 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029014 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
34029019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
34029091 - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
34029092 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029093 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
34029094 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
34029099 - - - Loại khác
3403 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
340311 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
34031111 - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
34031119 - - - - Loại khác
34031190 - - - Loại khác
340319 - - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
34031911 - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
34031912 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
34031919 - - - - Loại khác
34031990 - - - Loại khác
- Loại khác:
340391 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
34039111 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
34039119 - - - - Loại khác
34039190 - - - Loại khác
340399 - - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
34039911 - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
34039912 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
34039919 - - - - Loại khác
34039990 - - - Loại khác
3404 Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến
34042000 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
340490 - Loại khác:
34049010 - - Của than non đã biến đổi hóa học
34049090 - - Loại khác
3405 Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04
34051000 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
34052000 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ
34053000 - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại
34054000 - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
340590 - Loại khác:
34059010 - - Chất đánh bóng kim loại
34059090 - - Loại khác
34060000 Nến, nến cây và các loại tương tự
3407 Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
34070010 - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em
34070020 - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
34070030 - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 35
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Men (nhóm 21.02);
(b) Các phần phân đoạn của máu (trừ albumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh), thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
(c) Các chế phẩm chứa enzym dùng trong quá trình tiền thuộc da (nhóm 32.02);
(d) Các chế phẩm có chứa enzym dùng để ngâm hoặc giặt, rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34;
(e) Các loại protein đã làm cứng (nhóm 39.13); hoặc
(f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49).
2. Theo mục đích của nhóm 35.05, khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử, tính theo hàm lượng chất khô dextroza, không quá 10%.
Các sản phẩm như vậy có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.02.
3501 Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein
35011000 - Casein
350190 - Loại khác:
35019010 - - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác
35019020 - - Keo casein
3502 Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
- Albumin trứng:
35021100 - - Đã làm khô
35021900 - - Loại khác
35022000 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
35029000 - Loại khác
3503 Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
35030041 - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)
35030049 - - Loại khác
35030050 - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass)
- Các loại keo khác có nguồn gốc động vật:
35030061 - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá
35030069 - - Loại khác
35040000 Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa
3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
350510 - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
35051010 - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang
35051090 - - Loại khác
35052000 - Keo
3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
35061000 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg
- Loại khác:
350691 - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
35069110 - - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)
35069190 - - - Loại khác
35069900 - - Loại khác
3507 Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
35071000 - Rennet và dạng cô đặc của nó
35079000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 36
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.
2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:
(a) Metaldehyt, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;
(b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và
(c) Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự.
36010000 Bột nổ đẩy
36020000 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
3603 Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện
36031000 - Dây cháy chậm
36032000 - Dây nổ
36033000 - Nụ xòe
36034000 - Kíp nổ
36035000 - Bộ phận đánh lửa
36036000 - Kíp nổ điện
3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
36041000 - Pháo hoa
360490 - Loại khác:
36049020 - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
36049040 - - Pháo hiệu (SEN)
36049050 - - Pháo thăng thiên (SEN)
36049090 - - Loại khác
36050000 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04
3606 Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này
36061000 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3
360690 - Loại khác:
36069010 - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự
36069020 - - Đá lửa dùng cho bật lửa
36069030 - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng
36069090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.
2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thể nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng, kể cả bề mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.
3701 Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
37011000 - Dùng cho chụp X quang
37012000 - Phim in ngay
37013000 - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm
- Loại khác:
370191 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
37019110 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
37019190 - - - Loại khác
370199 - - Loại khác:
37019910 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
37019990 - - - Loại khác
3702 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
37021000 - Dùng cho chụp X quang
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
37023100 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu)
37023200 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
37023900 - - Loại khác
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
37024100 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
370242 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
37024210 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37024290 - - - Loại khác
37024300 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m
37024400 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
370252 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
37025220 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025290 - - - Loại khác
37025300 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu
370254 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
37025440 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37025490 - - - Loại khác
370255 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
37025520 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025550 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
37025590 - - - Loại khác
370256 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
37025620 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37025690 - - - Loại khác
- Loại khác:
370296 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
37029610 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029690 - - - Loại khác
370297 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
37029710 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029790 - - - Loại khác
370298 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
37029810 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh
37029830 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
37029890 - - - Loại khác
3703 Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
370310 - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
37031010 - - Chiều rộng không quá 1.000 mm
37031090 - - Loại khác
37032000 - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)
37039000 - Loại khác
3704 Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
37040010 - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang
37040090 - Loại khác
3705 Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
37050010 - Dùng cho chụp X quang
37050020 - Vi phim (microfilm)
37050030 - Dùng để tái tạo bản in offset
37050090 - Loại khác
3706 Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
370610 - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
37061010 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)
37061030 - - Phim tài liệu khác
37061040 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
37061090 - - Loại khác
370690 - Loại khác:
37069010 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)
37069030 - - Phim tài liệu khác
37069040 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
37069090 - - Loại khác
3707 Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
37071000 - Dạng nhũ tương nhạy
370790 - Loại khác:
37079010 - - Vật liệu phát sáng
37079090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những trường hợp sau:
(1) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01);
(2) Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38.08;
(3) Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.13);
(4) Các mẫu chuẩn được chứng nhận (1) nêu tại Chú giải 2 dưới đây;
(5) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây;
(b) Hỗn hợp hóa chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác, dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (thường thuộc nhóm 21.06);
(c) Các sản phẩm của nhóm 24.04;
(d) Xỉ, tro và cặn (kể cả bùn cặn, trừ bùn cặn của nước thải), chứa kim loại, arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thỏa mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20);
(e) Dược phẩm (nhóm 30.03 hoặc 30.04); hoặc
(f) Chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hóa học của kim loại cơ bản (nhóm 26.20), chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12) hoặc chất xúc tác gồm các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở dạng, ví dụ, dạng bột mịn hoặc dạng lưới dệt (Phần XIV hoặc XV).
2.(A) Theo mục đích của nhóm 38.22, thuật ngữ “mẫu chuẩn được chứng nhận” (1) có nghĩa là các mẫu chuẩn (1) được cấp một giấy chứng nhận công bố các giá trị của các tính chất được chứng nhận, các phương pháp để xác định những giá trị đó, độ tin cậy của mỗi giá trị phù hợp cho mục đích phân tích, kiểm định hoặc quy chiếu.
(B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chương 28 hoặc 29, để phân loại các mẫu chuẩn được chứng nhận (1), nhóm 38.22 sẽ được ưu tiên trước so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.
3. Nhóm 38.24 kể cả những hàng hóa được nêu dưới đây, những hàng hóa này không được xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục:
(a) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng lượng mỗi tinh thể không dưới 2,5 g, bằng oxit magiê hoặc các muối halogen của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ;
(b) Dầu rượu tạp; dầu dippel;
(c) Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
(d) Chất sửa giấy nến (stencil correctors), các chất lỏng dùng để xóa và băng để xóa khác (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 96.12), được đóng gói để bán lẻ; và
(e) Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy được (ví dụ, nón Seger).
4. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng,… rác thải thu được do quét vỉa hè và đường phố, cũng như rác thải thu được do phá hủy và xây dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thủy tinh, kim loại, thức ăn, đồ nội thất bị hỏng và các vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không bao gồm:
(a) Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thủy tinh hoặc kim loại, phế liệu và phế thải điện và điện tử (kể cả pin đã qua sử dụng), được đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
(b) Phế thải công nghiệp;
(c) Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chương 30; hoặc
(d) Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
5. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và kể cả phế thải trước khi xử lý, các chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định khi thích hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ (Chương 31).
6. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:
(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán, điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (ví dụ, băng bẩn, găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);
(b) Dung môi hữu cơ thải;
(c) Chất thải từ dung dịch tẩy sạch kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông; và
(d) Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan.
Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).
7. Theo mục đích nhóm 38.26, thuật ngữ "diesel sinh học" nghĩa là các este mono-alkyl của các axit béo loại được sử dụng làm nhiên liệu, có nguồn gốc từ chất béo và dầu động vật hoặc thực vật hoặc vi sinh vật, đã hoặc chưa qua sử dụng.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 3808.52 và 3808.59 chỉ bao gồm những hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa một hoặc nhiều các chất sau đây: alachlor (ISO); adicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos-methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captafol (ISO); chlordane (ISO); carbofuran (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl) ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) hoặc muối của nó; dinoseb (ISO), các muối hoặc các este của nó; endosulfan (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane); fluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); các hợp chất của thủy ngân; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), các muối hoặc các este của nó; perfluorooctane sulphonic axit và các muối của nó; perfluorooctane sulphonamides; perfluorooctane sulphonyl fluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic axit), các muối của nó hoặc các este của nó; các hợp chất tributyltin; trichlorfon (ISO).
2. Phân nhóm 3808.61 đến 3808.69 chỉ bao gồm hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa alpha-cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), bifendthrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), cyfluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO).
3. Các phân nhóm từ 3824.81 đến 3824.89 chỉ bao gồm các hỗn hợp và các chế phẩm chứa một hoặc nhiều chất sau: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3-dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (clofenotane (INN); 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulfan (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene (ISO); axit perfluorooctane sulphonic, các muối của nó; các perfluorooctane sulphonamide; perfluorooctane sulphonyl fluoride; các ete tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl; các paraffin đã clo hóa mạch ngắn.
Các paraffin đã clo hóa mạch ngắn là các hỗn hợp của các hợp chất, với mức độ clo hóa hơn 48% tính theo trọng lượng, với công thức phân tử sau: CxH(2x-y+2)Cly, trong đó x = 10 - 13 và y = 1 - 13.
4. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ thải” là các chất thải có chứa chủ yếu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử dụng tiếp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng chomục đích thu hồi dung môi.
3801 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
38011000 - Graphit nhân tạo
38012000 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
38013000 - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung
38019000 - Loại khác
3802 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
380210 - Carbon hoạt tính:
38021010 - - Từ than gáo dừa (SEN)
38021090 - - Loại khác
380290 - Loại khác:
38029010 - - Bauxit hoạt tính
38029020 - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
38029090 - - Loại khác
38030000 Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế
3804 Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03
38040010 - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc
38040020 - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa
38040090 - Loại khác
3805 Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu
38051000 - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate
38059000 - Loại khác
3806 Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại
38061000 - Colophan và axit nhựa cây
38062000 - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
380630 - Gôm este:
38063010 - - Dạng khối
38063090 - - Loại khác
380690 - Loại khác:
38069010 - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
38069090 - - Loại khác
38070000 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật
3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
380852 - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
38085210 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
38085220 - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt
38085290 - - - Loại khác
380859 - - Loại khác:
- - - Thuốc trừ côn trùng:
38085911 - - - - Dạng bình xịt
38085919 - - - - Loại khác
- - - Thuốc trừ nấm:
38085921 - - - - Dạng bình xịt
38085929 - - - - Loại khác
- - - Thuốc diệt cỏ:
38085931 - - - - Dạng bình xịt
38085939 - - - - Loại khác
38085940 - - - Thuốc chống nảy mầm
38085950 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
38085960 - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)
- - - Loại khác:
38085991 - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
38085999 - - - - Loại khác
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
380861 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
38086110 - - - Hương vòng chống muỗi
38086120 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38086130 - - - Dạng bình xịt
38086140 - - - Loại khác, dạng lỏng
38086150 - - - Loại khác, có chức năng khử mùi
38086190 - - - Loại khác
380862 - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
38086210 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38086220 - - - Hương vòng chống muỗi
38086230 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
38086240 - - - Dạng bình xịt
38086250 - - - Loại khác, dạng lỏng
38086290 - - - Loại khác
380869 - - Loại khác:
38086910 - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38086990 - - - Loại khác
- Loại khác:
380891 - - Thuốc trừ côn trùng:
38089110 - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)
38089120 - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi
38089130 - - - Dạng bình xịt
38089140 - - - Hương vòng chống muỗi
38089150 - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- - - Loại khác:
38089191 - - - - Có chức năng khử mùi (SEN)
38089199 - - - - Loại khác
380892 - - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
38089211 - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
38089219 - - - - Loại khác
38089290 - - - Loại khác
380893 - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
38089311 - - - - Dạng bình xịt
38089319 - - - - Loại khác
38089320 - - - Thuốc chống nảy mầm
38089330 - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
380894 - - Thuốc khử trùng:
38089410 - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
38089420 - - - Loại khác, dạng bình xịt
38089490 - - - Loại khác
380899 - - Loại khác:
38089910 - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
38089990 - - - Loại khác
3809 Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
38091000 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
380991 - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
38099110 - - - Tác nhân làm mềm (softening agents)
38099190 - - - Loại khác
38099200 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
38099300 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
3810 Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn
38101000 - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
38109000 - Loại khác
3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
- Chế phẩm chống kích nổ:
38111100 - - Từ hợp chất chì
38111900 - - Loại khác
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
381121 - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
38112110 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
38112190 - - - Loại khác
38112900 - - Loại khác
381190 - Loại khác:
38119010 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
38119090 - - Loại khác
3812 Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
38121000 - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế
38122000 - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:
38123100 - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)
38123900 - - Loại khác
38130000 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp
38140000 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế
3815 Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất xúc tác có nền:
38151100 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
38151200 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính
38151900 - - Loại khác
38159000 - Loại khác
3816 Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
38160010 - Xi măng chịu lửa
38160020 - Hỗn hợp dolomite ramming
38160090 - Loại khác
38170000 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02
38180000 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
38190000 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum
38200000 Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế
3821 Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật
38210010 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật
38210090 - Loại khác
3822 Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
38221100 - - Cho bệnh sốt rét
38221200 - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes
38221300 - - Để thử nhóm máu
38221900 - - Loại khác
382290 - Loại khác:
38229010 - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN)
38229090 - - Loại khác
3823 Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
38231100 - - Axit stearic
38231200 - - Axit oleic
38231300 - - Axit béo dầu tall
382319 - - Loại khác:
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc:
38231911 - - - - Dầu axit dừa (SEN)
38231919 - - - - Loại khác (SEN)
38231920 - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)
38231930 - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)
38231990 - - - Loại khác
382370 - Cồn béo công nghiệp:
38237010 - - Dạng sáp
38237090 - - Loại khác
3824 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
38241000 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
38243000 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
38244000 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
38245000 - Vữa và bê tông không chịu lửa
38246000 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
38248100 - - Chứa oxirane (ethylene oxide)
38248200 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
38248300 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
38248400 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
38248500 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
38248600 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
38248700 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
38248800 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
38248900 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
- Loại khác:
38249100 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphi-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis\[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphi-5-yl)methyl] methylphosphonate
38249200 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic
382499 - - Loại khác:
38249910 - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
38249930 - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)
38249940 - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
38249950 - - - Dầu acetone (SEN)
38249960 - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
38249970 - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
- - - Loại khác:
38249991 - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
38249999 - - - - Loại khác
3825 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
38251000 - Rác thải đô thị
38252000 - Bùn cặn của nước thải
382530 - Rác thải bệnh viện:
38253010 - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
38253090 - - Loại khác
- Dung môi hữu cơ thải:
38254100 - - Đã halogen hóa
38254900 - - Loại khác
38255000 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
38256100 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ
38256900 - - Loại khác
38259000 - Loại khác
3826 Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:
38260010 - - Este metyl từ dừa (CME) (SEN)
- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):
38260021 - - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)
38260022 - - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN)
38260029 - - - Loại khác (SEN)
38260030 - - Loại khác
38260090 - Loại khác
3827 Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):
382711 - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
38271110 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)
38271190 - - - Loại khác
38271200 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
38271300 - - Chứa carbon tetrachloride
38271400 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
38272000 - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
38273100 - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
38273200 - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75
382739 - - Loại khác:
38273910 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)
38273990 - - - Loại khác
38274000 - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
38275100 - - Chứa trifluoromethane (HFC-23)
38275900 - - Loại khác
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
382761 - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
38276110 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)
38276120 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)
38276190 - - - Loại khác
38276200 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)
382763 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):
38276310 - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)
38276390 - - - Loại khác
38276400 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)
38276500 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)
38276800 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
38276900 - - Loại khác
38279000 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 8890:2017
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN VII
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Chú giải
1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và được nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thỏa mãn:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được trình bày cùng nhau; và
(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
2. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tượng tranh ảnh, mà không chỉ đơn thuần là phụ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, được xếp vào Chương 49.
Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Chú giải
1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.
Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
(b) Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;
(c) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);
(d) Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);
(e) Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ được mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ bay hơi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;
(f) Các chất hoặc các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;
(g) Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
(h) Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng như dầu khoáng (nhóm 38.11);
(ij) Các chất lỏng thủy lực đã được điều chế từ các polyglycol, silicon hoặc polyme khác thuộc Chương 39 (nhóm 38.19);
(k) Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);
(l) Cao su tổng hợp, như định nghĩa của Chương 40, hoặc các sản phẩm của chúng;
(m) Yên cương hoặc bộ đồ yên cương (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;
(n) Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 46;
(o) Các loại tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
(p) Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
(q) Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);
(r) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
(s) Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị cơ khí hoặc điện);
(t) Phụ tùng phương tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
(u) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);
(v) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);
(w) Các mặt hàng thuộc Chương 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);
(x) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);
(y) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(z) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khóa kéo, lược, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tương tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tương tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tương tự).
3. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp hóa học, thuộc các loại sau:
(a) Các loại polyolefin tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phương pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300oC, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);
(b) Các loại nhựa, chưa được polyme hóa ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);
(c) Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đơn vị monome trong mạch;
(d) Các silicon (nhóm 39.10);
(e) Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
4. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đơn nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.
Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đơn vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hơn các đơn vị comonome đơn khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đơn vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét.
Nếu không có loại comonome đơn nào chiếm tỷ trọng cao hơn, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tương đương được xem xét.
5. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hóa học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.
6. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:
(a) Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tương và huyền phù) và dạng hòa tan;
(b) Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tương tự.
7. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đơn, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).
8. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-flat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.
9. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được sơn giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.
10. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chương 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).
11. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chương II:
(a) Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tương tự, có dung tích trên 300 lít;
(b) Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;
(c) Ống máng và các phụ kiện của chúng;
(d) Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
(e) Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tương tự;
(f) Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;
(g) Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;
(h) Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và
(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.
Chú giải phân nhóm
1. Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:
(1) Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.
(2) Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 đuợc phân loại vào các phân nhóm đó, với điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.
(3) Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.
(4) Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.
(b) Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:
(1) Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.
(2) Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.
Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.
2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.
PHÂN CHƯƠNG I
DẠNG NGUYÊN SINH
3901 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
390110 - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
39011012 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
39011092 - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
39011099 - - - Loại khác
39012000 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
39013000 - Các copolyme etylen-vinyl axetat
39014000 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94
390190 - Loại khác:
39019040 - - Dạng phân tán(SEN)
39019090 - - Loại khác
3902 Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh
390210 - Polypropylen:
39021030 - - Dạng phân tán(SEN)
39021040 - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
39021090 - - Loại khác
39022000 - Polyisobutylen
390230 - Các copolyme propylen:
39023030 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39023090 - - Loại khác
390290 - Loại khác:
39029010 - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)
39029090 - - Loại khác
3903 Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
390311 - - Loại giãn nở được:
39031110 - - - Dạng hạt(SEN)
39031190 - - - Loại khác
390319 - - Loại khác:
39031910 - - - Dạng phân tán(SEN)
39031920 - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
39031990 - - - Loại khác
390320 - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
39032040 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39032050 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39032090 - - Loại khác
390330 - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
39033040 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39033050 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39033060 - - Dạng hạt(SEN)
39033090 - - Loại khác
390390 - Loại khác:
39039030 - - Dạng phân tán(SEN)
- - Loại khác:
39039091 - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)
39039099 - - - Loại khác
3904 Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
390410 - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
39041010 - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù
- - Loại khác:
39041091 - - - Dạng hạt(SEN)
39041092 - - - Dạng bột
39041099 - - - Loại khác
- Poly (vinyl clorua) khác:
390421 - - Chưa hóa dẻo:
39042110 - - - Dạng hạt(SEN)
39042120 - - - Dạng bột
39042190 - - - Loại khác
390422 - - Đã hóa dẻo:
39042210 - - - Dạng phân tán(SEN)
39042220 - - - Dạng hạt(SEN)
39042230 - - - Dạng bột
39042290 - - - Loại khác
390430 - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
39043010 - - Dạng hạt(SEN)
39043020 - - Dạng bột
39043090 - - Loại khác
390440 - Các copolyme vinyl clorua khác:
39044010 - - Dạng hạt(SEN)
39044020 - - Dạng bột
39044090 - - Loại khác
390450 - Các polyme vinyliden clorua:
39045040 - - Dạng phân tán(SEN)
39045050 - - Dạng hạt(SEN)
39045060 - - Dạng bột
39045090 - - Loại khác
- Các floro-polyme:
390461 - - Polytetrafloroetylen:
39046110 - - - Dạng hạt(SEN)
39046120 - - - Dạng bột
39046190 - - - Loại khác
390469 - - Loại khác:
39046930 - - - Dạng phân tán(SEN)
39046940 - - - Dạng hạt(SEN)
39046950 - - - Dạng bột
39046990 - - - Loại khác
390490 - Loại khác:
39049030 - - Dạng phân tán(SEN)
39049040 - - Dạng hạt(SEN)
39049050 - - Dạng bột
39049090 - - Loại khác
3905 Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
- Poly (vinyl axetat):
39051200 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
390519 - - Loại khác:
39051910 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39051990 - - - Loại khác
- Các copolyme vinyl axetat:
39052100 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39052900 - - Loại khác
390530 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
39053010 - - Dạng phân tán(SEN)
39053090 - - Loại khác
- Loại khác:
390591 - - Các copolyme:
39059110 - - - Dạng phân tán(SEN)
39059190 - - - Loại khác
390599 - - Loại khác:
39059910 - - - Dạng phân tán trong môi trường nước
39059920 - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
39059990 - - - Loại khác
3906 Các polyme acrylic dạng nguyên sinh
390610 - Poly (metyl metacrylat):
39061010 - - Dạng phân tán(SEN)
39061090 - - Loại khác
390690 - Loại khác:
39069020 - - Dạng phân tán(SEN)
- - Loại khác:
39069092 - - - Natri polyacrylat
39069099 - - - Loại khác
3907 Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
39071000 - Các polyaxetal
- Các polyete khác:
39072100 - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate
390729 - - Loại khác:
39072910 - - - Polytetrametylen ete glycol
39072990 - - - Loại khác
390730 - Nhựa epoxit:
39073020 - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
39073030 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39073090 - - Loại khác
39074000 - Các polycarbonat
390750 - Nhựa alkyd:
39075010 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39075090 - - Loại khác
- Poly (etylen terephthalat):
39076100 - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
390769 - - Loại khác:
39076910 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39076990 - - - Loại khác
39077000 - Poly(lactic axit)
- Các polyeste khác:
390791 - - Chưa no:
39079120 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
39079130 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
39079190 - - - Loại khác
390799 - - Loại khác:
39079940 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
39079950 - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)
39079960 - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)
39079990 - - - Loại khác
3908 Các polyamide dạng nguyên sinh
390810 - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
39081010 - - Polyamide-6
39081090 - - Loại khác
39089000 - Loại khác
3909 Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
390910 - Nhựa ure; nhựa thioure:
39091010 - - Hợp chất dùng để đúc
39091090 - - Loại khác
390920 - Nhựa melamin:
39092010 - - Hợp chất dùng để đúc
39092090 - - Loại khác
- Nhựa amino khác:
390931 - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
39093110 - - - Loại dùng để đúc
39093190 - - - Loại khác
390939 - - Loại khác:
39093910 - - - Hợp chất dùng để đúc
- - - Loại khác:
39093991 - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)
39093999 - - - - Loại khác
390940 - Nhựa phenolic:
39094010 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
39094090 - - Loại khác
39095000 - Các polyurethan
3910 Các silicon dạng nguyên sinh
39100020 - Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)
39100090 - Loại khác
3911 Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
39111000 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen
39112000 - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)
39119000 - Loại khác
3912 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
- Các axetat xenlulo:
39121100 - - Chưa hóa dẻo
39121200 - - Đã hóa dẻo
391220 - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
39122011 - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)
39122012 - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn
39122019 - - - Loại khác
39122020 - - Đã hóa dẻo
- Các ete xenlulo:
39123100 - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó
39123900 - - Loại khác
391290 - Loại khác:
39129020 - - Dạng hạt(SEN)
39129090 - - Loại khác
3913 Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
39131000 - Axit alginic, các muối và este của nó
391390 - Loại khác:
39139010 - - Các protein đã làm cứng
39139020 - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39139030 - - Các polyme từ tinh bột
39139090 - - Loại khác
39140000 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh
PHÂN CHƯƠNG II
PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN THÀNH PHẨM; THÀNH PHẨM
3915 Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic
391510 - Từ các polyme từ etylen:
39151010 - - Dạng xốp, không cứng
39151090 - - Loại khác
391520 - Từ các polyme từ styren:
39152010 - - Dạng xốp, không cứng
39152090 - - Loại khác
391530 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
39153010 - - Dạng xốp, không cứng
39153090 - - Loại khác
391590 - Từ plastic khác:
39159010 - - Từ poly(etylene terephthalate)
39159020 - - Từ polypropylene
39159030 - - Từ polycarbonate
39159040 - - Từ các polyvinyl Acetal
39159050 - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39159090 - - Loại khác
3916 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
391610 - Từ các polyme từ etylen:
39161010 - - Sợi monofilament
39161020 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
391620 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
39162010 - - Sợi monofilament
39162020 - - Dạng thanh, que và các dạng hình
391690 - Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
39169011 - - - Từ polypropylen
39169012 - - - Từ polystyren
39169019 - - - Loại khác
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39169021 - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
39169022 - - - Từ các polyamide
39169029 - - - Loại khác
39169030 - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39169040 - - Từ các protein đã được làm cứng
39169050 - - Từ sợi lưu hóa
39169060 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - Loại khác:
39169091 - - - Sợi monofilament
39169092 - - - Dạng thanh, que và các dạng hình
3917 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
391710 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
39171010 - - Từ protein đã được làm cứng
39171090 - - Loại khác
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
39172100 - - Bằng các polyme từ etylen
39172200 - - Bằng các polyme từ propylen
39172300 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
391729 - - Bằng plastic khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39172911 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
39172919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
39172921 - - - - Từ các polyme trùng hợp khác
39172922 - - - - Từ nhựa phenolic
39172923 - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39172924 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa
39172925 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
39172929 - - - - Loại khác
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
391731 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39173111 - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)
39173112 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173119 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
39173121 - - - - Từ các polyme trùng hợp
39173123 - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173124 - - - - Từ sợi lưu hóa
39173125 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173129 - - - - Loại khác
391732 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
39173210 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
39173220 - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
- - - Loại khác:
- - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39173291 - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173292 - - - - - Loại khác (SEN)
- - - - Loại khác:
39173293 - - - - - Từ các polyme trùng hợp
39173294 - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173295 - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173299 - - - - - Loại khác
391733 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
39173310 - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
39173390 - - - Loại khác
391739 - - Loại khác:
- - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
39173911 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
39173912 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
39173919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
39173991 - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
39173992 - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39173993 - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
39173994 - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39173999 - - - - Loại khác
39174000 - Các phụ kiện
3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
391810 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
39181011 - - - Dạng tấm rời để ghép
39181019 - - - Loại khác
39181090 - - Loại khác
391890 - Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
39189011 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
39189013 - - - Loại khác, bằng polyetylen
39189014 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39189015 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39189016 - - - Từ sợi lưu hóa
39189019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
39189091 - - - Từ polyetylen
39189092 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39189093 - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39189094 - - - Từ sợi lưu hóa
39189099 - - - Loại khác
3919 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
391910 - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
39191010 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39191020 - - Từ polyetylen
- - Loại khác:
39191091 - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39191092 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39191099 - - - Loại khác
391990 - Loại khác:
39199010 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
39199020 - - Từ protein đã được làm cứng
- - Loại khác:
39199091 - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39199092 - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
39199099 - - - Loại khác
3920 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
392010 - Từ các polyme từ etylen:
- - Dạng tấm và phiến (SEN):
39201011 - - - Loại cứng (SEN)
39201019 - - - Loại khác
39201090 - - Loại khác
392020 - Từ các polyme từ propylen:
39202010 - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
- - Loại khác:
39202091 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39202099 - - - Loại khác
392030 - Từ các polyme từ styren:
39203020 - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
- - Loại khác:
39203091 - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)
39203092 - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)
39203099 - - - Loại khác
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
392043 - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
39204310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39204390 - - - Loại khác
39204900 - - Loại khác
- Từ các polyme acrylic:
392051 - - Từ poly(metyl metacrylat):
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
39205111 - - - - Loại cứng(SEN)
39205119 - - - - Loại khác
39205190 - - - Loại khác
392059 - - Loại khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):
39205911 - - - - Loại cứng(SEN)
39205919 - - - - Loại khác
39205990 - - - Loại khác
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
392061 - - Từ các polycarbonat:
39206110 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206190 - - - Loại khác
392062 - - Từ poly(etylen terephtalat):
39206210 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- - - Loại khác:
39206291 - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)
39206299 - - - - Loại khác
392063 - - Từ các polyeste chưa no:
39206310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206390 - - - Loại khác
392069 - - Từ các polyeste khác:
39206910 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39206990 - - - Loại khác
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
392071 - - Từ xenlulo tái sinh:
39207110 - - - Màng xenlophan
- - - Loại khác:
39207191 - - - - Dạng phiến (sheets) đã in
39207199 - - - - Loại khác
39207300 - - Từ xenlulo axetat
392079 - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
39207910 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39207920 - - - Từ sợi lưu hóa
- - - Loại khác:
39207991 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39207999 - - - - Loại khác
- Từ plastic khác:
392091 - - Từ poly(vinyl butyral):
39209110 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m
- - - Loại khác:
39209191 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209199 - - - - Loại khác
392092 - - Từ các polyamide:
39209210 - - - Từ polyamide-6
- - - Loại khác:
39209291 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209299 - - - - Loại khác
392093 - - Từ nhựa amino:
39209310 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209390 - - - Loại khác
392094 - - Từ nhựa phenolic:
39209410 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
- - - Loại khác:
39209491 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209499 - - - - Loại khác
392099 - - Từ plastic khác:
39209910 - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - - Từ các polyme trùng hợp:
39209921 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209929 - - - - Loại khác
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39209931 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39209939 - - - - Loại khác
39209990 - - - Loại khác
3921 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- Loại xốp:
392111 - - Từ các polyme từ styren:
- - - Cứng:
39211121 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211129 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211191 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211192 - - - - Dạng màng (SEN)
39211199 - - - - Loại khác
39211200 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
392113 - - Từ các polyurethan:
- - - Cứng:
39211311 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211319 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211391 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211392 - - - - Dạng màng (SEN)
39211399 - - - - Loại khác
392114 - - Từ xenlulo tái sinh:
- - - Cứng:
39211421 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211429 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211491 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39211492 - - - - Dạng màng (SEN)
39211499 - - - - Loại khác
392119 - - Từ plastic khác:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
39211911 - - - - Từ polypropylen
39211912 - - - - Từ polyetylen
39211919 - - - - Loại khác
- - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39211931 - - - - Từ các polycarbonat
39211939 - - - - Loại khác
39211940 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
39211950 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - - Dạng màng và lá (SEN):
39211961 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39211962 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211969 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39211993 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
39211994 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
39211999 - - - - Loại khác
392190 - Loại khác:
39219010 - - Từ sợi lưu hóa
39219020 - - Từ các protein đã được làm cứng
39219030 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
39219041 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
39219042 - - - Dạng màng (SEN)
39219043 - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
39219049 - - - Loại khác
39219050 - - Từ xenlulo tái sinh
39219060 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
39219070 - - Từ các polyme trùng hợp
39219090 - - Loại khác
3922 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
392210 - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
- - Bồn tắm:
39221011 - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
39221019 - - - Loại khác
39221090 - - Loại khác
39222000 - Bệ và nắp xí bệt
392290 - Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
39229011 - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN)
39229012 - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN)
39229019 - - - Loại khác
39229090 - - Loại khác
3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic
392310 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
39231010 - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang
39231020 - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN)
39231090 - - Loại khác
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
392321 - - Từ các polyme từ etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
39232111 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
39232119 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
39232191 - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)
39232199 - - - - Loại khác
392329 - - Từ plastic khác:
39232910 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
39232990 - - - Loại khác
392330 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
39233020 - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)
39233090 - - Loại khác
392340 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
39234010 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)
39234090 - - Loại khác
39235000 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
392390 - Loại khác:
39239010 - - Tuýp để đựng kem đánh răng
39239090 - - Loại khác
3924 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
392410 - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
39241010 - - Từ melamin
- - Loại khác:
39241091 - - - Bình cho trẻ em ăn
39241099 - - - Loại khác
392490 - Loại khác:
39249010 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)
39249020 - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)
39249030 - - Bộ câu sữa
39249090 - - Loại khác
3925 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
39251000 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
39252000 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
39253000 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
39259000 - Loại khác
3926 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
39261000 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
392620 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
39262010 - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)
39262020 - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)
39262030 - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
39262060 - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
39262090 - - Loại khác
39263000 - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
39264000 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
392690 - Loại khác:
39269010 - - Phao cho lưới đánh cá
39269020 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
39269032 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng
39269039 - - - Loại khác
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
39269041 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
39269042 - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)
39269044 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
39269049 - - - Loại khác
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
39269053 - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải
39269055 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)
39269059 - - - Loại khác
39269060 - - Dụng cụ cho gia cầm ăn
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
39269081 - - - Khuôn (phom) giày
39269082 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)
39269089 - - - Loại khác
- - Loại khác:
39269091 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)
39269092 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
39269093 - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)
39269099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
(b) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;
(d) Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;
(e) Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc
(f) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).
3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:
(a) Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);
(b) Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tương tự.
4. Theo Chú giải 1 của Chương này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:
(a) Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non-thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hơn 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hóa, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hóa dẻo và chất trương nở, là không được chấp nhận;
(b) Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và
(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hóa, kéo giãn và phục hồi như đã nêu ở mục (a) trên.
5. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ với:
(i) các chất lưu hóa, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hóa mủ cao su);
(ii) thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;
(iii) các chất hóa dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su đã được trương nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất được cho phép trong mục (B);
(B) Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ được đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, có thể trong những trường hợp sau:
(i) các chất nhũ hóa hoặc chất chống dính;
(ii) lượng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hóa;
(iii) một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dương), chất chống oxy hóa, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hóa, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.
6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.
7. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hóa, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.
8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.
9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm”, “tờ” và “dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.
Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.
4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400110 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
40011011 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011019 - - - Loại khác
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
40011021 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
40011029 - - - Loại khác
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
400121 - - Tờ cao su xông khói:
40012110 - - - RSS hạng 1 (SEN)
40012120 - - - RSS hạng 2 (SEN)
40012130 - - - RSS hạng 3 (SEN)
40012140 - - - RSS hạng 4 (SEN)
40012150 - - - RSS hạng 5 (SEN)
40012190 - - - Loại khác
400122 - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
40012210 - - - TSNR 10 (SEN)
40012220 - - - TSNR 20 (SEN)
40012230 - - - TSNR L (SEN)
40012240 - - - TSNR CV (SEN)
40012250 - - - TSNR GP (SEN)
40012260 - - - TSNR 5 (SEN)
40012290 - - - Loại khác
400129 - - Loại khác:
40012910 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
40012920 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN)
40012930 - - - Crếp làm đế giày (SEN)
40012950 - - - Crếp loại khác
40012960 - - - Cao su chế biến cao cấp
40012970 - - - Váng cao su
40012980 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
40012994 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
40012996 - - - - Loại khác
40012999 - - - Loại khác
400130 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
40013020 - - Dạng nguyên sinh
40013090 - - Loại khác
4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
40021100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400219 - - Loại khác:
40021910 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40021990 - - - Loại khác
400220 - Cao su butadien (BR):
40022010 - - Dạng nguyên sinh
40022090 - - Loại khác
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
400231 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
40023110 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023190 - - - Loại khác
400239 - - Loại khác:
40023910 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40023990 - - - Loại khác
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
40024100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400249 - - Loại khác:
40024910 - - - Dạng nguyên sinh
40024990 - - - Loại khác
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
40025100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400259 - - Loại khác:
40025910 - - - Dạng nguyên sinh
40025990 - - - Loại khác
400260 - Cao su isopren (IR):
40026010 - - Dạng nguyên sinh
40026090 - - Loại khác
400270 - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
40027010 - - Dạng nguyên sinh
40027090 - - Loại khác
400280 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
40028010 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
40028090 - - Loại khác
- Loại khác:
40029100 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
400299 - - Loại khác:
40029930 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
40029940 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
40029990 - - - Loại khác
40030000 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
40040000 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng
4005 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
400510 - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
40051010 - - Của nhựa tự nhiên
40051090 - - Loại khác
40052000 - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
- Loại khác:
400591 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40059110 - - - Của nhựa tự nhiên
40059190 - - - Loại khác
400599 - - Loại khác:
40059910 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
40059920 - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica
40059990 - - - Loại khác
4006 Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
40061000 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
400690 - Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
40069011 - - - Các sản phẩm
40069019 - - - Loại khác
40069090 - - Loại khác
40070000 Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa
4008 Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
400811 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40081110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40081120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40081190 - - - Loại khác
40081900 - - Loại khác
- Từ cao su không xốp:
400821 - - Dạng tấm, tờ và dải:
40082110 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
40082120 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40082130 - - - Băng chắn nước (SEN)
40082140 - - - Tờ cao su dùng làm đế giày
40082190 - - - Loại khác
40082900 - - Loại khác
4009 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
40091100 - - Không kèm phụ kiện ghép nối
400912 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40091210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40091290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
400921 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40092110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092190 - - - Loại khác
400922 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40092210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40092290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
400931 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40093110 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- - - Loại khác:
40093191 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40093199 - - - - Loại khác
400932 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40093210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40093290 - - - Loại khác
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
400941 - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
40094110 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094190 - - - Loại khác
400942 - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
40094210 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
40094220 - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
40094290 - - - Loại khác
4010 Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng tải hoặc đai tải:
40101100 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại
40101200 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
40101900 - - Loại khác
- Băng truyền hoặc đai truyền:
40103100 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103200 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
40103300 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103400 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
40103500 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
40103600 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
40103900 - - Loại khác
4011 Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
40111000 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
401120 - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
40112011 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
40112012 - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
40112013 - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
40112019 - - - Loại khác
40112090 - - Loại khác
40113000 - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40114000 - Loại dùng cho xe môtô
40115000 - Loại dùng cho xe đạp
40117000 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
401180 - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
40118011 - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác
40118019 - - - Loại khác
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
40118031 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40118039 - - - Loại khác
40118040 - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
401190 - Loại khác:
40119010 - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
40119020 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
40119090 - - Loại khác
4012 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
40121100 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
401212 - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40121210 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40121290 - - - Loại khác
40121300 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
401219 - - Loại khác:
40121920 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
40121930 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
40121941 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40121949 - - - - Loại khác
40121990 - - - Loại khác
401220 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
40122010 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40122021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40122029 - - - Loại khác
40122030 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
40122040 - - Loại dùng cho xe môtô
40122050 - - Loại dùng cho xe đạp
40122060 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40122071 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
40122079 - - - Loại khác
40122080 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- - Loại khác:
40122091 - - - Lốp trơn (SEN)
40122099 - - - Loại khác
401290 - Loại khác:
- - Lốp đặc:
40129014 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
40129017 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
40129019 - - - Loại khác
- - Lốp nửa đặc:
40129021 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
40129022 - - - Có chiều rộng trên 450 mm
- - Hoa lốp đắp lại:
40129071 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
40129072 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
40129080 - - Lót vành
40129090 - - Loại khác
4013 Săm các loại, bằng cao su
401310 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
40131011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
40131021 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40131029 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40132000 - Loại dùng cho xe đạp
401390 - Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
40139011 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139019 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139020 - - Loại dùng cho xe môtô
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
40139031 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139039 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
40139040 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- - Loại khác:
40139091 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
40139099 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
4014 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
40141000 - Bao tránh thai
401490 - Loại khác:
40149010 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự
40149040 - - Nút đậy dùng cho dược phẩm
40149050 - - Bao ngón tay
40149090 - - Loại khác
4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
401512 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
40151210 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151290 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
401519 - - Loại khác:
40151910 - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
40151990 - - - Bằng cao su lưu hóa khác
401590 - Loại khác:
40159010 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ
40159020 - - Bộ đồ của thợ lặn
40159090 - - Loại khác
4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401610 - Từ cao su xốp:
40161010 - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
40161020 - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40161090 - - Loại khác
- Loại khác:
401691 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
40169110 - - - Tấm, đệm (mat)
40169120 - - - Dạng tấm rời để ghép
40169190 - - - Loại khác
401692 - - Tẩy:
40169210 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
40169290 - - - Loại khác
401693 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
40169310 - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
40169320 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
40169390 - - - Loại khác
40169400 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
40169500 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
401699 - - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
40169911 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
40169912 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
40169913 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
40169915 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
40169916 - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
40169917 - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
40169918 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
40169919 - - - - Loại khác
40169920 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
40169930 - - - Dải cao su
40169940 - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
40169951 - - - - Trục lăn cao su
40169952 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
40169953 - - - - Nắp chụp cách điện
40169954 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
40169959 - - - - Loại khác
40169960 - - - Lót đường ray (rail pad)
40169970 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
- - - Loại khác:
40169991 - - - - Khăn trải bàn
40169999 - - - - Loại khác
4017 Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
40170010 - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
40170020 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác
40170090 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và TCVN 7271:2003
(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN VIII
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41
Da sống (trừ da lông) và da thuộc
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Da vụn hoặc phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);
(b) Da chim hoặc các phần da chim, còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc nhóm 67.01; hoặc
(c) Da sống, còn lông, đã thuộc hoặc chuội (Chương 43); tuy nhiên, những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41, cụ thể, các loại da sống còn lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu), động vật họ ngựa, cừu hoặc cừu non (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, Caracul, cừu Ba Tư hoặc loại tương tự, cừu Ấn Độ, cừu Trung Quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây Tạng) hoặc thuộc loài dê hoặc dê non (trừ dê và dê non Yemen, Mông Cổ hoặc Tây Tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, lạc đà (kể cả lạc đà một bướu), tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.
2. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc (kể cả chuẩn bị thuộc da) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).
(B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đến 41.06, thuật ngữ “da mộc” kể cả da sống đã được thuộc lại, tạo màu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất béo) trước khi làm khô.
3. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “da tổng hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.15.
4101 Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ
41012000 - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
41015000 - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
410190 - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
41019010 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
41019090 - - Loại khác
4102 Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
41021000 - Loại còn lông
- Loại không còn lông:
41022100 - - Đã được axit hóa
41022900 - - Loại khác
4103 Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này
41032000 - Của loài bò sát
41033000 - Của lợn
41039000 - Loại khác
4104 Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
410411 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):
41041110 - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật
41041190 - - - Loại khác
41041900 - - Loại khác
- Ở dạng khô (mộc):
41044100 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
41044900 - - Loại khác
4105 Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
41051000 - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41053000 - Ở dạng khô (mộc)
4106 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
- Của dê hoặc dê non:
41062100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41062200 - - Ở dạng khô (mộc)
- Của lợn:
41063100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41063200 - - Ở dạng khô (mộc)
41064000 - Của loài bò sát
- Loại khác:
41069100 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)
41069200 - - Ở dạng khô (mộc)
4107 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
- Da nguyên con:
41071100 - - Da cật, chưa xẻ
41071200 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
41071900 - - Loại khác
- Loại khác, kể cả nửa con:
41079100 - - Da cật, chưa xẻ
41079200 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
41079900 - - Loại khác
41120000 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
4113 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
41131000 - Của dê hoặc dê non
41132000 - Của lợn
41133000 - Của loài bò sát
41139000 - Loại khác
4114 Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
41141000 - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
41142000 - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại
4115 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da
41151000 - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
41152000 - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da
Chương 42
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chú giải
1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);
(b) Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);
(c) Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);
(d) Các mặt hàng thuộc Chương 64;
(e) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;
(f) Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;
(g) Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
(h) Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);
(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.
3. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:
(a) Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);
(b) Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).
(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.
4. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kể những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).
42010000 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
420211 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
42021110 - - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm
42021190 - - - Loại khác
420212 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
42021211 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)
42021219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
42021291 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
42021299 - - - - Loại khác
420219 - - Loại khác:
42021920 - - - Mặt ngoài bằng bìa
42021990 - - - Loại khác
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
42022100 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
420222 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:
42022210 - - - Mặt ngoài bằng tấm plastic
42022220 - - - Mặt ngoài bằng vật liệu dệt
42022900 - - Loại khác
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
42023100 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp
42023200 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
42023900 - - Loại khác
- Loại khác:
420291 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
42029111 - - - - Túi đựng đồ Bo