BIEU THUE_2
của các loại trên (Chương 16);
(d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc
(e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.
2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).
3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tùy theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a).
4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.
5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.
6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.
2001 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
20011000 - Dưa chuột và dưa chuột ri
200190 - Loại khác:
20019010 - - Hành tây
20019090 - - Loại khác
2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
20021000 - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
200290 - Loại khác:
20029010 - - Bột cà chua dạng sệt (SEN)
20029020 - - Bột cà chua
20029090 - - Loại khác
2003 Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
20031000 - Nấm thuộc chi Agaricus
200390 - Loại khác:
20039010 - - Nấm cục (truffles)
20039090 - - Loại khác
2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
20041000 - Khoai tây
200490 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
20049010 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20049090 - - Loại khác
2005 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
200510 - Rau đồng nhất:
20051020 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20051030 - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
200520 - Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
20052011 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
20052019 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
20052091 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20052099 - - - Loại khác
20054000 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
20055100 - - Đã bóc vỏ
200559 - - Loại khác:
20055910 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20055990 - - - Loại khác
20056000 - Măng tây
20057000 - Ô liu
20058000 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
20059100 - - Măng tre
200599 - - Loại khác:
20059910 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20059990 - - - Loại khác
20060000 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
2007 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
20071000 - Chế phẩm đồng nhất
- Loại khác:
20079100 - - Từ quả thuộc chi cam quýt
200799 - - Loại khác:
20079910 - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão
20079920 - - - Mứt và thạch trái cây
20079930 - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)
20079990 - - - Loại khác
2008 Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
200811 - - Lạc:
20081110 - - - Đã rang
20081120 - - - Bơ lạc
20081190 - - - Loại khác
200819 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
20081910 - - - Hạt điều
- - - Loại khác:
20081991 - - - - Đã rang
20081999 - - - - Loại khác
200820 - Dứa:
20082010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20082090 - - Loại khác
200830 - Quả thuộc chi cam quýt:
20083010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20083090 - - Loại khác
20084000 - Lê
20085000 - Mơ
200860 - Anh đào (Cherries):
20086010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20086090 - - Loại khác
200870 - Đào, kể cả quả xuân đào:
20087010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20087090 - - Loại khác
20088000 - Dâu tây
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
20089100 - - Lõi cây cọ
200893 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
20089310 - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089390 - - - Loại khác
200897 - - Dạng hỗn hợp:
20089710 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089720 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089790 - - - Loại khác
200899 - - Loại khác:
20089910 - - - Quả vải
20089920 - - - Quả nhãn
20089930 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089940 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089990 - - - Loại khác
2009 Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
20091100 - - Đông lạnh
20091200 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
20091900 - - Loại khác
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
20092100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20092900 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
20093100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20093900 - - Loại khác
- Nước dứa ép:
20094100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20094900 - - Loại khác
20095000 - Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
20096100 - - Với trị giá Brix không quá 30
20096900 - - Loại khác
- Nước táo ép:
20097100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20097900 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
200981 - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
20098110 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20098190 - - - Loại khác
200989 - - Loại khác:
20098910 - - - Nước ép từ quả lý chua đen
20098920 - - - Nước dừa (SEN)
20098930 - - - Nước dừa cô đặc (SEN)
20098940 - - - Nước xoài ép cô đặc
- - - Loại khác:
20098991 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20098999 - - - - Loại khác
200990 - Nước ép hỗn hợp:
20099010 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
20099091 - - - Dùng ngay được
20099099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;
(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);
(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);
(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;
(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;
(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.
2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.
3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.
2101 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
210111 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan (1):
21011111 - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
21011119 - - - - Loại khác
21011190 - - - Loại khác
210112 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
21011210 - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
- - - Loại khác:
21011291 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011292 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011299 - - - - Loại khác
210120 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
21012020 - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
21012030 - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
21012090 - - Loại khác
21013000 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
2102 Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
21021000 - Men sống
210220 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
21022010 - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật
21022090 - - Loại khác
21023000 - Bột nở đã pha chế
2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
21031000 - Nước xốt đậu tương
21032000 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
21033000 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
210390 - Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
21039011 - - - Tương ớt
21039012 - - - Nước mắm
21039013 - - - Nước xốt loại khác
21039019 - - - Loại khác
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
21039021 - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
21039029 - - - Loại khác
2104 Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
210410 - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
21041011 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21041019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
21041091 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21041099 - - - Loại khác
210420 - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
21042011 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
21042019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
21042091 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21042099 - - - Loại khác
21050000 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
21061000 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
210690 - Loại khác:
- - Đậu phụ:
21069011 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
21069012 - - - Đậu phụ tươi (tofu)
21069019 - - - Loại khác
21069020 - - Cồn dạng bột
21069030 - - Kem không sữa
- - Chất chiết nấm men tự phân:
21069041 - - - Dạng bột
21069049 - - - Loại khác
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
21069053 - - - Sản phẩm từ sâm
21069054 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
21069055 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
21069059 - - - Loại khác
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
21069061 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069062 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
21069064 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069065 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069066 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069067 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069069 - - - Loại khác
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
21069071 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
21069072 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
21069073 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
21069081 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
21069089 - - - Loại khác
- - Loại khác:
21069091 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
21069092 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
21069093 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
21069095 - - - Seri kaya (SEN)
21069096 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
21069097 - - - Tempeh (SEN)
21069098 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
21069099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 9702:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
(b) Nước biển (nhóm 25.01);
(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.
3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.
2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
220110 - Nước khoáng và nước có ga:
22011010 - - Nước khoáng
22011020 - - Nước có ga
220190 - Loại khác:
22019010 - - Nước đá và tuyết
22019090 - - Loại khác
2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
220210 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
22021020 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)
22021030 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
22021090 - - Loại khác
- Loại khác:
22029100 - - Bia không cồn
220299 - - Loại khác:
22029910 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
22029920 - - - Đồ uống sữa đậu nành
22029930 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
22029940 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
22029950 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
22029990 - - - Loại khác
2203 Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
22030011 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
22030019 - - Loại khác (SEN)
- Loại khác, kể cả bia ale:
22030091 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
22030099 - - Loại khác
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
22041000 - Rượu vang nổ (1)
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
220421 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
22042111 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042113 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
22042114 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
22042121 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042122 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220422 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
22042211 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042212 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
22042213 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
22042221 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042222 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220429 - - Loại khác:
- - - Rượu vang:
22042911 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042912 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
22042921 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042922 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220430 - Hèm nho khác:
22043010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22043020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
220510 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
22051010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22051020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220590 - Loại khác:
22059010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22059020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
22060010 - Vang táo hoặc vang lê
22060020 - Rượu sa kê (SEN)
- Toddy cọ dừa:
22060031 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
22060039 - - Loại khác (SEN)
- Shandy:
22060041 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
22060049 - - Loại khác (SEN)
22060050 - Vang mật ong
22060060 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
- Loại khác:
22060091 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)
22060099 - - Loại khác
2207 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
22071000 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
220720 - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
22072011 - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
22072019 - - - Loại khác
22072090 - - Loại khác
2208 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
220820 - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
22082050 - - Rượu brandy
22082090 - - Loại khác
220830 - Rượu whisky:
22083010 - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
22083090 - - Loại khác
22084000 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
22085000 - Rượu gin và rượu Geneva
22086000 - Rượu vodka
220870 - Rượu mùi:
22087010 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
22087090 - - Loại khác
220890 - Loại khác:
22089010 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
22089020 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)
22089030 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
22089040 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
22089050 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
22089060 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
22089070 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
22089080 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
- - Loại khác:
22089091 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
22089099 - - - Loại khác
22090000 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic
(1) Tham khảo TCVN 7045:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chú giải
1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.
2301 Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
23011000 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
230120 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
23012010 - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
23012020 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
23012090 - - Loại khác
2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23021000 - Từ ngô
230230 - Từ lúa mì:
23023010 - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
23023090 - - Loại khác
230240 - Từ ngũ cốc khác:
23024010 - - Từ thóc gạo
23024090 - - Loại khác
23025000 - Từ cây họ đậu
2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
230310 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
23031010 - - Từ sắn hoặc cọ sago
23031090 - - Loại khác
23032000 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
23033000 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2304 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
23040010 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
- Bột đậu tương thô:
23040021 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
23040029 - - Loại khác
23040090 - Loại khác
23050000 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2306 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23061000 - Từ hạt bông
23062000 - Từ hạt lanh
23063000 - Từ hạt hướng dương
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
230641 - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
23064110 - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
23064120 - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
230649 - - Loại khác:
23064910 - - - Từ hạt cải dầu rape khác
23064920 - - - Từ hạt cải dầu colza khác
23065000 - Từ dừa hoặc cùi dừa
230660 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
23066010 - - Dạng xay hoặc dạng viên
23066090 - - Loại khác
230690 - Loại khác:
23069010 - - Từ mầm ngô
23069090 - - Loại khác
23070000 Bã rượu vang; cặn rượu
23080000 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
230910 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
23091010 - - Chứa thịt
23091090 - - Loại khác
230990 - Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
23099011 - - - Loại dùng cho gia cầm
23099012 - - - Loại dùng cho lợn
23099013 - - - Loại dùng cho tôm
23099014 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
23099019 - - - Loại khác
23099020 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
23099090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã̃chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).
2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kỳ nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.
3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.
2401 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
240110 - Lá thuốc lá chưa tước cọng:
24011010 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24011020 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
24011040 - - Loại Burley
24011050 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
24011090 - - Loại khác
240120 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
24012010 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24012020 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
24012030 - - Loại Oriental
24012040 - - Loại Burley
24012050 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24012090 - - Loại khác
240130 - Phế liệu lá thuốc lá:
24013010 - - Cọng thuốc lá
24013090 - - Loại khác
2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24021000 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
240220 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
24022010 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)
24022020 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)
24022090 - - Loại khác
240290 - Loại khác:
24029010 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24029020 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2403 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
240311 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
24031110 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
24031190 - - - Loại khác
240319 - - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
24031911 - - - - Ang Hoon (SEN)
24031919 - - - - Loại khác
24031920 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
- - - Loại khác:
24031991 - - - - Ang Hoon (SEN)
24031999 - - - - Loại khác
- Loại khác:
240391 - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
24039110 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
24039190 - - - Loại khác
240399 - - Loại khác:
24039910 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
24039930 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24039940 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
24039950 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
24039990 - - - Loại khác
2404 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
24041100 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên
240412 - - Loại khác, chứa nicotin:
24041210 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)
24041290 - - - Loại khác
240419 - - Loại khác:
24041910 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24041920 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin
- Loại khác:
240491 - - Loại dùng qua đường miệng:
24049110 - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)
24049190 - - - Loại khác
240492 - - Loại thẩm thấu qua da:
24049210 - - - Miếng dán nicotin (SEN)
24049290 - - - Loại khác
24049900 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN V
KHOÁNG SẢN
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chú giải
1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hóa chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các quy trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ quy trình khác với quy trình đã ghi trong từng nhóm hàng.
Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);
(b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);
(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33);
(e) Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);
(f) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);
(g) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);
(h) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);
(i) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc
(k) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).
3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.
2501 Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
25010010 - Muối thực phẩm
25010020 - Muối mỏ chưa chế biến
25010050 - Nước biển
- Loại khác:
25010091 - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)
25010093 - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)
25010099 - - Loại khác
25020000 Pirít sắt chưa nung
25030000 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo
2504 Graphit tự nhiên
25041000 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh
25049000 - Loại khác
2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
25051000 - Cát oxit silic và cát thạch anh
25059000 - Loại khác
2506 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25061000 - Thạch anh
25062000 - Quartzite
25070000 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
2508 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
25081000 - Bentonite
25083000 - Đất sét chịu lửa
250840 - Đất sét khác:
25084010 - - Đất hồ (đất tẩy màu)
25084090 - - Loại khác
25085000 - Andalusite, kyanite và sillimanite
25086000 - Mullite
25087000 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas
25090000 Đá phấn
2510 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
251010 - Chưa nghiền:
25101010 - - Apatít (apatite)
25101090 - - Loại khác
251020 - Đã nghiền:
25102010 - - Apatít (apatite)
25102090 - - Loại khác
2511 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
25111000 - Bari sulphat tự nhiên (barytes)
25112000 - Bari carbonat tự nhiên (witherite)
25120000 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1
2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25131000 - Đá bọt
25132000 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
25140000 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2515 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
25151100 - - Thô hoặc đã đẽo thô
251512 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
25151210 - - - Dạng khối (SEN)
25151220 - - - Dạng tấm (SEN)
25152000 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
2516 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
25161100 - - Thô hoặc đã đẽo thô
251612 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
25161210 - - - Dạng khối (SEN)
25161220 - - - Dạng tấm (SEN)
251620 - Đá cát kết:
25162010 - - Thô hoặc đã đẽo thô
25162020 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25169000 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
2517 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25171000 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25172000 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
25173000 - Đá dăm trộn nhựa đường
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
25174100 - - Từ đá hoa (marble)
25174900 - - Loại khác
2518 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25181000 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
25182000 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
2519 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
25191000 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
251990 - Loại khác:
25199010 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
25199090 - - Loại khác
2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
25201000 - Thạch cao; thạch cao khan
252020 - Thạch cao plaster:
25202010 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa
25202090 - - Loại khác
25210000 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
25221000 - Vôi sống
25222000 - Vôi tôi
25223000 - Vôi thủy lực
2523 Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
252310 - Clanhke xi măng (1):
25231010 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng
25231090 - - Loại khác
- Xi măng poóc lăng (1):
25232100 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
252329 - - Loại khác:
25232910 - - - Xi măng màu
25232990 - - - Loại khác
25233000 - Xi măng nhôm
25239000 - Xi măng thủy lực khác
2524 Amiăng.
25241000 - Crocidolite
25249000 - Loại khác
2525 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
25251000 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp
25252000 - Bột mi ca
25253000 - Phế liệu mi ca
2526 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
25261000 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột
252620 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:
25262010 - - Bột talc
25262090 - - Loại khác
25280000 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô
2529 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
252910 - Tràng thạch (đá bồ tát):
25291010 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)
25291090 - - Loại khác
- Khoáng fluorite:
25292100 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
25292200 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng
25293000 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
25301000 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
253020 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
25302010 - - Kiezerit
25302020 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
253090 - Loại khác:
25309010 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
25309090 - - Loại khác
(1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 26
Quặng, xỉ và tro
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17);
(b) Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19);
(c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);
(d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31;
(e) Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06);
(f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc
(g) Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV).
2. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thường được dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thủy ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim.
3. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với:
(a) Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hóa học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và
(b) Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt.
2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng, được phân loại vào phân nhóm 2620.60.
2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
260111 - - Chưa nung kết:
26011110 - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
26011190 - - - Loại khác
260112 - - Đã nung kết:
26011210 - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
26011290 - - - Loại khác
26012000 - Pirit sắt đã nung
26020000 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
26030000 Quặng đồng và tinh quặng đồng
26040000 Quặng niken và tinh quặng niken
26050000 Quặng coban và tinh quặng coban
26060000 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
26070000 Quặng chì và tinh quặng chì
26080000 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
26090000 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
26100000 Quặng crôm và tinh quặng crôm
26110000 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
2612 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
26121000 - Quặng urani và tinh quặng urani
26122000 - Quặng thori và tinh quặng thori
2613 Quặng molipden và tinh quặng molipden
26131000 - Đã nung
26139000 - Loại khác
2614 Quặng titan và tinh quặng titan
26140010 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)
26140090 - Loại khác
2615 Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
26151000 - Quặng zircon và tinh quặng zircon
26159000 - Loại khác
2616 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
26161000 - Quặng bạc và tinh quặng bạc
26169000 - Loại khác
2617 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
26171000 - Quặng antimon và tinh quặng antimon
26179000 - Loại khác
26180000 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
26190000 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
2620 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
- Chứa chủ yếu là kẽm:
26201100 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
26201900 - - Loại khác
- Chứa chủ yếu là chì:
26202100 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
26202900 - - Loại khác
26203000 - Chứa chủ yếu là đồng
26204000 - Chứa chủ yếu là nhôm
26206000 - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng
- Loại khác:
26209100 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
262099 - - Loại khác:
26209910 - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)
26209990 - - - Loại khác
2621 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
26211000 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
262190 - Loại khác:
26219010 - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN)
26219090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;
(b) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.
2. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.
Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).
3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:
(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thủy lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện đã sử dụng);
(b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hóa chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và
(c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hòa lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzol (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.
4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương với phương pháp ASTM D 86).
5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm nhiên liệu, được làm từ chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chưa qua sử dụng.
2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
27011100 - - Anthracite
270112 - - Than bi-tum:
27011210 - - - Than để luyện cốc (SEN)
27011290 - - - Loại khác
27011900 - - Than đá loại khác
27012000 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
2702 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
27021000 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
27022000 - Than non đã đóng bánh
2703 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
27030010 - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
27030020 - Than bùn đã đóng bánh
2704 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
27040010 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
27040020 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
27040030 - Muội bình chưng than đá
27050000 Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
27060000 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế
2707 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
27071000 - Benzen
27072000 - Toluen
27073000 - Xylen
27074000 - Naphthalen
27075000 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
- Loại khác:
27079100 - - Dầu creosote
270799 - - Loại khác:
27079910 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
27079990 - - - Loại khác
2708 Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
27081000 - Nhựa chưng (hắc ín)
27082000 - Than cốc nhựa chưng
2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
27090010 - Dầu mỏ thô
27090020 - Condensate
27090090 - Loại khác
2710 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
271012 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
27101211 - - - - RON 97 và cao hơn
27101212 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
27101213 - - - - RON khác
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
27101221 - - - - - Chưa pha chế
27101222 - - - - - Pha chế với ethanol
27101223 - - - - - Loại khác
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
27101224 - - - - - Chưa pha chế
27101225 - - - - - Pha chế với ethanol
27101226 - - - - - Loại khác
- - - - RON khác:
27101227 - - - - - Chưa pha chế
27101228 - - - - - Pha chế với ethanol
27101229 - - - - - Loại khác
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
27101231 - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
27101239 - - - - Loại khác (SEN)
27101240 - - - Tetrapropylene
27101250 - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
27101260 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
27101270 - - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
27101280 - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
- - - Loại khác:
27101291 - - - - Alpha olefins
27101292 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
27101299 - - - - Loại khác
271019 - - Loại khác:
27101920 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
27101930 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
27101941 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
27101942 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
27101944 - - - - Mỡ bôi trơn
27101945 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
27101946 - - - - Dầu bôi trơn khác
27101950 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
27101960 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
27101971 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
27101972 - - - - Nhiên liệu diesel khác
27101979 - - - - Dầu nhiên liệu
27101981 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
27101982 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
27101983 - - - Các kerosine khác
27101989 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
27101990 - - - Loại khác
27102000 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- Dầu thải:
27109100 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
27109900 - - Loại khác
2711 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
27111100 - - Khí tự nhiên
27111200 - - Propan
27111300 - - Butan
271114 - - Etylen, propylen, butylen và butadien:
27111410 - - - Etylen
27111490 - - - Loại khác
27111900 - - Loại khác
- Dạng khí:
271121 - - Khí tự nhiên:
27112110 - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)
27112190 - - - Loại khác
27112900 - - Loại khác
2712 Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
27121000 - Vazơlin (petroleum jelly)
27122000 - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
271290 - Loại khác:
27129010 - - Sáp parafin
27129090 - - Loại khác
2713 Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
27131100 - - Chưa nung
27131200 - - Đã nung
27132000 - Bi-tum dầu mỏ
27139000 - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
2714 Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
27141000 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
27149000 - Loại khác
2715 Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
27150010 - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)
27150090 - Loại khác
27160000 Năng lượng điện.
(1) Tham khảo TCVN 3575-81
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Cut-backs: thường chứa hàm lượng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng được sử dụng cho rải mặt đường.
PHẦN VI
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chú giải
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.
(B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.
2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.
3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được trình bày cùng nhau; và
(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.
Chương 28
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các nguyên tố hóa học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
(c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
(e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.
2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này:
(a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);
(b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
(c) Carbon disulphua (nhóm 28.13);
(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42);
(e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).
3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm:
(a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V;
(b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
(c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;
(d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thủy tinh và thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;
(e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hỏa hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;
(g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
(h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
4. Các axit phức đã được xác định về mặt hóa học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.
5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.
Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42.
6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
(a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;
(b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;
(c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, đã hoặc chưa trộn với nhau;
(d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g);
(e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;
(f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.
Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:
- các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn;
- hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.
7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
8. Các nguyên tố hóa học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2801 Flo, clo, brom và iot
28011000 - Clo
28012000 - Iot
28013000 - Flo; brom
28020000 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
2803 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
28030020 - Muội axetylen
- Muội carbon khác:
28030041 - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN)
28030049 - - Loại khác
28030090 - Loại khác
2804 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
28041000 - Hydro
- Khí hiếm:
28042100 - - Argon
28042900 - - Loại khác
28043000 - Nitơ
28044000 - Oxy
28045000 - Bo; telu
- Silic:
28046100 - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
28046900 - - Loại khác
28047000 - Phospho
28048000 - Arsen
28049000 - Selen
2805 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
28051100 - - Natri
28051200 - - Canxi
28051900 - - Loại khác
28053000 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
28054000 - Thủy ngân
PHÂN CHƯƠNG II
AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI
2806 Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
28061000 - Hydro clorua (axit hydrocloric)
28062000 - Axit clorosulphuric
2807 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
28070010 - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng
28070090 - Loại khác
28080000 Axit nitric; axit sulphonitric.
2809 Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28091000 - Diphospho pentaoxit
280920 - Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
28092031 - - - Axit hypophosphoric (SEN)
28092032 - - - Axit phosphoric (SEN)
28092039 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
28092091 - - - Axit hypophosphoric
28092092 - - - Axit phosphoric
28092099 - - - Loại khác
2810 Oxit bo; axit boric
28100010 - Oxit bo
28100020 - Axit boric
2811 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
28111100 - - Hydro florua (axit hydrofloric)
28111200 - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)
281119 - - Loại khác:
28111910 - - - Axit arsenic
28111920 - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)
28111990 - - - Loại khác
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
28112100 - - Carbon dioxit
281122 - - Silic dioxit:
28112210 - - - Dạng bột
28112290 - - - Loại khác
281129 - - Loại khác:
28112910 - - - Diarsenic pentaoxit
28112920 - - - Dioxit lưu huỳnh
28112990 - - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG III
HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI
2812 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
28121100 - - Carbonyl diclorua (phosgene)
28121200 - - Phospho oxyclorua
28121300 - - Phospho triclorua
28121400 - - Phospho pentaclorua
28121500 - - Lưu huỳnh monoclorua
28121600 - - Lưu huỳnh diclorua
28121700 - -Thionyl clorua
28121900 - - Loại khác
28129000 - Loại khác
2813 Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
28131000 - Carbon disulphua
28139000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IV
BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI
2814 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
28141000 - Dạng khan
28142000 - Dạng dung dịch nước
2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
28151100 - - Dạng rắn
28151200 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
28152000 - Kali hydroxit (potash ăn da)
28153000 - Natri hoặc kali peroxit
2816 Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
28161000 - Magie hydroxit và magie peroxit
28164000 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
2817 Kẽm oxit; kẽm peroxit
28170010 - Kẽm oxit
28170020 - Kẽm peroxit
2818 Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
28181000 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28182000 - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
28183000 - Nhôm hydroxit
2819 Crom oxit và hydroxit
28191000 - Crom trioxit
28199000 - Loại khác
2820 Mangan oxit
28201000 - Mangan dioxit
28209000 - Loại khác
2821 Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
28211000 - Hydroxit và oxit sắt
28212000 - Chất màu từ đất
28220000 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
28230000 Titan oxit
2824 Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
28241000 - Chì monoxit (litharge, maxicot)
28249000 - Loại khác
2825 Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
28251000 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
28252000 - Hydroxit và oxit liti
28253000 - Hydroxit và oxit vanađi
28254000 - Hydroxit và oxit niken
28255000 - Hydroxit và oxit đồng
28256000 - Germani oxit và zircon dioxit
28257000 - Hydroxit và oxit molipđen
28258000 - Antimon oxit
28259000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG V
MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI
2826 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
28261200 - - Của nhôm
28261900 - - Loại khác
28263000 - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)
28269000 - Loại khác
2827 Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
28271000 - Amoni clorua
282720 - Canxi clorua:
28272010 - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng
28272090 - - Loại khác
- Clorua khác:
28273100 - - Của magiê
28273200 - - Của nhôm
28273500 - - Của niken
282739 - - Loại khác:
28273910 - - - Của bari hoặc của coban
28273920 - - - Của sắt
28273930 - - - Của kẽm
28273990 - - - Loại khác
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
28274100 - - Của đồng
28274900 - - Loại khác
- Bromua và oxit bromua:
28275100 - - Natri bromua hoặc kali bromua
28275900 - - Loại khác
28276000 - Iođua và iođua oxit
2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
28281000 - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
282890 - Loại khác:
28289010 - - Natri hypoclorit
28289090 - - Loại khác
2829 Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
28291100 - - Của natri
28291900 - - Loại khác
282990 - Loại khác:
28299010 - - Natri perclorat
28299090 - - Loại khác
2830 Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28301000 - Natri sulphua
283090 - Loại khác:
28309010 - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm
28309090 - - Loại khác
2831 Dithionit và sulphoxylat
28311000 - Của natri
28319000 - Loại khác
2832 Sulphit; thiosulphat
28321000 - Natri sulphit
28322000 - Sulphit khác
28323000 - Thiosulphat
2833 Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
28331100 - - Dinatri sulphat
28331900 - - Loại khác
- Sulphat loại khác:
28332100 - - Của magiê
283322 - - Của nhôm:
28332210 - - - Loại thương phẩm (SEN)
28332290 - - - Loại khác
28332400 - - Của niken
28332500 - - Của đồng
28332700 - - Của bari
283329 - - Loại khác:
28332920 - - - Chì sulphat tribasic
28332930 - - - Của crôm
28332940 - - - Của kẽm
28332990 - - - Loại khác
28333000 - Phèn
28334000 - Peroxosulphat (persulphat)
2834 Nitrit; nitrat
28341000 - Nitrit
- Nitrat:
28342100 - - Của kali
283429 - - Loại khác:
28342910 - - - Của bismut
28342990 - - - Loại khác
2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28351000 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
- Phosphat:
28352200 - - Của mono- hoặc dinatri
28352400 - - Của kali
283525 - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
28352510 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
28352590 - - - Loại khác
28352600 - - Các phosphat khác của canxi
283529 - - Loại khác:
28352910 - - - Của trinatri
28352990 - - - Loại khác
- Polyphosphat:
283531 - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
28353110 - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)
28353190 - - - Loại khác
283539 - - Loại khác:
28353910 - - - Tetranatri pyrophosphat
28353990 - - - Loại khác
2836 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
28362000 - Dinatri carbonat
28363000 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
28364000 - Kali carbonat
283650 - Canxi carbonat:
28365010 - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)
28365090 - - Loại khác
28366000 - Bari carbonat
- Loại khác:
28369100 - - Liti carbonat
28369200 - - Stronti carbonat
283699 - - Loại khác:
28369910 - - - Amoni carbonat thương phẩm
28369920 - - - Chì carbonat
28369990 - - - Loại khác
2837 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
28371100 - - Của natri
28371900 - - Loại khác
28372000 - Xyanua phức
2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
28391100 - - Natri metasilicat
283919 - - Loại khác:
28391920 - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat
28391990 - - - Loại khác
28399000 - Loại khác
2840 Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
28401100 - - Dạng khan
28401900 - - Loại khác
28402000 - Borat khác
28403000 - Peroxoborat (perborat)
2841 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
28413000 - Natri dicromat
28415000 - Cromat và dicromat khác; peroxocromat
- Manganit, manganat và permanganat:
28416100 - - Kali permanganat
28416900 - - Loại khác
28417000 - Molipdat
28418000 - Vonframat
28419000 - Loại khác
2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
28421000 - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
284290 - Loại khác:
28429010 - - Natri arsenit
28429020 - - Muối của đồng hoặc crom
28429030 - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác
28429090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG VI
LOẠI KHÁC
2843 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
28431000 - Kim loại quý dạng keo
- Hợp chất bạc:
28432100 - - Nitrat bạc
28432900 - - Loại khác
28433000 - Hợp chất vàng
28439000 - Hợp chất khác; hỗn hống
2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
284410 - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
28441010 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
28441090 - - Loại khác
284420 - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
28442010 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó
28442090 - - Loại khác
284430 - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
28443010 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
28443090 - - Loại khác
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
28444100 - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó
28444200 - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này
28444300 - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này
28444400 - - Phế liệu phóng xạ
28445000 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
2845 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28451000 - Nước nặng (deuterium oxide)
28452000 - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó
28453000 - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó
28454000 - Heli-3
28459000 - Loại khác
2846 Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
28461000 - Hợp chất xeri
28469000 - Loại khác
2847 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
28470010 - Dạng lỏng
28470090 - Loại khác
2849 Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28491000 - Của canxi
28492000 - Của silic
28499000 - Loại khác
28500000 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
2852 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
285210 - Được xác định về mặt hóa học:
28521010 - - Thủy ngân sulphat
28521020 - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang
28521090 - - Loại khác
285290 - Loại khác:
28529010 - - Thủy ngân tanat
28529020 - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân
28529090 - - Loại khác
2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
28531000 - Cyanogen chloride (chlorcyan)
285390 - Loại khác:
28539010 - - Nước khử khoáng
28539090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
(c) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học;
(d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hòa tan trong nước;
(e) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
(f) Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;
(g) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thơm hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(h) Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hóa và các muối của chúng.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;
(b) Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
(c) Methan hoặc propan (nhóm 27.11);
(d) Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;
(e) Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;
(f) Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
(g) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
(h) Enzym (nhóm 35.07);
(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tương tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);
(k) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc
(l) Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).
3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitrat hóa hoặc nitroso hóa đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, như các dẫn xuất sulpho-halogen hóa, nitro-halogen hóa, nitro-sulphonat hóa hoặc nitro-sulpho-halogen hóa.
Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hóa hoặc nitroso hóa không được coi là có "chức nitơ".
Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trưng của các nhóm tương ứng trên, được giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.
5. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.
(B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
(C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:
(1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol- hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;
(2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và
(3) Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon – kim loại.
(D) Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).
(E) Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.
6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (như lưu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.
Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ – hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hóa hoặc halogen hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hóa hoặc sulphonat hóa (hoặc các dẫn xuất kết hợp).
7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của rượu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.
Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.
8. Theo mục đích của nhóm 29.37:
(a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);
(b) khái niệm “được sử dụng chủ yếu như hormon” không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.
Chú giải phân nhóm
1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hóa học (hoặc một nhóm các hợp chất hóa học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.
2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.
PHÂN CHƯƠNG I
HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2901 Hydrocarbon mạch hở
29011000 - No
- Chưa no:
29012100 - - Etylen
29012200 - - Propen (propylen)
29012300 - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
29012400 - - 1,3 – butadien và isopren
290129 - - Loại khác:
29012910 - - - Axetylen
29012920 - - - Hexen và các đồng phân của nó
29012990 - - - Loại khác
2902 Hydrocarbon mạch vòng
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
29021100 - - Cyclohexane
29021900 - - Loại khác
29022000 - Benzen
29023000 - Toluen
- Xylenes:
29024100 - - o-Xylen
29024200 - - m-Xylen
29024300 - - p-Xylen
29024400 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
29025000 - Styren
29026000 - Etylbenzen
29027000 - Cumen
290290 - Loại khác:
29029010 - - Dodecylbenzen
29029020 - - Các loại alkylbenzen khác
29029090 - - Loại khác
2903 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
290311 - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
29031110 - - - Clorometan (clorua metyl)
29031190 - - - Loại khác
29031200 - - Diclorometan (metylen clorua)
29031300 - - Cloroform (triclorometan)
29031400 - - Carbon tetraclorua
29031500 - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)
290319 - - Loại khác:
29031920 - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)
29031990 - - - Loại khác
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
29032100 - - Vinyl clorua (cloroetylen)
29032200 - - Tricloroetylen
29032300 - - Tetracloroetylen (percloroetylen)
29032900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
29034100 - - Triflorometan (HFC-23)
29034200 - - Diflorometan (HFC-32)
29034300 - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)
29034400 - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)
29034500 - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)
29034600 - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)
29034700 - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)
29034800 - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)
29034900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
29035100 - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)
29035900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
29036100 - - Metyl bromua (bromometan)
29036200 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
29036900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
29037100 - - Clorodiflorometan (HCFC-22)
29037200 - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)
29037300 - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)
29037400 - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)
29037500 - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)
29037600 - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)
29037700 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
29037800 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
29037900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
29038100 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
29038200 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
29038300 - - Mirex (ISO)
29038900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
29039100 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene
29039200 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)
29039300 - - Pentachlorobenzene (ISO)
29039400 - - Hexabromobiphenyls
29039900 - - Loại khác
2904 Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
29041000 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
290420 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:
29042010 - - Trinitrotoluen
29042090 - - Loại khác
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
29043100 - - Perfluorooctane sulphonic axit
29043200 - - Ammonium perfluorooctane sulphonate
29043300 - - Lithium perfluorooctane sulphonate
29043400 - - Kali perfluorooctane sulphonate
29043500 - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit
29043600 - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride
- Loại khác:
29049100 - - Trichloronitromethane (chloropicrin)
29049900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG II
RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2905 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
29051100 - - Metanol (rượu metylic)
29051200 - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)
29051300 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
29051400 - - Butanol khác
29051600 - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó
29051700 - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
29051900 - - Loại khác
- Rượu đơn chức chưa no:
29052200 - - Rượu tecpen mạch hở
29052900 - - Loại khác
- Rượu hai chức:
29053100 - - Etylen glycol (ethanediol)
29053200 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
29053900 - - Loại khác
- Rượu đa chức khác:
29054100 - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)
29054200 - - Pentaerythritol
29054300 - - Mannitol
29054400 - - D-glucitol (sorbitol)
29054500 - - Glyxerin
29054900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
29055100 - - Ethchlorvynol (INN)
29055900 - - Loại khác
2906 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
29061100 - - Menthol
29061200 - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols
29061300 - - Sterols và inositols
29061900 - - Loại khác
- Loại thơm:
29062100 - - Rượu benzyl
29062900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG III
PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2907 Phenols; rượu-phenol
- Monophenols:
29071100 - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
29071200 - - Cresols và muối của chúng
29071300 - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng
29071500 - - Naphthols và các muối của chúng
29071900 - - Loại khác
- Polyphenols; rượu-phenol:
29072100 - - Resorcinol và muối của nó
29072200 - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó
29072300 - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó
290729 - - Loại khác:
29072910 - - - Rượu-phenol
29072990 - - - Loại khác
2908 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
29081100 - - Pentachlorophenol (ISO)
29081900 - - Loại khác
- Loại khác:
29089100 - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó
29089200 - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó
29089900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IV
ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT AXETAL VÀ PEROXIT HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2909 Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29091100 - - Dietyl ete
29091900 - - Loại khác
29092000 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29093000 - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29094100 - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)
29094300 - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
29094400 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
29094900 - - Loại khác
29095000 - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29096000 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910 Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29101000 - Oxiran (etylen oxit)
29102000 - Metyloxiran (propylen oxit)
29103000 - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)
29104000 - Dieldrin (ISO, INN)
29105000 - Endrin (ISO)
29109000 - Loại khác
29110000 Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
PHÂN CHƯƠNG V
HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT
2912 Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
29121100 - - Metanal (formaldehyt)
29121200 - - Etanal (axetaldehyt)
29121900 - - Loại khác
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
29122100 - - Benzaldehyt
29122900 - - Loại khác
- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
29124100 - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
29124200 - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
291249 - - Loại khác:
29124910 - - - Aldehyt - rượu khác
29124990 - - - Loại khác
29125000 - Polyme mạch vòng của aldehyt
29126000 - Paraformaldehyt
29130000 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12
PHÂN CHƯƠNG VI
HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON
2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
29141100 - - Axeton
29141200 - - Butanon (metyl etyl xeton)
29141300 - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)
29141900 - - Loại khác
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
29142200 - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon
29142300 - - Ionon và metylionon
291429 - - Loại khác:
29142910 - - - Long não
29142990 - - - Loại khác
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
29143100 - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)
29143900 - - Loại khác
29144000 - Rượu-xeton và aldehyt-xeton
29145000 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác
- Quinones:
29146100 - - Anthraquinon
29146200 - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))
29146900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
29147100 - - Chlordecone (ISO)
29147900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG VII
AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2915 Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit formic, muối và este của nó:
29151100 - - Axit formic
29151200 - - Muối của axit formic
29151300 - - Este của axit formic
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
29152100 - - Axit axetic
29152400 - - Anhydrit axetic
291529 - - Loại khác:
29152910 - - - Natri axetat; các coban axetat
29152990 - - - Loại khác
- Este của axit axetic:
29153100 - - Etyl axetat
29153200 - - Vinyl axetat
29153300 - - n-Butyl axetat
29153600 - - Dinoseb(ISO) axetat
291539 - - Loại khác:
29153910 - - - Isobutyl axetat
29153920 - - - 2- Ethoxyetyl axetat
29153990 - - - Loại khác
29154000 - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng
29155000 - Axit propionic, muối và este của nó
29156000 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
291570 - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
29157010 - - Axit palmitic, muối và este của nó
29157020 - - Axit stearic
29157030 - - Muối và este của axit stearic
291590 - Loại khác:
29159020 - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
29159030 - - Axit caprylic, muối và este của nó
29159040 - - Axit capric, muối và este của nó
29159090 - - Loại khác
2916 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29161100 - - Axit acrylic và muối của nó
29161200 - - Este của axit acrylic
29161300 - - Axit metacrylic và muối của nó
291614 - - Este của axit metacrylic:
29161410 - - - Metyl metacrylat
29161490 - - - Loại khác
29161500 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng
29161600 - - Binapacryl (ISO)
29161900 - - Loại khác
29162000 - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29163100 - - Axit benzoic, muối và este của nó
291632 - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:
29163210 - - - Benzoyl peroxit
29163220 - - - Benzoyl clorua
29163400 - - Axit phenylaxetic và muối của nó
291639 - - Loại khác:
29163910 - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó
29163920 - - - Este của axit phenylaxetic
29163990 - - - Loại khác
2917 Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29171100 - - Axit oxalic, muối và este của nó
291712 - - Axit adipic, muối và este của nó:
29171210 - - - Dioctyl adipat
29171290 - - - Loại khác
29171300 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
29171400 - - Anhydrit maleic
29171900 - - Loại khác
29172000 - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29173200 - - Dioctyl orthophthalates
29173300 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
291734 - - Các este khác của axit orthophthalic:
29173410 - - - Dibutyl orthophthalates
29173490 - - - Loại khác
29173500 - - Phthalic anhydrit
29173600 - - Axit terephthalic và muối của nó
29173700 - - Dimetyl terephthalat
291739 - - Loại khác:
29173910 - - - Trioctyltrimellitate
29173920 - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)
29173990 - - - Loại khác
2918 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29181100 - - Axit lactic, muối và este của nó
29181200 - - Axit tartaric
29181300 - - Muối và este của axit tartaric
29181400 - - Axit citric
291815 - - Muối và este của axit citric:
29181510 - - - Canxi citrat
29181590 - - - Loại khác
29181600 - - Axit gluconic, muối và este của nó
29181700 - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)
29181800 - - Chlorobenzilate (ISO)
29181900 - - Loại khác
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29182100 - - Axit salicylic và muối của nó
29182200 - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó
29182300 - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng
291829 - - Loại khác:
29182910 - - - Este sulphonic alkyl của phenol
29182990 - - - Loại khác
29183000 - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Loại khác:
29189100 - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó
29189900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG VIII
ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2919 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
29191000 - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat
29199000 - Loại khác
2920 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29201100 - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)
29201900 - - Loại khác
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29202100 - - Dimethyl phosphite
29202200 - - Diethyl phosphite
29202300 - - Trimethyl phosphite
29202400 - - Triethyl phosphite
29202900 - - Loại khác
29203000 - Endosulfan (ISO)
29209000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IX
HỢP CHẤT CHỨC NITƠ
2921 Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29211100 - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng
29211200 - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride
29211300 - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride
29211400 - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride
29211900 - - Loại khác
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29212100 - - Etylendiamin và muối của nó
29212200 - - Hexametylendiamin và muối của nó
29212900 - - Loại khác
29213000 - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29214100 - - Anilin và muối của nó
29214200 - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
29214300 - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214400 - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29214500 - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214600 - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng
29214900 - - Loại khác
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29215100 - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29215900 - - Loại khác
2922 Hợp chất amino chức oxy
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
29221100 - - Monoetanolamin và muối của nó
29221200 - - Dietanolamin và muối của nó
29221400 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó
29221500 - - Triethanolamine
29221600 - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate
29221700 - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine
29221800 - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol
292219 - - Loại khác:
29221910 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác
29221920 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)
29221990 - - - Loại khác
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
29222100 - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
29222900 - - Loại khác
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
29223100 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
29223900 - - Loại khác
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
29224100 - - Lysin và este của nó; muối của chúng
292242 - - Axit glutamic và muối của nó:
29224210 - - - Axit glutamic
29224220 - - - Muối natri của axit glutamic (MSG)
29224290 - - - Muối khác
29224300 - - Axit anthranilic và muối của nó
29224400 - - Tilidine (INN) và muối của nó
29224900 - - Loại khác
292250 - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
29225010 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó
29225090 - - Loại khác
2923 Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
29231000 - Cholin và muối của nó
292320 - Lecithins và các phosphoaminolipid khác:
- - Lecithins:
29232011 - - - Từ thực vật
29232019 - - - Loại khác
29232090 - - Loại khác
29233000 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate
29234000 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate
29239000 - Loại khác
2924 Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29241100 - - Meprobamate (INN)
292412 - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):
29241210 - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)
29241220 - - - Monocrotophos (ISO)
292419 - - Loại khác:
29241910 - - - Carisoprodol
29241990 - - - Loại khác
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
292421 - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29242110 - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)
29242120 - - - Diuron và monuron
29242190 - - - Loại khác
29242300 - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó
29242400 - - Ethinamate (INN)
29242500 - - Alachlor (ISO)
292429 - - Loại khác:
29242910 - - - Aspartame
29242920 - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate
29242930 - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide
29242990 - - - Loại khác
2925 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29251100 - - Saccharin và muối của nó
29251200 - - Glutethimide (INN)
29251900 - - Loại khác
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29252100 - - Chlordimeform (ISO)
29252900 - - Loại khác
2926 Hợp chất chức nitril
29261000 - Acrylonitril
29262000 - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)
29263000 - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)
29264000 - alpha-Phenylacetoacetonitrile
29269000 - Loại khác
2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy
29270010 - Azodicarbonamide
29270090 - Loại khác
2928 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
29280010 - Linuron
29280090 - Loại khác
2929 Hợp chất chức nitơ khác
292910 - Isocyanates:
29291010 - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)
29291020 - - Toluen diisoxyanat
29291090 - - Loại khác
292990 - Loại khác:
29299010 - - Natri xyclamat
29299020 - - Các xyclamat khác
29299090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG X
HỢP CHẤT HỮU CƠ - VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT
2930 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
29301000 - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol
29302000 - Thiocarbamates và dithiocarbamates
29303000 - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua
29304000 - Methionin
29306000 - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol
29307000 - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))
29308000 - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)
293090 - Loại khác:
29309010 - - Dithiocarbonates
29309090 - - Loại khác
2931 Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
293110 - Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
29311010 - - Chì tetrametyl
29311020 - - Chì tetraetyl
29312000 - Hợp chất tributyltin
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa:
29314100 - - Dimethyl methylphosphonate
29314200 - - Dimethyl propylphosphonate
29314300 - - Diethyl ethylphosphonate
29314400 - - Axit methylphosphonic
29314500 - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
29314600 - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphie 2,4,6- trioxide
29314700 - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphi-5-yl) methyl methylphosphonate
29314800 - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro\[5.5] undecane 3,9-dioxide
293149 - - Loại khác:
29314910 - - - N-(phosphonomethyl) glycine
29314920 - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine
29314990 - - - Loại khác
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
29315100 - - Methylphosphonic dichloride
29315200 - - Propylphosphonic dichloride
29315300 - - O-(3-chloropropyl) O-\[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate
29315400 - - Trichlorfon (ISO)
293159 - - Loại khác:
29315910 - - - Ethephon
29315990 - - - Loại khác
293190 - Loại khác:
- - Các hợp chất arsen - hữu cơ:
29319041 - - - Dạng lỏng
29319049 - - - Loại khác
29319050 - - Dimethyltin dichloride
29319090 - - Loại khác
2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29321100 - - Tetrahydrofuran
29321200 - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)
29321300 - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol
29321400 - - Sucralose
29321900 - - Loại khác
293220 - Lactones:
29322010 - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins
29322090 - - Loại khác
- Loại khác:
29329100 - - Isosafrole
29329200 - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one
29329300 - - Piperonal
29329400 - - Safrole
29329500 - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)
29329600 - - Carbofuran (ISO)
29329900 - - Loại khác
2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29331100 - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
29331900 - - Loại khác
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29332100 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
29332900 - - Loại khác
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29333100 - - Piridin và muối của nó
29333200 - - Piperidin và muối của nó
29333300 - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng
29333400 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
29333500 - - 3-Quinuclidinol
29333600 - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)
29333700 - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)
293339 - - Loại khác:
29333910 - - - Clopheniramin và isoniazid
29333930 - - - Muối paraquat
29333990 - - - Loại khác
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
29334100 - - Levorphanol (INN) và muối của nó
293349 - - Loại khác:
29334910 - - - Dextromethorphan
29334990 - - - Loại khác
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
29335200 - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
29335300 - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
29335400 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
29335500 - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
293359 - - Loại khác:
29335910 - - - Diazinon
29335990 - - - Loại khác
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29336100 - - Melamin
29336900 - - Loại khác
- Lactams:
29337100 - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
29337200 - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
29337900 - - Lactam khác
- Loại khác:
29339100 - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng
29339200 - - Azinphos-methyl (ISO)
293399 - - Loại khác:
29339910 - - - Mebendazole và parbendazole
29339990 - - - Loại khác
2934 Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác
29341000 - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
29342000 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
29343000 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
- Loại khác:
29349100 - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng
29349200 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
293499 - - Loại khác:
29349910 - - - Các axit nucleic và muối của chúng
29349920 - - - Sultones; sultams; diltiazem
29349930 - - - Axit 6-Aminopenicillanic
29349940 - - - 3-Azido-3-deoxythymidine
29349950 - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%
29349990 - - - Loại khác
2935 Sulphonamides
29351000 - N-Methylperfluorooctane sulphonamide
29352000 - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide
29353000 - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide
29354000 - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide
29355000 - Các perfluorooctane sulphonamide khác
29359000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG XI
TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON
2936 Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
29362100 - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng
29362200 - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
29362300 - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
29362400 - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
29362500 - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
29362600 - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
29362700 - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
29362800 - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
29362900 - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng
29369000 - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
2937 Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
29371100 - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó
29371200 - - Insulin và muối của nó
29371900 - - Loại khác
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
29372100 - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)
29372200 - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
29372300 - - Oestrogens và progestogens
29372900 - - Loại khác
29375000 - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
293790 - Loại khác:
29379010 - - Hợp chất amino chức oxy
29379020 - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit
29379090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG XII
GLYCOSIT VÀ ALKALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, VÀ CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
2938 Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
29381000 - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
29389000 - Loại khác
2939 Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
293911 - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
29391110 - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng
29391190 - - - Loại khác
29391900 - - Loại khác
293920 - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29392010 - - Quinine và các muối của nó
29392090 - - Loại khác
29393000 - Cafein và các muối của nó
- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29394100 - - Ephedrine và muối của nó
29394200 - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó
29394300 - - Cathine (INN) và muối của nó
29394400 - - Norephedrine và muối của nó
29394500 - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng
29394900 - - Loại khác
- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29395100 - - Fenetylline (INN) và muối của nó
29395900 - - Loại khác
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29396100 - - Ergometrine (INN) và các muối của nó
29396200 - - Ergotamine (INN) và các muối của nó
29396300 - - Axit lysergic và các muối của nó
29396900 - - Loại khác
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
29397200 - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng
29397900 - - Loại khác
29398000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG XIII
HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC
29400000 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39
2941 Kháng sinh
294110 - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
29411011 - - - Không tiệt trùng (SEN)
29411019 - - - Loại khác (SEN)
29411020 - - Ampicillin và muối của nó
29411090 - - Loại khác
29412000 - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29413000 - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29414000 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29415000 - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29419000 - Loại khác
29420000 Hợp chất hữu cơ khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 30
Dược Phẩm
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);
(b) Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04);
(c) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);
(d) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01);
(e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh;
(f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;
(g) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07);
(h) Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc
(ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22.
2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, như kháng thể đơn dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interferons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u bướu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF).
3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau:
(a) Những sản phẩm không pha trộn gồm:
(1) Sản phẩm không pha trộn đã hòa tan trong nước;
(2) Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và
(3) Các chiết xuất thực vật bằng phương pháp đơn giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hóa hoặc hòa tan trong dung môi bất kỳ;
(b) Những sản phẩm đã pha trộn:
(1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo);
(2) Các chiết xuất thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và
(3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên.
4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:
(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thương trong phẫu thuật;
(b) Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;
(c) Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu;
(d) Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;
(e) Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính;
(f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương;
(g) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu;
(h) Chế phẩm hóa học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;
(ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế;
(k) Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và
(l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét:
(a) Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm đã được pha trộn:
(1) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác;
(2) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và
(3) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác.
2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm thuốc chứa artemisinin (INN) để uống được kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác, hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào dưới đây, có hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính dược khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN); dihydroartemisinin (INN); lumefantrine (INN); mefloquine (INN); piperaquine (INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulfadoxine (INN).
3001 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
30012000 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
30019000 - Loại khác
3002 Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
300212 - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
30021210 - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin
30021290 - - - Loại khác
30021300 - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30021400 - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30021500 - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:
300241 - - Vắc xin cho người:
30024110 - - - Vắc xin uốn ván
30024120 - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt
30024190 - - - Loại khác
30024200 - - Vắc xin thú y
30024900 - - Loại khác
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
30025100 - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào
30025900 - - Loại khác
30029000 - Loại khác
3003 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300310 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
30031010 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
30031020 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
30031090 - - Loại khác
30032000 - Loại khác, chứa kháng sinh
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
30033100 - - Chứa insulin
30033900 - - Loại khác
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
30034100 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
30034200 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
30034300 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
30034900 - - Loại khác
30036000 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
30039000 - Loại khác
3004 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300410 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
30041015 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
30041016 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)
30041019 - - - Loại khác
30041020 - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
300420 - Loại khác, chứa kháng sinh:
30042010 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
30042031 - - - Dạng uống (*)
30042032 - - - Dạng mỡ
30042039 - - - Loại khác
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
30042071 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042079 - - - Loại khác
- - Loại khác:
30042091 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042099 - - - Loại khác
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
30043100 - - Chứa insulin
300432 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
30043210 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
30043240 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide
30043290 - - - Loại khác
30043900 - - Loại khác
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
30044100 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
30044200 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
30044300 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
300449 - - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
30044911 - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm
30044919 - - - - Loại khác
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
30044951 - - - - Dạng uống (*)
30044959 - - - - Loại khác
30044960 - - - Chứa theophylline, dạng uống (*)
30044970 - - - Chứa atropine sulphate
30044980 - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)
30044990 - - - Loại khác
300450 - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
30045010 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
30045021 - - - Dạng uống (*)
30045029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
30045091 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C
30045099 - - - Loại khác
300460 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
30046010 - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
30046020 - - Chứa artesunate hoặc chloroquine
30046090 - - Loại khác
300490 - Loại khác:
30049010 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
30049020 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)
30049030 - - Thuốc sát trùng (Antiseptics)
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
30049041 - - - Chứa procain hydroclorua
30049049 - - - Loại khác
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
30049051 - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
30049053 - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)
30049054 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
30049055 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp
30049059 - - - Loại khác
- - Thuốc chống sốt rét:
30049062 - - - Chứa primaquine
30049064 - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10
- - - Loại khác:
30049065 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049069 - - - - Loại khác
- - Thuốc tẩy giun:
30049071 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
- - - Loại khác:
30049072 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049079 - - - - Loại khác
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
30049081 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)
30049082 - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)
30049089 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
30049091 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
30049092 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
30049093 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
30049094 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
30049095 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
30049096 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
- - - Loại khác:
30049098 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049099 - - - - Loại khác
3005 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
300510 - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:
30051010 - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
30051090 - - Loại khác
300590 - Loại khác:
30059010 - - Băng (SEN)
30059020 - - Gạc (SEN)
30059090 - - Loại khác
3006 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
300610 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
30061010 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu
30061090 - - Loại khác
300630 - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
30063010 - - Bari sulphat, dạng uống (*)
30063020 - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y
30063030 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác
30063090 - - Loại khác
300640 - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
30064010 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
30064020 - - Xi măng gắn xương
30065000 - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu
30066000 - Các chế ph
(d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc
(e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.
2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).
3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tùy theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a).
4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.
5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.
6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.
2001 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
20011000 - Dưa chuột và dưa chuột ri
200190 - Loại khác:
20019010 - - Hành tây
20019090 - - Loại khác
2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
20021000 - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng
200290 - Loại khác:
20029010 - - Bột cà chua dạng sệt (SEN)
20029020 - - Bột cà chua
20029090 - - Loại khác
2003 Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
20031000 - Nấm thuộc chi Agaricus
200390 - Loại khác:
20039010 - - Nấm cục (truffles)
20039090 - - Loại khác
2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
20041000 - Khoai tây
200490 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
20049010 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20049090 - - Loại khác
2005 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
200510 - Rau đồng nhất:
20051020 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20051030 - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
200520 - Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
20052011 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
20052019 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
20052091 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20052099 - - - Loại khác
20054000 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
20055100 - - Đã bóc vỏ
200559 - - Loại khác:
20055910 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20055990 - - - Loại khác
20056000 - Măng tây
20057000 - Ô liu
20058000 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
20059100 - - Măng tre
200599 - - Loại khác:
20059910 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20059990 - - - Loại khác
20060000 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
2007 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
20071000 - Chế phẩm đồng nhất
- Loại khác:
20079100 - - Từ quả thuộc chi cam quýt
200799 - - Loại khác:
20079910 - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão
20079920 - - - Mứt và thạch trái cây
20079930 - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)
20079990 - - - Loại khác
2008 Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
200811 - - Lạc:
20081110 - - - Đã rang
20081120 - - - Bơ lạc
20081190 - - - Loại khác
200819 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
20081910 - - - Hạt điều
- - - Loại khác:
20081991 - - - - Đã rang
20081999 - - - - Loại khác
200820 - Dứa:
20082010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
20082090 - - Loại khác
200830 - Quả thuộc chi cam quýt:
20083010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20083090 - - Loại khác
20084000 - Lê
20085000 - Mơ
200860 - Anh đào (Cherries):
20086010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20086090 - - Loại khác
200870 - Đào, kể cả quả xuân đào:
20087010 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20087090 - - Loại khác
20088000 - Dâu tây
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
20089100 - - Lõi cây cọ
200893 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
20089310 - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089390 - - - Loại khác
200897 - - Dạng hỗn hợp:
20089710 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089720 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089790 - - - Loại khác
200899 - - Loại khác:
20089910 - - - Quả vải
20089920 - - - Quả nhãn
20089930 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089940 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
20089990 - - - Loại khác
2009 Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
20091100 - - Đông lạnh
20091200 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
20091900 - - Loại khác
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
20092100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20092900 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
20093100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20093900 - - Loại khác
- Nước dứa ép:
20094100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20094900 - - Loại khác
20095000 - Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
20096100 - - Với trị giá Brix không quá 30
20096900 - - Loại khác
- Nước táo ép:
20097100 - - Với trị giá Brix không quá 20
20097900 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
200981 - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
20098110 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20098190 - - - Loại khác
200989 - - Loại khác:
20098910 - - - Nước ép từ quả lý chua đen
20098920 - - - Nước dừa (SEN)
20098930 - - - Nước dừa cô đặc (SEN)
20098940 - - - Nước xoài ép cô đặc
- - - Loại khác:
20098991 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
20098999 - - - - Loại khác
200990 - Nước ép hỗn hợp:
20099010 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
20099091 - - - Dùng ngay được
20099099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;
(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);
(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);
(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;
(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;
(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.
2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.
3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.
2101 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
210111 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan (1):
21011111 - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
21011119 - - - - Loại khác
21011190 - - - Loại khác
210112 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
21011210 - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
- - - Loại khác:
21011291 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011292 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011299 - - - - Loại khác
210120 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
21012020 - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
21012030 - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
21012090 - - Loại khác
21013000 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng
2102 Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
21021000 - Men sống
210220 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
21022010 - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật
21022090 - - Loại khác
21023000 - Bột nở đã pha chế
2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
21031000 - Nước xốt đậu tương
21032000 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
21033000 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
210390 - Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
21039011 - - - Tương ớt
21039012 - - - Nước mắm
21039013 - - - Nước xốt loại khác
21039019 - - - Loại khác
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
21039021 - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
21039029 - - - Loại khác
2104 Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
210410 - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
21041011 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21041019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
21041091 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21041099 - - - Loại khác
210420 - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
21042011 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
21042019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
21042091 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
21042099 - - - Loại khác
21050000 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
21061000 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
210690 - Loại khác:
- - Đậu phụ:
21069011 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
21069012 - - - Đậu phụ tươi (tofu)
21069019 - - - Loại khác
21069020 - - Cồn dạng bột
21069030 - - Kem không sữa
- - Chất chiết nấm men tự phân:
21069041 - - - Dạng bột
21069049 - - - Loại khác
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
21069053 - - - Sản phẩm từ sâm
21069054 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
21069055 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
21069059 - - - Loại khác
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
21069061 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069062 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
21069064 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069065 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069066 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
21069067 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
21069069 - - - Loại khác
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
21069071 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
21069072 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
21069073 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
21069081 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
21069089 - - - Loại khác
- - Loại khác:
21069091 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
21069092 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
21069093 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
21069095 - - - Seri kaya (SEN)
21069096 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
21069097 - - - Tempeh (SEN)
21069098 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
21069099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 9702:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
(b) Nước biển (nhóm 25.01);
(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.
3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.
2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
220110 - Nước khoáng và nước có ga:
22011010 - - Nước khoáng
22011020 - - Nước có ga
220190 - Loại khác:
22019010 - - Nước đá và tuyết
22019090 - - Loại khác
2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
220210 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
22021020 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)
22021030 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
22021090 - - Loại khác
- Loại khác:
22029100 - - Bia không cồn
220299 - - Loại khác:
22029910 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
22029920 - - - Đồ uống sữa đậu nành
22029930 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
22029940 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
22029950 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
22029990 - - - Loại khác
2203 Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
22030011 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
22030019 - - Loại khác (SEN)
- Loại khác, kể cả bia ale:
22030091 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
22030099 - - Loại khác
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
22041000 - Rượu vang nổ (1)
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
220421 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
22042111 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042113 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
22042114 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
22042121 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042122 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220422 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
22042211 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042212 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
22042213 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
22042221 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042222 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220429 - - Loại khác:
- - - Rượu vang:
22042911 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042912 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
22042921 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22042922 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220430 - Hèm nho khác:
22043010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22043020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
220510 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
22051010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22051020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220590 - Loại khác:
22059010 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
22059020 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
22060010 - Vang táo hoặc vang lê
22060020 - Rượu sa kê (SEN)
- Toddy cọ dừa:
22060031 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
22060039 - - Loại khác (SEN)
- Shandy:
22060041 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
22060049 - - Loại khác (SEN)
22060050 - Vang mật ong
22060060 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
- Loại khác:
22060091 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)
22060099 - - Loại khác
2207 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
22071000 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
220720 - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
22072011 - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
22072019 - - - Loại khác
22072090 - - Loại khác
2208 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
220820 - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
22082050 - - Rượu brandy
22082090 - - Loại khác
220830 - Rượu whisky:
22083010 - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
22083090 - - Loại khác
22084000 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
22085000 - Rượu gin và rượu Geneva
22086000 - Rượu vodka
220870 - Rượu mùi:
22087010 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
22087090 - - Loại khác
220890 - Loại khác:
22089010 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
22089020 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)
22089030 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
22089040 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
22089050 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
22089060 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
22089070 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
22089080 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
- - Loại khác:
22089091 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
22089099 - - - Loại khác
22090000 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic
(1) Tham khảo TCVN 7045:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
Chú giải
1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.
2301 Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
23011000 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
230120 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
23012010 - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
23012020 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
23012090 - - Loại khác
2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23021000 - Từ ngô
230230 - Từ lúa mì:
23023010 - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
23023090 - - Loại khác
230240 - Từ ngũ cốc khác:
23024010 - - Từ thóc gạo
23024090 - - Loại khác
23025000 - Từ cây họ đậu
2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
230310 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
23031010 - - Từ sắn hoặc cọ sago
23031090 - - Loại khác
23032000 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
23033000 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2304 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
23040010 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
- Bột đậu tương thô:
23040021 - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
23040029 - - Loại khác
23040090 - Loại khác
23050000 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2306 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23061000 - Từ hạt bông
23062000 - Từ hạt lanh
23063000 - Từ hạt hướng dương
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
230641 - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
23064110 - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp
23064120 - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp
230649 - - Loại khác:
23064910 - - - Từ hạt cải dầu rape khác
23064920 - - - Từ hạt cải dầu colza khác
23065000 - Từ dừa hoặc cùi dừa
230660 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
23066010 - - Dạng xay hoặc dạng viên
23066090 - - Loại khác
230690 - Loại khác:
23069010 - - Từ mầm ngô
23069090 - - Loại khác
23070000 Bã rượu vang; cặn rượu
23080000 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
230910 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
23091010 - - Chứa thịt
23091090 - - Loại khác
230990 - Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
23099011 - - - Loại dùng cho gia cầm
23099012 - - - Loại dùng cho lợn
23099013 - - - Loại dùng cho tôm
23099014 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
23099019 - - - Loại khác
23099020 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
23099090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã̃chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).
2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kỳ nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.
3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.
2401 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
240110 - Lá thuốc lá chưa tước cọng:
24011010 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24011020 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
24011040 - - Loại Burley
24011050 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
24011090 - - Loại khác
240120 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
24012010 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24012020 - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
24012030 - - Loại Oriental
24012040 - - Loại Burley
24012050 - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
24012090 - - Loại khác
240130 - Phế liệu lá thuốc lá:
24013010 - - Cọng thuốc lá
24013090 - - Loại khác
2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24021000 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
240220 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
24022010 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN)
24022020 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN)
24022090 - - Loại khác
240290 - Loại khác:
24029010 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24029020 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2403 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
240311 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
24031110 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
24031190 - - - Loại khác
240319 - - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
24031911 - - - - Ang Hoon (SEN)
24031919 - - - - Loại khác
24031920 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
- - - Loại khác:
24031991 - - - - Ang Hoon (SEN)
24031999 - - - - Loại khác
- Loại khác:
240391 - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
24039110 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ
24039190 - - - Loại khác
240399 - - Loại khác:
24039910 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
24039930 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24039940 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)
24039950 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)
24039990 - - - Loại khác
2404 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
24041100 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên
240412 - - Loại khác, chứa nicotin:
24041210 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)
24041290 - - - Loại khác
240419 - - Loại khác:
24041910 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24041920 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin
- Loại khác:
240491 - - Loại dùng qua đường miệng:
24049110 - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)
24049190 - - - Loại khác
240492 - - Loại thẩm thấu qua da:
24049210 - - - Miếng dán nicotin (SEN)
24049290 - - - Loại khác
24049900 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN V
KHOÁNG SẢN
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chú giải
1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hóa chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các quy trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ quy trình khác với quy trình đã ghi trong từng nhóm hàng.
Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);
(b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);
(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33);
(e) Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);
(f) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);
(g) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);
(h) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);
(i) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc
(k) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).
3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.
2501 Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
25010010 - Muối thực phẩm
25010020 - Muối mỏ chưa chế biến
25010050 - Nước biển
- Loại khác:
25010091 - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)
25010093 - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)
25010099 - - Loại khác
25020000 Pirít sắt chưa nung
25030000 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo
2504 Graphit tự nhiên
25041000 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh
25049000 - Loại khác
2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
25051000 - Cát oxit silic và cát thạch anh
25059000 - Loại khác
2506 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25061000 - Thạch anh
25062000 - Quartzite
25070000 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung
2508 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
25081000 - Bentonite
25083000 - Đất sét chịu lửa
250840 - Đất sét khác:
25084010 - - Đất hồ (đất tẩy màu)
25084090 - - Loại khác
25085000 - Andalusite, kyanite và sillimanite
25086000 - Mullite
25087000 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas
25090000 Đá phấn
2510 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
251010 - Chưa nghiền:
25101010 - - Apatít (apatite)
25101090 - - Loại khác
251020 - Đã nghiền:
25102010 - - Apatít (apatite)
25102090 - - Loại khác
2511 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
25111000 - Bari sulphat tự nhiên (barytes)
25112000 - Bari carbonat tự nhiên (witherite)
25120000 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1
2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25131000 - Đá bọt
25132000 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
25140000 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2515 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
25151100 - - Thô hoặc đã đẽo thô
251512 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
25151210 - - - Dạng khối (SEN)
25151220 - - - Dạng tấm (SEN)
25152000 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
2516 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
25161100 - - Thô hoặc đã đẽo thô
251612 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
25161210 - - - Dạng khối (SEN)
25161220 - - - Dạng tấm (SEN)
251620 - Đá cát kết:
25162010 - - Thô hoặc đã đẽo thô
25162020 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25169000 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
2517 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25171000 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
25172000 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
25173000 - Đá dăm trộn nhựa đường
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
25174100 - - Từ đá hoa (marble)
25174900 - - Loại khác
2518 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
25181000 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
25182000 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
2519 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
25191000 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
251990 - Loại khác:
25199010 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
25199090 - - Loại khác
2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
25201000 - Thạch cao; thạch cao khan
252020 - Thạch cao plaster:
25202010 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa
25202090 - - Loại khác
25210000 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25
25221000 - Vôi sống
25222000 - Vôi tôi
25223000 - Vôi thủy lực
2523 Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
252310 - Clanhke xi măng (1):
25231010 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng
25231090 - - Loại khác
- Xi măng poóc lăng (1):
25232100 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
252329 - - Loại khác:
25232910 - - - Xi măng màu
25232990 - - - Loại khác
25233000 - Xi măng nhôm
25239000 - Xi măng thủy lực khác
2524 Amiăng.
25241000 - Crocidolite
25249000 - Loại khác
2525 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
25251000 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp
25252000 - Bột mi ca
25253000 - Phế liệu mi ca
2526 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
25261000 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột
252620 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:
25262010 - - Bột talc
25262090 - - Loại khác
25280000 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô
2529 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
252910 - Tràng thạch (đá bồ tát):
25291010 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)
25291090 - - Loại khác
- Khoáng fluorite:
25292100 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
25292200 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng
25293000 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
25301000 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
253020 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
25302010 - - Kiezerit
25302020 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
253090 - Loại khác:
25309010 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
25309090 - - Loại khác
(1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 26
Quặng, xỉ và tro
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17);
(b) Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19);
(c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);
(d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31;
(e) Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06);
(f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc
(g) Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV).
2. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thường được dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thủy ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim.
3. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với:
(a) Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hóa học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và
(b) Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt.
2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng, được phân loại vào phân nhóm 2620.60.
2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
260111 - - Chưa nung kết:
26011110 - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
26011190 - - - Loại khác
260112 - - Đã nung kết:
26011210 - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)
26011290 - - - Loại khác
26012000 - Pirit sắt đã nung
26020000 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
26030000 Quặng đồng và tinh quặng đồng
26040000 Quặng niken và tinh quặng niken
26050000 Quặng coban và tinh quặng coban
26060000 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
26070000 Quặng chì và tinh quặng chì
26080000 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
26090000 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
26100000 Quặng crôm và tinh quặng crôm
26110000 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
2612 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
26121000 - Quặng urani và tinh quặng urani
26122000 - Quặng thori và tinh quặng thori
2613 Quặng molipden và tinh quặng molipden
26131000 - Đã nung
26139000 - Loại khác
2614 Quặng titan và tinh quặng titan
26140010 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)
26140090 - Loại khác
2615 Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
26151000 - Quặng zircon và tinh quặng zircon
26159000 - Loại khác
2616 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
26161000 - Quặng bạc và tinh quặng bạc
26169000 - Loại khác
2617 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
26171000 - Quặng antimon và tinh quặng antimon
26179000 - Loại khác
26180000 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
26190000 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
2620 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
- Chứa chủ yếu là kẽm:
26201100 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
26201900 - - Loại khác
- Chứa chủ yếu là chì:
26202100 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
26202900 - - Loại khác
26203000 - Chứa chủ yếu là đồng
26204000 - Chứa chủ yếu là nhôm
26206000 - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng
- Loại khác:
26209100 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
262099 - - Loại khác:
26209910 - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)
26209990 - - - Loại khác
2621 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
26211000 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
262190 - Loại khác:
26219010 - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN)
26219090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;
(b) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.
2. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.
Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).
3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:
(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thủy lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện đã sử dụng);
(b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hóa chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và
(c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hòa lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.
2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).
3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzol (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.
4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương với phương pháp ASTM D 86).
5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm nhiên liệu, được làm từ chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chưa qua sử dụng.
2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
27011100 - - Anthracite
270112 - - Than bi-tum:
27011210 - - - Than để luyện cốc (SEN)
27011290 - - - Loại khác
27011900 - - Than đá loại khác
27012000 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
2702 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
27021000 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
27022000 - Than non đã đóng bánh
2703 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
27030010 - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
27030020 - Than bùn đã đóng bánh
2704 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
27040010 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
27040020 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
27040030 - Muội bình chưng than đá
27050000 Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
27060000 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế
2707 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
27071000 - Benzen
27072000 - Toluen
27073000 - Xylen
27074000 - Naphthalen
27075000 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
- Loại khác:
27079100 - - Dầu creosote
270799 - - Loại khác:
27079910 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
27079990 - - - Loại khác
2708 Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
27081000 - Nhựa chưng (hắc ín)
27082000 - Than cốc nhựa chưng
2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
27090010 - Dầu mỏ thô
27090020 - Condensate
27090090 - Loại khác
2710 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
271012 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
27101211 - - - - RON 97 và cao hơn
27101212 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
27101213 - - - - RON khác
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
27101221 - - - - - Chưa pha chế
27101222 - - - - - Pha chế với ethanol
27101223 - - - - - Loại khác
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
27101224 - - - - - Chưa pha chế
27101225 - - - - - Pha chế với ethanol
27101226 - - - - - Loại khác
- - - - RON khác:
27101227 - - - - - Chưa pha chế
27101228 - - - - - Pha chế với ethanol
27101229 - - - - - Loại khác
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
27101231 - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
27101239 - - - - Loại khác (SEN)
27101240 - - - Tetrapropylene
27101250 - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
27101260 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
27101270 - - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
27101280 - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
- - - Loại khác:
27101291 - - - - Alpha olefins
27101292 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
27101299 - - - - Loại khác
271019 - - Loại khác:
27101920 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
27101930 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
27101941 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
27101942 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
27101944 - - - - Mỡ bôi trơn
27101945 - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
27101946 - - - - Dầu bôi trơn khác
27101950 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
27101960 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
27101971 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
27101972 - - - - Nhiên liệu diesel khác
27101979 - - - - Dầu nhiên liệu
27101981 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
27101982 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
27101983 - - - Các kerosine khác
27101989 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
27101990 - - - Loại khác
27102000 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- Dầu thải:
27109100 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
27109900 - - Loại khác
2711 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
27111100 - - Khí tự nhiên
27111200 - - Propan
27111300 - - Butan
271114 - - Etylen, propylen, butylen và butadien:
27111410 - - - Etylen
27111490 - - - Loại khác
27111900 - - Loại khác
- Dạng khí:
271121 - - Khí tự nhiên:
27112110 - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)
27112190 - - - Loại khác
27112900 - - Loại khác
2712 Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
27121000 - Vazơlin (petroleum jelly)
27122000 - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
271290 - Loại khác:
27129010 - - Sáp parafin
27129090 - - Loại khác
2713 Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
27131100 - - Chưa nung
27131200 - - Đã nung
27132000 - Bi-tum dầu mỏ
27139000 - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
2714 Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
27141000 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
27149000 - Loại khác
2715 Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
27150010 - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)
27150090 - Loại khác
27160000 Năng lượng điện.
(1) Tham khảo TCVN 3575-81
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Cut-backs: thường chứa hàm lượng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng được sử dụng cho rải mặt đường.
PHẦN VI
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chú giải
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.
(B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.
2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.
3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải:
(a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
(b) được trình bày cùng nhau; và
(c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.
4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.
Chương 28
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các nguyên tố hóa học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
(c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
(e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.
2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này:
(a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);
(b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
(c) Carbon disulphua (nhóm 28.13);
(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42);
(e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31).
3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm:
(a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V;
(b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
(c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;
(d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thủy tinh và thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07;
(e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hỏa hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;
(f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;
(g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
(h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
4. Các axit phức đã được xác định về mặt hóa học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.
5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.
Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42.
6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
(a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;
(b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;
(c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, đã hoặc chưa trộn với nhau;
(d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g);
(e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;
(f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.
Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:
- các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn;
- hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.
7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
8. Các nguyên tố hóa học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2801 Flo, clo, brom và iot
28011000 - Clo
28012000 - Iot
28013000 - Flo; brom
28020000 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo
2803 Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
28030020 - Muội axetylen
- Muội carbon khác:
28030041 - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN)
28030049 - - Loại khác
28030090 - Loại khác
2804 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
28041000 - Hydro
- Khí hiếm:
28042100 - - Argon
28042900 - - Loại khác
28043000 - Nitơ
28044000 - Oxy
28045000 - Bo; telu
- Silic:
28046100 - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
28046900 - - Loại khác
28047000 - Phospho
28048000 - Arsen
28049000 - Selen
2805 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
28051100 - - Natri
28051200 - - Canxi
28051900 - - Loại khác
28053000 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
28054000 - Thủy ngân
PHÂN CHƯƠNG II
AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI
2806 Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
28061000 - Hydro clorua (axit hydrocloric)
28062000 - Axit clorosulphuric
2807 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
28070010 - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng
28070090 - Loại khác
28080000 Axit nitric; axit sulphonitric.
2809 Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28091000 - Diphospho pentaoxit
280920 - Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
28092031 - - - Axit hypophosphoric (SEN)
28092032 - - - Axit phosphoric (SEN)
28092039 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
28092091 - - - Axit hypophosphoric
28092092 - - - Axit phosphoric
28092099 - - - Loại khác
2810 Oxit bo; axit boric
28100010 - Oxit bo
28100020 - Axit boric
2811 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
28111100 - - Hydro florua (axit hydrofloric)
28111200 - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)
281119 - - Loại khác:
28111910 - - - Axit arsenic
28111920 - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)
28111990 - - - Loại khác
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
28112100 - - Carbon dioxit
281122 - - Silic dioxit:
28112210 - - - Dạng bột
28112290 - - - Loại khác
281129 - - Loại khác:
28112910 - - - Diarsenic pentaoxit
28112920 - - - Dioxit lưu huỳnh
28112990 - - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG III
HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI
2812 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
28121100 - - Carbonyl diclorua (phosgene)
28121200 - - Phospho oxyclorua
28121300 - - Phospho triclorua
28121400 - - Phospho pentaclorua
28121500 - - Lưu huỳnh monoclorua
28121600 - - Lưu huỳnh diclorua
28121700 - -Thionyl clorua
28121900 - - Loại khác
28129000 - Loại khác
2813 Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
28131000 - Carbon disulphua
28139000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IV
BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI
2814 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
28141000 - Dạng khan
28142000 - Dạng dung dịch nước
2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
28151100 - - Dạng rắn
28151200 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
28152000 - Kali hydroxit (potash ăn da)
28153000 - Natri hoặc kali peroxit
2816 Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
28161000 - Magie hydroxit và magie peroxit
28164000 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
2817 Kẽm oxit; kẽm peroxit
28170010 - Kẽm oxit
28170020 - Kẽm peroxit
2818 Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
28181000 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28182000 - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
28183000 - Nhôm hydroxit
2819 Crom oxit và hydroxit
28191000 - Crom trioxit
28199000 - Loại khác
2820 Mangan oxit
28201000 - Mangan dioxit
28209000 - Loại khác
2821 Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
28211000 - Hydroxit và oxit sắt
28212000 - Chất màu từ đất
28220000 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm
28230000 Titan oxit
2824 Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
28241000 - Chì monoxit (litharge, maxicot)
28249000 - Loại khác
2825 Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
28251000 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
28252000 - Hydroxit và oxit liti
28253000 - Hydroxit và oxit vanađi
28254000 - Hydroxit và oxit niken
28255000 - Hydroxit và oxit đồng
28256000 - Germani oxit và zircon dioxit
28257000 - Hydroxit và oxit molipđen
28258000 - Antimon oxit
28259000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG V
MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI
2826 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
28261200 - - Của nhôm
28261900 - - Loại khác
28263000 - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)
28269000 - Loại khác
2827 Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
28271000 - Amoni clorua
282720 - Canxi clorua:
28272010 - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng
28272090 - - Loại khác
- Clorua khác:
28273100 - - Của magiê
28273200 - - Của nhôm
28273500 - - Của niken
282739 - - Loại khác:
28273910 - - - Của bari hoặc của coban
28273920 - - - Của sắt
28273930 - - - Của kẽm
28273990 - - - Loại khác
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
28274100 - - Của đồng
28274900 - - Loại khác
- Bromua và oxit bromua:
28275100 - - Natri bromua hoặc kali bromua
28275900 - - Loại khác
28276000 - Iođua và iođua oxit
2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
28281000 - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
282890 - Loại khác:
28289010 - - Natri hypoclorit
28289090 - - Loại khác
2829 Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
28291100 - - Của natri
28291900 - - Loại khác
282990 - Loại khác:
28299010 - - Natri perclorat
28299090 - - Loại khác
2830 Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28301000 - Natri sulphua
283090 - Loại khác:
28309010 - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm
28309090 - - Loại khác
2831 Dithionit và sulphoxylat
28311000 - Của natri
28319000 - Loại khác
2832 Sulphit; thiosulphat
28321000 - Natri sulphit
28322000 - Sulphit khác
28323000 - Thiosulphat
2833 Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
28331100 - - Dinatri sulphat
28331900 - - Loại khác
- Sulphat loại khác:
28332100 - - Của magiê
283322 - - Của nhôm:
28332210 - - - Loại thương phẩm (SEN)
28332290 - - - Loại khác
28332400 - - Của niken
28332500 - - Của đồng
28332700 - - Của bari
283329 - - Loại khác:
28332920 - - - Chì sulphat tribasic
28332930 - - - Của crôm
28332940 - - - Của kẽm
28332990 - - - Loại khác
28333000 - Phèn
28334000 - Peroxosulphat (persulphat)
2834 Nitrit; nitrat
28341000 - Nitrit
- Nitrat:
28342100 - - Của kali
283429 - - Loại khác:
28342910 - - - Của bismut
28342990 - - - Loại khác
2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28351000 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
- Phosphat:
28352200 - - Của mono- hoặc dinatri
28352400 - - Của kali
283525 - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
28352510 - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
28352590 - - - Loại khác
28352600 - - Các phosphat khác của canxi
283529 - - Loại khác:
28352910 - - - Của trinatri
28352990 - - - Loại khác
- Polyphosphat:
283531 - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
28353110 - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)
28353190 - - - Loại khác
283539 - - Loại khác:
28353910 - - - Tetranatri pyrophosphat
28353990 - - - Loại khác
2836 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
28362000 - Dinatri carbonat
28363000 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
28364000 - Kali carbonat
283650 - Canxi carbonat:
28365010 - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)
28365090 - - Loại khác
28366000 - Bari carbonat
- Loại khác:
28369100 - - Liti carbonat
28369200 - - Stronti carbonat
283699 - - Loại khác:
28369910 - - - Amoni carbonat thương phẩm
28369920 - - - Chì carbonat
28369990 - - - Loại khác
2837 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
28371100 - - Của natri
28371900 - - Loại khác
28372000 - Xyanua phức
2839 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
28391100 - - Natri metasilicat
283919 - - Loại khác:
28391920 - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat
28391990 - - - Loại khác
28399000 - Loại khác
2840 Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
28401100 - - Dạng khan
28401900 - - Loại khác
28402000 - Borat khác
28403000 - Peroxoborat (perborat)
2841 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
28413000 - Natri dicromat
28415000 - Cromat và dicromat khác; peroxocromat
- Manganit, manganat và permanganat:
28416100 - - Kali permanganat
28416900 - - Loại khác
28417000 - Molipdat
28418000 - Vonframat
28419000 - Loại khác
2842 Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
28421000 - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
284290 - Loại khác:
28429010 - - Natri arsenit
28429020 - - Muối của đồng hoặc crom
28429030 - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác
28429090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG VI
LOẠI KHÁC
2843 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
28431000 - Kim loại quý dạng keo
- Hợp chất bạc:
28432100 - - Nitrat bạc
28432900 - - Loại khác
28433000 - Hợp chất vàng
28439000 - Hợp chất khác; hỗn hống
2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
284410 - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
28441010 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
28441090 - - Loại khác
284420 - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
28442010 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó
28442090 - - Loại khác
284430 - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
28443010 - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
28443090 - - Loại khác
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
28444100 - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó
28444200 - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này
28444300 - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này
28444400 - - Phế liệu phóng xạ
28445000 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
2845 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28451000 - Nước nặng (deuterium oxide)
28452000 - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó
28453000 - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó
28454000 - Heli-3
28459000 - Loại khác
2846 Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
28461000 - Hợp chất xeri
28469000 - Loại khác
2847 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
28470010 - Dạng lỏng
28470090 - Loại khác
2849 Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28491000 - Của canxi
28492000 - Của silic
28499000 - Loại khác
28500000 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49
2852 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
285210 - Được xác định về mặt hóa học:
28521010 - - Thủy ngân sulphat
28521020 - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang
28521090 - - Loại khác
285290 - Loại khác:
28529010 - - Thủy ngân tanat
28529020 - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân
28529090 - - Loại khác
2853 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
28531000 - Cyanogen chloride (chlorcyan)
285390 - Loại khác:
28539010 - - Nước khử khoáng
28539090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 29
Hóa chất hữu cơ
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
(c) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học;
(d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hòa tan trong nước;
(e) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
(f) Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;
(g) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thơm hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(h) Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hóa và các muối của chúng.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;
(b) Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
(c) Methan hoặc propan (nhóm 27.11);
(d) Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;
(e) Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;
(f) Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
(g) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
(h) Enzym (nhóm 35.07);
(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tương tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);
(k) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc
(l) Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).
3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitrat hóa hoặc nitroso hóa đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, như các dẫn xuất sulpho-halogen hóa, nitro-halogen hóa, nitro-sulphonat hóa hoặc nitro-sulpho-halogen hóa.
Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hóa hoặc nitroso hóa không được coi là có "chức nitơ".
Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trưng của các nhóm tương ứng trên, được giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.
5. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.
(B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
(C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:
(1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol- hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;
(2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và
(3) Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon – kim loại.
(D) Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).
(E) Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.
6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (như lưu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.
Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ – hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hóa hoặc halogen hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hóa hoặc sulphonat hóa (hoặc các dẫn xuất kết hợp).
7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của rượu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.
Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.
8. Theo mục đích của nhóm 29.37:
(a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);
(b) khái niệm “được sử dụng chủ yếu như hormon” không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.
Chú giải phân nhóm
1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hóa học (hoặc một nhóm các hợp chất hóa học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.
2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.
PHÂN CHƯƠNG I
HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2901 Hydrocarbon mạch hở
29011000 - No
- Chưa no:
29012100 - - Etylen
29012200 - - Propen (propylen)
29012300 - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
29012400 - - 1,3 – butadien và isopren
290129 - - Loại khác:
29012910 - - - Axetylen
29012920 - - - Hexen và các đồng phân của nó
29012990 - - - Loại khác
2902 Hydrocarbon mạch vòng
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
29021100 - - Cyclohexane
29021900 - - Loại khác
29022000 - Benzen
29023000 - Toluen
- Xylenes:
29024100 - - o-Xylen
29024200 - - m-Xylen
29024300 - - p-Xylen
29024400 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
29025000 - Styren
29026000 - Etylbenzen
29027000 - Cumen
290290 - Loại khác:
29029010 - - Dodecylbenzen
29029020 - - Các loại alkylbenzen khác
29029090 - - Loại khác
2903 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
290311 - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
29031110 - - - Clorometan (clorua metyl)
29031190 - - - Loại khác
29031200 - - Diclorometan (metylen clorua)
29031300 - - Cloroform (triclorometan)
29031400 - - Carbon tetraclorua
29031500 - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)
290319 - - Loại khác:
29031920 - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)
29031990 - - - Loại khác
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
29032100 - - Vinyl clorua (cloroetylen)
29032200 - - Tricloroetylen
29032300 - - Tetracloroetylen (percloroetylen)
29032900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
29034100 - - Triflorometan (HFC-23)
29034200 - - Diflorometan (HFC-32)
29034300 - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)
29034400 - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)
29034500 - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134)
29034600 - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)
29034700 - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)
29034800 - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee)
29034900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
29035100 - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)
29035900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
29036100 - - Metyl bromua (bromometan)
29036200 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)
29036900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
29037100 - - Clorodiflorometan (HCFC-22)
29037200 - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123)
29037300 - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b)
29037400 - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b)
29037500 - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)
29037600 - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402)
29037700 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
29037800 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
29037900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
29038100 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
29038200 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
29038300 - - Mirex (ISO)
29038900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
29039100 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene
29039200 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)
29039300 - - Pentachlorobenzene (ISO)
29039400 - - Hexabromobiphenyls
29039900 - - Loại khác
2904 Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
29041000 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
290420 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:
29042010 - - Trinitrotoluen
29042090 - - Loại khác
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
29043100 - - Perfluorooctane sulphonic axit
29043200 - - Ammonium perfluorooctane sulphonate
29043300 - - Lithium perfluorooctane sulphonate
29043400 - - Kali perfluorooctane sulphonate
29043500 - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit
29043600 - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride
- Loại khác:
29049100 - - Trichloronitromethane (chloropicrin)
29049900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG II
RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2905 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
29051100 - - Metanol (rượu metylic)
29051200 - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)
29051300 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
29051400 - - Butanol khác
29051600 - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó
29051700 - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
29051900 - - Loại khác
- Rượu đơn chức chưa no:
29052200 - - Rượu tecpen mạch hở
29052900 - - Loại khác
- Rượu hai chức:
29053100 - - Etylen glycol (ethanediol)
29053200 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
29053900 - - Loại khác
- Rượu đa chức khác:
29054100 - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)
29054200 - - Pentaerythritol
29054300 - - Mannitol
29054400 - - D-glucitol (sorbitol)
29054500 - - Glyxerin
29054900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
29055100 - - Ethchlorvynol (INN)
29055900 - - Loại khác
2906 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
29061100 - - Menthol
29061200 - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols
29061300 - - Sterols và inositols
29061900 - - Loại khác
- Loại thơm:
29062100 - - Rượu benzyl
29062900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG III
PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2907 Phenols; rượu-phenol
- Monophenols:
29071100 - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
29071200 - - Cresols và muối của chúng
29071300 - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng
29071500 - - Naphthols và các muối của chúng
29071900 - - Loại khác
- Polyphenols; rượu-phenol:
29072100 - - Resorcinol và muối của nó
29072200 - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó
29072300 - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó
290729 - - Loại khác:
29072910 - - - Rượu-phenol
29072990 - - - Loại khác
2908 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:
29081100 - - Pentachlorophenol (ISO)
29081900 - - Loại khác
- Loại khác:
29089100 - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó
29089200 - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó
29089900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IV
ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT AXETAL VÀ PEROXIT HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2909 Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29091100 - - Dietyl ete
29091900 - - Loại khác
29092000 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29093000 - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29094100 - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)
29094300 - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
29094400 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
29094900 - - Loại khác
29095000 - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29096000 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2910 Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
29101000 - Oxiran (etylen oxit)
29102000 - Metyloxiran (propylen oxit)
29103000 - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)
29104000 - Dieldrin (ISO, INN)
29105000 - Endrin (ISO)
29109000 - Loại khác
29110000 Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
PHÂN CHƯƠNG V
HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT
2912 Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
29121100 - - Metanal (formaldehyt)
29121200 - - Etanal (axetaldehyt)
29121900 - - Loại khác
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
29122100 - - Benzaldehyt
29122900 - - Loại khác
- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
29124100 - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
29124200 - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
291249 - - Loại khác:
29124910 - - - Aldehyt - rượu khác
29124990 - - - Loại khác
29125000 - Polyme mạch vòng của aldehyt
29126000 - Paraformaldehyt
29130000 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12
PHÂN CHƯƠNG VI
HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON
2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
29141100 - - Axeton
29141200 - - Butanon (metyl etyl xeton)
29141300 - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)
29141900 - - Loại khác
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
29142200 - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon
29142300 - - Ionon và metylionon
291429 - - Loại khác:
29142910 - - - Long não
29142990 - - - Loại khác
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
29143100 - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)
29143900 - - Loại khác
29144000 - Rượu-xeton và aldehyt-xeton
29145000 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác
- Quinones:
29146100 - - Anthraquinon
29146200 - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))
29146900 - - Loại khác
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
29147100 - - Chlordecone (ISO)
29147900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG VII
AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2915 Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit formic, muối và este của nó:
29151100 - - Axit formic
29151200 - - Muối của axit formic
29151300 - - Este của axit formic
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
29152100 - - Axit axetic
29152400 - - Anhydrit axetic
291529 - - Loại khác:
29152910 - - - Natri axetat; các coban axetat
29152990 - - - Loại khác
- Este của axit axetic:
29153100 - - Etyl axetat
29153200 - - Vinyl axetat
29153300 - - n-Butyl axetat
29153600 - - Dinoseb(ISO) axetat
291539 - - Loại khác:
29153910 - - - Isobutyl axetat
29153920 - - - 2- Ethoxyetyl axetat
29153990 - - - Loại khác
29154000 - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng
29155000 - Axit propionic, muối và este của nó
29156000 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
291570 - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
29157010 - - Axit palmitic, muối và este của nó
29157020 - - Axit stearic
29157030 - - Muối và este của axit stearic
291590 - Loại khác:
29159020 - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
29159030 - - Axit caprylic, muối và este của nó
29159040 - - Axit capric, muối và este của nó
29159090 - - Loại khác
2916 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29161100 - - Axit acrylic và muối của nó
29161200 - - Este của axit acrylic
29161300 - - Axit metacrylic và muối của nó
291614 - - Este của axit metacrylic:
29161410 - - - Metyl metacrylat
29161490 - - - Loại khác
29161500 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng
29161600 - - Binapacryl (ISO)
29161900 - - Loại khác
29162000 - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29163100 - - Axit benzoic, muối và este của nó
291632 - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:
29163210 - - - Benzoyl peroxit
29163220 - - - Benzoyl clorua
29163400 - - Axit phenylaxetic và muối của nó
291639 - - Loại khác:
29163910 - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó
29163920 - - - Este của axit phenylaxetic
29163990 - - - Loại khác
2917 Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29171100 - - Axit oxalic, muối và este của nó
291712 - - Axit adipic, muối và este của nó:
29171210 - - - Dioctyl adipat
29171290 - - - Loại khác
29171300 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
29171400 - - Anhydrit maleic
29171900 - - Loại khác
29172000 - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29173200 - - Dioctyl orthophthalates
29173300 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
291734 - - Các este khác của axit orthophthalic:
29173410 - - - Dibutyl orthophthalates
29173490 - - - Loại khác
29173500 - - Phthalic anhydrit
29173600 - - Axit terephthalic và muối của nó
29173700 - - Dimetyl terephthalat
291739 - - Loại khác:
29173910 - - - Trioctyltrimellitate
29173920 - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)
29173990 - - - Loại khác
2918 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29181100 - - Axit lactic, muối và este của nó
29181200 - - Axit tartaric
29181300 - - Muối và este của axit tartaric
29181400 - - Axit citric
291815 - - Muối và este của axit citric:
29181510 - - - Canxi citrat
29181590 - - - Loại khác
29181600 - - Axit gluconic, muối và este của nó
29181700 - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)
29181800 - - Chlorobenzilate (ISO)
29181900 - - Loại khác
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
29182100 - - Axit salicylic và muối của nó
29182200 - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó
29182300 - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng
291829 - - Loại khác:
29182910 - - - Este sulphonic alkyl của phenol
29182990 - - - Loại khác
29183000 - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Loại khác:
29189100 - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó
29189900 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG VIII
ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2919 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
29191000 - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat
29199000 - Loại khác
2920 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29201100 - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)
29201900 - - Loại khác
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29202100 - - Dimethyl phosphite
29202200 - - Diethyl phosphite
29202300 - - Trimethyl phosphite
29202400 - - Triethyl phosphite
29202900 - - Loại khác
29203000 - Endosulfan (ISO)
29209000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG IX
HỢP CHẤT CHỨC NITƠ
2921 Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29211100 - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng
29211200 - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride
29211300 - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride
29211400 - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride
29211900 - - Loại khác
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29212100 - - Etylendiamin và muối của nó
29212200 - - Hexametylendiamin và muối của nó
29212900 - - Loại khác
29213000 - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29214100 - - Anilin và muối của nó
29214200 - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
29214300 - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214400 - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29214500 - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29214600 - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng
29214900 - - Loại khác
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29215100 - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29215900 - - Loại khác
2922 Hợp chất amino chức oxy
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
29221100 - - Monoetanolamin và muối của nó
29221200 - - Dietanolamin và muối của nó
29221400 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó
29221500 - - Triethanolamine
29221600 - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate
29221700 - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine
29221800 - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol
292219 - - Loại khác:
29221910 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác
29221920 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)
29221990 - - - Loại khác
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
29222100 - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng
29222900 - - Loại khác
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
29223100 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng
29223900 - - Loại khác
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
29224100 - - Lysin và este của nó; muối của chúng
292242 - - Axit glutamic và muối của nó:
29224210 - - - Axit glutamic
29224220 - - - Muối natri của axit glutamic (MSG)
29224290 - - - Muối khác
29224300 - - Axit anthranilic và muối của nó
29224400 - - Tilidine (INN) và muối của nó
29224900 - - Loại khác
292250 - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
29225010 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó
29225090 - - Loại khác
2923 Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
29231000 - Cholin và muối của nó
292320 - Lecithins và các phosphoaminolipid khác:
- - Lecithins:
29232011 - - - Từ thực vật
29232019 - - - Loại khác
29232090 - - Loại khác
29233000 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate
29234000 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate
29239000 - Loại khác
2924 Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29241100 - - Meprobamate (INN)
292412 - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):
29241210 - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)
29241220 - - - Monocrotophos (ISO)
292419 - - Loại khác:
29241910 - - - Carisoprodol
29241990 - - - Loại khác
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
292421 - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29242110 - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)
29242120 - - - Diuron và monuron
29242190 - - - Loại khác
29242300 - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó
29242400 - - Ethinamate (INN)
29242500 - - Alachlor (ISO)
292429 - - Loại khác:
29242910 - - - Aspartame
29242920 - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate
29242930 - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide
29242990 - - - Loại khác
2925 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29251100 - - Saccharin và muối của nó
29251200 - - Glutethimide (INN)
29251900 - - Loại khác
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29252100 - - Chlordimeform (ISO)
29252900 - - Loại khác
2926 Hợp chất chức nitril
29261000 - Acrylonitril
29262000 - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)
29263000 - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)
29264000 - alpha-Phenylacetoacetonitrile
29269000 - Loại khác
2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy
29270010 - Azodicarbonamide
29270090 - Loại khác
2928 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
29280010 - Linuron
29280090 - Loại khác
2929 Hợp chất chức nitơ khác
292910 - Isocyanates:
29291010 - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)
29291020 - - Toluen diisoxyanat
29291090 - - Loại khác
292990 - Loại khác:
29299010 - - Natri xyclamat
29299020 - - Các xyclamat khác
29299090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG X
HỢP CHẤT HỮU CƠ - VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT
2930 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
29301000 - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol
29302000 - Thiocarbamates và dithiocarbamates
29303000 - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua
29304000 - Methionin
29306000 - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol
29307000 - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))
29308000 - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)
293090 - Loại khác:
29309010 - - Dithiocarbonates
29309090 - - Loại khác
2931 Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
293110 - Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
29311010 - - Chì tetrametyl
29311020 - - Chì tetraetyl
29312000 - Hợp chất tributyltin
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa:
29314100 - - Dimethyl methylphosphonate
29314200 - - Dimethyl propylphosphonate
29314300 - - Diethyl ethylphosphonate
29314400 - - Axit methylphosphonic
29314500 - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
29314600 - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphie 2,4,6- trioxide
29314700 - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphi-5-yl) methyl methylphosphonate
29314800 - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro\[5.5] undecane 3,9-dioxide
293149 - - Loại khác:
29314910 - - - N-(phosphonomethyl) glycine
29314920 - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine
29314990 - - - Loại khác
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
29315100 - - Methylphosphonic dichloride
29315200 - - Propylphosphonic dichloride
29315300 - - O-(3-chloropropyl) O-\[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate
29315400 - - Trichlorfon (ISO)
293159 - - Loại khác:
29315910 - - - Ethephon
29315990 - - - Loại khác
293190 - Loại khác:
- - Các hợp chất arsen - hữu cơ:
29319041 - - - Dạng lỏng
29319049 - - - Loại khác
29319050 - - Dimethyltin dichloride
29319090 - - Loại khác
2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29321100 - - Tetrahydrofuran
29321200 - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)
29321300 - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol
29321400 - - Sucralose
29321900 - - Loại khác
293220 - Lactones:
29322010 - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins
29322090 - - Loại khác
- Loại khác:
29329100 - - Isosafrole
29329200 - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one
29329300 - - Piperonal
29329400 - - Safrole
29329500 - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)
29329600 - - Carbofuran (ISO)
29329900 - - Loại khác
2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29331100 - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
29331900 - - Loại khác
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29332100 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
29332900 - - Loại khác
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29333100 - - Piridin và muối của nó
29333200 - - Piperidin và muối của nó
29333300 - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng
29333400 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
29333500 - - 3-Quinuclidinol
29333600 - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)
29333700 - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)
293339 - - Loại khác:
29333910 - - - Clopheniramin và isoniazid
29333930 - - - Muối paraquat
29333990 - - - Loại khác
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
29334100 - - Levorphanol (INN) và muối của nó
293349 - - Loại khác:
29334910 - - - Dextromethorphan
29334990 - - - Loại khác
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
29335200 - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
29335300 - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
29335400 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
29335500 - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
293359 - - Loại khác:
29335910 - - - Diazinon
29335990 - - - Loại khác
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
29336100 - - Melamin
29336900 - - Loại khác
- Lactams:
29337100 - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
29337200 - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
29337900 - - Lactam khác
- Loại khác:
29339100 - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng
29339200 - - Azinphos-methyl (ISO)
293399 - - Loại khác:
29339910 - - - Mebendazole và parbendazole
29339990 - - - Loại khác
2934 Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác
29341000 - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
29342000 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
29343000 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
- Loại khác:
29349100 - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng
29349200 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
293499 - - Loại khác:
29349910 - - - Các axit nucleic và muối của chúng
29349920 - - - Sultones; sultams; diltiazem
29349930 - - - Axit 6-Aminopenicillanic
29349940 - - - 3-Azido-3-deoxythymidine
29349950 - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%
29349990 - - - Loại khác
2935 Sulphonamides
29351000 - N-Methylperfluorooctane sulphonamide
29352000 - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide
29353000 - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide
29354000 - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide
29355000 - Các perfluorooctane sulphonamide khác
29359000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG XI
TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON
2936 Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:
29362100 - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng
29362200 - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
29362300 - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
29362400 - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
29362500 - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
29362600 - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
29362700 - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
29362800 - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
29362900 - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng
29369000 - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
2937 Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
29371100 - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó
29371200 - - Insulin và muối của nó
29371900 - - Loại khác
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
29372100 - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)
29372200 - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
29372300 - - Oestrogens và progestogens
29372900 - - Loại khác
29375000 - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
293790 - Loại khác:
29379010 - - Hợp chất amino chức oxy
29379020 - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit
29379090 - - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG XII
GLYCOSIT VÀ ALKALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, VÀ CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
2938 Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
29381000 - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
29389000 - Loại khác
2939 Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
293911 - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
29391110 - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng
29391190 - - - Loại khác
29391900 - - Loại khác
293920 - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29392010 - - Quinine và các muối của nó
29392090 - - Loại khác
29393000 - Cafein và các muối của nó
- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29394100 - - Ephedrine và muối của nó
29394200 - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó
29394300 - - Cathine (INN) và muối của nó
29394400 - - Norephedrine và muối của nó
29394500 - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng
29394900 - - Loại khác
- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29395100 - - Fenetylline (INN) và muối của nó
29395900 - - Loại khác
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29396100 - - Ergometrine (INN) và các muối của nó
29396200 - - Ergotamine (INN) và các muối của nó
29396300 - - Axit lysergic và các muối của nó
29396900 - - Loại khác
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
29397200 - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng
29397900 - - Loại khác
29398000 - Loại khác
PHÂN CHƯƠNG XIII
HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC
29400000 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39
2941 Kháng sinh
294110 - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
29411011 - - - Không tiệt trùng (SEN)
29411019 - - - Loại khác (SEN)
29411020 - - Ampicillin và muối của nó
29411090 - - Loại khác
29412000 - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29413000 - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
29414000 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29415000 - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
29419000 - Loại khác
29420000 Hợp chất hữu cơ khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 30
Dược Phẩm
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);
(b) Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04);
(c) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);
(d) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01);
(e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh;
(f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;
(g) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07);
(h) Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc
(ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22.
2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, như kháng thể đơn dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interferons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u bướu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF).
3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau:
(a) Những sản phẩm không pha trộn gồm:
(1) Sản phẩm không pha trộn đã hòa tan trong nước;
(2) Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và
(3) Các chiết xuất thực vật bằng phương pháp đơn giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hóa hoặc hòa tan trong dung môi bất kỳ;
(b) Những sản phẩm đã pha trộn:
(1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo);
(2) Các chiết xuất thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và
(3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên.
4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:
(a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thương trong phẫu thuật;
(b) Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;
(c) Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu;
(d) Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;
(e) Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính;
(f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương;
(g) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu;
(h) Chế phẩm hóa học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;
(ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế;
(k) Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và
(l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét:
(a) Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các sản phẩm đã được pha trộn:
(1) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác;
(2) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và
(3) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác.
2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm thuốc chứa artemisinin (INN) để uống được kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác, hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào dưới đây, có hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính dược khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN); dihydroartemisinin (INN); lumefantrine (INN); mefloquine (INN); piperaquine (INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulfadoxine (INN).
3001 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
30012000 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
30019000 - Loại khác
3002 Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
300212 - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
30021210 - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin
30021290 - - - Loại khác
30021300 - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30021400 - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
30021500 - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:
300241 - - Vắc xin cho người:
30024110 - - - Vắc xin uốn ván
30024120 - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt
30024190 - - - Loại khác
30024200 - - Vắc xin thú y
30024900 - - Loại khác
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
30025100 - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào
30025900 - - Loại khác
30029000 - Loại khác
3003 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300310 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
30031010 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
30031020 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
30031090 - - Loại khác
30032000 - Loại khác, chứa kháng sinh
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
30033100 - - Chứa insulin
30033900 - - Loại khác
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
30034100 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
30034200 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
30034300 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
30034900 - - Loại khác
30036000 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
30039000 - Loại khác
3004 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
300410 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:
30041015 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
30041016 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)
30041019 - - - Loại khác
30041020 - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
300420 - Loại khác, chứa kháng sinh:
30042010 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
30042031 - - - Dạng uống (*)
30042032 - - - Dạng mỡ
30042039 - - - Loại khác
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
30042071 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042079 - - - Loại khác
- - Loại khác:
30042091 - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
30042099 - - - Loại khác
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:
30043100 - - Chứa insulin
300432 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
30043210 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
30043240 - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide
30043290 - - - Loại khác
30043900 - - Loại khác
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:
30044100 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
30044200 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
30044300 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
300449 - - Loại khác:
- - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:
30044911 - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm
30044919 - - - - Loại khác
- - - Chứa papaverine hoặc berberine:
30044951 - - - - Dạng uống (*)
30044959 - - - - Loại khác
30044960 - - - Chứa theophylline, dạng uống (*)
30044970 - - - Chứa atropine sulphate
30044980 - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)
30044990 - - - Loại khác
300450 - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
30045010 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
30045021 - - - Dạng uống (*)
30045029 - - - Loại khác
- - Loại khác:
30045091 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C
30045099 - - - Loại khác
300460 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
30046010 - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
30046020 - - Chứa artesunate hoặc chloroquine
30046090 - - Loại khác
300490 - Loại khác:
30049010 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
30049020 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)
30049030 - - Thuốc sát trùng (Antiseptics)
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):
30049041 - - - Chứa procain hydroclorua
30049049 - - - Loại khác
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
30049051 - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
30049053 - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)
30049054 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
30049055 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp
30049059 - - - Loại khác
- - Thuốc chống sốt rét:
30049062 - - - Chứa primaquine
30049064 - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10
- - - Loại khác:
30049065 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049069 - - - - Loại khác
- - Thuốc tẩy giun:
30049071 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
- - - Loại khác:
30049072 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049079 - - - - Loại khác
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
30049081 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)
30049082 - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)
30049089 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
30049091 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
30049092 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
30049093 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
30049094 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
30049095 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
30049096 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
- - - Loại khác:
30049098 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
30049099 - - - - Loại khác
3005 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
300510 - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:
30051010 - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
30051090 - - Loại khác
300590 - Loại khác:
30059010 - - Băng (SEN)
30059020 - - Gạc (SEN)
30059090 - - Loại khác
3006 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
300610 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
30061010 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu
30061090 - - Loại khác
300630 - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
30063010 - - Bari sulphat, dạng uống (*)
30063020 - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y
30063030 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác
30063090 - - Loại khác
300640 - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
30064010 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
30064020 - - Xi măng gắn xương
30065000 - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu
30066000 - Các chế ph