PROJECT

BIEU THUE_2

BIEU THUE_2
 của các loại trên (Chương 16); 
   (d) Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc 
   (e) Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04. 
   2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06). 
   3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tùy theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải 1(a). 
   4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02. 
   5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác. 
   6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chương 22). 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05. 
   2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07. 
   3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác. 
 2001  Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 
 20011000  - Dưa chuột và dưa chuột ri 
 200190  - Loại khác: 
 20019010  - - Hành tây 
 20019090  - - Loại khác 
 2002  Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 
 20021000  - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng 
 200290  - Loại khác: 
 20029010  - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) 
 20029020  - - Bột cà chua 
 20029090  - - Loại khác 
 2003  Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 
 20031000  - Nấm thuộc chi Agaricus 
 200390  - Loại khác: 
 20039010  - - Nấm cục (truffles) 
 20039090  - - Loại khác 
 2004  Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 
 20041000  - Khoai tây 
 200490  - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 
 20049010  - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
 20049090  - - Loại khác 
 2005  Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 
 200510  - Rau đồng nhất: 
 20051020  - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
 20051030  - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng 
 200520  - Khoai tây: 
   - - Dạng thanh và que: 
 20052011  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) 
 20052019  - - - Loại khác (SEN) 
   - - Loại khác: 
 20052091  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
 20052099  - - - Loại khác 
 20054000  - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) 
   - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): 
 20055100  - - Đã bóc vỏ 
 200559  - - Loại khác: 
 20055910  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
 20055990  - - - Loại khác 
 20056000  - Măng tây 
 20057000  - Ô liu 
 20058000  - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) 
   - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: 
 20059100  - - Măng tre 
 200599  - - Loại khác: 
 20059910  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
 20059990  - - - Loại khác 
 20060000  Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) 
 2007  Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
 20071000  - Chế phẩm đồng nhất 
   - Loại khác: 
 20079100  - - Từ quả thuộc chi cam quýt 
 200799  - - Loại khác: 
 20079910  - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão 
 20079920  - - - Mứt và thạch trái cây 
 20079930  - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) 
 20079990  - - - Loại khác 
 2008  Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
   - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: 
 200811  - - Lạc: 
 20081110  - - - Đã rang 
 20081120  - - - Bơ lạc 
 20081190  - - - Loại khác 
 200819  - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: 
 20081910  - - - Hạt điều 
   - - - Loại khác: 
 20081991  - - - - Đã rang 
 20081999  - - - - Loại khác 
 200820  - Dứa: 
 20082010  - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ 
 20082090  - - Loại khác 
 200830  - Quả thuộc chi cam quýt: 
 20083010  - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20083090  - - Loại khác 
 20084000  - Lê 
 20085000  - Mơ 
 200860  - Anh đào (Cherries): 
 20086010  - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20086090  - - Loại khác 
 200870  - Đào, kể cả quả xuân đào: 
 20087010  - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20087090  - - Loại khác 
 20088000  - Dâu tây 
   - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: 
 20089100  - - Lõi cây cọ 
 200893  - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): 
 20089310  - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20089390  - - - Loại khác 
 200897  - - Dạng hỗn hợp: 
 20089710  - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20089720  - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20089790  - - - Loại khác 
 200899  - - Loại khác: 
 20089910  - - - Quả vải 
 20089920  - - - Quả nhãn 
 20089930  - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20089940  - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu 
 20089990  - - - Loại khác 
 2009  Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác 
   - Nước cam ép: 
 20091100  - - Đông lạnh 
 20091200  - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 
 20091900  - - Loại khác 
   - Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:  
 20092100  - - Với trị giá Brix không quá 20 
 20092900  - - Loại khác 
   - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: 
 20093100  - - Với trị giá Brix không quá 20 
 20093900  - - Loại khác 
   - Nước dứa ép: 
 20094100  - - Với trị giá Brix không quá 20 
 20094900  - - Loại khác 
 20095000  - Nước cà chua ép 
   - Nước nho ép (kể cả hèm nho): 
 20096100  - - Với trị giá Brix không quá 30 
 20096900  - - Loại khác 
   - Nước táo ép: 
 20097100  - - Với trị giá Brix không quá 20 
 20097900  - - Loại khác 
   - Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: 
 200981  - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea): 
 20098110  - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
 20098190  - - - Loại khác 
 200989  - - Loại khác: 
 20098910  - - - Nước ép từ quả lý chua đen 
 20098920  - - - Nước dừa (SEN) 
 20098930  - - - Nước dừa cô đặc (SEN) 
 20098940  - - - Nước xoài ép cô đặc  
   - - - Loại khác: 
 20098991  - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
 20098999  - - - - Loại khác 
 200990  - Nước ép hỗn hợp: 
 20099010  - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
   - - Loại khác: 
 20099091  - - - Dùng ngay được 
 20099099  - - - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 21 
   Các chế phẩm ăn được khác 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12; 
   (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01); 
   (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02); 
   (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10; 
   (e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16); 
   (f) Các sản phẩm của nhóm 24.04; 
   (g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc 
   (h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07. 
   2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01. 
   3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên. 
 2101  Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng 
   - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: 
 210111  - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: 
   - - - Cà phê hòa tan (1): 
 21011111  - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg 
 21011119  - - - - Loại khác 
 21011190  - - - Loại khác 
 210112  - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: 
 21011210  - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật 
   - - - Loại khác: 
 21011291  - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem 
 21011292  - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem 
 21011299  - - - - Loại khác 
 210120  - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: 
 21012020  - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột 
 21012030  - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường 
 21012090  - - Loại khác 
 21013000  - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng 
 2102  Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế 
 21021000  - Men sống 
 210220  - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: 
 21022010  - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật 
 21022090  - - Loại khác 
 21023000  - Bột nở đã pha chế 
 2103  Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến 
 21031000  - Nước xốt đậu tương 
 21032000  - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác 
 21033000  - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến 
 210390  - Loại khác: 
   - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: 
 21039011  - - - Tương ớt 
 21039012  - - - Nước mắm 
 21039013  - - - Nước xốt loại khác 
 21039019  - - - Loại khác 
   - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: 
 21039021  - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) 
 21039029  - - - Loại khác 
 2104  Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất 
 210410  - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: 
   - - Chứa thịt: 
 21041011  - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) 
 21041019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 21041091  - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) 
 21041099  - - - Loại khác 
 210420  - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: 
   - - Chứa thịt: 
 21042011  - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ 
 21042019  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 21042091  - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) 
 21042099  - - - Loại khác 
 21050000  Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao 
 2106  Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 21061000  - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) 
 210690  - Loại khác: 
   - - Đậu phụ: 
 21069011  - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh  
 21069012  - - - Đậu phụ tươi (tofu) 
 21069019  - - - Loại khác 
 21069020  - - Cồn dạng bột 
 21069030  - - Kem không sữa 
   - - Chất chiết nấm men tự phân: 
 21069041  - - - Dạng bột 
 21069049  - - - Loại khác 
   - - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: 
 21069053  - - - Sản phẩm từ sâm 
 21069054  - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp 
 21069055  - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống 
 21069059  - - - Loại khác 
   - - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: 
   - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: 
 21069061  - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng 
 21069062  - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác 
   - - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống: 
 21069064  - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng 
 21069065  - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác 
 21069066  - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng 
 21069067  - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác 
 21069069  - - - Loại khác 
   - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm: 
 21069071  - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm 
 21069072  - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác 
 21069073  - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) 
   - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ: 
 21069081  - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza 
 21069089  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 21069091  - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm 
 21069092  - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu 
 21069093  - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) 
 21069095  - - - Seri kaya (SEN) 
 21069096  - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) 
 21069097  - - - Tempeh (SEN) 
 21069098  - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) 
 21069099  - - - Loại khác 
   (1): Tham khảo TCVN 9702:2013 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 22 
   Đồ uống, rượu và giấm 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03); 
   (b) Nước biển (nhóm 25.01); 
   (c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53); 
   (d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15); 
   (e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc 
   (f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33). 
   2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC. 
   3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên. 
 2201  Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết 
 220110  - Nước khoáng và nước có ga: 
 22011010  - - Nước khoáng 
 22011020  - - Nước có ga 
 220190  - Loại khác: 
 22019010  - - Nước đá và tuyết 
 22019090  - - Loại khác 
 2202  Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 
 220210  - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:  
 22021020  - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) 
 22021030  - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu 
 22021090  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 22029100  - - Bia không cồn 
 220299  - - Loại khác: 
 22029910  - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu 
 22029920  - - - Đồ uống sữa đậu nành 
 22029930  - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) 
 22029940  - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê 
 22029950  - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng 
 22029990  - - - Loại khác 
 2203  Bia sản xuất từ malt 
   - Bia đen hoặc bia nâu: 
 22030011  - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) 
 22030019  - - Loại khác (SEN) 
   - Loại khác, kể cả bia ale: 
 22030091  - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích 
 22030099  - - Loại khác 
 2204  Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 
 22041000  - Rượu vang nổ (1) 
   - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: 
 220421  - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: 
   - - - Rượu vang: 
 22042111  - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22042113  - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích 
 22042114  - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích 
   - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: 
 22042121  - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22042122  - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
 220422  - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: 
   - - - Rượu vang: 
 22042211  - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22042212  - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích 
 22042213  - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích 
   - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: 
 22042221  - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22042222  - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
 220429  - - Loại khác: 
   - - - Rượu vang: 
 22042911  - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22042912  - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
   - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: 
 22042921  - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22042922  - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
 220430  - Hèm nho khác: 
 22043010  - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22043020  - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
 2205  Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm 
 220510  - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: 
 22051010  - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22051020  - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
 220590  - Loại khác: 
 22059010  - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích  
 22059020  - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích 
 2206  Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 22060010  - Vang táo hoặc vang lê 
 22060020  - Rượu sa kê (SEN) 
   - Toddy cọ dừa: 
 22060031  - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) 
 22060039  - - Loại khác (SEN) 
   - Shandy: 
 22060041  - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) 
 22060049  - - Loại khác (SEN) 
 22060050  - Vang mật ong 
 22060060  - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) 
   - Loại khác: 
 22060091  - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) 
 22060099  - - Loại khác 
 2207  Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ 
 22071000  - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích 
 220720  - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: 
   - - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: 
 22072011  - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích 
 22072019  - - - Loại khác 
 22072090  - - Loại khác 
 2208  Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác 
 220820  - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: 
 22082050  - - Rượu brandy 
 22082090  - - Loại khác 
 220830  - Rượu whisky: 
 22083010  - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít 
 22083090  - - Loại khác 
 22084000  - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men 
 22085000  - Rượu gin và rượu Geneva 
 22086000  - Rượu vodka 
 220870  - Rượu mùi: 
 22087010  - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích  
 22087090  - - Loại khác 
 220890  - Loại khác: 
 22089010  - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) 
 22089020  - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) 
 22089030  - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) 
 22089040  - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) 
 22089050  - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích 
 22089060  - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích 
 22089070  - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích 
 22089080  - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích 
   - - Loại khác: 
 22089091  - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích 
 22089099  - - - Loại khác 
 22090000  Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic 
   (1) Tham khảo TCVN 7045:2013 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 23 
   Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến 
   Chú giải 
   1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12. 
 2301  Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ 
 23011000  - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ 
 230120  - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác: 
 23012010  - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng 
 23012020  - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng 
 23012090  - - Loại khác 
 2302  Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu 
 23021000  - Từ ngô 
 230230  - Từ lúa mì: 
 23023010  - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) 
 23023090  - - Loại khác 
 230240  - Từ ngũ cốc khác: 
 23024010  - - Từ thóc gạo 
 23024090  - - Loại khác 
 23025000  - Từ cây họ đậu 
 2303  Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên 
 230310  - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: 
 23031010  - - Từ sắn hoặc cọ sago 
 23031090  - - Loại khác 
 23032000  - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường 
 23033000  - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất 
 2304  Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương 
 23040010  - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) 
   - Bột đậu tương thô: 
 23040021  - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) 
 23040029  - - Loại khác 
 23040090  - Loại khác 
 23050000  Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc 
 2306  Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 
 23061000  - Từ hạt bông 
 23062000  - Từ hạt lanh 
 23063000  - Từ hạt hướng dương 
   - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): 
 230641  - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: 
 23064110  - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp 
 23064120  - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp 
 230649  - - Loại khác: 
 23064910  - - - Từ hạt cải dầu rape khác 
 23064920  - - - Từ hạt cải dầu colza khác 
 23065000  - Từ dừa hoặc cùi dừa 
 230660  - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: 
 23066010  - - Dạng xay hoặc dạng viên 
 23066090  - - Loại khác 
 230690  - Loại khác: 
 23069010  - - Từ mầm ngô 
 23069090  - - Loại khác 
 23070000  Bã rượu vang; cặn rượu 
 23080000  Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 2309  Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật 
 230910  - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: 
 23091010  - - Chứa thịt 
 23091090  - - Loại khác 
 230990  - Loại khác: 
   - - Thức ăn hoàn chỉnh: 
 23099011  - - - Loại dùng cho gia cầm 
 23099012  - - - Loại dùng cho lợn 
 23099013  - - - Loại dùng cho tôm 
 23099014  - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng 
 23099019  - - - Loại khác 
 23099020  - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn 
 23099090  - - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 24 
   Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã̃chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30). 
   2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kỳ nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04. 
   3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này. 
 2401  Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá 
 240110  - Lá thuốc lá chưa tước cọng: 
 24011010  - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 
 24011020  - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng  
 24011040  - - Loại Burley 
 24011050  - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng 
 24011090  - - Loại khác 
 240120  - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: 
 24012010  - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 
 24012020  - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng  
 24012030  - - Loại Oriental 
 24012040  - - Loại Burley 
 24012050  - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) 
 24012090  - - Loại khác 
 240130  - Phế liệu lá thuốc lá: 
 24013010  - - Cọng thuốc lá 
 24013090  - - Loại khác 
 2402  Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 
 24021000  - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá  
 240220  - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: 
 24022010  - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) 
 24022020  - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) 
 24022090  - - Loại khác 
 240290  - Loại khác: 
 24029010  - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 
 24029020  - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá  
 2403  Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá 
   - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: 
 240311  - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: 
 24031110  - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 
 24031190  - - - Loại khác 
 240319  - - Loại khác: 
   - - - Đã được đóng gói để bán lẻ: 
 24031911  - - - - Ang Hoon (SEN) 
 24031919  - - - - Loại khác 
 24031920  - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu 
   - - - Loại khác: 
 24031991  - - - - Ang Hoon (SEN) 
 24031999  - - - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 240391  - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": 
 24039110  - - - Đã được đóng gói để bán lẻ 
 24039190  - - - Loại khác 
 240399  - - Loại khác: 
 24039910  - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá  
 24039930  - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến 
 24039940  - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) 
 24039950  - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) 
 24039990  - - - Loại khác 
 2404  Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người 
   - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: 
 24041100  - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên 
 240412  - - Loại khác, chứa nicotin: 
 24041210  - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) 
 24041290  - - - Loại khác 
 240419  - - Loại khác: 
 24041910  - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá 
 24041920  - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin 
   - Loại khác: 
 240491  - - Loại dùng qua đường miệng: 
 24049110  - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN) 
 24049190  - - - Loại khác 
 240492  - - Loại thẩm thấu qua da: 
 24049210  - - - Miếng dán nicotin (SEN) 
 24049290  - - - Loại khác 
 24049900  - - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   PHẦN V 
   KHOÁNG SẢN 
   Chương 25 
   Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng 
   Chú giải 
   1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hóa chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các quy trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ quy trình khác với quy trình đã ghi trong từng nhóm hàng. 
   Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung. 
   2. Chương này không bao gồm: 
   (a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02); 
   (b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21); 
   (c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30; 
   (d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33); 
   (e) Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16); 
   (f) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03); 
   (g) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03); 
   (h) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01); 
   (i) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc 
   (k) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09). 
   3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17. 
   4. Không kể những đề cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông. 
 2501  Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển 
 25010010  - Muối thực phẩm 
 25010020  - Muối mỏ chưa chế biến 
 25010050  - Nước biển 
   - Loại khác: 
 25010091  - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) 
 25010093  - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) 
 25010099  - - Loại khác 
 25020000  Pirít sắt chưa nung 
 25030000  Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo 
 2504  Graphit tự nhiên 
 25041000  - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh 
 25049000  - Loại khác 
 2505  Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 
 25051000  - Cát oxit silic và cát thạch anh 
 25059000  - Loại khác 
 2506  Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
 25061000  - Thạch anh 
 25062000  - Quartzite 
 25070000  Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung 
 2508  Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas 
 25081000  - Bentonite 
 25083000  - Đất sét chịu lửa 
 250840  - Đất sét khác: 
 25084010  - - Đất hồ (đất tẩy màu) 
 25084090  - - Loại khác 
 25085000  - Andalusite, kyanite và sillimanite 
 25086000  - Mullite 
 25087000  - Đất chịu lửa hoặc đất dinas 
 25090000  Đá phấn 
 2510  Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat 
 251010  - Chưa nghiền: 
 25101010  - - Apatít (apatite) 
 25101090  - - Loại khác 
 251020  - Đã nghiền: 
 25102010  - - Apatít (apatite) 
 25102090  - - Loại khác 
 2511  Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 
 25111000  - Bari sulphat tự nhiên (barytes) 
 25112000  - Bari carbonat tự nhiên (witherite) 
 25120000  Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 
 2513  Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 
 25131000  - Đá bọt 
 25132000  - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác 
 25140000  Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
 2515  Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
   - Đá hoa (marble) và đá travertine: 
 25151100  - - Thô hoặc đã đẽo thô 
 251512  - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): 
 25151210  - - - Dạng khối (SEN) 
 25151220  - - - Dạng tấm (SEN) 
 25152000  - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa 
 2516  Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
   - Granit: 
 25161100  - - Thô hoặc đã đẽo thô 
 251612  - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): 
 25161210  - - - Dạng khối (SEN) 
 25161220  - - - Dạng tấm (SEN) 
 251620  - Đá cát kết: 
 25162010  - - Thô hoặc đã đẽo thô 
 25162020  - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
 25169000  - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng 
 2517  Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 
 25171000  - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt 
 25172000  - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 
 25173000  - Đá dăm trộn nhựa đường 
   - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: 
 25174100  - - Từ đá hoa (marble) 
 25174900  - - Loại khác 
 2518  Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) 
 25181000  - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết 
 25182000  - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết 
 2519  Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết 
 25191000  - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) 
 251990  - Loại khác: 
 25199010  - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) 
 25199090  - - Loại khác 
 2520  Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế 
 25201000  - Thạch cao; thạch cao khan 
 252020  - Thạch cao plaster: 
 25202010  - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa 
 25202090  - - Loại khác 
 25210000  Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng 
 2522  Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 
 25221000  - Vôi sống 
 25222000  - Vôi tôi 
 25223000  - Vôi thủy lực 
 2523  Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke 
 252310  - Clanhke xi măng (1): 
 25231010  - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng 
 25231090  - - Loại khác 
   - Xi măng poóc lăng (1): 
 25232100  - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo 
 252329  - - Loại khác: 
 25232910  - - - Xi măng màu 
 25232990  - - - Loại khác 
 25233000  - Xi măng nhôm 
 25239000  - Xi măng thủy lực khác 
 2524  Amiăng. 
 25241000  - Crocidolite 
 25249000  - Loại khác 
 2525  Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca 
 25251000  - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp 
 25252000  - Bột mi ca 
 25253000  - Phế liệu mi ca 
 2526  Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc 
 25261000  - Chưa nghiền, chưa làm thành bột 
 252620  - Đã nghiền hoặc làm thành bột: 
 25262010  - - Bột talc 
 25262090  - - Loại khác 
 25280000  Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô 
 2529  Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite 
 252910  - Tràng thạch (đá bồ tát): 
 25291010  - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) 
 25291090  - - Loại khác 
   - Khoáng fluorite: 
 25292100  - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng 
 25292200  - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng 
 25293000  - Lơxit; nephelin và nephelin xienit 
 2530  Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 25301000  - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở 
 253020  - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): 
 25302010  - - Kiezerit 
 25302020  - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) 
 253090  - Loại khác: 
 25309010  - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang 
 25309090  - - Loại khác 
   (1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 26 
   Quặng, xỉ và tro 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17); 
   (b) Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19); 
   (c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);  
   (d) Xỉ bazơ thuộc Chương 31; 
   (e) Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06); 
   (f) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc 
   (g) Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV). 
   2. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thường được dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thủy ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim. 
   3. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với: 
   (a) Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hóa học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và 
   (b) Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt. 
   2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng, được phân loại vào phân nhóm 2620.60. 
 2601  Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung 
   - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: 
 260111  - - Chưa nung kết: 
 26011110  - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) 
 26011190  - - - Loại khác 
 260112  - - Đã nung kết: 
 26011210  - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) 
 26011290  - - - Loại khác 
 26012000  - Pirit sắt đã nung 
 26020000  Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô 
 26030000  Quặng đồng và tinh quặng đồng 
 26040000  Quặng niken và tinh quặng niken 
 26050000  Quặng coban và tinh quặng coban 
 26060000  Quặng nhôm và tinh quặng nhôm 
 26070000  Quặng chì và tinh quặng chì 
 26080000  Quặng kẽm và tinh quặng kẽm 
 26090000  Quặng thiếc và tinh quặng thiếc 
 26100000  Quặng crôm và tinh quặng crôm 
 26110000  Quặng vonfram và tinh quặng vonfram 
 2612  Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori 
 26121000  - Quặng urani và tinh quặng urani  
 26122000  - Quặng thori và tinh quặng thori 
 2613  Quặng molipden và tinh quặng molipden 
 26131000  - Đã nung  
 26139000  - Loại khác 
 2614  Quặng titan và tinh quặng titan 
 26140010  - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN) 
 26140090  - Loại khác 
 2615  Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó  
 26151000  - Quặng zircon và tinh quặng zircon 
 26159000  - Loại khác 
 2616  Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý 
 26161000  - Quặng bạc và tinh quặng bạc  
 26169000  - Loại khác 
 2617  Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó 
 26171000  - Quặng antimon và tinh quặng antimon  
 26179000  - Loại khác 
 26180000  Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép 
 26190000  Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép 
 2620  Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng 
   - Chứa chủ yếu là kẽm: 
 26201100  - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) 
 26201900  - - Loại khác 
   - Chứa chủ yếu là chì: 
 26202100  - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ  
 26202900  - - Loại khác 
 26203000  - Chứa chủ yếu là đồng 
 26204000  - Chứa chủ yếu là nhôm 
 26206000  - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng 
   - Loại khác: 
 26209100  - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng 
 262099  - - Loại khác: 
 26209910  - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN) 
 26209990  - - - Loại khác 
 2621  Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị 
 26211000  - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị  
 262190  - Loại khác: 
 26219010  - - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN) 
 26219090  - - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 27 
   Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm  chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11; 
   (b) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc 
   (c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05. 
   2. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.  
   Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39). 
   3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm: 
   (a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thủy lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện đã sử dụng); 
   (b) Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hóa chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và 
   (c) Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hòa lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%. 
   2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất). 
   3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzol (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% tính theo trọng lượng tương ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen. 
   4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương với phương pháp ASTM D 86). 
   5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm 27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm nhiên liệu, được làm từ chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chưa qua sử dụng. 
 2701  Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 
   - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: 
 27011100  - - Anthracite 
 270112  - - Than bi-tum: 
 27011210  - - - Than để luyện cốc (SEN) 
 27011290  - - - Loại khác 
 27011900  - - Than đá loại khác 
 27012000  - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 
 2702  Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền 
 27021000  - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh 
 27022000  - Than non đã đóng bánh 
 2703  Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh 
 27030010  - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh 
 27030020  - Than bùn đã đóng bánh 
 2704  Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá 
 27040010  - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 
 27040020  - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn 
 27040030  - Muội bình chưng than đá 
 27050000  Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác 
 27060000  Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế 
 2707  Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm 
 27071000  - Benzen 
 27072000  - Toluen 
 27073000  - Xylen  
 27074000  - Naphthalen 
 27075000  - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) 
   - Loại khác: 
 27079100  - - Dầu creosote 
 270799  - - Loại khác: 
 27079910  - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) 
 27079990  - - - Loại khác 
 2708  Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác 
 27081000  - Nhựa chưng (hắc ín) 
 27082000  - Than cốc nhựa chưng 
 2709  Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô 
 27090010  - Dầu mỏ thô 
 27090020  - Condensate  
 27090090  - Loại khác 
 2710  Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)  
   - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: 
 271012  - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: 
   - - - Xăng động cơ, có pha chì: 
 27101211  - - - - RON 97 và cao hơn 
 27101212  - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 
 27101213  - - - - RON khác 
   - - - Xăng động cơ, không pha chì: 
   - - - - RON 97 và cao hơn: 
 27101221  - - - - - Chưa pha chế 
 27101222  - - - - - Pha chế với ethanol 
 27101223  - - - - - Loại khác 
   - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: 
 27101224  - - - - - Chưa pha chế 
 27101225  - - - - - Pha chế với ethanol 
 27101226  - - - - - Loại khác 
   - - - - RON khác: 
 27101227  - - - - - Chưa pha chế 
 27101228  - - - - - Pha chế với ethanol 
 27101229  - - - - - Loại khác 
   - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: 
 27101231  - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) 
 27101239  - - - - Loại khác (SEN) 
 27101240  - - - Tetrapropylene 
 27101250  - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) 
 27101260  - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 
 27101270  - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) 
 27101280  - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ 
   - - - Loại khác: 
 27101291  - - - - Alpha olefins 
 27101292  - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC 
 27101299  - - - - Loại khác 
 271019  - - Loại khác: 
 27101920  - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 
 27101930  - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) 
   - - - Dầu và mỡ bôi trơn: 
 27101941  - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) 
 27101942  - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 
 27101944  - - - - Mỡ bôi trơn 
 27101945  - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) 
 27101946  - - - - Dầu bôi trơn khác 
 27101950  - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) 
 27101960  - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch  
   - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: 
 27101971  - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 
 27101972  - - - - Nhiên liệu diesel khác 
 27101979  - - - - Dầu nhiên liệu 
 27101981  - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên 
 27101982  - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC 
 27101983  - - - Các kerosine khác 
 27101989  - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) 
 27101990  - - - Loại khác 
 27102000  - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải 
   - Dầu thải: 
 27109100  - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) 
 27109900  - - Loại khác 
 2711  Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác 
   - Dạng hóa lỏng: 
 27111100  - - Khí tự nhiên 
 27111200  - - Propan 
 27111300  - - Butan 
 271114  - - Etylen, propylen, butylen và butadien: 
 27111410  - - - Etylen 
 27111490  - - - Loại khác 
 27111900  - - Loại khác 
   - Dạng khí: 
 271121  - - Khí tự nhiên: 
 27112110  - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) 
 27112190  - - - Loại khác 
 27112900  - - Loại khác 
 2712  Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu 
 27121000  - Vazơlin (petroleum jelly) 
 27122000  - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng 
 271290  - Loại khác: 
 27129010  - - Sáp parafin 
 27129090  - - Loại khác 
 2713  Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum 
   - Cốc dầu mỏ: 
 27131100  - - Chưa nung 
 27131200  - - Đã nung 
 27132000  - Bi-tum dầu mỏ 
 27139000  - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum 
 2714  Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic 
 27141000  - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín 
 27149000  - Loại khác 
 2715  Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) 
 27150010  - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN) 
 27150090  - Loại khác 
 27160000  Năng lượng điện. 
   (1) Tham khảo TCVN 3575-81 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   (*) Cut-backs: thường chứa hàm lượng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng được sử dụng cho rải mặt đường. 
   PHẦN VI 
   SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN 
   Chú giải 
   1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. 
   (B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 
   2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. 
   3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải: 
   (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; 
   (b) được trình bày cùng nhau; và 
   (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. 
   4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27. 
   Chương 28 
   Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị 
   Chú giải 
   1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: 
   (a) Các nguyên tố hóa học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất; 
   (b) Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước; 
   (c) Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó; 
   (d) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển; 
   (e) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó. 
   2. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chương này: 
   (a) Oxit carbon, hydroxyanua và axit funminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11); 
   (b) Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12); 
   (c) Carbon disulphua (nhóm 28.13); 
   (d) Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio-cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazơ vô cơ (nhóm 28.42); 
   (e) Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chương 31). 
   3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chương này không bao gồm: 
   (a) Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần V; 
   (b) Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây; 
   (c) Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31; 
   (d) Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; frit thủy tinh và thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07; 
   (e) Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hỏa hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24; 
   (f) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;  
   (g) Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại được thiêu kết (carbua kim loại được thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc  
   (h) Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01). 
   4. Các axit phức đã được xác định về mặt hóa học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11. 
   5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy. 
   Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức được phân loại trong nhóm 28.42. 
   6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:  
   (a) Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84; 
   (b) Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau; 
   (c) Hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, đã hoặc chưa trộn với nhau; 
   (d) Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002 μCi/g); 
   (e) Ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân; 
   (f) Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không. 
   Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới: 
   - các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn; 
   - hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã được làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo. 
   7. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho. 
   8. Các nguyên tố hóa học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chương 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29. 
   PHÂN CHƯƠNG I 
   CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 
 2801  Flo, clo, brom và iot 
 28011000  - Clo 
 28012000  - Iot 
 28013000  - Flo; brom 
 28020000  Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo 
 2803  Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) 
 28030020  - Muội axetylen 
   - Muội carbon khác: 
 28030041  - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) 
 28030049  - - Loại khác 
 28030090  - Loại khác 
 2804  Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác 
 28041000  - Hydro 
   - Khí hiếm: 
 28042100  - - Argon 
 28042900  - - Loại khác 
 28043000  - Nitơ 
 28044000  - Oxy 
 28045000  - Bo; telu 
   - Silic: 
 28046100  - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng 
 28046900  - - Loại khác 
 28047000  - Phospho 
 28048000  - Arsen 
 28049000  - Selen 
 2805  Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân 
   - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: 
 28051100  - - Natri 
 28051200  - - Canxi 
 28051900  - - Loại khác 
 28053000  - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau 
 28054000  - Thủy ngân 
   PHÂN CHƯƠNG II 
   AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI 
 2806  Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric 
 28061000  - Hydro clorua (axit hydrocloric) 
 28062000  - Axit clorosulphuric 
 2807  Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) 
 28070010  - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng 
 28070090  - Loại khác 
 28080000  Axit nitric; axit sulphonitric. 
 2809  Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 28091000  - Diphospho pentaoxit 
 280920  - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: 
   - - Loại dùng cho thực phẩm: 
 28092031  - - - Axit hypophosphoric (SEN) 
 28092032  - - - Axit phosphoric (SEN)  
 28092039  - - - Loại khác (SEN) 
   - - Loại khác: 
 28092091  - - - Axit hypophosphoric 
 28092092  - - - Axit phosphoric 
 28092099  - - - Loại khác 
 2810  Oxit bo; axit boric 
 28100010  - Oxit bo 
 28100020  - Axit boric 
 2811  Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại 
   - Axit vô cơ khác: 
 28111100  - - Hydro florua (axit hydrofloric) 
 28111200  - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) 
 281119  - - Loại khác: 
 28111910  - - - Axit arsenic 
 28111920  - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) 
 28111990  - - - Loại khác 
   - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: 
 28112100  - - Carbon dioxit 
 281122  - - Silic dioxit: 
 28112210  - - - Dạng bột 
 28112290  - - - Loại khác 
 281129  - - Loại khác: 
 28112910  - - - Diarsenic pentaoxit 
 28112920  - - - Dioxit lưu huỳnh 
 28112990  - - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG III 
   HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LOẠI 
 2812  Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại 
   - Clorua và oxit clorua: 
 28121100  - - Carbonyl diclorua (phosgene) 
 28121200  - - Phospho oxyclorua 
 28121300  - - Phospho triclorua 
 28121400  - - Phospho pentaclorua 
 28121500  - - Lưu huỳnh monoclorua 
 28121600  - - Lưu huỳnh diclorua 
 28121700  - -Thionyl clorua 
 28121900  - - Loại khác 
 28129000  - Loại khác 
 2813  Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm 
 28131000  - Carbon disulphua 
 28139000  - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG IV 
   BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI 
 2814  Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước 
 28141000  - Dạng khan 
 28142000  - Dạng dung dịch nước 
 2815  Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit 
   - Natri hydroxit (xút ăn da): 
 28151100  - - Dạng rắn 
 28151200  - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) 
 28152000  - Kali hydroxit (potash ăn da) 
 28153000  - Natri hoặc kali peroxit  
 2816  Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari 
 28161000  - Magie hydroxit và magie peroxit  
 28164000  - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari 
 2817  Kẽm oxit; kẽm peroxit 
 28170010  - Kẽm oxit 
 28170020  - Kẽm peroxit  
 2818  Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm 
 28181000  - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 28182000  - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo 
 28183000  - Nhôm hydroxit  
 2819  Crom oxit và hydroxit 
 28191000  - Crom trioxit  
 28199000  - Loại khác 
 2820  Mangan oxit 
 28201000  - Mangan dioxit 
 28209000  - Loại khác 
 2821  Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng 
 28211000  - Hydroxit và oxit sắt 
 28212000  - Chất màu từ đất 
 28220000  Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm 
 28230000  Titan oxit 
 2824  Chì oxit; chì đỏ và chì da cam 
 28241000  - Chì monoxit (litharge, maxicot) 
 28249000  - Loại khác 
 2825  Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác 
 28251000  - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng 
 28252000  - Hydroxit và oxit liti  
 28253000  - Hydroxit và oxit vanađi  
 28254000  - Hydroxit và oxit niken  
 28255000  - Hydroxit và oxit đồng  
 28256000  - Germani oxit và zircon dioxit 
 28257000  - Hydroxit và oxit molipđen  
 28258000  - Antimon oxit 
 28259000  - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG V 
   MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI 
 2826  Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác 
   - Florua: 
 28261200  - - Của nhôm 
 28261900  - - Loại khác 
 28263000  - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) 
 28269000  - Loại khác 
 2827  Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit 
 28271000  - Amoni clorua  
 282720  - Canxi clorua: 
 28272010  - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng 
 28272090  - - Loại khác 
   - Clorua khác: 
 28273100  - - Của magiê 
 28273200  - - Của nhôm 
 28273500  - - Của niken 
 282739  - - Loại khác: 
 28273910  - - - Của bari hoặc của coban 
 28273920  - - - Của sắt 
 28273930  - - - Của kẽm 
 28273990  - - - Loại khác 
   - Clorua oxit và clorua hydroxit: 
 28274100  - - Của đồng 
 28274900  - - Loại khác 
   - Bromua và oxit bromua: 
 28275100  - - Natri bromua hoặc kali bromua  
 28275900  - - Loại khác 
 28276000  - Iođua và iođua oxit 
 2828  Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit 
 28281000  - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác 
 282890  - Loại khác: 
 28289010  - - Natri hypoclorit 
 28289090  - - Loại khác 
 2829  Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat 
   - Clorat: 
 28291100  - - Của natri 
 28291900  - - Loại khác 
 282990  - Loại khác: 
 28299010  - - Natri perclorat 
 28299090  - - Loại khác 
 2830  Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 28301000  - Natri sulphua 
 283090  - Loại khác: 
 28309010  - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm 
 28309090  - - Loại khác 
 2831  Dithionit và sulphoxylat 
 28311000  - Của natri 
 28319000  - Loại khác 
 2832  Sulphit; thiosulphat 
 28321000  - Natri sulphit  
 28322000  - Sulphit khác 
 28323000  - Thiosulphat 
 2833  Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) 
   - Natri sulphat: 
 28331100  - - Dinatri sulphat  
 28331900  - - Loại khác 
   - Sulphat loại khác: 
 28332100  - - Của magiê 
 283322  - - Của nhôm: 
 28332210  - - - Loại thương phẩm (SEN) 
 28332290  - - - Loại khác 
 28332400  - - Của niken 
 28332500  - - Của đồng 
 28332700  - - Của bari 
 283329  - - Loại khác: 
 28332920  - - - Chì sulphat tribasic 
 28332930  - - - Của crôm 
 28332940  - - - Của kẽm 
 28332990  - - - Loại khác 
 28333000  - Phèn 
 28334000  - Peroxosulphat (persulphat) 
 2834  Nitrit; nitrat 
 28341000  - Nitrit 
   - Nitrat: 
 28342100  - - Của kali 
 283429  - - Loại khác: 
 28342910  - - - Của bismut 
 28342990  - - - Loại khác 
 2835  Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 28351000  - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) 
   - Phosphat: 
 28352200  - - Của mono- hoặc dinatri 
 28352400  - - Của kali 
 283525  - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): 
 28352510  - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) 
 28352590  - - - Loại khác 
 28352600  - - Các phosphat khác của canxi  
 283529  - - Loại khác: 
 28352910  - - - Của trinatri 
 28352990  - - - Loại khác 
   - Polyphosphat: 
 283531  - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): 
 28353110  - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) 
 28353190  - - - Loại khác 
 283539  - - Loại khác: 
 28353910  - - - Tetranatri pyrophosphat 
 28353990  - - - Loại khác 
 2836  Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat 
 28362000  - Dinatri carbonat  
 28363000  - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) 
 28364000  - Kali carbonat 
 283650  - Canxi carbonat: 
 28365010  - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) 
 28365090  - - Loại khác 
 28366000  - Bari carbonat  
   - Loại khác: 
 28369100  - - Liti carbonat 
 28369200  - - Stronti carbonat 
 283699  - - Loại khác: 
 28369910  - - - Amoni carbonat thương phẩm 
 28369920  - - - Chì carbonat 
 28369990  - - - Loại khác 
 2837  Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức  
   - Xyanua và xyanua oxit: 
 28371100  - - Của natri 
 28371900  - - Loại khác 
 28372000  - Xyanua phức 
 2839  Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm 
   - Của natri: 
 28391100  - - Natri metasilicat  
 283919  - - Loại khác: 
 28391920  - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat 
 28391990  - - - Loại khác 
 28399000  - Loại khác 
 2840  Borat; peroxoborat (perborat) 
   - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): 
 28401100  - - Dạng khan 
 28401900  - - Loại khác 
 28402000  - Borat khác 
 28403000  - Peroxoborat (perborat) 
 2841  Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic 
 28413000  - Natri dicromat  
 28415000  - Cromat và dicromat khác; peroxocromat 
   - Manganit, manganat và permanganat: 
 28416100  - - Kali permanganat  
 28416900  - - Loại khác 
 28417000  - Molipdat 
 28418000  - Vonframat 
 28419000  - Loại khác 
 2842  Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit 
 28421000  - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 284290  - Loại khác: 
 28429010  - - Natri arsenit  
 28429020  - - Muối của đồng hoặc crom 
 28429030  - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác 
 28429090  - - Loại khác 
    PHÂN CHƯƠNG VI 
   LOẠI KHÁC 
 2843  Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý 
 28431000  - Kim loại quý dạng keo 
   - Hợp chất bạc: 
 28432100  - - Nitrat bạc 
 28432900  - - Loại khác 
 28433000  - Hợp chất vàng 
 28439000  - Hợp chất khác; hỗn hống 
 2844  Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên 
 284410  - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: 
 28441010  - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó 
 28441090  - - Loại khác 
 284420  - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: 
 28442010  - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó 
 28442090  - - Loại khác 
 284430  - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: 
 28443010  - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó 
 28443090  - - Loại khác 
   - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: 
 28444100  - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó 
 28444200  - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này 
 28444300  - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này 
 28444400  - - Phế liệu phóng xạ 
 28445000  - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân 
 2845  Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 28451000  - Nước nặng (deuterium oxide) 
 28452000  - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó 
 28453000  - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó 
 28454000  - Heli-3 
 28459000  - Loại khác 
 2846  Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này 
 28461000  - Hợp chất xeri 
 28469000  - Loại khác 
 2847  Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. 
 28470010  - Dạng lỏng 
 28470090  - Loại khác 
 2849  Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 28491000  - Của canxi  
 28492000  - Của silic  
 28499000  - Loại khác 
 28500000  Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 
 2852  Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống 
 285210  - Được xác định về mặt hóa học: 
 28521010  - - Thủy ngân sulphat 
 28521020  - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang 
 28521090  - - Loại khác 
 285290  - Loại khác: 
 28529010  - - Thủy ngân tanat 
 28529020  - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân 
 28529090  - - Loại khác 
 2853  Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý 
 28531000  - Cyanogen chloride (chlorcyan) 
 285390  - Loại khác: 
 28539010  - - Nước khử khoáng 
 28539090  - - Loại khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 29 
   Hóa chất hữu cơ 
   Chú giải 
   1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm: 
    (a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất; 
   (b) Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27); 
   (c) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; 
   (d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hòa tan trong nước; 
   (e) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng; 
   (f) Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển; 
   (g) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thơm hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó; 
   (h) Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hóa và các muối của chúng. 
   2. Chương này không bao gồm: 
   (a) Hàng hóa thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20; 
   (b) Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08); 
   (c) Methan hoặc propan (nhóm 27.11); 
   (d) Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28; 
   (e) Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02; 
   (f) Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05); 
   (g) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12); 
   (h) Enzym (nhóm 35.07); 
   (ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tương tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06); 
   (k) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc 
   (l) Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01). 
   3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng. 
   4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitrat hóa hoặc nitroso hóa đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, như các dẫn xuất  sulpho-halogen hóa, nitro-halogen hóa, nitro-sulphonat hóa hoặc nitro-sulpho-halogen hóa. 
    Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hóa hoặc nitroso hóa không được coi là có "chức nitơ". 
   Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trưng của các nhóm tương ứng trên, được giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20. 
   5. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này. 
    (B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng. 
   (C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì: 
    (1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol- hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;  
   (2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và 
    (3) Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon – kim loại. 
    (D) Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05). 
    (E) Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương. 
   6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (như lưu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon. 
   Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ – hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hóa hoặc halogen hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hóa hoặc sulphonat hóa (hoặc các dẫn xuất kết hợp). 
   7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của rượu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic. 
    Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây. 
   8. Theo mục đích của nhóm 29.37: 
    (a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon); 
    (b) khái niệm “được sử dụng chủ yếu như hormon” không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.  
   Chú giải phân nhóm 
   1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hóa học (hoặc một nhóm các hợp chất hóa học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan. 
   2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này. 
   PHÂN CHƯƠNG I 
   HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG  
 2901  Hydrocarbon mạch hở 
 29011000  - No 
   - Chưa no: 
 29012100  - - Etylen 
 29012200  - - Propen (propylen) 
 29012300  - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó 
 29012400  - - 1,3 – butadien và isopren 
 290129  - - Loại khác: 
 29012910  - - - Axetylen 
 29012920  - - - Hexen và các đồng phân của nó 
 29012990  - - - Loại khác 
 2902  Hydrocarbon mạch vòng 
   -  Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: 
 29021100  - - Cyclohexane 
 29021900  - - Loại khác 
 29022000  - Benzen 
 29023000  - Toluen 
   - Xylenes: 
 29024100  - - o-Xylen 
 29024200  - - m-Xylen 
 29024300  - - p-Xylen 
 29024400  - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen 
 29025000  - Styren 
 29026000  - Etylbenzen 
 29027000  - Cumen 
 290290  - Loại khác: 
 29029010  - - Dodecylbenzen 
 29029020  - - Các loại alkylbenzen khác 
 29029090  - - Loại khác 
 2903  Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon 
   - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: 
 290311  - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): 
 29031110  - - - Clorometan (clorua metyl) 
 29031190  - - - Loại khác 
 29031200  - - Diclorometan (metylen clorua) 
 29031300  - - Cloroform (triclorometan) 
 29031400  - - Carbon tetraclorua 
 29031500  - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) 
 290319  - - Loại khác: 
 29031920  - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) 
 29031990  - - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: 
 29032100  - - Vinyl clorua (cloroetylen) 
 29032200  - - Tricloroetylen 
 29032300  - - Tetracloroetylen (percloroetylen) 
 29032900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: 
 29034100  - - Triflorometan (HFC-23) 
 29034200  - - Diflorometan (HFC-32) 
 29034300  - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) 
 29034400  - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) 
 29034500  - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) 
 29034600  - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) 
 29034700  - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) 
 29034800  - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) 
 29034900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: 
 29035100  - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) 
 29035900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: 
 29036100  - - Metyl bromua (bromometan) 
 29036200  - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) 
 29036900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: 
 29037100  - - Clorodiflorometan (HCFC-22) 
 29037200  - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) 
 29037300  - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) 
 29037400  - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) 
 29037500  - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) 
 29037600  - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) 
 29037700  - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo 
 29037800  - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác 
 29037900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: 
 29038100  - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) 
 29038200  - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) 
 29038300  - - Mirex (ISO) 
 29038900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: 
 29039100  - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene 
 29039200  - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) 
 29039300  - - Pentachlorobenzene (ISO) 
 29039400  - - Hexabromobiphenyls 
 29039900  - - Loại khác 
 2904  Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa 
 29041000  - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối  và etyl este của chúng 
 290420  - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: 
 29042010  - - Trinitrotoluen 
 29042090  - - Loại khác 
   - Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: 
 29043100  - - Perfluorooctane sulphonic axit 
 29043200  - - Ammonium perfluorooctane sulphonate 
 29043300  - - Lithium perfluorooctane sulphonate 
 29043400  - - Kali perfluorooctane sulphonate 
 29043500  - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit 
 29043600  - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride 
   - Loại khác: 
 29049100  - - Trichloronitromethane (chloropicrin) 
 29049900  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG II 
   RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG 
 2905  Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
   - Rượu no đơn chức: 
 29051100  - - Metanol (rượu metylic) 
 29051200  - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) 
 29051300  - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) 
 29051400  - - Butanol khác 
 29051600  - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó 
 29051700  - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) 
 29051900  - - Loại khác 
   - Rượu đơn chức chưa no: 
 29052200  - - Rượu tecpen mạch hở  
 29052900  - - Loại khác 
   - Rượu hai chức: 
 29053100  - - Etylen glycol (ethanediol) 
 29053200  - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) 
 29053900  - - Loại khác 
   - Rượu đa chức khác: 
 29054100  - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) 
 29054200  - - Pentaerythritol 
 29054300  - - Mannitol 
 29054400  - - D-glucitol (sorbitol) 
 29054500  - - Glyxerin 
 29054900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: 
 29055100  - - Ethchlorvynol (INN) 
 29055900  - - Loại khác 
 2906  Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
   - Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: 
 29061100  - - Menthol 
 29061200  - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols 
 29061300  - - Sterols và inositols 
 29061900  - - Loại khác 
   - Loại thơm: 
 29062100  - - Rượu benzyl 
 29062900  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG III 
   PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG 
 2907  Phenols; rượu-phenol 
   - Monophenols: 
 29071100  - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó 
 29071200  - - Cresols và muối của chúng 
 29071300  - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng 
 29071500  - - Naphthols và các muối của chúng 
 29071900  - - Loại khác 
   - Polyphenols; rượu-phenol: 
 29072100  - - Resorcinol và muối của nó 
 29072200  - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó 
 29072300  - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó 
 290729  - - Loại khác: 
 29072910  - - - Rượu-phenol 
 29072990  - - - Loại khác 
 2908  Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol 
   - Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: 
 29081100  - - Pentachlorophenol (ISO) 
 29081900  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 29089100  - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó 
 29089200  - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó 
 29089900  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG IV 
    ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE,  PEROXIT AXETAL VÀ  PEROXIT HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN 
 2909  Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
   - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
 29091100  - - Dietyl ete 
 29091900  - - Loại khác 
 29092000  - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 29093000  - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
   - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
 29094100  - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) 
 29094300  - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol 
 29094400  - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol 
 29094900  - - Loại khác 
 29095000  - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 29096000  - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 2910  Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
 29101000  - Oxiran (etylen oxit) 
 29102000  - Metyloxiran (propylen oxit) 
 29103000  - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) 
 29104000  - Dieldrin (ISO, INN) 
 29105000  - Endrin (ISO) 
 29109000  - Loại khác 
 29110000  Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
   PHÂN CHƯƠNG V  
   HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT 
 2912  Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt 
   - Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: 
 29121100  - - Metanal (formaldehyt) 
 29121200  - - Etanal (axetaldehyt) 
 29121900  - - Loại khác 
   - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: 
 29122100  - - Benzaldehyt 
 29122900  - - Loại khác 
   - Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: 
 29124100  - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) 
 29124200  - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) 
 291249  - - Loại khác: 
 29124910  - - - Aldehyt - rượu khác 
 29124990  - - - Loại khác 
 29125000  - Polyme mạch vòng của aldehyt 
 29126000  - Paraformaldehyt 
 29130000  Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 
   PHÂN CHƯƠNG VI  
   HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON 
 2914  Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
   -  Xeton mạch hở không có chức oxy khác: 
 29141100  - - Axeton 
 29141200  - - Butanon (metyl etyl xeton) 
 29141300  - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) 
 29141900  - - Loại khác 
   - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: 
 29142200  - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon 
 29142300  - - Ionon và metylionon 
 291429  - - Loại khác: 
 29142910  - - - Long não  
 29142990  - - - Loại khác 
   - Xeton thơm không có chức oxy khác: 
 29143100  - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) 
 29143900  - - Loại khác 
 29144000  - Rượu-xeton và aldehyt-xeton 
 29145000  - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác 
   - Quinones: 
 29146100  - - Anthraquinon 
 29146200  - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) 
 29146900  - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: 
 29147100  - - Chlordecone (ISO) 
 29147900  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG VII 
    AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN 
 2915  Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
   - Axit formic, muối và este của nó: 
 29151100  - - Axit formic 
 29151200  - - Muối của axit formic 
 29151300  - - Este của axit formic 
   - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: 
 29152100  - - Axit axetic 
 29152400  - - Anhydrit axetic 
 291529  - - Loại khác: 
 29152910  - - - Natri axetat; các coban axetat 
 29152990  - - - Loại khác 
   - Este của axit axetic: 
 29153100  - - Etyl axetat 
 29153200  - - Vinyl axetat 
 29153300  - - n-Butyl axetat 
 29153600  - - Dinoseb(ISO) axetat 
 291539  - - Loại khác: 
 29153910  - - - Isobutyl axetat 
 29153920  - - - 2- Ethoxyetyl axetat 
 29153990  - - - Loại khác 
 29154000  - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng 
 29155000  - Axit propionic, muối và este của nó 
 29156000  - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng 
 291570  - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: 
 29157010  - - Axit palmitic, muối và este của nó 
 29157020  - - Axit stearic 
 29157030  - - Muối và este của axit stearic  
 291590  - Loại khác: 
 29159020  - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng 
 29159030  - - Axit caprylic, muối và este của nó 
 29159040  - - Axit capric, muối và este của nó 
 29159090  - - Loại khác 
 2916  Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng 
   - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
 29161100  - - Axit acrylic và muối của nó 
 29161200  - - Este của axit acrylic 
 29161300  - - Axit metacrylic và muối của nó 
 291614  - - Este của axit metacrylic: 
 29161410  - - - Metyl metacrylat 
 29161490  - - - Loại khác 
 29161500  - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng 
 29161600  - - Binapacryl (ISO) 
 29161900  - - Loại khác 
 29162000  - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên 
   - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
 29163100  - - Axit benzoic, muối và este của nó 
 291632  - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: 
 29163210  - - - Benzoyl peroxit 
 29163220  - - - Benzoyl clorua  
 29163400  - - Axit phenylaxetic và muối của nó 
 291639  - - Loại khác: 
 29163910  - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó 
 29163920  - - - Este của axit phenylaxetic 
 29163990  - - - Loại khác 
 2917  Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
   - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
 29171100  - - Axit oxalic, muối và este của nó 
 291712  - - Axit adipic, muối và este của nó: 
 29171210  - - - Dioctyl adipat 
 29171290  - - - Loại khác 
 29171300  - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng 
 29171400  - - Anhydrit maleic 
 29171900  - - Loại khác 
 29172000  - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên 
   - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
 29173200  - - Dioctyl orthophthalates 
 29173300  - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates 
 291734  - - Các este khác của axit orthophthalic: 
 29173410  - - - Dibutyl orthophthalates 
 29173490  - - - Loại khác 
 29173500  - -  Phthalic anhydrit 
 29173600  - - Axit terephthalic và muối của nó 
 29173700  - - Dimetyl terephthalat 
 291739  - - Loại khác: 
 29173910  - - - Trioctyltrimellitate  
 29173920  - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) 
 29173990  - - - Loại khác 
 2918  Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
   - Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
 29181100  - - Axit lactic, muối và este của nó 
 29181200  - - Axit tartaric 
 29181300  - - Muối và este của axit tartaric 
 29181400  - - Axit citric 
 291815  - - Muối và este của axit citric: 
 29181510  - - - Canxi citrat 
 29181590  - - - Loại khác 
 29181600  - - Axit gluconic, muối và este của nó 
 29181700  - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) 
 29181800  - - Chlorobenzilate (ISO) 
 29181900  - - Loại khác 
   - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: 
 29182100  - - Axit salicylic và muối của nó 
 29182200  - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó 
 29182300  - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng 
 291829  - - Loại khác: 
 29182910  - - - Este sulphonic alkyl của phenol 
 29182990  - - - Loại khác 
 29183000  - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên 
   - Loại khác: 
 29189100  - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó 
 29189900  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG VIII 
   ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN 
 2919  Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. 
 29191000  - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat 
 29199000  - Loại khác 
 2920  Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên 
   - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
 29201100  - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) 
 29201900  - - Loại khác 
   - Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: 
 29202100  - - Dimethyl phosphite 
 29202200  - - Diethyl phosphite 
 29202300  - - Trimethyl phosphite 
 29202400  - - Triethyl phosphite 
 29202900  - - Loại khác 
 29203000  - Endosulfan (ISO) 
 29209000  - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG IX 
   HỢP CHẤT CHỨC NITƠ 
 2921  Hợp chất chức amin 
   - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29211100  - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng 
 29211200  - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride 
 29211300  - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride 
 29211400  - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride 
 29211900  - - Loại khác 
   - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29212100  - - Etylendiamin và muối của nó 
 29212200  - - Hexametylendiamin và muối của nó 
 29212900  - - Loại khác 
 29213000  - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 
   - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29214100  - - Anilin và muối của nó 
 29214200  - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng 
 29214300  - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 
 29214400  - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng 
 29214500  - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 
 29214600  - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng  
 29214900  - - Loại khác 
   - Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29215100  - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng 
 29215900  - - Loại khác 
 2922  Hợp chất amino chức oxy 
   - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: 
 29221100  - - Monoetanolamin và muối của nó 
 29221200  - - Dietanolamin và muối của nó 
 29221400  - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó 
 29221500  - - Triethanolamine 
 29221600  - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate 
 29221700  - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine 
 29221800  - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol 
 292219  - - Loại khác: 
 29221910  - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác  
 29221920  - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) 
 29221990  - - - Loại khác 
   - Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: 
 29222100  - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng 
 29222900  - - Loại khác 
   - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: 
 29223100  - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng 
 29223900  - - Loại khác 
   - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: 
 29224100  - - Lysin và este của nó; muối của chúng 
 292242  - - Axit glutamic và muối của nó: 
 29224210  - - - Axit glutamic 
 29224220  - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) 
 29224290  - - - Muối khác 
 29224300  - - Axit anthranilic và muối của nó 
 29224400  - - Tilidine (INN) và muối của nó 
 29224900  - - Loại khác 
 292250  - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: 
 29225010  - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó 
 29225090  - - Loại khác 
 2923  Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học 
 29231000  - Cholin và muối của nó 
 292320  - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: 
   - - Lecithins: 
 29232011  - - - Từ thực vật 
 29232019  - - - Loại khác 
 29232090  - - Loại khác 
 29233000  - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate 
 29234000  - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate 
 29239000  - Loại khác 
 2924  Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic 
   - Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29241100  - - Meprobamate (INN) 
 292412  - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): 
 29241210  - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO) 
 29241220  - - - Monocrotophos (ISO) 
 292419  - - Loại khác: 
 29241910  - - - Carisoprodol 
 29241990  - - - Loại khác 
   - Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 292421  - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29242110  - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) 
 29242120  - - - Diuron và monuron 
 29242190  - - - Loại khác 
 29242300  - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó 
 29242400  - - Ethinamate (INN) 
 29242500  - - Alachlor (ISO) 
 292429  - - Loại khác: 
 29242910  - - - Aspartame 
 29242920  - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate 
 29242930  - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide 
 29242990  - - - Loại khác 
 2925  Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin 
   - Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29251100  - - Saccharin và muối của nó 
 29251200  - - Glutethimide (INN) 
 29251900  - - Loại khác 
   - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29252100  - - Chlordimeform (ISO) 
 29252900  - - Loại khác 
 2926  Hợp chất chức nitril 
 29261000  - Acrylonitril 
 29262000  - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) 
 29263000  - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate   (4-cyano-2-dimethylamino-4,               4-diphenylbutane)  
 29264000  - alpha-Phenylacetoacetonitrile 
 29269000  - Loại khác 
 2927  Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy 
 29270010  - Azodicarbonamide 
 29270090  - Loại khác 
 2928  Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin 
 29280010  - Linuron 
 29280090  - Loại khác 
 2929  Hợp chất chức nitơ khác 
 292910  - Isocyanates: 
 29291010  - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) 
 29291020  - - Toluen diisoxyanat 
 29291090  - - Loại khác 
 292990  - Loại khác: 
 29299010  - - Natri xyclamat 
 29299020  - - Các xyclamat khác 
 29299090  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG X 
   HỢP CHẤT HỮU CƠ - VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT 
 2930  Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ 
 29301000  - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol 
 29302000  - Thiocarbamates và dithiocarbamates 
 29303000  - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua 
 29304000  - Methionin 
 29306000  - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol 
 29307000  - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) 
 29308000  - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) 
 293090  - Loại khác: 
 29309010  - - Dithiocarbonates 
 29309090  - - Loại khác 
 2931  Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác 
 293110  -  Chì tetrametyl và chì tetraetyl: 
 29311010  - - Chì tetrametyl 
 29311020  - - Chì tetraetyl 
 29312000  -  Hợp chất tributyltin 
   - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa: 
 29314100  - - Dimethyl methylphosphonate 
 29314200  - - Dimethyl propylphosphonate 
 29314300  - - Diethyl ethylphosphonate 
 29314400  - - Axit methylphosphonic 
 29314500  - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) 
 29314600  - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphie 2,4,6- trioxide 
 29314700  - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphi-5-yl) methyl methylphosphonate 
 29314800  - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro\[5.5] undecane 3,9-dioxide 
 293149  - - Loại khác: 
 29314910  - - - N-(phosphonomethyl) glycine 
 29314920  - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine 
 29314990  - - - Loại khác 
   - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa: 
 29315100  - - Methylphosphonic dichloride 
 29315200  - - Propylphosphonic dichloride 
 29315300  - - O-(3-chloropropyl) O-\[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate 
 29315400  - - Trichlorfon (ISO) 
 293159  - - Loại khác: 
 29315910  - - - Ethephon 
 29315990  - - - Loại khác 
 293190  - Loại khác: 
   - - Các hợp chất arsen - hữu cơ: 
 29319041  - - - Dạng lỏng 
 29319049  - - - Loại khác 
 29319050  - - Dimethyltin dichloride 
 29319090  - - Loại khác 
 2932  Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy 
   - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
 29321100  - - Tetrahydrofuran 
 29321200  - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) 
 29321300  - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol 
 29321400  - - Sucralose 
 29321900  - - Loại khác 
 293220  - Lactones: 
 29322010  - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins 
 29322090  - - Loại khác 
   - Loại khác: 
 29329100  - - Isosafrole 
 29329200  - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one 
 29329300  - - Piperonal 
 29329400  - - Safrole 
 29329500  - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) 
 29329600  - - Carbofuran (ISO) 
 29329900  - - Loại khác 
 2933  Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ 
   - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
 29331100  - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó 
 29331900  - - Loại khác 
   - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
 29332100  - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó 
 29332900  - - Loại khác 
   - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
 29333100  - - Piridin và muối của nó 
 29333200  - - Piperidin và muối của nó 
 29333300  - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng 
 29333400  - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng 
 29333500  - - 3-Quinuclidinol 
 29333600  - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) 
 29333700  - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) 
 293339  - - Loại khác: 
 29333910  - - - Clopheniramin và isoniazid 
 29333930  - - - Muối paraquat 
 29333990  - - - Loại khác 
   - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: 
 29334100  - - Levorphanol (INN) và muối của nó 
 293349  - - Loại khác: 
 29334910  - - - Dextromethorphan 
 29334990  - - - Loại khác 
   - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: 
 29335200  - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó 
 29335300  - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng 
 29335400  - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng 
 29335500  - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng 
 293359  - - Loại khác: 
 29335910  - - - Diazinon 
 29335990  - - - Loại khác 
   - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: 
 29336100  - - Melamin 
 29336900  - - Loại khác 
   - Lactams: 
 29337100  - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) 
 29337200  - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) 
 29337900  - - Lactam khác 
   - Loại khác: 
 29339100  - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng 
 29339200  - - Azinphos-methyl (ISO) 
 293399  - - Loại khác: 
 29339910  - - - Mebendazole và parbendazole 
 29339990  - - - Loại khác 
 2934  Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác 
 29341000  - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc 
 29342000  - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm 
 29343000  - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm 
   - Loại khác: 
 29349100  - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng 
 29349200  - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng 
 293499  - - Loại khác: 
 29349910  - - - Các axit nucleic và muối của chúng 
 29349920  - - - Sultones; sultams; diltiazem 
 29349930  - - - Axit 6-Aminopenicillanic  
 29349940  - - - 3-Azido-3-deoxythymidine 
 29349950  - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% 
 29349990  - - - Loại khác 
 2935  Sulphonamides 
 29351000  - N-Methylperfluorooctane sulphonamide 
 29352000  - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide 
 29353000  - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide 
 29354000  - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide 
 29355000  - Các perfluorooctane sulphonamide khác 
 29359000  - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG XI 
   TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON 
 2936  Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào 
   - Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: 
 29362100  - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng 
 29362200  - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó 
 29362300  - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó 
 29362400  - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó 
 29362500  - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó 
 29362600  - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó 
 29362700  - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó 
 29362800  - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó 
 29362900  - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng 
 29369000  - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên 
 2937  Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon 
   - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:  
 29371100  - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó 
 29371200  - - Insulin và muối của nó 
 29371900  - - Loại khác 
   - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: 
 29372100  - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) 
 29372200  - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) 
 29372300  - - Oestrogens và progestogens 
 29372900  - - Loại khác 
 29375000  - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng 
 293790  - Loại khác: 
 29379010  - - Hợp chất amino chức oxy 
 29379020  - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit 
 29379090  - - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG XII 
   GLYCOSIT VÀ ALKALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, VÀ CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG 
 2938  Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng 
 29381000  - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó 
 29389000  - Loại khác 
 2939  Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng 
   - Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 293911  - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: 
 29391110  - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng 
 29391190  - - - Loại khác 
 29391900  - - Loại khác 
 293920  - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29392010  - - Quinine và các muối của nó 
 29392090  - - Loại khác 
 29393000  - Cafein và các muối của nó 
   - Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29394100  - - Ephedrine và muối của nó 
 29394200  - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó 
 29394300  - - Cathine (INN) và muối của nó 
 29394400  - - Norephedrine và muối của nó 
 29394500  - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng 
 29394900  - - Loại khác 
   -  Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29395100  - - Fenetylline (INN) và muối của nó 
 29395900  - - Loại khác 
   - Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 
 29396100  - - Ergometrine (INN) và các muối của nó 
 29396200  - - Ergotamine (INN) và các muối của nó 
 29396300  - - Axit lysergic và các muối của nó 
 29396900  - - Loại khác 
   - Loại khác, có nguồn gốc thực vật: 
 29397200  - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng 
 29397900  - - Loại khác 
 29398000  - Loại khác 
   PHÂN CHƯƠNG XIII 
   HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC 
 29400000  Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 
 2941  Kháng sinh 
 294110  - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: 
   - - Amoxicillin và muối của nó: 
 29411011  - - - Không tiệt trùng (SEN) 
 29411019  - - - Loại khác (SEN) 
 29411020  - - Ampicillin và muối của nó 
 29411090  - - Loại khác 
 29412000  - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng 
 29413000  - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng 
 29414000  - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng 
 29415000  - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng 
 29419000  - Loại khác 
 29420000  Hợp chất hữu cơ khác 
   (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 
   Chương 30 
   Dược Phẩm 
   Chú giải 
   1. Chương này không bao gồm: 
   (a) Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khỏe, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV); 
   (b) Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04); 
   (c) Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20); 
   (d) Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01); 
   (e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh; 
   (f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm; 
   (g) Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07); 
   (h) Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc 
   (ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22. 
   2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, như kháng thể đơn dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interferons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u bướu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF). 
   3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau: 
   (a) Những sản phẩm không pha trộn gồm: 
   (1) Sản phẩm không pha trộn đã hòa tan trong nước; 
   (2) Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và 
   (3) Các chiết xuất thực vật bằng phương pháp đơn giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hóa hoặc hòa tan trong dung môi bất kỳ; 
   (b) Những sản phẩm đã pha trộn:  
   (1) Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo); 
   (2) Các chiết xuất thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và 
   (3) Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên. 
   4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục: 
   (a) Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thương trong phẫu thuật; 
   (b) Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; 
   (c)  Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu; 
   (d) Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên; 
   (e) Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính; 
   (f) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương; 
   (g) Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu; 
   (h) Chế phẩm hóa học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng; 
   (ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế; 
   (k) Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và 
   (l) Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo. 
   Chú giải phân nhóm 
   1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét: 
   (a) Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất; 
   (b) Các sản phẩm đã được pha trộn: 
   (1) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác; 
   (2) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và 
   (3) Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác. 
   2. Các phân nhóm   3003.60 và 3004.60  bao gồm thuốc chứa artemisinin (INN) để uống được kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác, hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào dưới đây, có hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính dược khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); artemether (INN);    artesunate (INN); chloroquine (INN); dihydroartemisinin (INN);  lumefantrine    (INN);    mefloquine    (INN);    piperaquine    (INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulfadoxine (INN). 
 3001  Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 
 30012000  - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng 
 30019000  - Loại khác 
 3002  Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến 
   - Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học: 
 300212  - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: 
 30021210  - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin 
 30021290  - - - Loại khác 
 30021300  - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
 30021400  - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
 30021500  - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
   - Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự: 
 300241  - - Vắc xin cho người: 
 30024110  - - - Vắc xin uốn ván 
 30024120  - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt 
 30024190  - - - Loại khác 
 30024200  - - Vắc xin thú y 
 30024900  - - Loại khác 
   - Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến: 
 30025100  - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào 
 30025900  - - Loại khác 
 30029000  - Loại khác 
 3003  Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
 300310  - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: 
 30031010  - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó 
 30031020  - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó 
 30031090  - - Loại khác 
 30032000  - Loại khác, chứa kháng sinh 
   - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: 
 30033100  - - Chứa insulin 
 30033900  - - Loại khác 
   - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: 
 30034100  - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó 
 30034200  - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó 
 30034300  - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó 
 30034900  - - Loại khác 
 30036000  - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này 
 30039000  - Loại khác 
 3004  Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 
 300410  - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: 
   - - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng: 
 30041015  - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng 
 30041016  - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*) 
 30041019  - - - Loại khác 
 30041020  - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng 
 300420  - Loại khác, chứa kháng sinh: 
 30042010  - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ 
   - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: 
 30042031  - - - Dạng uống (*) 
 30042032  - - - Dạng mỡ 
 30042039  - - - Loại khác 
   - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: 
 30042071  - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ 
 30042079  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 30042091  - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ 
 30042099  - - - Loại khác 
   - Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: 
 30043100  - - Chứa insulin 
 300432  - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: 
 30043210  - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng 
 30043240  - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide 
 30043290  - - - Loại khác 
 30043900  - - Loại khác 
   - Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: 
 30044100  - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó 
 30044200  - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó 
 30044300  - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó 
 300449  - - Loại khác: 
   - - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó: 
 30044911  - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm 
 30044919  - - - - Loại khác 
   - - - Chứa papaverine hoặc berberine: 
 30044951  - - - - Dạng uống (*) 
 30044959  - - - - Loại khác 
 30044960  - - - Chứa theophylline, dạng uống (*) 
 30044970  - - - Chứa atropine sulphate 
 30044980  - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*) 
 30044990  - - - Loại khác 
 300450  - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: 
 30045010  - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô 
   - - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin: 
 30045021  - - - Dạng uống (*) 
 30045029  - - - Loại khác 
   - - Loại khác: 
 30045091  - - - Chứa vitamin A, B hoặc C 
 30045099  - - - Loại khác 
 300460  - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: 
 30046010  - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác 
 30046020  - - Chứa artesunate hoặc chloroquine 
 30046090  - - Loại khác 
 300490  - Loại khác: 
 30049010  - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim 
 30049020  - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN) 
 30049030  - - Thuốc sát trùng (Antiseptics) 
   - - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics): 
 30049041  - - - Chứa procain hydroclorua 
 30049049  - - - Loại khác 
   - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: 
 30049051  - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*) 
 30049053  - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*) 
 30049054  - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen 
 30049055  - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp 
 30049059  - - - Loại khác 
   - - Thuốc chống sốt rét: 
 30049062  - - - Chứa primaquine 
 30049064  - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10 
   - - - Loại khác: 
 30049065  - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) 
 30049069  - - - - Loại khác 
   - - Thuốc tẩy giun: 
 30049071  - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN) 
   - - - Loại khác: 
 30049072  - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) 
 30049079  - - - - Loại khác 
   - - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác: 
 30049081  - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN) 
 30049082  - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN) 
 30049089  - - - Loại khác (SEN) 
   - - Loại khác: 
 30049091  - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền 
 30049092  - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền 
 30049093  - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác 
 30049094  - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm 
 30049095  - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền 
 30049096  - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline 
   - - - Loại khác: 
 30049098  - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN) 
 30049099  - - - - Loại khác 
 3005  Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y 
 300510  - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: 
 30051010  - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất 
 30051090  - - Loại khác 
 300590  - Loại khác: 
 30059010  - - Băng (SEN) 
 30059020  - - Gạc (SEN) 
 30059090  - - Loại khác 
 3006  Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này 
 300610  - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: 
 30061010  - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu 
 30061090  - - Loại khác 
 300630  - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: 
 30063010  - - Bari sulphat, dạng uống (*) 
 30063020  - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y 
 30063030  - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác 
 30063090  - - Loại khác 
 300640  - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: 
 30064010  - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác 
 30064020  - - Xi măng gắn xương 
 30065000  - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu 
 30066000  - Các chế ph