BIEU THUE_1
--- ---
Mã hàng Mô tả hàng hoá - Tiếng Việt
B C
PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chú giải
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
0101 Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
01012100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01012900 - - Loại khác
010130 - Lừa:
01013010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01013090 - - Loại khác
01019000 - Loại khác
0102 Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
01022100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
010229 - - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
01022911 - - - - Bò thiến (SEN)
01022919 - - - - Loại khác
01022990 - - - Loại khác
- Trâu:
01023100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01023900 - - Loại khác
010290 - Loại khác:
01029010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01029090 - - Loại khác
0103 Lợn sống
01031000 - Loại thuần chủng để nhân giống
- Loại khác:
01039100 - - Khối lượng dưới 50 kg
01039200 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên
0104 Cừu, dê sống
010410 - Cừu:
01041010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01041090 - - Loại khác
010420 - Dê:
01042010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01042090 - - Loại khác
0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
010511 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01051110 - - - Để nhân giống (SEN)
01051190 - - - Loại khác
010512 - - Gà tây:
01051210 - - - Để nhân giống (SEN)
01051290 - - - Loại khác
010513 - - Vịt, ngan:
01051310 - - - Để nhân giống (SEN)
01051390 - - - Loại khác
010514 - - Ngỗng:
01051410 - - - Để nhân giống (SEN)
01051490 - - - Loại khác
010515 - - Gà lôi:
01051510 - - - Để nhân giống (SEN)
01051590 - - - Loại khác
- Loại khác:
010594 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01059410 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- - - Gà chọi:
01059441 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059449 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
01059491 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059499 - - - - Loại khác
010599 - - Loại khác:
01059910 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
01059920 - - - Vịt, ngan loại khác
01059930 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
01059940 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
0106 Động vật sống khác
- Động vật có vú:
01061100 - - Bộ động vật linh trưởng
010612 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
01061210 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
01061220 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
01061300 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
01061400 - - Thỏ (Rabbits và hares)
01061900 - - Loại khác
01062000 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- Các loại chim:
01063100 - - Chim săn mồi
01063200 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
01063300 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
01063900 - - Loại khác
- Côn trùng:
01064100 - - Các loại ong
01064900 - - Loại khác
01069000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);
(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).
0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
02011000 - Thịt cả con và nửa con
02012000 - Thịt pha có xương khác
02013000 - Thịt lọc không xương
0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
02021000 - Thịt cả con và nửa con
02022000 - Thịt pha có xương khác
02023000 - Thịt lọc không xương
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
02031100 - - Thịt cả con và nửa con
02031200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02031900 - - Loại khác
- Đông lạnh:
02032100 - - Thịt cả con và nửa con
02032200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02032900 - - Loại khác
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02041000 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
02042100 - - Thịt cả con và nửa con
02042200 - - Thịt pha có xương khác
02042300 - - Thịt lọc không xương
02043000 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
02044100 - - Thịt cả con và nửa con
02044200 - - Thịt pha có xương khác
02044300 - - Thịt lọc không xương
02045000 - Thịt dê
02050000 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02061000 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
02062100 - - Lưỡi
02062200 - - Gan
02062900 - - Loại khác
02063000 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
- Của lợn, đông lạnh:
02064100 - - Gan
02064900 - - Loại khác
02068000 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02069000 - Loại khác, đông lạnh
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
02071100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02071200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02071300 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020714 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02071410 - - - Cánh
02071420 - - - Đùi
02071430 - - - Gan
- - - Loại khác:
02071491 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02071499 - - - - Loại khác
- Của gà tây:
02072400 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02072500 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02072600 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020727 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02072710 - - - Gan
- - - Loại khác:
02072791 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02072799 - - - - Loại khác
- Của vịt, ngan:
02074100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02074200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02074300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02074400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
020745 - - Loại khác, đông lạnh:
02074510 - - - Gan béo
02074590 - - - Loại khác
- Của ngỗng:
02075100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02075200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02075300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02075400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
020755 - - Loại khác, đông lạnh:
02075510 - - - Gan béo
02075590 - - - Loại khác
020760 - Của gà lôi:
02076010 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02076020 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02076030 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
02076040 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02081000 - Của thỏ hoặc thỏ rừng
02083000 - Của bộ động vật linh trưởng
020840 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02084010 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02084090 - - Loại khác
02085000 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
02086000 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
020890 - Loại khác:
02089010 - - Đùi ếch
02089090 - - Loại khác
0209 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
02091000 - Của lợn
02099000 - Loại khác
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
02101100 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02101200 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
021019 - - Loại khác:
02101930 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
02101990 - - - Loại khác
02102000 - Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
02109100 - - Của bộ động vật linh trưởng
021092 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02109210 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02109290 - - - Loại khác
02109300 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
021099 - - Loại khác:
02109910 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
02109920 - - - Da lợn khô
02109990 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).
0301 Cá sống
- Cá cảnh:
030111 - - Cá nước ngọt:
03011110 - - - Cá bột
- - - Loại khác:
03011191 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
03011192 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
03011193 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
03011195 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
03011199 - - - - Loại khác
030119 - - Loại khác:
03011910 - - - Cá bột
03011990 - - - Loại khác
- Cá sống khác:
03019100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03019200 - - Cá chình (Anguilla spp.)
030193 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
03019321 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019322 - - - - Cá bột
03019329 - - - - Loại khác
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
03019331 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019332 - - - - Cá bột
03019339 - - - - Loại khác
03019400 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03019500 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030199 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
03019911 - - - - Để nhân giống (SEN)
03019919 - - - - Loại khác
- - - Cá bột loại khác:
03019922 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019923 - - - - Cá chép loại khác (SEN)
03019924 - - - - Loại khác, để nhân giống
03019929 - - - - Loại khác
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
03019931 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
03019932 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
03019933 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
03019934 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
03019935 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
03019936 - - - - Cá mú loại khác
- - - Cá nước ngọt khác:
03019941 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
03019942 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019949 - - - - Loại khác
03019950 - - - Cá biển khác
03019990 - - - Loại khác
0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03021100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03021300 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03021400 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03021900 - - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03022100 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03022200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03022300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03022400 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
03022900 - - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03023100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03023200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03023300 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03023400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
03023500 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03023600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03023900 - - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03024100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03024200 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03024300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
03024400 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
03024500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03024600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03024700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03024900 - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03025100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03025200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03025300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03025400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03025500 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03025600 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03025900 - - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03027100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
030272 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
03027210 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
03027290 - - - Loại khác
03027300 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03027400 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03027900 - - Loại khác
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03028100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03028200 - - Cá đuối (Rajidae)
03028300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03028400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
03028500 - - Cá tráp biển (Sparidae)
030289 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03028911 - - - - Cá mú
03028912 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
03028913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03028914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03028915 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
03028916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03028917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03028918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03028919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03028922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03028923 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03028927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03028928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03028929 - - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03029100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03029200 - - Vây cá mập
03029900 - - Loại khác
0303 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03031100 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
03031200 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03031300 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03031400 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03031900 - - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03032300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03032400 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03032500 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03032600 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03032900 - - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03033100 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03033200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03033300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03033400 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
03033900 - - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03034100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03034200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03034300 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03034400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
030345 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
03034510 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
03034590 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
03034600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030349 - - Loại khác:
03034910 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
03034990 - - - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03035100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03035300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
030354 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
03035410 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
03035420 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
03035500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03035600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03035700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
030359 - - Loại khác:
03035910 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
03035920 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
03035990 - - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03036300 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03036400 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03036500 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03036600 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03036700 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03036800 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03036900 - - Loại khác
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03038100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03038200 - - Cá đuối (Rajidae)
03038300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03038400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
030389 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03038911 - - - - Cá mú
03038913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03038914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03038915 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
03038916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03038917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03038918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03038919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03038922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03038923 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
03038924 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03038927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03038928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03038929 - - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03039100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03039200 - - Vây cá mập
03039900 - - Loại khác
0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
03043100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03043200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03043300 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03043900 - - Loại khác
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
03044100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03044200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03044300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03044400 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03044500 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03044600 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03044700 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03044800 - - Cá đuối (Rajidae)
03044900 - - Loại khác
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
03045100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03045200 - - Cá hồi
03045300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03045400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03045500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03045600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03045700 - - Cá đuối (Rajidae)
03045900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
03046100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03046200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03046300 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03046900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
03047100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03047200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03047300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03047400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03047500 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03047900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
03048100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03048200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03048300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03048400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03048500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03048600 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03048700 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03048800 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
030489 - - Loại khác:
03048910 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
03048990 - - - Loại khác
- Loại khác, đông lạnh:
03049100 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03049200 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03049300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03049400 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03049500 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03049600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03049700 - - Cá đuối (Rajidae)
030499 - - Loại khác:
03049910 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
03049990 - - - Loại khác
0305 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
030520 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
03052010 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03052090 - - Loại khác
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
03053100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03053200 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
030539 - - Loại khác:
03053910 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
03053920 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- - - Loại khác:
03053991 - - - - Của cá nước ngọt
03053992 - - - - Của cá biển
03053999 - - - - Loại khác
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
03054100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03054200 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03054300 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03054400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
030549 - - Loại khác:
03054910 - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03054990 - - - Loại khác
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
03055100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055200 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03055300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055400 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)
030559 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03055921 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)
03055929 - - - - Loại khác
03055990 - - - Loại khác
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
03056100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03056200 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03056300 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03056400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
030569 - - Loại khác:
03056910 - - - Cá biển
03056990 - - - Loại khác
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
030571 - - Vây cá mập:
03057110 - - - Khô hoặc hun khói
03057190 - - - Loại khác
030572 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
03057211 - - - - Của cá tuyết (SEN)
03057219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
03057291 - - - - Của cá tuyết
03057299 - - - - Loại khác
030579 - - Loại khác:
03057910 - - - Của cá tuyết
03057990 - - - Loại khác
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
030611 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03061110 - - - Hun khói
03061190 - - - Loại khác
030612 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
03061210 - - - Hun khói
03061290 - - - Loại khác
030614 - - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
03061411 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
03061419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03061491 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
03061492 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
03061493 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
03061499 - - - - Loại khác
03061500 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
03061600 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
030617 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
03061711 - - - - Đã bỏ đầu
03061719 - - - - Loại khác
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
03061721 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
03061722 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
03061729 - - - - Loại khác
03061730 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03061790 - - - Loại khác
03061900 - - Loại khác
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
030631 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03063110 - - - Để nhân giống
03063120 - - - Loại khác, sống
03063130 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030632 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
03063210 - - - Để nhân giống
03063220 - - - Loại khác, sống
03063230 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030633 - - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
03063311 - - - - Sống
03063312 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- - - Loại khác:
03063391 - - - - Sống
03063392 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063400 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
030635 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
03063510 - - - Để nhân giống (SEN)
03063520 - - - Loại khác, sống
03063530 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030636 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
03063611 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
03063612 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
03063613 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
03063619 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác, sống:
03063621 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063622 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063623 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063629 - - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
03063631 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063632 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063633 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063639 - - - - Loại khác
030639 - - Loại khác:
03063910 - - - Sống
03063920 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- Loại khác:
030691 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069121 - - - - Hun khói
03069129 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069131 - - - - Hun khói
03069139 - - - - Loại khác
030692 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069221 - - - - Hun khói
03069229 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069231 - - - - Hun khói
03069239 - - - - Loại khác
030693 - - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069321 - - - - Hun khói
03069329 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069331 - - - - Hun khói
03069339 - - - - Loại khác
030694 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069421 - - - - Hun khói
03069429 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069431 - - - - Hun khói
03069439 - - - - Loại khác
030695 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069521 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
03069529 - - - - Loại khác
03069530 - - - Loại khác
030699 - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069921 - - - - Hun khói
03069929 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069931 - - - - Hun khói
03069939 - - - - Loại khác
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
030711 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03071110 - - - Sống
03071120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03071200 - - Đông lạnh
030719 - - Loại khác:
03071920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03071930 - - - Hun khói
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
030721 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03072110 - - - Sống
03072120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03072200 - - Đông lạnh
030729 - - Loại khác:
03072930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03072940 - - - Hun khói
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
030731 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03073110 - - - Sống
03073120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03073200 - - Đông lạnh
030739 - - Loại khác:
03073930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03073940 - - - Hun khói
- Mực g và mực ống:
030742 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
03074211 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074219 - - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
03074221 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074229 - - - - Loại khác
030743 - - Đông lạnh:
03074310 - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074390 - - - Loại khác
030749 - - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
03074921 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074929 - - - - Loại khác
- - - Hun khói:
03074931 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074939 - - - - Loại khác
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
030751 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03075110 - - - Sống
03075120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03075200 - - Đông lạnh
030759 - - Loại khác:
03075920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03075930 - - - Hun khói
030760 - Ốc, trừ ốc biển:
03076010 - - Sống
03076020 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
03076040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03076050 - - Hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
030771 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03077110 - - - Sống
03077120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03077200 - - Đông lạnh
030779 - - Loại khác:
03077930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03077940 - - - Hun khói
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
030781 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078110 - - - Sống
03078120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030782 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078210 - - - Sống
03078220 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03078300 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
03078400 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
030787 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
03078710 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078720 - - - Hun khói
030788 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
03078810 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078820 - - - Hun khói
- Loại khác:
030791 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03079110 - - - Sống
03079120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03079200 - - Đông lạnh
030799 - - Loại khác:
03079930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03079940 - - - Hun khói
0308 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
030811 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03081110 - - - Sống
03081120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03081200 - - Đông lạnh
030819 - - Loại khác:
03081920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03081930 - - - Hun khói
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
030821 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03082110 - - - Sống
03082120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03082200 - - Đông lạnh
030829 - - Loại khác:
03082920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03082930 - - - Hun khói
030830 - Sứa (Rhopilema spp.):
03083010 - - Sống
03083020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03083030 - - Đông lạnh
03083040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03083050 - - Hun khói
030890 - Loại khác:
03089010 - - Sống
03089020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03089030 - - Đông lạnh
03089040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03089050 - - Hun khói
0309 Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
03091000 - Của cá
030990 - Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
03099011 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03099012 - - - Đông lạnh
03099019 - - - Loại khác
- - Của động vật thân mềm:
03099021 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03099022 - - - Đông lạnh
03099029 - - - Loại khác
03099090 - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải
1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.
2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.
3. Theo mục đích của nhóm 04.05:
(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hòa và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.
(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.
4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:
(a) hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;
(b) hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và
(c) sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.
5. Chương này không bao gồm:
(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);
(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);
(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc
(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).
6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.
2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040110 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
04011010 - - Dạng lỏng
04011090 - - Loại khác
040120 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
04012010 - - Dạng lỏng
04012090 - - Loại khác
040140 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
04014010 - - Sữa dạng lỏng
04014020 - - Sữa dạng đông lạnh
04014090 - - Loại khác
040150 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
04015010 - - Dạng lỏng
04015090 - - Loại khác
0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040210 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04021041 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021042 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04021091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021092 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021099 - - - Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
040221 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04022120 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022130 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022190 - - - Loại khác
040229 - - Loại khác:
04022920 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022930 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022990 - - - Loại khác
- Loại khác:
04029100 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04029900 - - Loại khác
0403 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
040320 - Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
04032011 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04032019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04032091 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04032099 - - - Loại khác
040390 - Loại khác:
04039010 - - Buttermilk
04039090 - - Loại khác
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
040410 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
04041011 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
04041019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04041091 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
04041099 - - - Loại khác
04049000 - Loại khác
0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
04051000 - Bơ
04052000 - Chất phết từ bơ sữa
040590 - Loại khác:
04059010 - - Chất béo khan của bơ
04059020 - - Dầu bơ (butteroil)
04059030 - - Ghee
04059090 - - Loại khác
0406 Pho mát và curd
040610 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
04061010 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
04061020 - - Curd
040620 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
04062010 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
04062090 - - Loại khác
04063000 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
04064000 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
04069000 - Pho mát loại khác
0407 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
040711 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
04071110 - - - Để nhân giống
04071190 - - - Loại khác
040719 - - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
04071911 - - - - Để nhân giống
04071919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
04071991 - - - - Để nhân giống
04071999 - - - - Loại khác
- Trứng sống khác:
04072100 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
040729 - - Loại khác:
04072910 - - - Của vịt, ngan
04072990 - - - Loại khác
040790 - Loại khác:
04079010 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
04079020 - - Của vịt, ngan
04079090 - - Loại khác
0408 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
04081100 - - Đã làm khô
04081900 - - Loại khác
- Loại khác:
04089100 - - Đã làm khô
04089900 - - Loại khác
04090000 Mật ong tự nhiên
0410 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04101000 - Côn trùng
041090 - Loại khác:
04109010 - - Tổ yến
04109020 - - Trứng rùa
04109090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);
(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hóa thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);
(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc
(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.
3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng h lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".
4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.
05010000 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
0502 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên
05021000 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
05029000 - Loại khác
05040000 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0505 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
050510 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
05051010 - - Lông vũ của vịt, ngan
05051090 - - Loại khác
050590 - Loại khác:
05059010 - - Lông vũ của vịt, ngan
05059090 - - Loại khác
0506 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05061000 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit
05069000 - Loại khác
0507 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05071000 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà
050790 - Loại khác:
05079020 - - Mai động vật họ rùa
05079090 - - Loại khác
0508 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05080020 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
05080090 - Loại khác
05100000 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
0511 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
05111000 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò
- Loại khác:
051191 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
05119110 - - - Sẹ và bọc trứng
05119120 - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
05119130 - - - Da cá
05119190 - - - Loại khác
051199 - - Loại khác:
05119910 - - - Tinh dịch động vật nuôi
05119920 - - - Trứng tằm
05119930 - - - Bọt biển thiên nhiên
05119990 - - - Loại khác
PHẦN II
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chú giải
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chú giải
1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.
0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
06011000 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
060120 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
06012010 - - Cây rau diếp xoăn
06012020 - - Rễ rau diếp xoăn
06012090 - - Loại khác
0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
060210 - Cành giâm và cành ghép không có rễ:
06021010 - - Của cây phong lan
06021020 - - Của cây cao su
06021090 - - Loại khác
06022000 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
06023000 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
06024000 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
060290 - Loại khác:
06029010 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
06029020 - - Cây phong lan giống
06029040 - - Gốc cây cao su có chồi (SEN)
06029050 - - Cây cao su giống (SEN)
06029060 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
06029090 - - Loại khác
0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
- Tươi:
06031100 - - Hoa hồng
06031200 - - Hoa cẩm chướng
06031300 - - Phong lan
06031400 - - Hoa cúc
06031500 - - Họ hoa ly (Lilium spp.)
06031900 - - Loại khác
06039000 - Loại khác
0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
060420 - Tươi:
06042010 - - Rêu và địa y
06042090 - - Loại khác
060490 - Loại khác:
06049010 - - Rêu và địa y
06049090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).
3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:
(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);
(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;
(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);
(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).
4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).
5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.
0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
07011000 - Để làm giống
070190 - Loại khác:
07019010 - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
07019090 - - Loại khác
07020000 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
070310 - Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
07031011 - - - Củ giống
07031019 - - - Loại khác
- - Hành, hẹ:
07031021 - - - Củ giống
07031029 - - - Loại khác
070320 - Tỏi:
07032010 - - Củ giống
07032090 - - Loại khác
070390 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
07039010 - - Củ giống
07039090 - - Loại khác
0704 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070410 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
07041010 - - Súp lơ (1) (Caulifower)
07041020 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
07041090 - - Súp lơ xanh khác
07042000 - Cải Bruc-xen
070490 - Loại khác:
07049010 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
07049020 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
07049030 - - Bắp cải khác
07049090 - - Loại khác
0705 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
07051100 - - Xà lách cuộn (head lettuce)
07051900 - - Loại khác
- Rau diếp xoăn:
07052100 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
07052900 - - Loại khác
0706 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070610 - Cà rốt và củ cải:
07061010 - - Cà rốt
07061020 - - Củ cải
07069000 - Loại khác
07070000 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0708 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
07081000 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
070820 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
07082010 - - Đậu Pháp (SEN)
07082020 - - Đậu dài
07082090 - - Loại khác
07089000 - Các loại rau đậu khác
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07092000 - Măng tây
07093000 - Cà tím
07094000 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
- Nấm và nấm cục (truffles):
07095100 - - Nấm thuộc chi Agaricus
07095200 - - Nấm thuộc chi Boletus
07095300 - - Nấm thuộc chi Cantharellus
07095400 - - Nấm hương (Lentinus edodes)
07095500 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
07095600 - - Nấm cục (Tuber spp.)
070959 - - Loại khác:
07095920 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
07095990 - - - Loại khác
070960 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
07096010 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
07096090 - - Loại khác
07097000 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Loại khác:
07099100 - - Hoa a-ti-sô
07099200 - - Ô liu
07099300 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
070999 - - Loại khác:
07099910 - - - Ngô ngọt
07099920 - - - Đậu bắp (Okra)
07099990 - - - Loại khác
0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
07101000 - Khoai tây
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
07102100 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
07102200 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
07102900 - - Loại khác
07103000 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
07104000 - Ngô ngọt
07108000 - Rau khác
07109000 - Hỗn hợp các loại rau
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
071120 - Ôliu:
07112010 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07112090 - - Loại khác
071140 - Dưa chuột và dưa chuột ri:
07114010 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07114090 - - Loại khác
- Nấm và nấm cục (truffles):
071151 - - Nấm thuộc chi Agaricus:
07115110 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07115190 - - - Loại khác
071159 - - Loại khác:
07115910 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07115990 - - - Loại khác
071190 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
07119010 - - Ngô ngọt
07119020 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
07119030 - - Nụ bạch hoa
07119040 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119050 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119060 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119090 - - Loại khác
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
07122000 - Hành tây
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
07123100 - - Nấm thuộc chi Agaricus
07123200 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
07123300 - - Nấm tuyết (Tremella spp.)
07123400 - - Nấm hương (Lentinus edodes)
071239 - - Loại khác:
07123910 - - - Nấm cục (truffles)
07123990 - - - Loại khác
071290 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
07129010 - - Tỏi
07129020 - - Ngô ngọt
07129090 - - Loại khác
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
071310 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
07131010 - - Phù hợp để gieo trồng
07131090 - - Loại khác
071320 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
07132010 - - Phù hợp để gieo trồng
07132090 - - Loại khác
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
071331 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
07133110 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133190 - - - Loại khác
071332 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
07133210 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133290 - - - Loại khác
071333 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
07133310 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133390 - - - Loại khác
071334 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
07133410 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133490 - - - Loại khác
071335 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
07133510 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133590 - - - Loại khác
071339 - - Loại khác:
07133910 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133990 - - - Loại khác
071340 - Đậu lăng:
07134010 - - Phù hợp để gieo trồng
07134090 - - Loại khác
071350 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
07135010 - - Phù hợp để gieo trồng
07135090 - - Loại khác
071360 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
07136010 - - Phù hợp để gieo trồng
07136090 - - Loại khác
071390 - Loại khác:
07139010 - - Phù hợp để gieo trồng
07139090 - - Loại khác
0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
071410 - Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
07141011 - - - Lát đã được làm khô
07141019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
07141091 - - - Đông lạnh
07141099 - - - Loại khác
071420 - Khoai lang:
07142010 - - Đông lạnh
07142090 - - Loại khác
071430 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
07143010 - - Đông lạnh
07143090 - - Loại khác
071440 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
07144010 - - Đông lạnh
07144090 - - Loại khác
071450 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
07145010 - - Đông lạnh
07145090 - - Loại khác
071490 - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
07149011 - - - Đông lạnh
07149019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
07149091 - - - Đông lạnh
07149099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 10341:2015
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.
0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
08011100 - - Đã qua công đoạn làm khô
08011200 - - Dừa còn nguyên sọ
080119 - - Loại khác:
08011910 - - - Quả dừa non (SEN)
08011990 - - - Loại khác
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
08012100 - - Chưa bóc vỏ
08012200 - - Đã bóc vỏ
- Hạt điều:
08013100 - - Chưa bóc vỏ
08013200 - - Đã bóc vỏ
0802 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
08021100 - - Chưa bóc vỏ
080212 - - Đã bóc vỏ:
08021210 - - - Đã chần (blanched) (SEN)
08021290 - - - Loại khác
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
08022100 - - Chưa bóc vỏ
08022200 - - Đã bóc vỏ
- Quả óc chó:
08023100 - - Chưa bóc vỏ
08023200 - - Đã bóc vỏ
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
08024100 - - Chưa bóc vỏ
08024200 - - Đã bóc vỏ
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
08025100 - - Chưa bóc vỏ
08025200 - - Đã bóc vỏ
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
08026100 - - Chưa bóc vỏ
08026200 - - Đã bóc vỏ
08027000 - Hạt cây côla (Cola spp.)
08028000 - Quả cau
- Loại khác:
08029100 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ
08029200 - - Hạt thông, đã bóc vỏ
08029900 - - Loại khác
0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
080310 - Chuối lá:
08031010 - - Tươi
08031020 - - Khô
080390 - Loại khác:
08039010 - - Chuối ngự (Lady's finger baa) (SEN)
08039020 - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
08039030 - - Chuối Chestnut (Chestnut baa) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
08039090 - - Loại khác
0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
08041000 - Quả chà là
08042000 - Quả sung, vả
08043000 - Quả dứa
08044000 - Quả bơ
080450 - Quả ổi, xoài và măng cụt:
08045010 - - Quả ổi
- - Quả xoài:
08045021 - - - Tươi
08045022 - - - Khô
08045030 - - Quả măng cụt
0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
080510 - Quả cam:
08051010 - - Tươi
08051020 - - Khô
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
08052100 - - Quả quýt các loại (kể cả quất)
08052200 - - Cam nhỏ (Clementines)
08052900 - - Loại khác
08054000 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
080550 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
08055010 - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
08055020 - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
08059000 - Loại khác
0806 Quả nho, tươi hoặc khô
08061000 - Tươi
08062000 - Khô
0807 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
08071100 - - Quả dưa hấu
08071900 - - Loại khác
08072000 - Quả đu đủ
0808 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
08081000 - Quả táo (apples)
08083000 - Quả lê
08084000 - Quả mộc qua
0809 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
08091000 - Quả mơ
- Quả anh đào:
08092100 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
08092900 - - Loại khác
08093000 - Quả đào, kể cả xuân đào
080940 - Quả mận và quả mận gai:
08094010 - - Quả mận
08094020 - - Quả mận gai
0810 Quả khác, tươi
08101000 - Quả dâu tây
08102000 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
08103000 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
08104000 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
08105000 - Quả kiwi
08106000 - Quả sầu riêng
08107000 - Quả hồng (Persimmons)
081090 - Loại khác:
08109010 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)
08109020 - - Quả vải
08109030 - - Quả chôm chôm
08109040 - - Quả bòn bon (Lanzones)
08109050 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
08109060 - - Quả me
08109070 - - Quả khế
- - Loại khác:
08109091 - - - Salacca (quả da rắn)
08109092 - - - Quả thanh long
08109093 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
08109094 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
08109099 - - - Loại khác
0811 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
08111000 - Quả dâu tây
08112000 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
08119000 - Loại khác
0812 Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
08121000 - Quả anh đào
081290 - Loại khác:
08129010 - - Quả dâu tây
08129090 - - Loại khác
0813 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
08131000 - Quả mơ
08132000 - Quả mận đỏ
08133000 - Quả táo (apples)
081340 - Quả khác:
08134010 - - Quả nhãn
08134020 - - Quả me
08134090 - - Loại khác
081350 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
08135010 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
08135020 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
08135030 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
08135040 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
08135090 - - Loại khác
08140000 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chú giải
1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:
(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;
(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.
Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.
2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.
0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
090111 - - Chưa khử chất caffeine:
09011120 - - - Arabica (SEN)
09011130 - - - Robusta (SEN)
09011190 - - - Loại khác
090112 - - Đã khử chất caffeine:
09011220 - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)
09011290 - - - Loại khác
- Cà phê, đã rang:
090121 - - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
09012111 - - - - Arabica (SEN)
09012112 - - - - Robusta (SEN)
09012119 - - - - Loại khác
09012120 - - - Đã xay
090122 - - Đã khử chất caffeine:
09012210 - - - Chưa xay
09012220 - - - Đã xay
090190 - Loại khác:
09019010 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
09019020 - - Các chất thay thế có chứa cà phê
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
090210 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
09021010 - - Lá chè
09021090 - - Loại khác
090220 - Chè xanh khác (chưa ủ men):
09022010 - - Lá chè
09022090 - - Loại khác
090230 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
09023010 - - Lá chè
09023090 - - Loại khác
090240 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
09024010 - - Lá chè
09024090 - - Loại khác
09030000 Chè Paragoay (Maté)
0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
090411 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09041110 - - - Trắng
09041120 - - - Đen
09041190 - - - Loại khác
090412 - - Đã xay hoặc nghiền:
09041210 - - - Trắng
09041220 - - - Đen
09041290 - - - Loại khác
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
090421 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
09042110 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
09042190 - - - Loại khác
090422 - - Đã xay hoặc nghiền:
09042210 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
09042290 - - - Loại khác
0905 Vani
09051000 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09052000 - Đã xay hoặc nghiền
0906 Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09061100 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
09061900 - - Loại khác
09062000 - Đã xay hoặc nghiền
0907 Đinh hương (cả quả, thân và cành)
09071000 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09072000 - Đã xay hoặc nghiền
0908 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
09081100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09081200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Vỏ nhục đậu khấu:
09082100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09082200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Bạch đậu khấu:
09083100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09083200 - - Đã xay hoặc nghiền
0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
09092100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09092200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Hạt cây thì là Ai Cập:
09093100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09093200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
090961 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09096110 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
09096120 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
09096130 - - - Của cây ca-rum (caraway)
09096190 - - - Loại khác
090962 - - Đã xay hoặc nghiền:
09096210 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
09096220 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
09096230 - - - Của cây ca-rum (caraway)
09096290 - - - Loại khác
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
09101100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09101200 - - Đã xay hoặc nghiền
09102000 - Nghệ tây
09103000 - Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
091091 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
09109110 - - - Cà ri (curry)
09109190 - - - Loại khác
091099 - - Loại khác:
09109910 - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
09109990 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải
1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.
(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ(1) hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).
Chú giải phân nhóm
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.
1001 Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
10011100 - - Hạt giống
10011900 - - Loại khác
- Loại khác:
10019100 - - Hạt giống
100199 - - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
10019911 - - - - Meslin (SEN)
10019912 - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)
10019919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
10019991 - - - - Meslin
10019999 - - - - Loại khác (SEN)
1002 Lúa mạch đen
10021000 - Hạt giống
10029000 - Loại khác
1003 Lúa đại mạch
10031000 - Hạt giống
10039000 - Loại khác
1004 Yến mạch
10041000 - Hạt giống
10049000 - Loại khác
1005 Ngô
10051000 - Hạt giống
100590 - Loại khác:
10059010 - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
- - Loại khác:
10059091 - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
10059099 - - - Loại khác
1006 Lúa gạo
100610 - Thóc:
10061010 - - Phù hợp để gieo trồng
10061090 - - Loại khác
100620 - Gạo lứt:
10062010 - - Gạo Hom Mali (SEN)
10062090 - - Loại khác
100630 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
10063030 - - Gạo nếp (SEN)
10063040 - - Gạo Hom Mali (SEN)
10063050 - - Gạo Basmati (SEN)
10063060 - - Gạo Malys (SEN)
10063070 - - Gạo thơm khác (SEN)
- - Loại khác:
10063091 - - - Gạo đồ (1)
10063099 - - - Loại khác
100640 - Tấm:
10064010 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
10064090 - - Loại khác (SEN)
1007 Lúa miến
10071000 - Hạt giống
10079000 - Loại khác
1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
10081000 - Kiều mạch
- Kê:
10082100 - - Hạt giống
10082900 - - Loại khác
10083000 - Hạt cây thóc chim (họ lúa)
10084000 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
10085000 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)
10086000 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
10089000 - Ngũ cốc loại khác
(1): Tham khảo TCVN 5643:1999
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:
(a) hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và
(b) hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
XEM BẢNG 1
3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:
(a) đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
1101 Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
11010011 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
11010019 - - Loại khác
11010020 - Bột meslin
1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
11022000 - Bột ngô
110290 - Loại khác:
11029010 - - Bột gạo
11029020 - - Bột lúa mạch đen
11029090 - - Loại khác
1103 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
11031100 - - Của lúa mì
11031300 - - Của ngô
110319 - - Của ngũ cốc khác:
11031910 - - - Của meslin
11031920 - - - Của gạo
11031990 - - - Loại khác
11032000 - Dạng viên
1104 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
11041200 - - Của yến mạch
110419 - - Của ngũ cốc khác:
11041910 - - - Của ngô
11041990 - - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
11042200 - - Của yến mạch
11042300 - - Của ngô
110429 - - Của ngũ cốc khác:
11042920 - - - Của lúa mạch
11042990 - - - Loại khác
11043000 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
1105 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
11051000 - Bột, bột thô và bột mịn
11052000 - Dạng mảnh lát, hạt và viên
1106 Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11061000 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
110620 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
11062010 - - Từ sắn
11062020 - - Từ cọ sago
11062090 - - Loại khác
11063000 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1107 Malt, rang hoặc chưa rang
11071000 - Chưa rang
11072000 - Đã rang
1108 Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
11081100 - - Tinh bột mì
11081200 - - Tinh bột ngô
11081300 - - Tinh bột khoai tây
11081400 - - Tinh bột sắn
110819 - - Tinh bột khác:
11081910 - - - Tinh bột cọ sago
11081990 - - - Loại khác
11082000 - Inulin
11090000 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chú giải
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.
1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12011000 - Hạt giống
12019000 - Loại khác
1202 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
12023000 - Hạt giống
- Loại khác:
12024100 - - Chưa bóc vỏ
12024200 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12030000 Cùi (cơm) dừa khô
12040000 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205 Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
12051000 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
12059000 - Loại khác
12060000 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
120710 - Hạt cọ và nhân hạt cọ:
12071010 - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
12071030 - - Nhân hạt cọ
12071090 - - Loại khác
- Hạt bông:
12072100 - - Hạt giống
12072900 - - Loại khác
12073000 - Hạt thầu dầu
120740 - Hạt vừng:
12074010 - - Loại ăn được
12074090 - - Loại khác
12075000 - Hạt mù tạt
12076000 - Hạt rum (Carthamus tinctorius)
12077000 - Hạt dưa (melon seeds)
- Loại khác:
12079100 - - Hạt thuốc phiện
120799 - - Loại khác:
12079940 - - - Hạt illipe (quả hạch illipe)
12079950 - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
12079990 - - - Loại khác
1208 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
12081000 - Từ đậu tương
12089000 - Loại khác
1209 Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
12091000 - Hạt củ cải đường (sugar beet)
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
12092100 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
12092200 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
12092300 - - Hạt cỏ đuôi trâu
12092400 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
12092500 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
120929 - - Loại khác:
12092910 - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)
12092990 - - - Loại khác
12093000 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
- Loại khác:
120991 - - Hạt rau:
12099110 - - - Hạt hành tây
12099190 - - - Loại khác
120999 - - Loại khác:
12099920 - - - Hạt cây cao su
12099930 - - - Hạt cây kenaf
12099990 - - - Loại khác
1210 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
12101000 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
12102000 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1211 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
121120 - Rễ cây nhân sâm:
12112010 - - Tươi hoặc khô
12112090 - - Loại khác
12113000 - Lá coca
12114000 - Thân cây anh túc
12115000 - Cây ma hoàng
12116000 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
121190 - Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
12119011 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119012 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
12119013 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
12119015 - - - Rễ cây cam thảo
12119017 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119018 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
12119091 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119092 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
12119094 - - - Mảnh gỗ đàn hương
12119095 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
12119097 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
12119098 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119099 - - - Loại khác
1212 Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
121221 - - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
12122111 - - - - Eucheuma spinosum(SEN)
12122112 - - - - Eucheuma cottonii (SEN)
12122113 - - - - Gracilaria spp.
12122119 - - - - Loại khác
12122190 - - - Loại khác
121229 - - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
12122911 - - - - Loại dùng làm dược phẩm
12122919 - - - - Loại khác
12122920 - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
12122930 - - - Loại khác, đông lạnh
- Loại khác:
12129100 - - Củ cải đường
12129200 - - Quả minh quyết (carob) (1)
121293 - - Mía đường:
12129310 - - - Phù hợp để làm giống
12129390 - - - Loại khác
12129400 - - Rễ rau diếp xoăn
121299 - - Loại khác:
12129910 - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
12129990 - - - Loại khác
12130000 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
1214 Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
12141000 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)
12149000 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 4843:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chú giải
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);
(e) Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;
(f) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);
(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).
1301 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
13012000 - Gôm Ả rập
130190 - Loại khác:
13019030 - - Nhựa cây gai dầu
13019040 - - Nhựa cánh kiến đỏ
13019090 - - Loại khác
1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
130211 - - Thuốc phiện:
13021110 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
13021190 - - - Loại khác
13021200 - - Từ cam thảo
13021300 - - Từ hoa bia (hublong)
13021400 - - Từ cây ma hoàng
130219 - - Loại khác:
13021920 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
13021940 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
13021950 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)
13021990 - - - Loại khác
13022000 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
13023100 - - Thạch rau câu (agar-agar)
13023200 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar
130239 - - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carragee):
13023911 - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
13023912 - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
13023913 - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
13023919 - - - - Loại khác
13023990 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 4843:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
1401 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
14011000 - Tre
140120 - Song, mây:
14012010 - - Nguyên cây
- - Lõi cây đã tách:
14012021 - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)
14012029 - - - Loại khác (SEN)
14012030 - - Vỏ (cật) đã tách (SEN)
14012090 - - Loại khác
14019000 - Loại khác
1404 Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14042000 - Xơ của cây bông
140490 - Loại khác:
14049020 - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm
14049030 - - Bông gòn
- - Loại khác:
14049091 - - - Vỏ hạt cọ
14049092 - - - Chùm không quả của cây cọ dầu
14049099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN III
CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Chương 15
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;
(b) Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);
(c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);
(d) Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;
(e) Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hóa hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc
(f) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).
2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).
3. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại chất béo và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.
4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33-1981.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.
1501 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
15011000 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
15012000 - Mỡ lợn khác
15019000 - Loại khác
1502 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
15021000 - Mỡ tallow
150290 - Loại khác:
15029010 - - Loại ăn được
15029090 - - Loại khác
1503 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15030010 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
15030090 - Loại khác
1504 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150410 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
15041020 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15041090 - - Loại khác
150420 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
15042010 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15042090 - - Loại khác
15043000 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển
1505 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
15050010 - Lanolin
15050090 - Loại khác
15060000 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15071000 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
150790 - Loại khác:
15079010 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
15079020 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15079090 - - Loại khác
1508 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15081000 - Dầu thô
15089000 - Loại khác
1509 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150920 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
15092010 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15092090 - - Loại khác
15093000 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)
15094000 - Dầu ô liu nguyên chất khác
150990 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15099011 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
15099091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099099 - - - Loại khác
1510 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15101000 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô
151090 - Loại khác:
15109010 - - Dầu thô
15109020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15109090 - - Loại khác
1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
15111000 - Dầu thô
151190 - Loại khác:
15119020 - - Dầu tinh chế
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
15119031 - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
15119032 - - - - Loại khác
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
15119036 - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15119037 - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
15119039 - - - - Loại khác
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15119041 - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
15119042 - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
15119049 - - - Loại khác (SEN)
1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
15121100 - - Dầu thô
151219 - - Loại khác:
15121910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
15121920 - - - Đã tinh chế
15121990 - - - Loại khác
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
15122100 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
151229 - - Loại khác:
15122910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
15122990 - - - Loại khác
1513 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
151311 - - Dầu thô:
15131110 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
15131190 - - - Loại khác
151319 - - Loại khác:
15131910 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
15131990 - - - Loại khác
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
151321 - - Dầu thô:
15132110 - - - Dầu hạt cọ (SEN)
15132190 - - - Loại khác
151329 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
15132911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
15132912 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
15132913 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
15132914 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
15132991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
15132992 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
15132994 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15132995 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
15132996 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
15132997 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
1514 Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
15141100 - - Dầu thô
151419 - - Loại khác:
15141910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15141920 - - - Đã tinh chế
15141990 - - - Loại khác
- Loại khác:
15149100 - - Dầu thô
151499 - - Loại khác:
15149910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15149990 - - - Loại khác
1515 Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
15151100 - - Dầu thô
15151900 - - Loại khác
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
15152100 - - Dầu thô
151529 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15152911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
15152991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152999 - - - - Loại khác
151530 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
15153010 - - Dầu thô
15153090 - - Loại khác
151550 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
15155010 - - Dầu thô
15155020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15155090 - - Loại khác
15156000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
151590 - Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
15159011 - - - Dầu thô (SEN)
15159012 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
15159019 - - - Loại khác (SEN)
- - Dầu Tung:
15159021 - - - Dầu thô
15159022 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159029 - - - Loại khác
- - Dầu Jojoba:
15159031 - - - Dầu thô
15159032 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
15159091 - - - Dầu thô
15159092 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159099 - - - Loại khác
1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
151610 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
15161020 - - Đã tái este hóa
15161090 - - Loại khác
151620 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
15162011 - - - Của đậu tương
15162012 - - - Của ngô (maize)
15162014 - - - Của dừa
15162017 - - - Của lạc
15162018 - - - Của hạt lanh
15162019 - - - Loại khác
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
15162021 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
15162022 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
15162023 - - - Của hạt cọ, dạng thô
15162024 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162025 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
15162026 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162029 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
15162031 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
15162032 - - - Của hạt lanh
15162033 - - - Của ô liu
15162034 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162035 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162039 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
15162041 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
15162042 - - - Của dừa
15162043 - - - Của lạc
15162044 - - - Của hạt lanh
15162045 - - - Của ô liu
15162046 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162047 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162048 - - - Của đậu tương
15162049 - - - Loại khác
- - Đã este hóa liên hợp:
15162051 - - - Của hạt lanh
15162052 - - - Của ô liu
15162053 - - - Của đậu tương
15162054 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
15162059 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
15162061 - - - Dạng thô
15162062 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162069 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, loại khác:
15162091 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
15162092 - - - Của hạt lanh
15162093 - - - Của ô liu
15162094 - - - Của đậu tương
15162096 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162098 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
15162099 - - - Loại khác
15163000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
1517 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
151710 - Margarin, trừ loại margarin lỏng:
15171010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
15171090 - - Loại khác
151790 - Loại khác:
15179010 - - Chế phẩm giả ghee
15179020 - - Margarin lỏng
15179030 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
15179043 - - - Shortening
15179044 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
15179050 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
15179061 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
15179062 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
15179063 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15179064 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
15179065 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
15179066 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
15179067 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
15179068 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
15179069 - - - Loại khác
15179080 - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
15179090 - - Loại khác
1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
15180012 - - Mỡ và dầu động vật
15180014 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
15180015 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
15180016 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
15180019 - - Loại khác
15180020 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
15180032 - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15180033 - - Của hạt lanh
15180034 - - Của ô liu
15180035 - - Của lạc
15180036 - - Của đậu tương hoặc dừa
15180037 - - Của hạt bông
15180038 - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác
15180039 - - Loại khác
15180060 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng
15180090 - Loại khác
1520 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
15200010 - Glyxerin thô
15200090 - Loại khác
1521 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
15211000 - Sáp thực vật
152190 - Loại khác:
15219010 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác
15219020 - - Sáp cá nhà táng
1522 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
15220010 - Chất nhờn
15220090 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN IV
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chú giải
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.
2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.
2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.
1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
16010010 - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16010090 - Loại khác
1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
160210 - Chế phẩm đồng nhất:
16021010 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16021090 - - Loại khác
16022000 - Từ gan động vật
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
160231 - - Từ gà tây:
16023110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- - - Loại khác:
16023191 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
16023199 - - - - Loại khác
160232 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
16023210 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16023290 - - - Loại khác
16023900 - - Loại khác
- Từ lợn:
160241 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
16024110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024190 - - - Loại khác
160242 - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
16024210 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024290 - - - Loại khác
160249 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
16024911 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
16024991 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024999 - - - - Loại khác
160250 - Từ động vật họ trâu bò:
16025010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16025090 - - Loại khác
160290 - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
16029010 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16029020 - - Các chế phẩm từ tiết
16029090 - - Loại khác (SEN)
1603 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16030010 - Từ thịt
16030090 - Loại khác
1604 Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
160411 - - Từ cá hồi:
16041110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041190 - - - Loại khác
160412 - - Từ cá trích nước lạnh:
16041210 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041290 - - - Loại khác
160413 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
16041311 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041319 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
16041391 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041399 - - - - Loại khác
160414 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
16041411 - - - - Từ cá ngừ đại dương
16041419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
16041491 - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)
16041499 - - - - Loại khác
160415 - - Từ cá nục hoa:
16041510 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041590 - - - Loại khác
160416 - - Từ cá cơm (cá trỏng):
16041610 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041690 - - - Loại khác
160417 - - Cá chình:
16041710 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041790 - - - Loại khác
160418 - - Vây cá mập:
16041810 - - - Đã chế biến để sử dụng ngay
- - - Loại khác:
16041891 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041899 - - - - Loại khác
160419 - - Loại khác:
16041920 - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041930 - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041990 - - - Loại khác
160420 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
16042020 - - Xúc xích cá
16042030 - - Cá viên
16042040 - - Cá dạng bột nhão
- - Loại khác:
16042091 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16042099 - - - Loại khác
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
16043100 - - Trứng cá tầm muối
16043200 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
160510 - Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
16051011 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
16051012 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
16051013 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
16051014 - - - Loại khác
16051090 - - Loại khác
- Tôm shrimp và tôm prawn:
16052100 - - Không đóng bao bì kín khí
160529 - - Loại khác:
16052920 - - - Tôm dạng viên
16052930 - - - Tôm tẩm bột
16052990 - - - Loại khác
16053000 - Tôm hùm
16054000 - Động vật giáp xác khác
- Động vật thân mềm:
16055100 - - Hàu
16055200 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
16055300 - - Vẹm (Mussels)
160554 - - Mực g và mực ống:
16055410 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16055490 - - - Loại khác
16055500 - - Bạch tuộc
16055600 - - Nghêu (ngao), sò
160557 - - Bào ngư:
16055710 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16055790 - - - Loại khác
16055800 - - Ốc, trừ ốc biển
16055900 - - Loại khác
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
16056100 - - Hải sâm
16056200 - - Cầu gai
16056300 - - Sứa
16056900 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.
2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.
1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
17011200 - - Đường củ cải
17011300 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
17011400 - - Các loại đường mía khác
- Loại khác:
17019100 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
170199 - - Loại khác:
17019910 - - - Đường đã tinh luyện
17019990 - - - Loại khác
1702 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
17021100 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
17021900 - - Loại khác
17022000 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
170230 - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
17023010 - - Glucoza
17023020 - - Xirô glucoza
17024000 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
17025000 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học
170260 - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
17026010 - - Fructoza
17026020 - - Xirô fructoza
170290 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
17029011 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học
17029019 - - - Loại khác
17029020 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
17029030 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
17029040 - - Đường caramen
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
17029051 - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)
17029059 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
17029091 - - - Xi rô đường
17029099 - - - Loại khác
1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
170310 - Mật mía:
17031010 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17031090 - - Loại khác
170390 - Loại khác:
17039010 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17039090 - - Loại khác
1704 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
17041000 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
170490 - Loại khác:
17049010 - - Kẹo và viên ngậm ho
17049020 - - Sô cô la trắng
- - Loại khác:
17049091 - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
17049099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(b) Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.
2. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.
1801 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang
18010010 - Đã lên men (SEN)
18010090 - Loại khác
18020000 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác
1803 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo
18031000 - Chưa khử chất béo
18032000 - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
18040000 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
18050000 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
18061000 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
180620 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
18062010 - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
18062090 - - Loại khác
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
18063100 - - Có nhân
18063200 - - Không có nhân
180690 - Loại khác:
18069010 - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
18069030 - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
18069040 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ
18069090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;
(b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
2. Theo mục đích của nhóm 19.01:
(a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;
(b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:
(1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và
(2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).
3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).
4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.
1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110 - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
19011010 - - Từ chiết xuất malt
19011020 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
19011030 - - Từ bột đỗ tương
- - Loại khác:
19011091 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)
19011092 - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
19011099 - - - Loại khác
190120 - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
19012010 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
19012020 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
19012030 - - Loại khác, không chứa ca cao
19012040 - - Loại khác, chứa ca cao
190190 - Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
19019011 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
19019019 - - - Loại khác
19019020 - - Chiết xuất malt
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
19019031 - - - Chứa sữa (SEN)
19019032 - - - Loại khác, chứa bột ca cao
19019039 - - - Loại khác
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
19019041 - - - Dạng bột
19019049 - - - Dạng khác
- - Loại khác:
19019091 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
19019099 - - - Loại khác
1902 Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
19021100 - - Có chứa trứng
190219 - - Loại khác:
19021920 - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
19021930 - - - Miến
19021940 - - - Mì khác
19021990 - - - Loại khác
190220 - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
19022010 - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
19022030 - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
19022090 - - Loại khác
190230 - Sản phẩm từ bột nhào khác:
19023020 - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
19023030 - - Miến
19023040 - - Mì ăn liền khác
19023090 - - Loại khác
19024000 - Couscous
19030000 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
1904 Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190410 - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
19041010 - - Chứa ca cao
19041090 - - Loại khác
190420 - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
19042010 - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
19042090 - - Loại khác
19043000 - Lúa mì bulgur (1)
190490 - Loại khác:
19049010 - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
19049090 - - Loại khác
1905 Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
19051000 - Bánh mì giòn
19052000 - Bánh mì có gừng và loại tương tự
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
190531 - - Bánh quy ngọt:
19053110 - - - Không chứa ca cao
19053120 - - - Chứa ca cao
190532 - - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
19053210 - - - Bánh waffles (SEN)
19053220 - - - Bánh xốp wafers (SEN)
190540 - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
19054010 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
19054090 - - Loại khác
190590 - Loại khác:
19059010 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
19059020 - - Bánh quy không ngọt khác
19059030 - - Bánh ga tô (cakes)
19059040 - - Bánh bột nhào (pastry)
19059050 - - Các loại bánh không bột
19059060 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
19059070 - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
19059080 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
19059090 - - Loại khác
(1) Tham khảo TCVN 4995:2016
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;
(b) Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);
(c) Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ
Mã hàng Mô tả hàng hoá - Tiếng Việt
B C
PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chú giải
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
0101 Ngựa, lừa, la sống
- Ngựa:
01012100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01012900 - - Loại khác
010130 - Lừa:
01013010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01013090 - - Loại khác
01019000 - Loại khác
0102 Động vật sống họ trâu bò
- Gia súc:
01022100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
010229 - - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
01022911 - - - - Bò thiến (SEN)
01022919 - - - - Loại khác
01022990 - - - Loại khác
- Trâu:
01023100 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01023900 - - Loại khác
010290 - Loại khác:
01029010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01029090 - - Loại khác
0103 Lợn sống
01031000 - Loại thuần chủng để nhân giống
- Loại khác:
01039100 - - Khối lượng dưới 50 kg
01039200 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên
0104 Cừu, dê sống
010410 - Cừu:
01041010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01041090 - - Loại khác
010420 - Dê:
01042010 - - Loại thuần chủng để nhân giống
01042090 - - Loại khác
0105 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi
- Loại khối lượng không quá 185 g:
010511 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01051110 - - - Để nhân giống (SEN)
01051190 - - - Loại khác
010512 - - Gà tây:
01051210 - - - Để nhân giống (SEN)
01051290 - - - Loại khác
010513 - - Vịt, ngan:
01051310 - - - Để nhân giống (SEN)
01051390 - - - Loại khác
010514 - - Ngỗng:
01051410 - - - Để nhân giống (SEN)
01051490 - - - Loại khác
010515 - - Gà lôi:
01051510 - - - Để nhân giống (SEN)
01051590 - - - Loại khác
- Loại khác:
010594 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
01059410 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- - - Gà chọi:
01059441 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059449 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
01059491 - - - - Khối lượng không quá 2 kg
01059499 - - - - Loại khác
010599 - - Loại khác:
01059910 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
01059920 - - - Vịt, ngan loại khác
01059930 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
01059940 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
0106 Động vật sống khác
- Động vật có vú:
01061100 - - Bộ động vật linh trưởng
010612 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
01061210 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
01061220 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
01061300 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
01061400 - - Thỏ (Rabbits và hares)
01061900 - - Loại khác
01062000 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- Các loại chim:
01063100 - - Chim săn mồi
01063200 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
01063300 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
01063900 - - Loại khác
- Côn trùng:
01064100 - - Các loại ong
01064900 - - Loại khác
01069000 - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);
(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).
0201 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
02011000 - Thịt cả con và nửa con
02012000 - Thịt pha có xương khác
02013000 - Thịt lọc không xương
0202 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
02021000 - Thịt cả con và nửa con
02022000 - Thịt pha có xương khác
02023000 - Thịt lọc không xương
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
02031100 - - Thịt cả con và nửa con
02031200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02031900 - - Loại khác
- Đông lạnh:
02032100 - - Thịt cả con và nửa con
02032200 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02032900 - - Loại khác
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02041000 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
02042100 - - Thịt cả con và nửa con
02042200 - - Thịt pha có xương khác
02042300 - - Thịt lọc không xương
02043000 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
02044100 - - Thịt cả con và nửa con
02044200 - - Thịt pha có xương khác
02044300 - - Thịt lọc không xương
02045000 - Thịt dê
02050000 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02061000 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
02062100 - - Lưỡi
02062200 - - Gan
02062900 - - Loại khác
02063000 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
- Của lợn, đông lạnh:
02064100 - - Gan
02064900 - - Loại khác
02068000 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
02069000 - Loại khác, đông lạnh
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
02071100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02071200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02071300 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020714 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02071410 - - - Cánh
02071420 - - - Đùi
02071430 - - - Gan
- - - Loại khác:
02071491 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02071499 - - - - Loại khác
- Của gà tây:
02072400 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02072500 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02072600 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
020727 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02072710 - - - Gan
- - - Loại khác:
02072791 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
02072799 - - - - Loại khác
- Của vịt, ngan:
02074100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02074200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02074300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02074400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
020745 - - Loại khác, đông lạnh:
02074510 - - - Gan béo
02074590 - - - Loại khác
- Của ngỗng:
02075100 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02075200 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02075300 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
02075400 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
020755 - - Loại khác, đông lạnh:
02075510 - - - Gan béo
02075590 - - - Loại khác
020760 - Của gà lôi:
02076010 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
02076020 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
02076030 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
02076040 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
0208 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
02081000 - Của thỏ hoặc thỏ rừng
02083000 - Của bộ động vật linh trưởng
020840 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02084010 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02084090 - - Loại khác
02085000 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
02086000 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
020890 - Loại khác:
02089010 - - Đùi ếch
02089090 - - Loại khác
0209 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
02091000 - Của lợn
02099000 - Loại khác
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
02101100 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
02101200 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
021019 - - Loại khác:
02101930 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
02101990 - - - Loại khác
02102000 - Thịt động vật họ trâu bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
02109100 - - Của bộ động vật linh trưởng
021092 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
02109210 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
02109290 - - - Loại khác
02109300 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
021099 - - Loại khác:
02109910 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
02109920 - - - Da lợn khô
02109990 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).
0301 Cá sống
- Cá cảnh:
030111 - - Cá nước ngọt:
03011110 - - - Cá bột
- - - Loại khác:
03011191 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
03011192 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
03011193 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
03011195 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
03011199 - - - - Loại khác
030119 - - Loại khác:
03011910 - - - Cá bột
03011990 - - - Loại khác
- Cá sống khác:
03019100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03019200 - - Cá chình (Anguilla spp.)
030193 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
03019321 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019322 - - - - Cá bột
03019329 - - - - Loại khác
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
03019331 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
03019332 - - - - Cá bột
03019339 - - - - Loại khác
03019400 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03019500 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030199 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
03019911 - - - - Để nhân giống (SEN)
03019919 - - - - Loại khác
- - - Cá bột loại khác:
03019922 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019923 - - - - Cá chép loại khác (SEN)
03019924 - - - - Loại khác, để nhân giống
03019929 - - - - Loại khác
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
03019931 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
03019932 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
03019933 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
03019934 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
03019935 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
03019936 - - - - Cá mú loại khác
- - - Cá nước ngọt khác:
03019941 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
03019942 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
03019949 - - - - Loại khác
03019950 - - - Cá biển khác
03019990 - - - Loại khác
0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03021100 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03021300 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03021400 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03021900 - - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03022100 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03022200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03022300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03022400 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
03022900 - - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03023100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03023200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03023300 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03023400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
03023500 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03023600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03023900 - - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03024100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03024200 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03024300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
03024400 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
03024500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03024600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03024700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03024900 - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03025100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03025200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03025300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03025400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03025500 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03025600 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03025900 - - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03027100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
030272 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
03027210 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
03027290 - - - Loại khác
03027300 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03027400 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03027900 - - Loại khác
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
03028100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03028200 - - Cá đuối (Rajidae)
03028300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03028400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
03028500 - - Cá tráp biển (Sparidae)
030289 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03028911 - - - - Cá mú
03028912 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
03028913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03028914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03028915 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
03028916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03028917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03028918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03028919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03028922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03028923 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03028927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03028928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03028929 - - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03029100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03029200 - - Vây cá mập
03029900 - - Loại khác
0303 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03031100 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
03031200 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03031300 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03031400 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03031900 - - Loại khác
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03032300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03032400 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03032500 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
03032600 - - Cá chình (Anguilla spp.)
03032900 - - Loại khác
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03033100 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03033200 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03033300 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
03033400 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
03033900 - - Loại khác
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03034100 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03034200 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03034300 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03034400 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
030345 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
03034510 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
03034590 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
03034600 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030349 - - Loại khác:
03034910 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
03034990 - - - Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03035100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03035300 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
030354 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
03035410 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
03035420 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
03035500 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03035600 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
03035700 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
030359 - - Loại khác:
03035910 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
03035920 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
03035990 - - - Loại khác
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03036300 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03036400 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03036500 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03036600 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03036700 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03036800 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03036900 - - Loại khác
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
03038100 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03038200 - - Cá đuối (Rajidae)
03038300 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03038400 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
030389 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03038911 - - - - Cá mú
03038913 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
03038914 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03038915 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
03038916 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
03038917 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
03038918 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
03038919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03038922 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
03038923 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
03038924 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
03038927 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
03038928 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
03038929 - - - - Loại khác
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
03039100 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03039200 - - Vây cá mập
03039900 - - Loại khác
0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
03043100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03043200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03043300 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03043900 - - Loại khác
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
03044100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03044200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03044300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03044400 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03044500 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03044600 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03044700 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03044800 - - Cá đuối (Rajidae)
03044900 - - Loại khác
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
03045100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03045200 - - Cá hồi
03045300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
03045400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03045500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03045600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03045700 - - Cá đuối (Rajidae)
03045900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
03046100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
03046200 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
03046300 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
03046900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
03047100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03047200 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03047300 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03047400 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03047500 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03047900 - - Loại khác
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
03048100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03048200 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03048300 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
03048400 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03048500 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03048600 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03048700 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03048800 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)
030489 - - Loại khác:
03048910 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)
03048990 - - - Loại khác
- Loại khác, đông lạnh:
03049100 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03049200 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03049300 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03049400 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03049500 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
03049600 - - Cá nhám góc và cá mập khác
03049700 - - Cá đuối (Rajidae)
030499 - - Loại khác:
03049910 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)
03049990 - - - Loại khác
0305 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
030520 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
03052010 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03052090 - - Loại khác
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
03053100 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03053200 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
030539 - - Loại khác:
03053910 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
03053920 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- - - Loại khác:
03053991 - - - - Của cá nước ngọt
03053992 - - - - Của cá biển
03053999 - - - - Loại khác
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
03054100 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03054200 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03054300 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03054400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
030549 - - Loại khác:
03054910 - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
03054990 - - - Loại khác
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
03055100 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055200 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03055300 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03055400 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)
030559 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
03055921 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN)
03055929 - - - - Loại khác
03055990 - - - Loại khác
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
03056100 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03056200 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03056300 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03056400 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
030569 - - Loại khác:
03056910 - - - Cá biển
03056990 - - - Loại khác
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
030571 - - Vây cá mập:
03057110 - - - Khô hoặc hun khói
03057190 - - - Loại khác
030572 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
03057211 - - - - Của cá tuyết (SEN)
03057219 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
03057291 - - - - Của cá tuyết
03057299 - - - - Loại khác
030579 - - Loại khác:
03057910 - - - Của cá tuyết
03057990 - - - Loại khác
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối
- Đông lạnh:
030611 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03061110 - - - Hun khói
03061190 - - - Loại khác
030612 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
03061210 - - - Hun khói
03061290 - - - Loại khác
030614 - - Cua, ghẹ:
- - - Hun khói:
03061411 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
03061419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03061491 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
03061492 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)
03061493 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)
03061499 - - - - Loại khác
03061500 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
03061600 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
030617 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
03061711 - - - - Đã bỏ đầu
03061719 - - - - Loại khác
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
03061721 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
03061722 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
03061729 - - - - Loại khác
03061730 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03061790 - - - Loại khác
03061900 - - Loại khác
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
030631 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
03063110 - - - Để nhân giống
03063120 - - - Loại khác, sống
03063130 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030632 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
03063210 - - - Để nhân giống
03063220 - - - Loại khác, sống
03063230 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030633 - - Cua, ghẹ:
- - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
03063311 - - - - Sống
03063312 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- - - Loại khác:
03063391 - - - - Sống
03063392 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03063400 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
030635 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
03063510 - - - Để nhân giống (SEN)
03063520 - - - Loại khác, sống
03063530 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030636 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Để nhân giống:
03063611 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)
03063612 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)
03063613 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)
03063619 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác, sống:
03063621 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063622 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063623 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063629 - - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
03063631 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
03063632 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
03063633 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
03063639 - - - - Loại khác
030639 - - Loại khác:
03063910 - - - Sống
03063920 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
- Loại khác:
030691 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069121 - - - - Hun khói
03069129 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069131 - - - - Hun khói
03069139 - - - - Loại khác
030692 - - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069221 - - - - Hun khói
03069229 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069231 - - - - Hun khói
03069239 - - - - Loại khác
030693 - - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069321 - - - - Hun khói
03069329 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069331 - - - - Hun khói
03069339 - - - - Loại khác
030694 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069421 - - - - Hun khói
03069429 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069431 - - - - Hun khói
03069439 - - - - Loại khác
030695 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069521 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
03069529 - - - - Loại khác
03069530 - - - Loại khác
030699 - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
03069921 - - - - Hun khói
03069929 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
03069931 - - - - Hun khói
03069939 - - - - Loại khác
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hàu:
030711 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03071110 - - - Sống
03071120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03071200 - - Đông lạnh
030719 - - Loại khác:
03071920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03071930 - - - Hun khói
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
030721 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03072110 - - - Sống
03072120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03072200 - - Đông lạnh
030729 - - Loại khác:
03072930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03072940 - - - Hun khói
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
030731 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03073110 - - - Sống
03073120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03073200 - - Đông lạnh
030739 - - Loại khác:
03073930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03073940 - - - Hun khói
- Mực g và mực ống:
030742 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
03074211 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074219 - - - - Loại khác
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
03074221 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074229 - - - - Loại khác
030743 - - Đông lạnh:
03074310 - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074390 - - - Loại khác
030749 - - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
03074921 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074929 - - - - Loại khác
- - - Hun khói:
03074931 - - - - Mực g (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
03074939 - - - - Loại khác
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
030751 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03075110 - - - Sống
03075120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03075200 - - Đông lạnh
030759 - - Loại khác:
03075920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03075930 - - - Hun khói
030760 - Ốc, trừ ốc biển:
03076010 - - Sống
03076020 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
03076040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03076050 - - Hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
030771 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03077110 - - - Sống
03077120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03077200 - - Đông lạnh
030779 - - Loại khác:
03077930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03077940 - - - Hun khói
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
030781 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078110 - - - Sống
03078120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
030782 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03078210 - - - Sống
03078220 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03078300 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh
03078400 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh
030787 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
03078710 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078720 - - - Hun khói
030788 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
03078810 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03078820 - - - Hun khói
- Loại khác:
030791 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03079110 - - - Sống
03079120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03079200 - - Đông lạnh
030799 - - Loại khác:
03079930 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03079940 - - - Hun khói
0308 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
030811 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03081110 - - - Sống
03081120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03081200 - - Đông lạnh
030819 - - Loại khác:
03081920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03081930 - - - Hun khói
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
030821 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
03082110 - - - Sống
03082120 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03082200 - - Đông lạnh
030829 - - Loại khác:
03082920 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03082930 - - - Hun khói
030830 - Sứa (Rhopilema spp.):
03083010 - - Sống
03083020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03083030 - - Đông lạnh
03083040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03083050 - - Hun khói
030890 - Loại khác:
03089010 - - Sống
03089020 - - Tươi hoặc ướp lạnh
03089030 - - Đông lạnh
03089040 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
03089050 - - Hun khói
0309 Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
03091000 - Của cá
030990 - Loại khác:
- - Của động vật giáp xác:
03099011 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03099012 - - - Đông lạnh
03099019 - - - Loại khác
- - Của động vật thân mềm:
03099021 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
03099022 - - - Đông lạnh
03099029 - - - Loại khác
03099090 - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải
1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.
2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.
3. Theo mục đích của nhóm 04.05:
(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hòa và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.
(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.
4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:
(a) hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;
(b) hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và
(c) sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.
5. Chương này không bao gồm:
(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);
(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);
(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc
(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).
6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.
2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040110 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
04011010 - - Dạng lỏng
04011090 - - Loại khác
040120 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
04012010 - - Dạng lỏng
04012090 - - Loại khác
040140 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
04014010 - - Sữa dạng lỏng
04014020 - - Sữa dạng đông lạnh
04014090 - - Loại khác
040150 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
04015010 - - Dạng lỏng
04015090 - - Loại khác
0402 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040210 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04021041 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021042 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021049 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04021091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04021092 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04021099 - - - Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
040221 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
04022120 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022130 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022190 - - - Loại khác
040229 - - Loại khác:
04022920 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
04022930 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
04022990 - - - Loại khác
- Loại khác:
04029100 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
04029900 - - Loại khác
0403 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
040320 - Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
04032011 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04032019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04032091 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
04032099 - - - Loại khác
040390 - Loại khác:
04039010 - - Buttermilk
04039090 - - Loại khác
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
040410 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
04041011 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
04041019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
04041091 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
04041099 - - - Loại khác
04049000 - Loại khác
0405 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
04051000 - Bơ
04052000 - Chất phết từ bơ sữa
040590 - Loại khác:
04059010 - - Chất béo khan của bơ
04059020 - - Dầu bơ (butteroil)
04059030 - - Ghee
04059090 - - Loại khác
0406 Pho mát và curd
040610 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
04061010 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
04061020 - - Curd
040620 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
04062010 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
04062090 - - Loại khác
04063000 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
04064000 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
04069000 - Pho mát loại khác
0407 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
040711 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
04071110 - - - Để nhân giống
04071190 - - - Loại khác
040719 - - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
04071911 - - - - Để nhân giống
04071919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
04071991 - - - - Để nhân giống
04071999 - - - - Loại khác
- Trứng sống khác:
04072100 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
040729 - - Loại khác:
04072910 - - - Của vịt, ngan
04072990 - - - Loại khác
040790 - Loại khác:
04079010 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
04079020 - - Của vịt, ngan
04079090 - - Loại khác
0408 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
04081100 - - Đã làm khô
04081900 - - Loại khác
- Loại khác:
04089100 - - Đã làm khô
04089900 - - Loại khác
04090000 Mật ong tự nhiên
0410 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04101000 - Côn trùng
041090 - Loại khác:
04109010 - - Tổ yến
04109020 - - Trứng rùa
04109090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);
(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hóa thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);
(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc
(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.
3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng h lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".
4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.
05010000 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người
0502 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên
05021000 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
05029000 - Loại khác
05040000 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0505 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
050510 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
05051010 - - Lông vũ của vịt, ngan
05051090 - - Loại khác
050590 - Loại khác:
05059010 - - Lông vũ của vịt, ngan
05059090 - - Loại khác
0506 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05061000 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit
05069000 - Loại khác
0507 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05071000 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà
050790 - Loại khác:
05079020 - - Mai động vật họ rùa
05079090 - - Loại khác
0508 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
05080020 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
05080090 - Loại khác
05100000 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác
0511 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
05111000 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò
- Loại khác:
051191 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
05119110 - - - Sẹ và bọc trứng
05119120 - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)
05119130 - - - Da cá
05119190 - - - Loại khác
051199 - - Loại khác:
05119910 - - - Tinh dịch động vật nuôi
05119920 - - - Trứng tằm
05119930 - - - Bọt biển thiên nhiên
05119990 - - - Loại khác
PHẦN II
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chú giải
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
Chú giải
1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.
0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12
06011000 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
060120 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
06012010 - - Cây rau diếp xoăn
06012020 - - Rễ rau diếp xoăn
06012090 - - Loại khác
0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
060210 - Cành giâm và cành ghép không có rễ:
06021010 - - Của cây phong lan
06021020 - - Của cây cao su
06021090 - - Loại khác
06022000 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
06023000 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
06024000 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
060290 - Loại khác:
06029010 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
06029020 - - Cây phong lan giống
06029040 - - Gốc cây cao su có chồi (SEN)
06029050 - - Cây cao su giống (SEN)
06029060 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
06029090 - - Loại khác
0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
- Tươi:
06031100 - - Hoa hồng
06031200 - - Hoa cẩm chướng
06031300 - - Phong lan
06031400 - - Hoa cúc
06031500 - - Họ hoa ly (Lilium spp.)
06031900 - - Loại khác
06039000 - Loại khác
0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
060420 - Tươi:
06042010 - - Rêu và địa y
06042090 - - Loại khác
060490 - Loại khác:
06049010 - - Rêu và địa y
06049090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).
3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:
(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);
(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;
(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);
(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).
4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).
5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.
0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
07011000 - Để làm giống
070190 - Loại khác:
07019010 - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)
07019090 - - Loại khác
07020000 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
070310 - Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
07031011 - - - Củ giống
07031019 - - - Loại khác
- - Hành, hẹ:
07031021 - - - Củ giống
07031029 - - - Loại khác
070320 - Tỏi:
07032010 - - Củ giống
07032090 - - Loại khác
070390 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
07039010 - - Củ giống
07039090 - - Loại khác
0704 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070410 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
07041010 - - Súp lơ (1) (Caulifower)
07041020 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
07041090 - - Súp lơ xanh khác
07042000 - Cải Bruc-xen
070490 - Loại khác:
07049010 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
07049020 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
07049030 - - Bắp cải khác
07049090 - - Loại khác
0705 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
- Rau diếp, xà lách:
07051100 - - Xà lách cuộn (head lettuce)
07051900 - - Loại khác
- Rau diếp xoăn:
07052100 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)
07052900 - - Loại khác
0706 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070610 - Cà rốt và củ cải:
07061010 - - Cà rốt
07061020 - - Củ cải
07069000 - Loại khác
07070000 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0708 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
07081000 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
070820 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
07082010 - - Đậu Pháp (SEN)
07082020 - - Đậu dài
07082090 - - Loại khác
07089000 - Các loại rau đậu khác
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07092000 - Măng tây
07093000 - Cà tím
07094000 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
- Nấm và nấm cục (truffles):
07095100 - - Nấm thuộc chi Agaricus
07095200 - - Nấm thuộc chi Boletus
07095300 - - Nấm thuộc chi Cantharellus
07095400 - - Nấm hương (Lentinus edodes)
07095500 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
07095600 - - Nấm cục (Tuber spp.)
070959 - - Loại khác:
07095920 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
07095990 - - - Loại khác
070960 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
07096010 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
07096090 - - Loại khác
07097000 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- Loại khác:
07099100 - - Hoa a-ti-sô
07099200 - - Ô liu
07099300 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
070999 - - Loại khác:
07099910 - - - Ngô ngọt
07099920 - - - Đậu bắp (Okra)
07099990 - - - Loại khác
0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
07101000 - Khoai tây
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
07102100 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
07102200 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
07102900 - - Loại khác
07103000 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
07104000 - Ngô ngọt
07108000 - Rau khác
07109000 - Hỗn hợp các loại rau
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
071120 - Ôliu:
07112010 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07112090 - - Loại khác
071140 - Dưa chuột và dưa chuột ri:
07114010 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07114090 - - Loại khác
- Nấm và nấm cục (truffles):
071151 - - Nấm thuộc chi Agaricus:
07115110 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07115190 - - - Loại khác
071159 - - Loại khác:
07115910 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
07115990 - - - Loại khác
071190 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
07119010 - - Ngô ngọt
07119020 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
07119030 - - Nụ bạch hoa
07119040 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119050 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119060 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
07119090 - - Loại khác
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
07122000 - Hành tây
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
07123100 - - Nấm thuộc chi Agaricus
07123200 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
07123300 - - Nấm tuyết (Tremella spp.)
07123400 - - Nấm hương (Lentinus edodes)
071239 - - Loại khác:
07123910 - - - Nấm cục (truffles)
07123990 - - - Loại khác
071290 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
07129010 - - Tỏi
07129020 - - Ngô ngọt
07129090 - - Loại khác
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
071310 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
07131010 - - Phù hợp để gieo trồng
07131090 - - Loại khác
071320 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
07132010 - - Phù hợp để gieo trồng
07132090 - - Loại khác
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
071331 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
07133110 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133190 - - - Loại khác
071332 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
07133210 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133290 - - - Loại khác
071333 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
07133310 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133390 - - - Loại khác
071334 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
07133410 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133490 - - - Loại khác
071335 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
07133510 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133590 - - - Loại khác
071339 - - Loại khác:
07133910 - - - Phù hợp để gieo trồng
07133990 - - - Loại khác
071340 - Đậu lăng:
07134010 - - Phù hợp để gieo trồng
07134090 - - Loại khác
071350 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
07135010 - - Phù hợp để gieo trồng
07135090 - - Loại khác
071360 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
07136010 - - Phù hợp để gieo trồng
07136090 - - Loại khác
071390 - Loại khác:
07139010 - - Phù hợp để gieo trồng
07139090 - - Loại khác
0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
071410 - Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
07141011 - - - Lát đã được làm khô
07141019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
07141091 - - - Đông lạnh
07141099 - - - Loại khác
071420 - Khoai lang:
07142010 - - Đông lạnh
07142090 - - Loại khác
071430 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
07143010 - - Đông lạnh
07143090 - - Loại khác
071440 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
07144010 - - Đông lạnh
07144090 - - Loại khác
071450 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
07145010 - - Đông lạnh
07145090 - - Loại khác
071490 - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
07149011 - - - Đông lạnh
07149019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
07149091 - - - Đông lạnh
07149099 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 10341:2015
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.
0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
08011100 - - Đã qua công đoạn làm khô
08011200 - - Dừa còn nguyên sọ
080119 - - Loại khác:
08011910 - - - Quả dừa non (SEN)
08011990 - - - Loại khác
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
08012100 - - Chưa bóc vỏ
08012200 - - Đã bóc vỏ
- Hạt điều:
08013100 - - Chưa bóc vỏ
08013200 - - Đã bóc vỏ
0802 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
08021100 - - Chưa bóc vỏ
080212 - - Đã bóc vỏ:
08021210 - - - Đã chần (blanched) (SEN)
08021290 - - - Loại khác
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
08022100 - - Chưa bóc vỏ
08022200 - - Đã bóc vỏ
- Quả óc chó:
08023100 - - Chưa bóc vỏ
08023200 - - Đã bóc vỏ
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
08024100 - - Chưa bóc vỏ
08024200 - - Đã bóc vỏ
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
08025100 - - Chưa bóc vỏ
08025200 - - Đã bóc vỏ
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
08026100 - - Chưa bóc vỏ
08026200 - - Đã bóc vỏ
08027000 - Hạt cây côla (Cola spp.)
08028000 - Quả cau
- Loại khác:
08029100 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ
08029200 - - Hạt thông, đã bóc vỏ
08029900 - - Loại khác
0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
080310 - Chuối lá:
08031010 - - Tươi
08031020 - - Khô
080390 - Loại khác:
08039010 - - Chuối ngự (Lady's finger baa) (SEN)
08039020 - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
08039030 - - Chuối Chestnut (Chestnut baa) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
08039090 - - Loại khác
0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
08041000 - Quả chà là
08042000 - Quả sung, vả
08043000 - Quả dứa
08044000 - Quả bơ
080450 - Quả ổi, xoài và măng cụt:
08045010 - - Quả ổi
- - Quả xoài:
08045021 - - - Tươi
08045022 - - - Khô
08045030 - - Quả măng cụt
0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
080510 - Quả cam:
08051010 - - Tươi
08051020 - - Khô
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
08052100 - - Quả quýt các loại (kể cả quất)
08052200 - - Cam nhỏ (Clementines)
08052900 - - Loại khác
08054000 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
080550 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
08055010 - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
08055020 - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
08059000 - Loại khác
0806 Quả nho, tươi hoặc khô
08061000 - Tươi
08062000 - Khô
0807 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
08071100 - - Quả dưa hấu
08071900 - - Loại khác
08072000 - Quả đu đủ
0808 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
08081000 - Quả táo (apples)
08083000 - Quả lê
08084000 - Quả mộc qua
0809 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
08091000 - Quả mơ
- Quả anh đào:
08092100 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
08092900 - - Loại khác
08093000 - Quả đào, kể cả xuân đào
080940 - Quả mận và quả mận gai:
08094010 - - Quả mận
08094020 - - Quả mận gai
0810 Quả khác, tươi
08101000 - Quả dâu tây
08102000 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
08103000 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
08104000 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
08105000 - Quả kiwi
08106000 - Quả sầu riêng
08107000 - Quả hồng (Persimmons)
081090 - Loại khác:
08109010 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)
08109020 - - Quả vải
08109030 - - Quả chôm chôm
08109040 - - Quả bòn bon (Lanzones)
08109050 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
08109060 - - Quả me
08109070 - - Quả khế
- - Loại khác:
08109091 - - - Salacca (quả da rắn)
08109092 - - - Quả thanh long
08109093 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
08109094 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)
08109099 - - - Loại khác
0811 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
08111000 - Quả dâu tây
08112000 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
08119000 - Loại khác
0812 Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
08121000 - Quả anh đào
081290 - Loại khác:
08129010 - - Quả dâu tây
08129090 - - Loại khác
0813 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
08131000 - Quả mơ
08132000 - Quả mận đỏ
08133000 - Quả táo (apples)
081340 - Quả khác:
08134010 - - Quả nhãn
08134020 - - Quả me
08134090 - - Loại khác
081350 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
08135010 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
08135020 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
08135030 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
08135040 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
08135090 - - Loại khác
08140000 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
Chú giải
1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:
(a) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;
(b) Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.
Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.
2. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubeba) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.
0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
090111 - - Chưa khử chất caffeine:
09011120 - - - Arabica (SEN)
09011130 - - - Robusta (SEN)
09011190 - - - Loại khác
090112 - - Đã khử chất caffeine:
09011220 - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)
09011290 - - - Loại khác
- Cà phê, đã rang:
090121 - - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
09012111 - - - - Arabica (SEN)
09012112 - - - - Robusta (SEN)
09012119 - - - - Loại khác
09012120 - - - Đã xay
090122 - - Đã khử chất caffeine:
09012210 - - - Chưa xay
09012220 - - - Đã xay
090190 - Loại khác:
09019010 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
09019020 - - Các chất thay thế có chứa cà phê
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
090210 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
09021010 - - Lá chè
09021090 - - Loại khác
090220 - Chè xanh khác (chưa ủ men):
09022010 - - Lá chè
09022090 - - Loại khác
090230 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
09023010 - - Lá chè
09023090 - - Loại khác
090240 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
09024010 - - Lá chè
09024090 - - Loại khác
09030000 Chè Paragoay (Maté)
0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
090411 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09041110 - - - Trắng
09041120 - - - Đen
09041190 - - - Loại khác
090412 - - Đã xay hoặc nghiền:
09041210 - - - Trắng
09041220 - - - Đen
09041290 - - - Loại khác
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
090421 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
09042110 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
09042190 - - - Loại khác
090422 - - Đã xay hoặc nghiền:
09042210 - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
09042290 - - - Loại khác
0905 Vani
09051000 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09052000 - Đã xay hoặc nghiền
0906 Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09061100 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
09061900 - - Loại khác
09062000 - Đã xay hoặc nghiền
0907 Đinh hương (cả quả, thân và cành)
09071000 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09072000 - Đã xay hoặc nghiền
0908 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
09081100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09081200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Vỏ nhục đậu khấu:
09082100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09082200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Bạch đậu khấu:
09083100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09083200 - - Đã xay hoặc nghiền
0909 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
09092100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09092200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Hạt cây thì là Ai Cập:
09093100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09093200 - - Đã xay hoặc nghiền
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
090961 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
09096110 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
09096120 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
09096130 - - - Của cây ca-rum (caraway)
09096190 - - - Loại khác
090962 - - Đã xay hoặc nghiền:
09096210 - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)
09096220 - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)
09096230 - - - Của cây ca-rum (caraway)
09096290 - - - Loại khác
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
09101100 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
09101200 - - Đã xay hoặc nghiền
09102000 - Nghệ tây
09103000 - Nghệ (curcuma)
- Gia vị khác:
091091 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
09109110 - - - Cà ri (curry)
09109190 - - - Loại khác
091099 - - Loại khác:
09109910 - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
09109990 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 10
Ngũ cốc
Chú giải
1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.
(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ(1) hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.
2. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).
Chú giải phân nhóm
1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kết hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.
1001 Lúa mì và meslin
- Lúa mì Durum:
10011100 - - Hạt giống
10011900 - - Loại khác
- Loại khác:
10019100 - - Hạt giống
100199 - - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
10019911 - - - - Meslin (SEN)
10019912 - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)
10019919 - - - - Loại khác (SEN)
- - - Loại khác:
10019991 - - - - Meslin
10019999 - - - - Loại khác (SEN)
1002 Lúa mạch đen
10021000 - Hạt giống
10029000 - Loại khác
1003 Lúa đại mạch
10031000 - Hạt giống
10039000 - Loại khác
1004 Yến mạch
10041000 - Hạt giống
10049000 - Loại khác
1005 Ngô
10051000 - Hạt giống
100590 - Loại khác:
10059010 - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)
- - Loại khác:
10059091 - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
10059099 - - - Loại khác
1006 Lúa gạo
100610 - Thóc:
10061010 - - Phù hợp để gieo trồng
10061090 - - Loại khác
100620 - Gạo lứt:
10062010 - - Gạo Hom Mali (SEN)
10062090 - - Loại khác
100630 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
10063030 - - Gạo nếp (SEN)
10063040 - - Gạo Hom Mali (SEN)
10063050 - - Gạo Basmati (SEN)
10063060 - - Gạo Malys (SEN)
10063070 - - Gạo thơm khác (SEN)
- - Loại khác:
10063091 - - - Gạo đồ (1)
10063099 - - - Loại khác
100640 - Tấm:
10064010 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
10064090 - - Loại khác (SEN)
1007 Lúa miến
10071000 - Hạt giống
10079000 - Loại khác
1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
10081000 - Kiều mạch
- Kê:
10082100 - - Hạt giống
10082900 - - Loại khác
10083000 - Hạt cây thóc chim (họ lúa)
10084000 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
10085000 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)
10086000 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
10089000 - Ngũ cốc loại khác
(1): Tham khảo TCVN 5643:1999
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
(b) Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
(c) Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (corn flakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
(d) Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
(e) Dược phẩm (Chương 30); hoặc
(f) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:
(a) hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và
(b) hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).
Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.
(B) Các sản phẩm thuộc Chương này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hơn tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.
Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.
XEM BẢNG 1
3. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:
(a) đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
(b) đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.
1101 Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
11010011 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
11010019 - - Loại khác
11010020 - Bột meslin
1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
11022000 - Bột ngô
110290 - Loại khác:
11029010 - - Bột gạo
11029020 - - Bột lúa mạch đen
11029090 - - Loại khác
1103 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
11031100 - - Của lúa mì
11031300 - - Của ngô
110319 - - Của ngũ cốc khác:
11031910 - - - Của meslin
11031920 - - - Của gạo
11031990 - - - Loại khác
11032000 - Dạng viên
1104 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
11041200 - - Của yến mạch
110419 - - Của ngũ cốc khác:
11041910 - - - Của ngô
11041990 - - - Loại khác
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
11042200 - - Của yến mạch
11042300 - - Của ngô
110429 - - Của ngũ cốc khác:
11042920 - - - Của lúa mạch
11042990 - - - Loại khác
11043000 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
1105 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
11051000 - Bột, bột thô và bột mịn
11052000 - Dạng mảnh lát, hạt và viên
1106 Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11061000 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
110620 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
11062010 - - Từ sắn
11062020 - - Từ cọ sago
11062090 - - Loại khác
11063000 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1107 Malt, rang hoặc chưa rang
11071000 - Chưa rang
11072000 - Đã rang
1108 Tinh bột; inulin
- Tinh bột:
11081100 - - Tinh bột mì
11081200 - - Tinh bột ngô
11081300 - - Tinh bột khoai tây
11081400 - - Tinh bột sắn
110819 - - Tinh bột khác:
11081910 - - - Tinh bột cọ sago
11081990 - - - Loại khác
11082000 - Inulin
11090000 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Chú giải
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.
1201 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12011000 - Hạt giống
12019000 - Loại khác
1202 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
12023000 - Hạt giống
- Loại khác:
12024100 - - Chưa bóc vỏ
12024200 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
12030000 Cùi (cơm) dừa khô
12040000 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205 Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
12051000 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
12059000 - Loại khác
12060000 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
120710 - Hạt cọ và nhân hạt cọ:
12071010 - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
12071030 - - Nhân hạt cọ
12071090 - - Loại khác
- Hạt bông:
12072100 - - Hạt giống
12072900 - - Loại khác
12073000 - Hạt thầu dầu
120740 - Hạt vừng:
12074010 - - Loại ăn được
12074090 - - Loại khác
12075000 - Hạt mù tạt
12076000 - Hạt rum (Carthamus tinctorius)
12077000 - Hạt dưa (melon seeds)
- Loại khác:
12079100 - - Hạt thuốc phiện
120799 - - Loại khác:
12079940 - - - Hạt illipe (quả hạch illipe)
12079950 - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
12079990 - - - Loại khác
1208 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
12081000 - Từ đậu tương
12089000 - Loại khác
1209 Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
12091000 - Hạt củ cải đường (sugar beet)
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
12092100 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
12092200 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
12092300 - - Hạt cỏ đuôi trâu
12092400 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
12092500 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
120929 - - Loại khác:
12092910 - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)
12092990 - - - Loại khác
12093000 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
- Loại khác:
120991 - - Hạt rau:
12099110 - - - Hạt hành tây
12099190 - - - Loại khác
120999 - - Loại khác:
12099920 - - - Hạt cây cao su
12099930 - - - Hạt cây kenaf
12099990 - - - Loại khác
1210 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
12101000 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
12102000 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1211 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
121120 - Rễ cây nhân sâm:
12112010 - - Tươi hoặc khô
12112090 - - Loại khác
12113000 - Lá coca
12114000 - Thân cây anh túc
12115000 - Cây ma hoàng
12116000 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
121190 - Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
12119011 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119012 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
12119013 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
12119015 - - - Rễ cây cam thảo
12119017 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119018 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
12119091 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119092 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
12119094 - - - Mảnh gỗ đàn hương
12119095 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
12119097 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
12119098 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
12119099 - - - Loại khác
1212 Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
121221 - - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
12122111 - - - - Eucheuma spinosum(SEN)
12122112 - - - - Eucheuma cottonii (SEN)
12122113 - - - - Gracilaria spp.
12122119 - - - - Loại khác
12122190 - - - Loại khác
121229 - - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
12122911 - - - - Loại dùng làm dược phẩm
12122919 - - - - Loại khác
12122920 - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
12122930 - - - Loại khác, đông lạnh
- Loại khác:
12129100 - - Củ cải đường
12129200 - - Quả minh quyết (carob) (1)
121293 - - Mía đường:
12129310 - - - Phù hợp để làm giống
12129390 - - - Loại khác
12129400 - - Rễ rau diếp xoăn
121299 - - Loại khác:
12129910 - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
12129990 - - - Loại khác
12130000 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
1214 Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
12141000 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)
12149000 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 4843:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Chú giải
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.
Nhóm này không áp dụng cho:
(a) Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);
(b) Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);
(c) Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);
(d) Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);
(e) Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;
(f) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);
(g) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);
(h) Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);
(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc
(k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).
1301 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)
13012000 - Gôm Ả rập
130190 - Loại khác:
13019030 - - Nhựa cây gai dầu
13019040 - - Nhựa cánh kiến đỏ
13019090 - - Loại khác
1302 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
130211 - - Thuốc phiện:
13021110 - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
13021190 - - - Loại khác
13021200 - - Từ cam thảo
13021300 - - Từ hoa bia (hublong)
13021400 - - Từ cây ma hoàng
130219 - - Loại khác:
13021920 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
13021940 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
13021950 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)
13021990 - - - Loại khác
13022000 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
13023100 - - Thạch rau câu (agar-agar)
13023200 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar
130239 - - Loại khác:
- - - Làm từ tảo carrageen (carragee):
13023911 - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)
13023912 - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)
13023913 - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)
13023919 - - - - Loại khác
13023990 - - - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 4843:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho gỗ (nhóm 44.04).
3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
1401 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
14011000 - Tre
140120 - Song, mây:
14012010 - - Nguyên cây
- - Lõi cây đã tách:
14012021 - - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)
14012029 - - - Loại khác (SEN)
14012030 - - Vỏ (cật) đã tách (SEN)
14012090 - - Loại khác
14019000 - Loại khác
1404 Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14042000 - Xơ của cây bông
140490 - Loại khác:
14049020 - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm
14049030 - - Bông gòn
- - Loại khác:
14049091 - - - Vỏ hạt cọ
14049092 - - - Chùm không quả của cây cọ dầu
14049099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN III
CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Chương 15
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;
(b) Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);
(c) Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);
(d) Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;
(e) Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hóa hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc
(f) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).
2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).
3. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp tương ứng với các loại chất béo và dầu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.
4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33-1981.
2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.
1501 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
15011000 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
15012000 - Mỡ lợn khác
15019000 - Loại khác
1502 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
15021000 - Mỡ tallow
150290 - Loại khác:
15029010 - - Loại ăn được
15029090 - - Loại khác
1503 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15030010 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
15030090 - Loại khác
1504 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150410 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
15041020 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15041090 - - Loại khác
150420 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
15042010 - - Các phần phân đoạn thể rắn
15042090 - - Loại khác
15043000 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển
1505 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
15050010 - Lanolin
15050090 - Loại khác
15060000 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15071000 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
150790 - Loại khác:
15079010 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
15079020 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15079090 - - Loại khác
1508 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15081000 - Dầu thô
15089000 - Loại khác
1509 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150920 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
15092010 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15092090 - - Loại khác
15093000 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)
15094000 - Dầu ô liu nguyên chất khác
150990 - Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15099011 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099019 - - - Loại khác
- - Loại khác:
15099091 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
15099099 - - - Loại khác
1510 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15101000 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô
151090 - Loại khác:
15109010 - - Dầu thô
15109020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15109090 - - Loại khác
1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
15111000 - Dầu thô
151190 - Loại khác:
15119020 - - Dầu tinh chế
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
15119031 - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
15119032 - - - - Loại khác
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
15119036 - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15119037 - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
15119039 - - - - Loại khác
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15119041 - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
15119042 - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
15119049 - - - Loại khác (SEN)
1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
15121100 - - Dầu thô
151219 - - Loại khác:
15121910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
15121920 - - - Đã tinh chế
15121990 - - - Loại khác
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
15122100 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
151229 - - Loại khác:
15122910 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
15122990 - - - Loại khác
1513 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
151311 - - Dầu thô:
15131110 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
15131190 - - - Loại khác
151319 - - Loại khác:
15131910 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
15131990 - - - Loại khác
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
151321 - - Dầu thô:
15132110 - - - Dầu hạt cọ (SEN)
15132190 - - - Loại khác
151329 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
15132911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
15132912 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
15132913 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
15132914 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
15132991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
15132992 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
15132994 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15132995 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
15132996 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
15132997 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
1514 Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
15141100 - - Dầu thô
151419 - - Loại khác:
15141910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15141920 - - - Đã tinh chế
15141990 - - - Loại khác
- Loại khác:
15149100 - - Dầu thô
151499 - - Loại khác:
15149910 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15149990 - - - Loại khác
1515 Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
15151100 - - Dầu thô
15151900 - - Loại khác
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
15152100 - - Dầu thô
151529 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
15152911 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
15152991 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
15152999 - - - - Loại khác
151530 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
15153010 - - Dầu thô
15153090 - - Loại khác
151550 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
15155010 - - Dầu thô
15155020 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15155090 - - Loại khác
15156000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
151590 - Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
15159011 - - - Dầu thô (SEN)
15159012 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
15159019 - - - Loại khác (SEN)
- - Dầu Tung:
15159021 - - - Dầu thô
15159022 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159029 - - - Loại khác
- - Dầu Jojoba:
15159031 - - - Dầu thô
15159032 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159039 - - - Loại khác
- - Loại khác:
15159091 - - - Dầu thô
15159092 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
15159099 - - - Loại khác
1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
151610 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
15161020 - - Đã tái este hóa
15161090 - - Loại khác
151620 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
15162011 - - - Của đậu tương
15162012 - - - Của ngô (maize)
15162014 - - - Của dừa
15162017 - - - Của lạc
15162018 - - - Của hạt lanh
15162019 - - - Loại khác
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
15162021 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
15162022 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
15162023 - - - Của hạt cọ, dạng thô
15162024 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162025 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
15162026 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162029 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
15162031 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
15162032 - - - Của hạt lanh
15162033 - - - Của ô liu
15162034 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162035 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162039 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
15162041 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
15162042 - - - Của dừa
15162043 - - - Của lạc
15162044 - - - Của hạt lanh
15162045 - - - Của ô liu
15162046 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
15162047 - - - Của hạt cọ (SEN)
15162048 - - - Của đậu tương
15162049 - - - Loại khác
- - Đã este hóa liên hợp:
15162051 - - - Của hạt lanh
15162052 - - - Của ô liu
15162053 - - - Của đậu tương
15162054 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
15162059 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
15162061 - - - Dạng thô
15162062 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162069 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, loại khác:
15162091 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
15162092 - - - Của hạt lanh
15162093 - - - Của ô liu
15162094 - - - Của đậu tương
15162096 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15162098 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
15162099 - - - Loại khác
15163000 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
1517 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
151710 - Margarin, trừ loại margarin lỏng:
15171010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
15171090 - - Loại khác
151790 - Loại khác:
15179010 - - Chế phẩm giả ghee
15179020 - - Margarin lỏng
15179030 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
15179043 - - - Shortening
15179044 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
15179050 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
15179061 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
15179062 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
15179063 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
15179064 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
15179065 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
15179066 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
15179067 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
15179068 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
15179069 - - - Loại khác
15179080 - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
15179090 - - Loại khác
1518 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
15180012 - - Mỡ và dầu động vật
15180014 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
15180015 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
15180016 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
15180019 - - Loại khác
15180020 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
15180032 - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
15180033 - - Của hạt lanh
15180034 - - Của ô liu
15180035 - - Của lạc
15180036 - - Của đậu tương hoặc dừa
15180037 - - Của hạt bông
15180038 - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác
15180039 - - Loại khác
15180060 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng
15180090 - Loại khác
1520 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
15200010 - Glyxerin thô
15200090 - Loại khác
1521 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
15211000 - Sáp thực vật
152190 - Loại khác:
15219010 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác
15219020 - - Sáp cá nhà táng
1522 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
15220010 - Chất nhờn
15220090 - Loại khác
(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
PHẦN IV
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chú giải
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.
2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02.
2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.
1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
16010010 - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16010090 - Loại khác
1602 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
160210 - Chế phẩm đồng nhất:
16021010 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16021090 - - Loại khác
16022000 - Từ gan động vật
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
160231 - - Từ gà tây:
16023110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- - - Loại khác:
16023191 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
16023199 - - - - Loại khác
160232 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
16023210 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16023290 - - - Loại khác
16023900 - - Loại khác
- Từ lợn:
160241 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
16024110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024190 - - - Loại khác
160242 - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
16024210 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024290 - - - Loại khác
160249 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
16024911 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024919 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
16024991 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16024999 - - - - Loại khác
160250 - Từ động vật họ trâu bò:
16025010 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16025090 - - Loại khác
160290 - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
16029010 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16029020 - - Các chế phẩm từ tiết
16029090 - - Loại khác (SEN)
1603 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16030010 - Từ thịt
16030090 - Loại khác
1604 Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
160411 - - Từ cá hồi:
16041110 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041190 - - - Loại khác
160412 - - Từ cá trích nước lạnh:
16041210 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041290 - - - Loại khác
160413 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
16041311 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041319 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
16041391 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041399 - - - - Loại khác
160414 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
16041411 - - - - Từ cá ngừ đại dương
16041419 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
16041491 - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)
16041499 - - - - Loại khác
160415 - - Từ cá nục hoa:
16041510 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041590 - - - Loại khác
160416 - - Từ cá cơm (cá trỏng):
16041610 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041690 - - - Loại khác
160417 - - Cá chình:
16041710 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041790 - - - Loại khác
160418 - - Vây cá mập:
16041810 - - - Đã chế biến để sử dụng ngay
- - - Loại khác:
16041891 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041899 - - - - Loại khác
160419 - - Loại khác:
16041920 - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041930 - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16041990 - - - Loại khác
160420 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
16042020 - - Xúc xích cá
16042030 - - Cá viên
16042040 - - Cá dạng bột nhão
- - Loại khác:
16042091 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16042099 - - - Loại khác
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
16043100 - - Trứng cá tầm muối
16043200 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
1605 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
160510 - Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
16051011 - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
16051012 - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
16051013 - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
16051014 - - - Loại khác
16051090 - - Loại khác
- Tôm shrimp và tôm prawn:
16052100 - - Không đóng bao bì kín khí
160529 - - Loại khác:
16052920 - - - Tôm dạng viên
16052930 - - - Tôm tẩm bột
16052990 - - - Loại khác
16053000 - Tôm hùm
16054000 - Động vật giáp xác khác
- Động vật thân mềm:
16055100 - - Hàu
16055200 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
16055300 - - Vẹm (Mussels)
160554 - - Mực g và mực ống:
16055410 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16055490 - - - Loại khác
16055500 - - Bạch tuộc
16055600 - - Nghêu (ngao), sò
160557 - - Bào ngư:
16055710 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
16055790 - - - Loại khác
16055800 - - Ốc, trừ ốc biển
16055900 - - Loại khác
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
16056100 - - Hải sâm
16056200 - - Cầu gai
16056300 - - Sứa
16056900 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
(b) Các loại đường tinh khiết về mặt hóa học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5o trên phân cực kế.
2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.
1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
17011200 - - Đường củ cải
17011300 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
17011400 - - Các loại đường mía khác
- Loại khác:
17019100 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
170199 - - Loại khác:
17019910 - - - Đường đã tinh luyện
17019990 - - - Loại khác
1702 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
17021100 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô
17021900 - - Loại khác
17022000 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
170230 - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
17023010 - - Glucoza
17023020 - - Xirô glucoza
17024000 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
17025000 - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học
170260 - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
17026010 - - Fructoza
17026020 - - Xirô fructoza
170290 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
17029011 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học
17029019 - - - Loại khác
17029020 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
17029030 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
17029040 - - Đường caramen
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
17029051 - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)
17029059 - - - Loại khác (SEN)
- - Loại khác:
17029091 - - - Xi rô đường
17029099 - - - Loại khác
1703 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
170310 - Mật mía:
17031010 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17031090 - - Loại khác
170390 - Loại khác:
17039010 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
17039090 - - Loại khác
1704 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
17041000 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
170490 - Loại khác:
17049010 - - Kẹo và viên ngậm ho
17049020 - - Sô cô la trắng
- - Loại khác:
17049091 - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
17049099 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
(b) Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.
2. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.
1801 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang
18010010 - Đã lên men (SEN)
18010090 - Loại khác
18020000 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác
1803 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo
18031000 - Chưa khử chất béo
18032000 - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
18040000 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao
18050000 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
18061000 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
180620 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
18062010 - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
18062090 - - Loại khác
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
18063100 - - Có nhân
18063200 - - Không có nhân
180690 - Loại khác:
18069010 - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
18069030 - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo
18069040 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ
18069090 - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;
(b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
2. Theo mục đích của nhóm 19.01:
(a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;
(b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:
(1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và
(2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).
3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).
4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.
1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110 - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
19011010 - - Từ chiết xuất malt
19011020 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
19011030 - - Từ bột đỗ tương
- - Loại khác:
19011091 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)
19011092 - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
19011099 - - - Loại khác
190120 - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
19012010 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
19012020 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
19012030 - - Loại khác, không chứa ca cao
19012040 - - Loại khác, chứa ca cao
190190 - Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
19019011 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
19019019 - - - Loại khác
19019020 - - Chiết xuất malt
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
19019031 - - - Chứa sữa (SEN)
19019032 - - - Loại khác, chứa bột ca cao
19019039 - - - Loại khác
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
19019041 - - - Dạng bột
19019049 - - - Dạng khác
- - Loại khác:
19019091 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
19019099 - - - Loại khác
1902 Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
19021100 - - Có chứa trứng
190219 - - Loại khác:
19021920 - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
19021930 - - - Miến
19021940 - - - Mì khác
19021990 - - - Loại khác
190220 - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
19022010 - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
19022030 - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
19022090 - - Loại khác
190230 - Sản phẩm từ bột nhào khác:
19023020 - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
19023030 - - Miến
19023040 - - Mì ăn liền khác
19023090 - - Loại khác
19024000 - Couscous
19030000 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
1904 Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190410 - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
19041010 - - Chứa ca cao
19041090 - - Loại khác
190420 - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
19042010 - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
19042090 - - Loại khác
19043000 - Lúa mì bulgur (1)
190490 - Loại khác:
19049010 - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
19049090 - - Loại khác
1905 Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
19051000 - Bánh mì giòn
19052000 - Bánh mì có gừng và loại tương tự
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
190531 - - Bánh quy ngọt:
19053110 - - - Không chứa ca cao
19053120 - - - Chứa ca cao
190532 - - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
19053210 - - - Bánh waffles (SEN)
19053220 - - - Bánh xốp wafers (SEN)
190540 - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
19054010 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
19054090 - - Loại khác
190590 - Loại khác:
19059010 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
19059020 - - Bánh quy không ngọt khác
19059030 - - Bánh ga tô (cakes)
19059040 - - Bánh bột nhào (pastry)
19059050 - - Các loại bánh không bột
19059060 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
19059070 - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
19059080 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
19059090 - - Loại khác
(1) Tham khảo TCVN 4995:2016
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;
(b) Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);
(c) Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ